TỔNG HỢP 40 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KINH TẾ VI MÔ VỀ CÁCH TÍNH SẢN LƯỢNG QUỐC GIA (có đáp án) Câu 1 Chỉ tiêu đo lường tốt nhất sự gia tăng trong của cải vật chất của một nền kinh tế A Đầu tư ròng B Tổng đ.
Trang 1T NG H P 40 CÂU H I TR C NGHI M KINH T VI MÔ Ổ Ợ Ỏ Ắ Ệ Ế
V CÁCH TÍNH S N L Ề Ả ƯỢ NG QU C GIA Ố
(có đáp án)
Câu 1 Ch tiêu đo l ỉ ườ ng t t nh t s gia tăng trong c a c i v t ố ấ ự ủ ả ậ
ch t c a m t n n kinh t : ấ ủ ộ ề ế
A Đ u t ròngầ ư
B T ng đ u tổ ầ ư
C T ng đ u t g m c s v t ch t và thi t bổ ầ ư ồ ơ ở ậ ấ ế ị
D Tái đ u tầ ư
Câu 2 Đ ng nh t th c nào sau đây không th hi n s cân b ng: ồ ấ ứ ể ệ ự ằ
A Y = C + I + G
B C + I = C + S
C S + T = I + G
D S = f(Y)
Câu 3 Ch tiêu đo l ỉ ườ ng giá tr b ng ti n c a toàn b hàng hóa và ị ằ ề ủ ộ
d ch v cu i cùng do công dân m t n ị ụ ố ộ ướ ả c s n xu t ra trong m t ấ ộ
th i kỳ nh t đ nh là: ờ ấ ị
A Thu nh p qu c dânậ ố
B T ng thu nh p qu c dânổ ậ ố
C S n ph m qu c dân ròngả ẩ ố
D Thu nh p kh d ngậ ả ụ
Câu 4 Y u t nào sau đây không ph i là tính ch t c a GNP danh ế ố ả ấ ủ nghĩa:
A Tính theo giá tr c đ nhị ố ị
Trang 2C Tính cho m t th i kỳ nh t đ nhộ ờ ấ ị
D Không cho phép tính giá tr hàng hóa trung gianị
Câu 5 Ch tiêu không đo l ỉ ươ ng giá tr hàng hóa và d ch v cu i ị ị ụ ố cùng:
A T ng s n ph m qu c dânổ ả ẩ ố
B S n ph m qu c dân ròngả ẩ ố
C Thu nh p kh d ngậ ả ụ
D Không câu nào đúng
Câu 6 Y u t nào sau đây không ph i là m t y u t chi phí: ế ố ả ộ ế ố
A Thu nh p c a ch s h u doanh nghi pậ ủ ủ ở ữ ệ
B Ti n l ng c a ng i lao đ ngề ươ ủ ườ ộ
C Tr c p trong kinh doanhợ ấ
D Ti n thuê đ tề ấ
Câu 7 Kho n nào sau đây không ph i là thu gián thu trong kinh ả ả ế doanh:
A Thu giá tr gia tăngế ị
B Thu k th a tài s nế ế ừ ả
C Thu thu nh p doanh nghi pế ậ ệ
D (B) và (C) đúng
Câu 8 ……… đ ượ c tính b ng cách c ng toàn b các y u t chi phí ằ ộ ộ ế ố trên lãnh th m t qu c gia trong m t th i kỳ nh t đ nh: ổ ộ ố ộ ờ ấ ị
A T ng s n ph m qu c n iổ ả ẩ ố ộ
B T ng s n ph m qu c dânổ ả ẩ ố
C S n ph m qu c dân ròngả ẩ ố
D Thu nh p kh d ngậ ả ụ
Trang 3Câu 9 ……… không n m trong thu nh p cá nhân: ằ ậ
A L i nhu n c a ch doanh nghi pợ ậ ủ ủ ệ
B Thu thu nh p doanh nghi pế ậ ệ
C Thu giá tr gia tăngế ị
D (B) và (C) đúng
Câu 10 Chi chuy n nh ể ượ ng là các kho n: ả
A Chính ph tr c p cho c u chi n binhủ ợ ấ ự ế
B Tr c p th t nghi pợ ấ ấ ệ
C Tr c p h u tríợ ấ ư
D T t c đ u đúngấ ả ề
Câu 11 K toán thu nh p qu c dân đ c bi t s d ng đ : ế ậ ố ặ ệ ử ụ ể
