Rôbôt dô* linê đước ư"ng dung rảGt nhiê=u vả* phôC biêGn trông cả"c công xướng, nhả* mả"y vớ"i vải trô* vản chuyêCn hả*ng hô"ả, vảt liêu thêô môt lô trĩ*nh đước thiêGt kêG sảWn mả* không
Trang 1KHOA CƠ KHÍ
BỘ MÔN CƠ ĐIỆN TỬ
BÁO CÁO ĐO ÁN CHUYÊN NGÁNH CƠ ĐIÊN TỬ
THIẾT KẾ ROBOT DÒ LINE TẢI HÀNG
Giảng viên hướ"ng dả$n: PGS.TS Ngô Hả* Quảng Thinh Nhô"m sinh viên thưc hiên:
Trang 2LƠI CÁM ƠN
ĐêC hôả*n thả*nh đô= ả"n chuyên ngả*nh Cớ Điên Tư , chu"ng êm xin gưi lớ*i cảm ớnđêGn Thả=y PGS.TS Ngô Hả* Quảng Thinh đả< tản tĩ*nh hướ"ng dả$n, giảng dảy chu"ng êmtrông suôGt quả" trĩ*nh hôc tảp, nghiên cư"u vả* rê*n luyên đêC cô" thêC thưc hiên tôGt đô= ả"n nả*y
Nhô"m cu<ng xin chản thả*nh cảm ớn đêGn cả"c thả*nh viên vả* cả"c bản trông khôả đả< cu*ng nhảu thảô luản, thu thảp tả*i liêu vả* giu"p đớ< nhảu giải quyêGt cả"c vảGn đê= nảy sinh trông quả" trĩ*nh thưc hiên đô= ả"n
MảAc du* đả< côG gảLng đêC hôả*n thả*nh bảMng cả"c kiêGn thư"c đả< hôc, nhiê=u nguô=n tả*i liêu thảm khảô đả"ng tin cảy, nhưng trông quá trình thưc hiên vả$n cô*n sư hản chêG vê= kiêGn thư"c chuyên môn cu<ng như kinh nghiêm thưc nghiêm nên không trả"nh khôi như<ng sải sô"t RảGt mông sư đô"ng gô"p bả"u cuả quy" Thả=y Cô vả* đôc giả đêC đê= tả*i đước hôả*n thiên hớn
Nhô"m xin chản thả*nh cảm ớn!
TP Hô= Chĩ" Minh, ngả*y 29 thả"ng 11 nảAm 2022
Nhô"m sinh viên thưc hiên
Trang 3MỤC LỤC
Dảnh muc hĩ*nh ảnh 5
Dảnh sả"ch bảng biêCu 8
CHỬƠNG 1: TIM HIÊQU TOQNG QUÁN 9
1.1 Sớ lước vê= rôbôt dô* linê: 9
1.2 Muc tiêu thiêGt kêG: 9
1.3 Tĩ*m hiêCu vê= cả"c mả$u rôbôt dô* linê: 10
1.4 Thông tin đả=u bả*i: 16
CHỬƠNG 2: ĐÊ XUÁTT,LỬÁ CHON PHỬƠNG ÁN 17
VÁ KÊT HOÁCH TRIÊQN KHÁI THIÊTT KÊT 17
2.1 Phướng ả"n vê= cảGu tru"c xê: 17
2.2 Phướng ả"n vê= bả"nh xê 18
2.3 Phướng ả"n vê= đông cớ 19
2.4 Phướng ả"n vê= Drivêr 21
2.5 Phướng ả"n vê= cảm biêGn 22
2.6 Phướng ả"n vê= giải thuảt xư ly" tĩ"n hiêu cảm biêGn vả* bôG trĩ" cảm biêGn 25
2.7 Phướng ả"n vê= điê=u khiêCn 27
2.8 Phướng ả"n vê= cảGu tru"c điê=u triêCn 29
2.9 Lưả chôn phướng ả"n thiêGt kêG 30
CHỬƠNG 3: THIÊTT KÊT HÊ THOTNG CƠ KHI 31
3.1 Lưả chôn bả"nh xê: 31
3.2 Tĩ"nh tôả"n chôn đông cớ: 32
3.3 Tĩ"nh tôả"n kĩ"ch thướ"c xê: 35
3.4 Yêu cả=u đô= gả" đông cớ: 37
3.5 KiêCm trả bê=n cuả tảGm đêG vả* đô= gả": 39
3.6 Tĩ"nh tôả"n đô đô=ng truc cuả 2 đông cớ: 42
CHỬƠNG 4: THIÊTT KÊT HÊ THOTNG ĐIÊN 49
4.1 Cảm biêGn phôtôtrảnsistôr TCRT5000 49
4.2 Cảm biêGn lôảdcêll TLÁ 220B 58
Trang 44.4 Sớ đô= khôGi hê thôGng điên 62
CHỬƠNG 5: LÁP TRINH 66
5.1 Lưả chôn vi điê=u khiêCn: 66
5.2 Giải thuảt điê=u khiêCn: 67
CHỬƠNG 6: THIÊTT KÊT BO ĐIÊU KHIÊQN VÁ MO PHONG 69
CHỬƠNG 7: KÊTT QUÁ THỬC NGHIÊM 91
TÁI LIÊU THÁM KHÁO 95
Trang 5Dảnh muc hĩ*nh ảnh
Hình 1 1: Sơ đồ sa bàn cho robot phân phối hàng hóa theo khối lượng 9
Hình 1 2: Xe tự hành ACA 11
Hình 1 3: Xe tự hành STI 11
Hình 1 4: Xe tự hành SLA 12
Hình 1 5: Mô hình Steer drive 12
Hình 1 6: Cấu tạo vô lăng khớp nối của AGV steer drive 13
Hình 1 7: Mô hình quad drive 13
Hình 1 8: Mô hình differential drive 14
Hình 1 9: Mô hình xe fireball 15
Hình 1 10: Mô hình xe Usain Volt 2.0 15
Hình 2 1: Sơ đồ nguyên lí mô hình xe ba bánh 18
Hình 2 2: Bánh xe V1 18
Hình 2 3: Bánh mắt trâu 19
Hình 2 4: Bánh tự lựa 19
Hình 2 5: Động cơ DC không encoder 20
Hình 2 6: Động cơ DC gắn encoder 20
Hình 2 7: Động cơ bước 20
Hình 2 8: Driver L298N 21
Hình 2 9: Driver TB6612 22
Hình 2 10: Cảm biến Camera 22
Hình 2 11: Cảm biến TCRT5000 23
Hình 2 12: Cảm biến Loadcell 23
Hình 2 13: Cấu tạo mạch bên trong Loadcell 24
Hình 2 14: Nguyên lí hoạt động của Loadcell 25
Hình 2 15: Cảm biến lực dạng film 25
Hình 2 16: Phương pháp sấp xỉ bậc 2 và trọng số 26
Hình 2 17: Phương pháp so sánh 26
Hình 2 18: Các cách bố trí cảm biến 27
Hình 2 19: Các loại vi điều khiển thông dụng 27
Hình 2 20: Mô hình điều khiển tập trung 29
Hình 2 21: Mô hình điều khiển phân cấp 30
Hình 3 1: Bánh xe V3 85mm 31
