ĐÁP ÁN ĐỀ 1 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG ANH ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT KHÓA NGÀY 02 THÁNG 6 NĂM 2018 I Choose the word / phrase (A, B, C or D) that best fits the space in each sentence (2 5 pts) Mỗi câu t[.]
Trang 1ĐÁP ÁN ĐỀ 1 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG ANH
ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT - KHÓA NGÀY 02 THÁNG 6 NĂM 2018
I Choose the word / phrase (A, B, C or D) that best fits the space in each sentence (2.5 pts)
- Mỗi câu trả lời đúng thí sinh đạt 0.25 điểm.
- Thí sinh viết không rõ ràng ký tự A-B-C-D: không cho điểm.
l C 2 B 3 C 4 B 5 C 6 B 7 C 8 A 9 B 10 D
II Look at the sign Choose the best answer (A, B, C or D) for each sign (0.5 pt)
- Mỗi câu trả lời đúng thí sinh đạt 0.25 điểm.
- Thí sinh viết không rõ ràng ký tự A-B-C-D: không cho điểm.
11 C 12 C
III Read the following passage Decide if the statements from 13 to 16 are True or False, and choose the correct answers (A, B, C or D) for the questions 17 and 18 (1.5 pt)
- Mỗi câu trả lời đúng thí sinh đạt 0.25 điếm.
- Thí sinh viết không rõ ràng từ True/ False, ký tự A-B-C-D: không cho điểm.
13 False 14 True 15 True 16 True 17 C 18 A
IV Choose the word (A, B, C or D) that best fits the blank space in the following passage (1.5 pts)
- Mỗi câu trả lời đúng thí sinh đạt 0.25 điểm.
- Thỉ sinh viết không rõ ràng ký tự A-B-C-D: không cho điểm.
19 B 20 A 21 A 22 B 23 C 24 D
V Use the correct form of the word given in each sentence (1.5 pts)
- Mỗi câu trả lời đúng thí sinh đạt 0.25 điểm.
- Thí sinh viết sai chính tả: không cho điểm.
25 announcement(s) 26 completely 27 interactive
VI Rearrange the groups of words in a correct order to make complete sentences (0.5 pt)
- Mỗi câu trả lời đúng thí sinh đạt 0.25 điểm.
- Thi sinh sắp xếp sai vị trí, viết sai chính tả: không cho điểm.
31 Tet is so important a celebration that family members living apart try to come back home
32 Both developed and developing nations are responsible for polluting the rivers and seas
VII Rewrite each of the following sentences in another way so that it means almost the same as the sentence printed before it (2.0 pts)
- Mỗi câu trả lời đúng thí sinh đạt 0.5 điểm.
- Thí sinh sắp xếp sai vị trí, viết sai cấu trúc: không cho điểm.
- Thí sinh viết sai chính tả ảnh hưởng nghiêm trọng ý nghĩa câu: không cho điểm.
- Thí sinh viết sai chính tả nhưng không ảnh hưởng ý nghĩa câu: trừ 0.25 điểm.
Trang 233 We are looking forward to (making) a trip to the countryside this July (0.5 pt)
We are looking forward to travelling/ going to the countryside this July (0.25 pt)
34 We haven’t seen a movie for two months
35 Minh wishes he spoke English as well as Lan (0.5 pt)
Minh wishes he could speak English as well as Lan (0.5 pt)
Minh wishes he could speak better English/ English better than Lan.
36 You must shut down the computer/ shut the computer down/ off by/ before 10 P.M.
(0.5 pt)
You must shut down the computer/ shut the computer down/ off at/ after 10 P.M (0.25)
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ 2 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG ANH CHUYÊN
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT - NGÀY THI 03 THÁNG 6 NĂM 2018
I USE OF ENGLISH (3pts) Thí sinh không tô đen vào ô tròn có mẫu tự đại diện cho câu trả lời: không cho điểm.
PART A: (1.5 pts) (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0.05 điểm)
PART B: (1.5 pts) (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0.1 điểm)
READING (3.5 pts) Thí sinh không tô đen vào ô tròn có mẫu tự đại diện cho câu trả lời: không cho điểm.
PART A: (1.0 pt) (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0.1 điểm)
PART B: (0.5 pt) (0.1 pt/Answer) (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0.1 điểm)
PART C: (2.0 pts) (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0.1 điểm)
PASSAGE 1
PASSAGE 2
Trang 41 granted 6 thought
II ERROR CORRECTION (0.5 pts)
Phát hiện lỗi: 0.05 điểm/ lỗi)
Sửa lỗi: 0.05 điểm/ lỗi)
IV WORD FORMS (1 pt) (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0.1 điểm)
VI WRITING (2pts) (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0.2 điểm)
• Thí sinh sắp xếp sai vị trí, viết sai cấu trúc: không cho điểm
• Thí sinh viết sai lỗi chính tả ảnh hưởng nghiêm trọng đến nghĩa của câu: không cho điểm
• Thí sinh viết sai lỗi chính tả nhung không ảnh hưởng đến nghĩa của câu: trừ 0.1 điểm
1 I would prefer it if you got/ had the computer fixed.
2 Such was Jack’s nervousness that he could not think straight.
3 The management insisted that we wear dark suits to the meeting all at once.
4 In a nutshell, they cannot do away with this school regulation.
5 Trying to bring someone around/ round to your (point of) view can be a formidable task.
6 After the death of her father, Anna came into a fortune.
7 If it hadn’t been for the lift you gave us, we wouldn’t have gone to school on/in time.
8 Only with difficulty did I succeed in finishing the task.
9 Much as she disagreed/ didn’t agree with the management’s decision, Chloe had no choice/ was left with no choice but/ other than to accept it.
10 Fred waited for Sophie to finish her homework before telling her his news.