A Đ t đ c thông tin v nh ng ngu n tài nguyên đ c s d ngạ ượ ề ữ ồ ượ ử ụ
B Đo l ng tác đ ng nh ng chính sách kinh t c a chính ph trênườ ộ ữ ế ủ ủ toàn b n n kinh tộ ề ế
C Tiên đoán nh ng tác đ ng c a các chính sách kinh t đ c bi t c aữ ộ ủ ế ặ ệ ủ chính ph v th t nghi p và s n l ngủ ề ấ ệ ả ượ
D T t c các câu trên đ đúngấ ả ề
Câu 12 Y u t nào sau đây không ph i là tính ch t c a GDP th c: ế ố ả ấ ủ ự
A Tính theo giá hi n hànhệ
B Đo l ng cho toàn b s n ph m cu i cùngườ ộ ả ẩ ố
C Th ng tính cho m t nămườ ộ
D Không tính giá tr c a các s n ph m trung gianị ủ ả ẩ
Câu 13 Tính các ch tiêu giá tr s n l ỉ ị ả ượ ng th c: ự
A L y ch tiêu danh nghĩa chia cho ch s giáấ ỉ ỉ ố
B L y ch tiêu danh nghĩa nhân cho ch s giáấ ỉ ỉ ố
Trang 4C Tính theo giá c đ nhố ị
D Câu (a) và (c) đúng
Câu 14 GNP theo giá s n xu t b ng: ả ấ ằ
A GNP tr đi kh u haoừ ấ
B GNP theo giá th tr ng tr đi thu gián thuị ườ ừ ế
C NI c ng kh u haoộ ấ
D b và c đúng
Câu 15 GNP theo giá th tr ị ườ ng b ng: ằ
A GDP theo giá th tr ng c ng thu nh p ròng t n c ngoàiị ườ ộ ậ ừ ướ
B GDP theo giá th tr ng tr thu nh p ròng t ng i ngoàiị ườ ừ ậ ừ ườ
C S n ph m qu c dân ròng c ng kh u haoả ẩ ố ộ ấ
D a và c đúng
Câu 16 Đ tính t c đ tăng tr ể ố ộ ưở ng kinh t gi a các th i kỳ ng ế ữ ờ ườ i
ta s d ng: ử ụ
A Ch tiêu theo giá th tr ngỉ ị ườ
B Ch tiêu th cỉ ự
C Ch tiêu danh nghĩaỉ
D Ch tiêu s n xu tỉ ả ấ
Câu 17 Gi i h n c a k toán t ng h p thu nh p qu c dân: ớ ạ ủ ế ổ ợ ậ ố
A Không đo l ng chí phí xã h iườ ộ
B Không đo l ng đ c các ho t đ ng kinh t ng mườ ượ ạ ộ ế ầ
C Không bao g m giá tr c a th i gi nhàn r iồ ị ủ ờ ờ ỗ
D T t c các câu trênấ ả
Câu 18 T ng s n ph m qu c dân danh nghĩa c a qu c gia A năm ổ ả ẩ ố ủ ố
2005 là 360 t USD, năm 2010 là 372 t Ch s giá năm 2005 là 90 ỷ ỷ ỉ ố
Trang 5và ch s giá năm 2010 là 120 T ng s n ph m qu c dân th c ỉ ố ổ ả ẩ ố ự
gi a năm 2005 và 2010 sẽ là: ữ
A Gi nguyên không thay đ iữ ổ
B Chênh l ch kho ng 40%ệ ả
C Chênh l ch kho ng 70%ệ ả
D Chênh l ch kho ng 86,6%ệ ả
Câu 19 Ch tiêu nào nh nh t trong nh ng ch tiêu đo l ỉ ỏ ấ ữ ỉ ượ ng s n ả
l ượ ng qu c gia: ố
A T ng s n ph m qu c dânổ ả ẩ ố
B S n ph m qu c dân ròngả ẩ ố
C Thu nh p cá nhânậ
D Thu nh p kh d ngậ ả ụ
Câu 20 GNP danh nghĩa bao g m: ồ
A Ti n mua b t mì c a m t lò bánh mìề ộ ủ ộ
B Ti n mua s i c a m t nhà máy d t v iề ợ ủ ộ ệ ả
C B t mì đ c mua b i m t bà n i trộ ượ ở ộ ộ ợ
D Không có câu nào đúng
Câu 21 Theo h th ng MPS, t ng s n l ệ ố ổ ả ượ ng qu c gia ch tính: ố ỉ