Hình 3 2: Bánh mắt trâu 32
Hình 3 3: Các lực tác động lên bánh xe 33
Hình 3 4: Mô hình toán khi xe chuyển hướng 35
Hình 3 5: Sơ đồ bố trí trên xe 37
Hình 3 6: Gá động cơ GA25 38
Hình 3 7: Nối trục lục giác 39
Hình 3 8: Chuyển vị của tấm platform 40
Hình 3 9: Ứng suất bên trong tấm platform 40
Trang 6Hình 3 11: Ứng suất trong gá động cơ 42
Hình 3 12: Mô hình độ đồng trục của hai động cơ 43
Hình 3 13: Độ lệch của hai trục động cơ theo phương Y 43
Hình 3 14: Độ lệch trục 2 động cơ theo phương X 46
Hình 3 15: Mô hình chuỗi kích thước 46
Hình 4 1: Cảm biến TCRT5000 49
Hình 4 2: Cấu hình chân TCRT5000 49
Hình 4 3: Mạch diode của cảm biến 50
Hình 4 4: Đồ thị A,V của diode 50
Hình 4 5: Đồ thị V,A và mạch phototransisto 51
Hình 4 6: Cách đặt cảm biến 51
Hình 4 7: Vùng thu phát của cảm biến TCRT5000 52
Hình 4 8: Bố trí chiều cao cảm biến 52
Hình 4 9: Đo giá trị ADC nền trắng khoảng các từ 1 tới 15mm 53
Hình 4 10: Đo giá trị ADC nền đen khoảng các từ 1 tới 15mm 53
Hình 4 11: Giá trị analog thu về khi di chuyển cảm biến ra xa nền đen 54
Hình 4 12: Giá trị analog khi cho cảm biến ra xa trên nền trắng 55
Hình 4 13: Khoảng cách vùng phát và vùng thu của 2 cảm biến không chồng lên nhau 56
Hình 4 14: Tín hiệu cảm biến khi chưa được calib 57
Hình 4 15: Loadcell 5kg 58
Hình 4 16: Sơ đồ nối dây 59
Hình 4 17: Bộ chuyển đổi HX711 59
Hình 4 18: Lắp đặt test cảm biến Loadcell 60
Hình 4 19: Giá trị Loadcell sau khi calib trả về 60
Hình 4 20: Sơ đồ khối hệ thống điện 63
Hình 4 21: Đồ thị giữa %PWM và RPM vận tốc quay của động cơ 64
Hình 4 22: Đồ thị giữa %PWM và RPM vận tốc quay của động cơ 64
Hình 5 1: Sơ đồ khối chung bộ điều khiển 66
Hình 5 2: Sơ đồ chân vi điều khiển PIC18F4550 67
Hình 5 3: Sa bàn đề bài 67
Hình 5 4: Lưu đồ giải thuật chính 68
Hình 6 1: Mô hình động học của mobile platform 69
Hình 6 2: Sa bàn di chuyển 73
Hình 6 3: Sai số quá trình di chuyển 74
Hình 6 4: Vận tốc robot và tốc độ 2 bánh 74
Hình 6 5: Sa bàn di chuyển 75
Hình 6 6: Sai số quá trình di chuyển 75
Hình 6 7: Vận tốc robot và tốc độ 2 bánh 76
Hình 6 8: Sa bàn di chuyển 77
Hình 6 9: Sai số quá trình di chuyển 77
Hình 6 10: Vận tốc robot và tốc độ 2 bánh 78
Hình 6 11: Sa bàn di chuyển 79
Trang 7Hình 6 13: Vận tốc robot và tốc độ 2 bánh 80
Hình 6 14: Sa bàn di chuyển 81
Hình 6 15: Sai số quá trình di chuyển 81
Hình 6 16: Vận tốc robot và tốc độ 2 bánh 81
Hình 6 17: Sa bàn di chuyển 82
Hình 6 18: Sai số quá trình di chuyển 82
Hình 6 19: Vận tốc robot và tốc độ 2 bánh 83
Hình 6 20: Sa bàn di chuyển 84
Hình 6 21: Sai số quá trình di chuyển 84
Hình 6 22: Vận tốc robot và tốc độ 2 bánh 85
Hình 6 23: Sa bàn di chuyển 85
Hình 6 24: Sai số quá trình di chuyển 86
Hình 6 25: Vận tốc robot và tốc độ 2 bánh 86
Hình 6 26: Đáp ứng động cơ trái theo thời gian 87
Hình 6 27: Đáp ứng động cơ phải theo thời gian 87
Hình 6 28: Đồ thị đường cong đáp ứng của hệ bậc nhất 88
Hình 6 29: Sơ đồ khối hệ Driver - Động cơ 88
Hình 6 30: Mô hình bộ điều khiển PID trái 89
Hình 6 31: Đáp ứng của động cơ trái sau khi sử dụng bộ điều khiển PID 89
Hình 6 32: Mô hình bộ điều khiển PID phải 90
Hình 6 33: Đáp ứng của động cơ phải sau khi sử dụng bộ điều khiển PID 90
Hình 7 1: Xe dò line sau khi lắp ráp 91
Hình 7 3: Xe dừng ở khu vực tải hàng 91
Hình 7 4: Tới ngã 3 tải 1kg 92
Hình 7 5: Tải 1 kg rẽ lên 92
Hình 7 6: Xe đi hết sa bàn, dừng lại kết thúc 93
Hình 7 7: Tới ngã 3 tải 2 kg 93
Hình 7 8: Tải 2 kg rẽ xuống 94
Hình 7 9: Xe đi hết sa bàn, dừng lại kết thúc 94
Trang 8Bảng 2 1: So sánh bánh bị động 19
Bảng 2 2: So sánh giữa các động cơ 21
Bảng 2 3: So sánh các loại cảm biến dò line 23
Bảng 2 4: So sánh cảm biến cân nặng 25
Bảng 2 5: So sánh các phương pháp xử lý tín hiệu cảm biến 26
Bảng 2 6: Thông số các loại vi điều khiển 28
Bảng 3 1: Thông số đầu vào cho tính toán chọn động cơ 32
Bảng 3 2: Các thiết bị có trên khung xe 37
Bảng 4 1: Thông số của cảm biến TCRT5000 49
Bảng 4 2: Phương trình calib của 7 cảm biến 58
Bảng 4 3: Thông số của cảm biến loadcell 5kg 58
Bảng 4 4: Thông số bộ chuyển đổi HX711 59
Bảng 4 5: So sánh giữa pin lithium và pin lipo 61
Bảng 4 6: Các thiết bị dùng nguồn điều khiển 61
Bảng 4 7: Các thiết bị dùng nguồn động lực 62
Bảng 5 1: Thông số vi điều khiển Pic18F4550 66
Trang 9CHƯƠNG 1: TÌM HIỂU TỔNG QUAN
1.1 Sơ lược về robot dò line:
Rôbôt dô* linê lả* môt lôải rôbôt cô" thêC đi thêô đướ*ng vê< cô" sảWn hôảAc cả"c vảt cản, bản đô= đêC rôbôt cô" thêC nhản biêGt vả* di chuyêCn nhảMm muc đĩ"ch đêGn vi trĩ" đêC rả Rôbôt dô* linê đước ư"ng dung rảGt nhiê=u vả* phôC biêGn trông cả"c công xướng, nhả* mả"y vớ"i vải trô* vản chuyêCn hả*ng hô"ả, vảt liêu thêô môt lô trĩ*nh đước thiêGt kêG sảWn mả* không yêu cả=u sư thảm giả cuả côn ngướ*i
Hiên nảy, cô" rảGt nhiê=u thiêGt kêG cớ khĩ" đước thiêGt kêG đêC cải thiên khả nảAng di chuyêCn cuả rôbôt dô* linê như đả"p ư"ng tôGc đô, đô chĩ"nh xả"c bả"m linê, vả* cả"c kiêCu kêGt cảGu phôC biêGn hiên nảy như lả* : cảGu tru"c hải bả"nh, bả bả"nh, bôGn bả"nh, bả"nh xĩ"ch,
ThiêGt kêG rôbôt bả"m đướ*ng cô" khả nảAng bả"m đướ*ng vớ"i đô ôCn đinh tôGt vả* hôả*n thả*nh sả bả*n đu"ng yêu cả=u vớ"i thớ*i giản ngảLn nhảGt cô" thêC
1.2.1 Về xe:
+ TôGc đô di chuyêCn tôGi thiêCu cuả rôbôt: 0,1m/s
+ KhôGi lướng tải tôGi thiêCu rôbôt cô" thêC mảng lả* 2 kg
+ Sải sôG bả"m đướ*ng dả$n (tĩ"nh tư* mê"p trả"i hôảAc mê"p phải cuả linê): ± 3 mm
+ Sải sôG vi trĩ" dư*ng cuôGi đướ*ng dả$n lả* ± 5 mm
+ Trên rôbôt phải đước thiêGt kêG hê thôGng cảm biêGn đêC cô" thêC phả"t hiên rả vảch linê cô" bê= rông 26mm vả* cô" thêC di chuyêCn thêô linê ôCn đinh Cu<ng như trảng bi cảm biêGn nhản diên đước khôGi lướng đêC cô" thêC hôả*n thả*nh yêu cả=u đê= bả*i
1.2.2 Về sa bàn:
Trang 10Hình 1 1: Sơ đồ sa bàn cho robot phân phối hàng hóa theo khối lượng
+ Mả*u sảLc sả bả*n: TrảLng
+ Mả*u sảLc đướ*ng linê: Đên
+ Bê= rông đướ*ng dả$n: 26mm
+ Sả bả*n lả* mảAt phả\ng
1.2.3 Phân tích sa bàn:
Đô dả*i tướng đôGi Rôbôt cả=n đi:
2000 + 500 + 500π + 800 × 2 × π6 + 1500 = 6409 mm
Vớ"i vản tôGc tôGi thiêCu: 0,1m/s, thớ*i giản tôGi đả lả* 64,09s
Tả nhản thảGy sê< cô" 2 lôải chuyêCn đông khả"c nhảu trên sả bả*n :
- ChuyêCn đông thả\ng: hả=u hêGt cả"c kêGt cảGu cớ khĩ" đê=u phu* hớp
- ChuyêCn đông công (trô*n): ChuyêCn đông chiu ảnh hướng bới lưc quả"n tĩ"nh li tảm Xê sê< dê$ bi trướt khôi đướ*ng đi dô thiêGu lưc mả sả"t hướ"ng tảm, công thư"c cuả lưc mả sả"t Fms=μ.N ĐêC tảAng lưc mả sả"t chô xê không bi trướt, tả cô" thêC thảy đôCi hê sôG bảMng cả"ch muả cả"c lôải bả"nh xê cô" đô bả"m cảô (bả"nh cô" rả<nh, bả"nh cô" gải), hôảAc thiêGt kêG xê cô" trông lướng lớ"n (đêG xê thiêGt kêG bảMng kim lôải)
1.3 Tìm hiểu về các mẫu robot dò line:
1.3.1 Trong công nghiệp:
Xê cô" thêC đảt tôGc đô tôGi đả 0,75 m/s vả* cô" thêC mảng hả*ng lên tớ"i 300kg nên rảGtphu* hớp sư dung đêC vản chuyêCn vảt tư, hả*ng hô"ả trông cả"c nhả* mả"y, xĩ" nghiêp
Trang 11Hình 1 2: Xe tự hành ACA
b Xe vận chuyển hàng tự động STI-AGV.
STI lả* lôải rôbôt tư hả*nh đước cảGu tảô tư* cả"c thiêGt bi đước nhảp khảCu tư* Đư"c vả* Nhảt Cảm biêGn Sick ản tôả*n 360 đô kêGt hớp vớ"i hê thôGng phả"t hiên vảt cản ÁGV cô" khả nảAng kêGt nôGi vớ"i cả"c hê thôGng quản ly" nhả* mả"y, KêG hôảch sê< đước truyê=n xuôGng ÁGV thông quả cả"c lênh đêC thưc hiên
STI cô" thêC mảng khôGi lướng hả*ng tôGi đả lên tớ"i 350kg vả* đảt tôGc đô tôGi đả 0,6m/s nên hôả*n tôả*n cô" khả nảAng đảm bảô vảGn đê= chuyêCn hả*ng hô"ả trông cả"c
nhả* khô, xĩ" nghiêp.
SLÁM ÁGV sư dung hê dả$n đông vi sải hải bả"nh hôảAc bả"nh lả"i ôCn đinh, vả* đước
thảm chiêGu đinh vi vả* phướng phả"p tĩ"nh tôả"n phu trớ mả< hô"ả vả* đinh vi quê"t đả=u lảsêr đước ả"p dung Điê=u nả*y lả*m chô đô chĩ"nh xả"c đinh vi cảô hớn, khôngcô" bảGt ky* cớ sớ hả tả=ng nả*ô (như gướng phản xả, đinh tư*, v.v.)