A S n ph m c a nh ng ngành s n xu t v t ch tả ẩ ủ ữ ả ấ ậ ấ
B S n ph m c a nh ng ngành s n xu t v t ch t và s n ph m c aả ẩ ủ ữ ả ấ ậ ấ ả ẩ ủ
nh ng ngành d ch v ph c v cho s n xu t và l u thông hàng hóaữ ị ụ ụ ụ ả ấ ư
C S n ph m c a nh ng ngành s n xu t v t ch t và s n ph m c aả ẩ ủ ữ ả ấ ậ ấ ả ẩ ủ
nh ng ngành d ch v nói chungữ ị ụ
D T t c đ u đúngấ ả ề
Trang 6A M c đích s d ngụ ử ụ
B Là nguyên li u và không ph i là nguyên li uệ ả ệ
C Th i gian tiêu thờ ụ
D T t c đ u saiấ ả ề
Câu 23 GDP là ch tiêu s n l ỉ ả ượ ng qu c gia đ ố ượ c tính theo:
A Quan đi m lãnh thể ổ
B S n ph m cu i cùng đ c t o ra trong nămả ẩ ố ượ ạ
C Giá tr gia tăng c a t t c các ngành s n xu t hàng hóa và d ch vị ủ ấ ả ả ấ ị ụ trong và ngoài n c trong nămướ
D (A) và (B) đúng
Câu 24 S n l ả ượ ng ti m năng là: ề
A M c s n l ng mà n n kinh t có th đ t đ c t ng ng v i t lứ ả ượ ề ế ể ạ ượ ươ ứ ớ ỷ ệ
th t nghi p t nhiênấ ệ ự
B M c s n l ng t i đa mà n n kinh t có th đ t đ c t ng ngứ ả ượ ố ề ế ể ạ ượ ươ ứ
v i t l th t nghi p b ng khôngớ ỷ ệ ấ ệ ằ
C M c s n l ng mà n n kinh t có th đ t đ c khi s d ng 100%ứ ả ượ ề ế ể ạ ượ ử ụ các ngu n l c.ồ ự
D Các câu trên đ u đúngề
Câu 25 T ng s n ph m qu c gia là ch tiêu: ổ ả ẩ ố ỉ
A Ph n ánh giá tr c a toàn b s n ph m cu i cùng và d ch v đ cả ị ủ ộ ả ẩ ố ị ụ ượ
t o ra trên lãnh th m t n cạ ổ ộ ướ
B Ph n ánh giá tr c a toàn b s n ph m cu i cùng và d ch v doả ị ủ ộ ả ẩ ố ị ụ công dân m t n c s n xu t ra trong m t nămộ ướ ả ấ ộ
C Ph n ánh toàn b thu nh p đ c quy n s d ng theo ý mu n c aả ộ ậ ượ ề ử ụ ố ủ công chúng trong 1 năm
Trang 7D Ph n ánh ph n thu nh p mà công dân trong n c ki m đ c ả ầ ậ ướ ế ượ ở
n c ngoàiướ
Câu 26 Thu nh p kh d ng là: ậ ả ụ
A Thu nh p đ c quy n dùng t do theo ý mu n dân chúngậ ượ ề ự ố
B Thu nh p c a công chúng bao g m c thu thu nh p cá nhânậ ủ ồ ả ế ậ
C Ti t ki m còn l i sau khi đã tiêu dùngế ệ ạ
D Thu nh p tài s n ròng t n c ngoàiậ ả ừ ướ
Câu 27 N u m t nhà nông s n xu t t t c th c ph m mà ông tiêu ế ộ ả ấ ấ ả ự ẩ dùng, GNP sẽ đ ượ c tính không đ ủ
A Đúng
B Sai
Câu 28 N u m t công nhân hãng kem PS nh n m t ph n ti n ế ộ ậ ộ ầ ề
l ươ ng là b a ăn tr a hàng ngày, tr giá b a ăn này không đ ữ ư ị ữ ượ c tính vào GNP.
A Đúng
B Sai
Câu 29 T ng c ng C, I, G và X – M b ng t ng chi phí các y u t ổ ộ ằ ổ ế ố
c ng kh u hao ộ ấ
A Đúng
B Sai
Câu 30 Chi phí y u t không bao g m c ti n lãi t n công và ế ố ồ ả ề ừ ợ
i n lãi c a ng ề ủ ườ i tiêu dùng.