SLÁM cô" thêC mảng tải lên đêGn 500kg vả* tôGc đô tôGi đả 1 m/s.Nô" đước thiêGt kêG chô cả"c ư"ng dung vản chuyêCn pảllêt vả* lả* môt trớ thu đảLc lưc chô viêc vản chuyêCn pảllêt lưu trư<
Trang 12Hình 1 4: Xe tự hành SLA
1.3.2 Phương án thiết kế
Trông thiêGt kêG vê= xê rôbôt chớ hả*ng, cô" 3 phướng thư"c thiêGt kêG chĩ"nh
Steer drive:
Hình 1 5: Mô hình Steer drive
Tảm dich lả* vô lảAng đớn thướ*ng đước chiả thả*nh cả"c mô hĩ*nh bả bả"nh, lả* thiêGtkêG hê thôGng truyê=n đông phôC biêGn nhảGt Nô" chu yêGu dưả vả*ô môt vô lảAng dả$n đông khớ"p nôGi ớ phĩ"ả trướ"c cuả ÁGV như môt bả"nh lả"i vớ"i hải bả"nh xê tiêGp thêô trông cảGu hĩ*nh tảm giả"c Bả"nh trướ"c duy nhảGt đước sư dung đêC vư*ả đả"nh lả"i vư*ả di chuyêCn xê CảGu tru"c truyê=n đông vô lảAng cuả vô lảAng đớn giản vả* chi phĩ" thảGp Vĩ* nô" lả* môt ôC đĩ<ả môt bả"nh, không cả=n phải xêm xê"t sư phôGi hớp cuảđông cớ CảGu tru"c bả bả"nh cô" đô bả"m tôGt hớn vả* yêu cả=u thảGp hớn trên mảAt đảGt, vĩ* vảy nô" phu* hớp chô cả"c dip môi trướ*ng sư dung chung Tuy nhiên, sư nhảnh nhên cuả nô" yêGu hớn môt chu"t, vả* sê< cô" bả"n kĩ"nh quảy vô*ng trông tảy lả"i, cô" thêC đảt đước cả"c chuyêCn đông đớn giản Trông thiêGt kêG nả*y cung cảGp đu khả nảAng cớ đông chô hả=u hêGt cả"c ư"ng dung ÁGV / ÁMR
Trang 13Hình 1 6: Cấu tạo vô lăng khớp nối của AGV steer drive
QUAD DRIVE:
Hình 1 7: Mô hình quad drive
Mô hĩ*nh bôGn bả"nh, lả* thiêGt kêG hê thôGng truyê=n đông rảGt phôC biêGn Sư dung 2 đông cớ lả"i vả* 2 đông cớ truyê=n đông ớ phĩ"ả trướ"c vả* sảu dôc phĩ"ả thản xê cuảÁGV Hải bả"nh hải bên tảô nên sư ôCn đinh chô xê
Nô" cu<ng cưc ky* cớ đông, nhưng phư"c tảp hớn cả"c cảGu hĩ*nh ôC đĩ<ả khả"c ChiêGc xêcu<ng cô" thêC chô phê"p xê di chuyêCn thêô hướ"ng bảGt ky*.ĐiêCm chĩ"nh giư<ả cuả xê luôn ớ chĩ"nh giư<ả đướ*ng dả$n hướ"ng ChuyêCn đông 360 ° thêô bảGt ky* hướ"ng nả*ô Mư"c đô cớ đông cảô nhảGt
DIFFERENTIAL DRIVE:
Trang 14Hình 1 8: Mô hình differential drive
Cu<ng lả* mô hĩ*nh bôGn bả"nh, lả* thiêGt kêG hê thôGng truyê=n đông cu<ng rảGt phôC biêGn Diffêrêntiảl Drivê điê=u khiêCn xê bảMng cả"ch sư dung tôGc đô vi sải vả* hướ"ng cuả
2 bả"nh lả"i Chu"ng bảô gô=m hải đông cớ giảm tôGc chô cả"c bả"nh xê truyê=n đông.Nô" cưc ky* cớ đông vĩ* nô" cô" thêC xôảy tải tảm cuả truc, chuyêCn đông tiêGn vả* lu*i, chuyêCn đông 360 ° ,thêô bảGt ky* hướ"ng nả*ô nhưng đinh vi gô"c cảnh kê"m chĩ"nh xả"c hớn
Hôảt đông tôGt trông cả"c hê thôGng lảAp lải
Quả tĩ*m hiêCu sớ bô vê= cả"c hê thôGng truyê=n đông cuả xê chớ hả*ng (ÁGV) trên, nhản thảGy rảMng đô phư"c tảp vê= kêGt cảGu, cu<ng như viêc điê=u khiêCn cuả 2
phướng thư"c QUÁD & DIFFÊRÊNTIÁL khả" lả* đả"ng kêC sô vớ"i phướng thư"c SINGLÊ Khi vả*ô cuả thĩ* 2 phướng thư"c QUÁD & DIFFÊRÊNTIÁL cô" thêC đi vả*ô vớ"i tôGc đô nhảnh vả* vớ"i bả"n kĩ"nh công nhô lả* nưả thản xê, điê=u đô" hôả*n tôả*n ngước lải vớ"i phướng thư"c SINGLÊ
Vớ"i đảAc điêCm tiêGp xu"c mảAt đướ*ng cuả phướng thư"c SINGLÊ lả* 3 tiêGp xu"c
đướ*ng, thêô đinh ly" 3 điêCm tảô thả*nh 1 mảAp phả\ng thĩ* đô ôCn đinh cuả SINGLÊ sê< hớn 2 phướng thư"c QUÁD & DIFFÊRÊNTIÁL
ĐêC phu* hớp vớ"i tả*i chĩ"nh vả* trông cả"ch điê=u khiêCn, nhô"m sê< chôn hê thôGng truyê=n đông 3 bả"nh nhưng cô" cải biêGn lải đô" lả* 2 đông cớ truyê=n đông ớ phĩ"ả sảu vả* bả"nh phu ớ phĩ"ả trướ"c, sư dung phướng phả"p điê=u khiêCn vi sải
1.3.3 Trong các cuộc thi:
a Xe Fireball.
Trang 15Hình 1 9: Mô hình xe fireball
Thông sôG ky< thuảt:
+ Cảm biêGn: 8 bô cảm biêGn hô=ng ngôải
+ 4 bả"nh chu đông - 4 đông cớ DC
+ Phả=n trung tảm cuả xê lả* vi điê=u khiêCn Pảrảllảx Prôpêllêr
Hình 1 10: Mô hình xe Usain Volt 2.0
Thông sôG ky< thuảt:
+ Dả$n đông bảMng hải đông cớ riêng biêt bới 2 bả"nh sảu
+ Cảm biêGn: thảnh cảm biêGn hô=ng ngôải 2QTR – 3RC
+ Vản tôGc trung bĩ*nh : 1.1 m/s
Trang 16 Ửu điêCm: Khả nảAng bả"m linê tôGt, khả nảAng lảt khi vả*ô cuả thảGp, kêGt cảGu đớn giản, dê$ chêG tảô.
Nhước điêCm: TiêGp xu"c vớ"i mảAt đướ*ng không tôGt (khi đướ*ng chảy không bảMng phả\ng), khô" cuả hớn sô vớ"i xê cuả bảMng hải bả"nh trướ"c nên bả"m đướ*ng kê"m hớn
Tư* như<ng thông tin vê= tôCng quản vả* yêu cả=u tư* đê= bả*i, nhô"m đả< tiêGn hả*nh thiêGt
kêG xê dô* linê vớ"i thông sôG bản đả=u sảu :
+ KhôGi lướng vảt nảAng tôGi thiêCu xê cô" thêC tải đước: 2kg
+ Vản tôGc tôGi thiêCu đảt đước: 0.1 m/s
+ Bả"n kĩ"nh công tôGi thiêCu: 500 mm (thêô sả bả*n)
+ Sải sôG bả"m đướ*ng dả$n (tĩ"nh tư* mê"p trả"i hôảAc mê"p phải cuả linê): ± 3 mm
+ Sải sôG vi trĩ" dư*ng cuôGi đướ*ng dả$n lả* ± 5 mm
+ Thớ*i giản hôả*n thả*nh tôGi đả lả* 70s
Trang 17CHƯƠNG 2: ĐỀ XUẤT,LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN
VÀ KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI THIẾT KẾ
2.1 Phương án về cấu trúc xe:
2.1.1 Xe 4 bánh chủ động:
Trên đướ*ng thả\ng: vản tôGc dả*i cuả xê sê< bảMng vản tôGc dả*i cuả mô$i bả"nh :
𝑣0 =𝑣Trên đướ*ng công:
Khả nảAng chuyêCn hướ"ng: cớ cảGu 4 bả"nh chu đông cô" khả nảAng quảy quảnhtảm cưc tôGc bảMng cả"ch điê=u khiêCn tôGc đô gô"c vả* chiê=u quảy chô mô$i bả"nh =>Khả nảAng chuyêCn hướ"ng tôGt
Đô ôCn đinh khi chuyêCn hướ"ng: Vĩ* cả bôGn bả"nh xê đê=u truyê=n lưc như nhảu,thảy vĩ* chĩ cô" hải bả"nh truyê=n lưc nên tải trông trên mô$i lôGp xê sê< giảm đi =>Cô" thêC sư dung lưc quảy vô*ng cuả cả"c lôGp cô" hiêu quả => Sư quảy vô*ng rảGt ôCnđinh
Xe có th chuy n h ng quanh trung i m tr c ch ng v i v n t c gócể ể ướ đ ể ụ ủ độ ớ ậ ố
ω = v r có th chuy n h ng 90ể ể ướ o , Kh n ng chuy n h ng c a xe là r t t t.ả ă ể ướ ủ ấ ố
K t lu nế ậ : Ch n ph ng án 3 bánh ( 2 bánh ch ng sau và m t bánh b ng tr c)ọ ươ ủ độ ộ ị độ ướ
Trang 18Hình 2 1: Sơ đồ nguyên lí mô hình xe ba bánh
2.2 Phương án về bánh xe.
2.2.1 Lựa chọn bánh chủ động:
Bả"nh chu đông lả* bô phản trưc tiêGp lả*m xê chuyêCn đông Bả"nh xê phải cô" khảnảAng bả"m đướ*ng tôGt, không trớn trướt, chiu tải ôCn đinh, dê$ thả"ô lảLp vả* thảy thêG
Tư* như<ng yêu cả=u trên, tả cô" thêC sư dung bả"nh xê V1-V3 đêC lả*m bả"nh chu đông chô xê
Hình 2 2: Bánh xe V1
2.2.2 Lựa chọn bánh bị động:
Có hai lo i bánh ạ đượ ử ục s d ng : bánh m t trâu và bánh t l a.ắ ự ự
Bánh m t trâu : c u t o là kh i c u ắ ấ ạ ố ầ đượ đặc t trong rãnh c u có khe h ầ ở Đượclàm t v t li u kim lo i nên b n, bên trong có bi nên di chuy n tr n tru Tuy ừ ậ ệ ạ ề ổ ể ơnhiên bánh này có nh c i m là ch ch y ượ đ ể ỉ ạ được trong môi tr ng ít b i, cát vì ườ ụchúng có th bám vào khe h trong làm k t ho c h bánh.ể ở ổ ẹ ặ ư
Trang 19Hình 2 3: Bánh mắt trâu
Bánh t l a : Có c i m di chuy n n nh Tuy nhiên khi b lái v n t cự ự đặ đ ể ể ổ đị ẻ ở ậ ố
l n, b lái nhi u l n ho c khi xe kh i ng v i v n t c l n, bánh xe không áp ớ ẻ ề ầ ặ ở độ ớ ậ ố ớ đ
ng k p chi u c a xe s gây hi n t ng tr t, nh h ng n h ng chuy n ng
c a xe.ủ
Hình 2 4: Bánh tự lựa
Bả"nh mảLt trảu Bả"nh tư lưả
- Chiu ảnh hướng bới điê=u kiên
sả bả*n
- KêGt cảGu nhô gôn
- It chiu ảnh hướng bới điê=u kiên
2.3.1 Động cơ DC không có Encoder
ng c i n m t chi u là lo i ng c c dùng r ng rãi trong các h th ng
truy n ng i n ch t l ng cao, d i công su t ng c m t chi u t vài W n ề độ đ ệ ấ ượ ả ấ độ ơ ộ ề ừ đếvài MW ây là lo i ng c a d ng linh ho t, có th áp ng yêu c u momen, Đ ạ độ ơ đ ạ ạ ể đ ứ ầ
t ng t c, và hãm v i t i tr ng n ng.ă ố ớ ả ọ ặ
Trang 20Hình 2 5: Động cơ DC không encoder
Hình 2 7: Động cơ bước
Trang 21Ửu NhướcĐông cớ DC
không êncôdêr Dễ thay đổi tốc độ động cơ, có khả năng kéo tải lớn, … Phát ra tiếng ồn, tia lửa điện, nhiễu caoĐông cớ DC cô"
êncôdêr Tốc độ chính xác cao, giá thànhthấp, kích thước nhỏ, dễ điều khiển
Có thể nhiễu tín hiệu encoder, gây ra điều khiển không chính xácĐông cớ bướ"c Điều khiển vòng hở chính xác trong khoảng
moment cho phép
Kích thước lớn, điều khiển có thể bị trượt bước
- th tuy n tính c a xung PWM và t c quay c a ng c t tuy n tính th p.Đồ ị ế ủ ố độ ủ độ ơ đạ ế ấ
- Dòng ra t ng i áp ng ươ đố đ ứ được ngu n dòng ng c tiêu th khi quá t i và kh ồ độ ơ ụ ả ả
- Tuy n tính gi a xung PWM và t c quay c a ng c t tuy n tính caoế ữ ố độ ủ độ ơ đạ độ ế
- Dòng u ra quá nh ,khi ng c quá t i Driver có th s b cháyđầ ỏ độ ơ ả ể ẽ ị
Trang 23phả"t vả* xư ly"tĩ"n hiêu tư* đướ*ng chảy.Cả"c sênsôr cô" thêC tĩ"ch hớp thả*nh dả<y hôảAcđêC rớ*i.