A Đúng
B Sai
Trang 8Câu 31 Thu nh p cá nhân không bao g m ti n lãi t n công ậ ồ ề ừ ợ
A Đúng
B Sai
Câu 32 H n ch c a cách tính thu nh p qu c gia theo SNA là nó ạ ế ủ ậ ố không luôn luôn ph n ánh giá tr xã h i ả ị ộ
A Đúng
B Sai
Câu 32 S n l ả ượ ng qu c gia tăng không có nghĩa là m c s ng c a ố ứ ố ủ
cá nhân tăng
A Đúng
B Sai
Câu 33 Tăng tr ưở ng kinh t x y ra khi: ế ả
A Giá tr s n l ng hàng hóa tăngị ả ượ
B Thu nh p trong dân c tăng lênậ ư
C Đ ng gi i h n kh năng s n xu t d ch chuy n sang ph iườ ớ ạ ả ả ấ ị ể ả
D Các câu trên đ u đúngề
Câu 34 T các d li u đ ừ ữ ệ ượ c cung c p, xác đ nh GDP th c năm ấ ị ự 2011:
Năm 2010: GDP danh nghĩa (t USD) là 20; H s gi m phát là 100 ỷ ệ ố ả Năm 2011: GDP danh nghĩa (t USD) là 25,3; H s gi m phát là ỷ ệ ố ả 115
A GDP th c năm 2011 là 25,3 t USDự ỷ
B GDP th c năm 2011 là 29,09 t USDự ỷ
C GDP th c năm 2011 là 22 t USDự ỷ
D GDP th c năm 2011 là 23,7 t USDự ỷ
Trang 9Câu 35 T các d li u đ ừ ữ ệ ượ c cung c p, xác đ nh t c đ tăng ấ ị ố ộ
tr ưở ng kinh t năm 2011: ế
Năm 2010: GDP danh nghĩa (t USD) là 20; H s gi m phát là 100 ỷ ệ ố ả Năm 2011: GDP danh nghĩa (t USD) là 25,3; H s gi m phát là ỷ ệ ố ả 115
A T c đ tăng tr ng kinh tố ộ ưở ế năm 2011 là 26,5%
B T c đ tăng tr ng kinh tố ộ ưở ế năm 2011 là 15%
C T c đ tăng tr ng kinh tố ộ ưở ế năm 2011 là 20,9%
D T c đ tăng tr ng kinh tố ộ ưở ế năm 2011 là 10%
Câu 36 GDP th c và GDP danh nghĩa c a m t năm b ng nhau ự ủ ộ ằ
n u: ế
A T l l m phát c a năm hi n hành b ng t l l m phát c a nămỷ ệ ạ ủ ệ ằ ỷ ệ ạ ủ
tr cướ
B Ch s giá năm hi n hành b ng ch s giá năm tr cỉ ố ệ ằ ỉ ố ướ
C T l l m phát c a năm hi n hành b ng t l l m phát c a năm g cỷ ệ ạ ủ ệ ằ ỷ ệ ạ ủ ố
D Ch s giá c a năm đó b ng ch s giá c a năm g cỉ ố ủ ằ ỉ ố ủ ố
Câu 37 Giá tr gia tăng c a m t doanh nghi p là: ị ủ ộ ệ
A Ph n còn l i c a giá tr s n ph m sau khi tr đi nh ng chi phíầ ạ ủ ị ả ẩ ừ ữ nguyên li u đ s n xu t s n ph mệ ể ả ấ ả ẩ
B Ph n còn l i c a giá tr s n ph m sau khi tr đi nh ng chi phí v tầ ạ ủ ị ả ẩ ừ ữ ậ
ch t mua ngoài đ s n xu t s n ph mấ ể ả ấ ả ẩ
C Ph n còn l i c a giá tr s n ph m sau khi tr đi toàn b chi phí v tầ ạ ủ ị ả ẩ ừ ộ ậ
ch t đ s n xu t s n ph mấ ể ả ấ ả ẩ
D Ph n còn l i c a giá tr s n ph m sau khi tr đi chi phí ti n l ngầ ạ ủ ị ả ẩ ừ ề ươ
đ s n xu t s n ph mể ả ấ ả ẩ
Câu 38 T ng ti t ki m qu c gia là: ổ ế ệ ố
Trang 10A Y – C - G
B Y – T - C
C T - G
D Y – T
Câu 39 Công th c nào không đúng: ứ
A GDP = C + I + G - M
B GNP = GDP + NFFI
C GDP = GNP - NFFI
D GDP = C + I + G + X – M
Câu 40 Phát bi u nào không đúng: ể
A GDP bao g m s n ph m cu i cùng và s n ph m trung gianồ ả ẩ ố ả ẩ
B GNP là ch tiêu ph n ánh giá tr b ng ti n c a toàn b s n ph mỉ ả ị ằ ề ủ ộ ả ẩ
cu i cùng do công dân m t n c s n xu t trong m t kho ng th i gianố ộ ướ ả ấ ộ ả ờ
nh t đ nh, th ng là m t nămấ ị ườ ộ
C GDP không bao g m hàng hóa đ c s n xu t năm tr cồ ượ ả ấ ở ướ
D GDP th hi n m c s n xu t do các doanh nghi p đóng trên lãnh thể ệ ứ ả ấ ệ ể
c a m t n c t o raủ ộ ướ ạ
-Tài liệu tham khảo:
1 Tóm tắt – Bài tập – Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô, Nhà xuất bản kinh tế
TP Hồ Chí Minh, 2014