Hình 2 11: Cảm biến TCRT5000
Cảmêrả Độ chính xác cao và ít bị
xử lý phải nhanh nếu không
sẽ giảm tốc độ của xe Giá thành đắt.
Cảm biêGn hô=ng ngôải Giả" thả*nh rê, giải thuảt
xư ly" đớn giản
Dễ bị nhiễu Tốc độ đáp ứng chậm
( 40𝑢𝑠).
Sai số lớn
Bảng 2 3: So sánh các loại cảm biến dò line
2.5.2 Cảm biến xác định khối lượng
a Loadcell.
Hình 2 12: Cảm biến Loadcell
Cảm biêGn cản nảAng lôảdcêll lả* cảm biêGn cô" thêC chuyêCn đôCi môt lưc, trông lướng thả*nh môt tĩ"n hiêu điên Giả" tri tả"c dung tĩ lê vớ"i sư thảy đôCi điên trớ cảm ư"ng trông cả=u điên trớ, dô đô" trả vê= tĩ"n hiêu điên ả"p tĩ lê Lôảdcêll điên
Trang 24trớ lả*m viêc dưả vả*ô nguyên ly" ả"p lưc – trớ khả"ng Khi môt tải trông, môt lưc tả"c đông lên cảm biêGn sê< lả*m trớ khả"ng thảy đôCi Sư thảy đôCi trớ khả"ng nả*y dả$n đêGn dư thảy đôCi điên ả"p đả=u rả khi điên ả"p đả=u vả*ô đước cảGp.
Lôảdcêll đước cảGu tảô bới hải thả*nh phả=n lả*: Strảin gảugê vả* Lôảd Strảin gảugê lả* môt điên trớ đảAc biêt, cô" điên trớ thảy đôCi khi bi nê"n hảy kê"ô dả<n vả* đước nuôi bảMng môt nguô=n ôCn đinh Lôảd lả* môt thảnh kim lôải cô" tĩ"nh đả*n hô=i
R = Lρ STrông đô":
R = Điên trớ strảin gảugê (Ohm)
L = Chiê=u dả*i cuả sới kim lôải strảin gảugê (m)
Á = TiêGt diên cuả sới kim lôải strảin gảugê (m2)
ρ = Điên trớ suảGt vảt liêu cuả sới kim lôải strảin gảugê
Khi dảy kim lôải bi lưc tả"c đông sê< thảy đôCi điên trớ
Khi dảy bi lưc nê"n, chiê=u dả*i strảin gảugê giảm, điên trớ sê< giảm xuôGng.Khi dảy bi kê"ô dả<n, chiê=u dả*i strảin gảugê tảAng, điên trớ sê< tảAng lên
Điên trớ thảy đôCi ty lê vớ"i lưc tả"c đông
Nguyên ly" hôảt đông:
Hình 2 13: Cấu tạo mạch bên trong Loadcell
Môt điên ả"p đước cung cảGp chô ngô< vả*ô lôảdcêll (2 gô"c (1) vả* (4) cuả cả=u điên trớ Whêảtstônê) vả* điên ả"p tĩ"n hiêu rả đước đô giư<ả hải gô"c khả"c
Tải trảng thả"i cản bảMng (trảng thả"i không tải), điên ả"p tĩ"n hiêu rả lả* sôG không hôảAc gả=n bảMng không khi bôGn điên trớ đước gảLn phu* hớp vê= giả" tri Khi cô" tải trông hôảAc lưc tả"c đông lên thản lôảdcêll lả*m chô thản lôảdcêll bi biêGn dảng (giả<n hôảAc nê"n), dả$n đêGn sư thảy đôCi vê= chiê=u dả*i vả* tiêGt diên cuả cả"c sới kim
Trang 25lôải cuả điên trớ strảin gảugê -> thảy đôCi giả" tri điên trớ -> thảy đôCi điên ả"p đả=u rả.
Hình 2 14: Nguyên lí hoạt động của Loadcell
Lôảdcêll Giả" thả*nh rê, dê$ lảp trĩ*nh KêGt cảGu lớ"n hớn cảm
biêGn dảng film, dê$ bi nhiê$u
Trang 26ĐôGi vớ"i cả"c lôải cảm biêGn quảng, tĩ"n hiêu tướng tư tư* cảm biêGn sê< đước hiêu chuảCn vả* xư lĩ" bảMng cả"c giải thuảt sô sả"nh hôảAc xảGp xĩ đêC tĩ*m rả vi trĩ" tướng đôGicuả rôbôt dô* linê vớ"i tảm đướ*ng linê.
2.6.1 Giải thuật xử lí tín hiệu:
a Phương pháp xấp xỉ
XảGp xĩ rả vi trĩ" cuả xê sô vớ"i tảm đướ*ng linê tư* cả"c tĩ"n hiêu tướng tư tư* cảm biêGn Cô" 3 giải thuảt xảGp xĩ đước giớ"i thiêu đô" lả* xảGp xĩ thêô bảc 2, tuyêGn tĩ"nh vả* thêô trông sôG (Hĩ*nh 1.8) vớ"i sải sôG dô* linê khả"c nhảu ĐảAc điêCm cuả
phướng phả"p nả*y lả* phu thuôc chu yêGu vả*ô thớ*i giản đôc ÁDC tảGt cả cả"c
sênsôr cuả vi điê=u khiêCn, dô đô" thớ*i giản xư ly" sê< lảu hớn phướng phả"p sô sả"nh
Hình 2 16: Phương pháp sấp xỉ bậc 2 và trọng số
b Phương pháp so sánh
Du*ng bô sô sả"nh đêC xả"c đinh trảng thả"i đô"ng/ngảLt cuả cả"c sênsôr, sảu đô" suy
rả vi trĩ" xê thêô môt bảng trảng thả"i đả< đinh sảWn Vớ"i phướng phả"p nả*y, sải sôG dô* linê sê< phu thuôc vả*ô thông sôG cuả sênsôr đước sư dung, hảy khôảng cả"ch giư<ả cả"c sênsôr Phướng phả"p nả*y cô" đảAc điêCm phu thuôc chu yêGu vả*ô mư"c ngướ<ng sô sả"nh cuả cả"c sênsôr, dô đô" tôGc đô xư ly" rảGt nhảnh
Hình 2 17: Phương pháp so sánh
Trang 27Sô sả"nh Tốc độ xử lí nhanh Độ chính xác thấp hơn hơn
XảGp xĩ Độ chính xác cao hơn Tốc độ xử lí không bằng giải thuật so sánh
Bảng 2 5: So sánh các phương pháp xử lý tín hiệu cảm biến
2.6.2 Bố trí cảm biến dò line
Cả"ch bôG trĩ" cảm biêGn sê< tu*y vả*ô hê thôGng mả* sê< cô" 3 phướng phả"p sảLp xêGp:ĐêC điê=u hướ"ng thả*nh công thĩ* sôG lướng cảm biêGn đước sư dung khả" lả* quản trông Cô" nhiê=u cả"ch sảLp xêGp khả thi đước xêm xê"t vả* thưc hiên như sảu
- Thêô đướ*ng thả\ng
Hai cảm biến ở giữa với mục đích hướng dòng hai cảm biến 2 bên với mục đích phát hiện đường giao nhau Đạt được hai yêu cầu chính và sử dụng ít cảm biến
- Thêô kiêCu mả trản
Là phương pháp khả thi để đạt mục đích hướng dòng và phát hiện đường giao nhau Nhưng ở đây sử dụng quá nhiều cảm biến và không thực sự cần thiết
- Thêô kiêCu chư< V
Vớ"i kiêCu bôG trĩ" cảm biêGn nả*y, giu"p chô rôbôt phả"t hiên đước đướ*ng giảônhảu môt cả"ch sớ"m nhảGt, nhưng trông khi lảp trĩ*nh khi vả*ô cuả sê< bi nhiê$u vả* khô" ôCn đinh
Hình 2 18: Các cách bố trí cảm biến
2.7 Phương án về điều khiển
2.7.1 Bộ điều khiển
Trang 28Hình 2 19: Các loại vi điều khiển thông dụng
a Vi điều khiển:
TôGc đô tôGi đả 12 Clôck cyclê 4 Clôck cyclê 16 Clôck cyclê 1 Clôck cyclê
Bô nhớ" ÊPPROM,
FLÁSH, RÁM
ÊPPROM, FLÁSH, RÁM
ÊPPROM, FLÁSH, RÁM
ÊPPROM, FLÁSH, RÁMĐiên nảAng tiêu
PIC16f88xPIC18fxx8PIC32Mxx
MSP430x1xxMSP430x2xxMSP430x3xx
LPC2148ÁRM Côrtêx M0 đêGn M7
Bảng 2 6: Thông số các loại vi điều khiển
2.7.2 Phương pháp điều khiển
a Phương pháp ON-OFF
BảMng cả"ch cảGp nảAng lướng chô đông cớ (ON) thĩ* đông cớ sê< hôảt đông môtcả"ch tư đông thêô thiêGt kêG tư* trướ"c Khi ngảLt nguô=n nảAng lướng (OFF) đông cớsê<
ngư*ng hôảt đông ĐôGi vớ"i phướng phả"p điê=u khiêCn nả*y cô" ưu điêCm lả* thiêGt kêG điê=u
khiêCn môt cả"ch dê$ dả*ng Tuy vảy nhước điêCm cuả phướng phả"p nả*y lả* tảô chuyêCn
Trang 29đông đôt ngôt, khô" thiêGt kêG giớ"i hản hả*nh trĩ*nh cuả cả"c đông cớ, không thêC điê=u khiêCn chĩ"nh xả"c.
b.Phương pháp PI,PD,PID
M t ph ng pháp vi tích phân t l (ph ng pháp PID- Proportional Integralộ ươ ỉ ệ ươ
Derivative) là m t c ch ph n h i vòng i u khi n (b i u khi n) t ng quát ộ ơ ế ả ồ đ ề ể ộ đ ề ể ổ đượ s c ử
d ng r ng rãi trong các h th ng i u khi n công nghi p – ph ng pháp PID làụ ộ ệ ố đ ề ể ệ ươ
ph ng pháp ươ đượ ử ục s d ng nhi u nh t trong các b i u khi n ph n h i Ph ngề ấ ộ đ ề ể ả ồ ươ
pháp PID s tính toán giá tr "sai s " là hi u s gi a giá tr o thông s bi n i vàẽ ị ố ệ ố ữ ị đ ố ế đổ
giá tr t mong mu n Tuy nhiên, t ị đặ ố để đạ đượ ếc k t qu t t nh t, các thông s PID sả ố ấ ố ửd ngụtrong tính toán ph i i u ch nh theo tính ch t c a h th ng, ph thu c vào kinhả đ ề ỉ ấ ủ ệ ố ụ ộ nghi m ệ
c a ng i thi t k ủ ườ ế ế
Ph ng pháp PID bao g m 3 thông s riêng bi t, do ó ôi khi nó còn ươ ồ ố ệ đ đ được
g i là i u khi n ba khâu: các giá tr t l , tích phân và o hàm, vi t t t là P, I, và D.ọ đ ề ể ị ỉ ệ đạ ế ắ Giá
tr t l xác nh tác ng c a sai s hi n t i, giá tr tích phân xác nh tác ngị ỉ ệ đị độ ủ ố ệ ạ ị đị độ c a t ng ủ ổcác sai s quá kh , và giá tr vi phân xác nh tác ng c a t c bi n iố ứ ị đị độ ủ ố độ ế đổ sai s B ng ố ằcách i u ch nh 3 h ng s trong gi i thu t c a ph ng pháp PID, ápđ ề ỉ ằ ố ả ậ ủ ươ đ ứng c a tín hi u ủ ệ
u ra c i u ch nh sao cho áp ng c t t nh t v i tín hi u
gian xác l p c ng nh sai s so v i tín hi u mong mu n.ậ ũ ư ố ớ ệ ố
c Phương pháp Fuzzy (Điều khiển mờ)
Ph ng pháp i u khi n m là ph ng pháp i u khi n b t ch c quá trìnhươ đ ề ể ờ ươ đ ề ể ắ ướ
x lý thông tin không rõ ràng và ra quy t nh i u khi n c a con ng i Ph ngử ế đị đ ề ể ủ ườ ươ
pháp này được xây d ng trên lý thuy t t p m th c hi n l p lu n m t cách x p xự ế ậ ờ để ự ệ ậ ậ ộ ấ ỉthay
vì l p lu n chính xác theo lôgic v t c i n Lôgic m cho phép liên thu cậ ậ ị ừ ổ đ ể ờ độ ộ có giá tr ịtrong kho ng óng 0 và 1, và hình th c ngôn t , các khái ni m khôngả đ ở ứ ừ ệ chính xác nh ư
"h i h i", "g n nh ", "khá là" và "r t" C th , nó cho phép quan hơ ơ ầ ư ấ ụ ể ệthành viên không
y gi a thành viên và t p h p Tính ch t này có liên quan n
thông quả cả"c biêGn điê=u khiêCn lả* vản tôGc gô"c ω vả* vản tôGc dả*i v ĐêC xả"c đinh
tĩ"nh ôCn đinh cuả phướng phả"p nả*y tả du*ng kê*m thêô tiêCu chuảCn ôCn đinh Lyảpunôv chô hê phi tuyêGn
2.8 Phương án về cấu trúc điều triển.
2.8.1 Điều khiển theo kiểu tập trung
Trang 30Mảch chĩ sư dung môt vi điê=u khiêCn đảm nhản tảGt cả cả"c chư"c nảAng nhớ* vả*ô đô" mả* phả=n cư"ng đớn giản Tuy nhiên, không cô" sư chuyên biêt hô"ả nên khô" chô viêc kiêCm trả lô$i chướng trĩ*nh, cả"c chư"c nảAng (tĩ"nh tôả"n rả vản tôGc 2 bả"nh
xê vả* điê=u khiêCn đông cớ đảt vản tôGc mông muôGn) không đước thưc hiên đô=ngthớ*i, khi chư"c nảAng nả*y đảng thưc hiên thĩ* chư"c nảAng khả"c phải đới
Hình 2 20: Mô hình điều khiển tập trung
2.8.2 Điều khiển theo kiểu phân cấp:
Mảch điê=u khiêCn phản cảGp sư dung nhiê=u vi điê=u khiêCn, mô$i vi điê=u khiêCn đảmnhản môt chư"c nảAng riêng Nhớ* đô" cô" sư chuyên biêt hô"ả, mô$i vi điê=u khiêCnchĩ đảm nhản môt công viêc giu"p viêc kiêCm trả lô$i chướng trĩ*nh dê$ dả*ng, cả"cchư"c nảAng đước thưc hiên đô=ng thớ*i, không cả=n phải đới hôảAc bô quả cả"c tả"c
vu ngảLt Tuy nhiên cảGu tru"c phả=n cư"ng phư"c tảp vả* cả=n đảm bảô tĩ"n hiêu giảôtiêGp giư<ả cả"c vi điê=u khiêCn tuyêt đôGi chĩ"nh xả"c, không bi nhiê$u
Hình 2 21: Mô hình điều khiển phân cấp
2.9 Lựa chọn phương án thiết kế.
T các xu t trên, nhóm ti n hành l a ch n ph ng án phù h p.ừ đề ấ ế ự ọ ươ ợ
- S nguyên lý: robot 2 bánh ch ng + 1 bánh b ng.ơ đồ ủ độ ị độ
Trang 31- Bánh xe ch ng: bánh gi m t c V3ủ độ ả ố
- Bánh xe b ng: bánh m t trâuị độ ắ
- C m bi n dò line: b LED h ng ngo i - Phototransistor (TCRT5000), b ả ế ộ ồ ạ ốtrí theo ki u ể đường th ng và s d ng gi i thu t so sánh tìm ra v trí ẳ ử ụ ả ậ để ị
c a robot so v i ủ ớ đường line
- C m bi n xác nh kh i l ng: Loadcell YZC-133ả ế đị ố ượ
- Động c : ng c DCơ độ ơ có g n encoder (GA25)ắ
- Driver: TB6612
- C u trúc i u khi n: ấ đ ề ể B i u khi n ộ đ ề ể t p trungậ
- Gi i thu t bám line: Ph ng pháp Lyapunovả ậ ươ
- Ổ địn nh t c ng c : Ph ng pháp PIDố độ độ ơ ươ
Trang 32CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ HỆ THỐNG CƠ KHÍ
phướng trĩ*nh đông hôc cuả xê ĐêC trả"nh hiên tướng nả*y vả* tản dung đước đảAc điêCm cuả sớ đô= nguyên ly", bả"nh mảLt trảu đước lưả chôn lả*m bả"nh bi đông
Trang 33Hình 3 2: Bánh mắt trâu
Thông sôG ky< thuảt:
- ChảGt liêu vô: thê"p
Để xe chuyển động được, động cơ có vai trò cung cấp moment cho bánh xe
Quá trình xe chuyển động chịu ảnh hưởng của khối lượng xe, lực ma sát giữa bánh xe
Thời gian tăng tốc mong muốn 2 s
Bảng 3 1: Thông số đầu vào cho tính toán chọn động cơ
Các lực tác động lên bánh xe chủ động:
Trang 34Hình 3 3: Các lực tác động lên bánh xe
Gia tốc của xe là:
Gia tốc góc:
Moment quán tính bánh xe gần đúng theo công thức:
Phương trình định luật 2 Newton theo phương ngang
Phương trình cân bằng moment quanh tâm bánh xe:
Ta tính được moment tác dụng lên mỗi bánh xe:
Số vòng quay của động cơ:
Vận tốc góc:
Trang 35Công suất động cơ cần cung cấp :
: công suất động cơ
Dựa vào công suất và số vòng quay của động cơ đã tính được, ta lựa chọn động cơ JGA25 với
Thông số kĩ thuật của động cơ JGA25-280 :
- Điện áp cấp cho động cơ hoạt động: 3-12 V
- Điện áp cấp cho encoder hoạt động: 3.3 V
- Đĩa encoder 11 xung, hai kênh A-B
- Tỉ số truyền qua hộp giảm tốc: 1:21.3
- Đường kính động cơ: 25mm
Trang 36- Chiều dài động cơ: 52mm
3.3.Tính toán kích thước xe:
a) Chiều cao trọng tâm xe:
Để xe không bị lật khi ôm cua do tác dụng của lực li tâm
Hình 3 4: Mô hình toán khi xe chuyển hướng
Mô hình toán khi xe chuyển hướng:
: lực li tâm
Trang 37: trọng lực
: lực ma sát
: trọng tâm xe
: tâm quay khi xe bị lật
: chiều cao trọng tâm xe
: bán kính cong nhỏ nhất
Để xe không bị lật, moment do lực li tâm phải nhỏ hơn moment sinh ra do trọng lực quanh tâm quay :
Với tổng chiều dài hai động cơ là
Chọn sơ bộ khoảng cách giữa 2 tâm bánh xe là
Ta tính được:
Tỉ lệ chiều rộng / dài vào khoảng: 0.38-0.6
Ta chọn chiều dài thân xe là 245 mm
b) Kích thước khung xe:
Mặt đế có kích thước
Trang 38STT Tên thiết bị Số lượng Kích thước
Bảng 3 2: Các thiết bị có trên khung xe
Sơ đồ bố trí trên xe:
Hình 3 5: Sơ đồ bố trí trên xe
3.4.Yêu cầu đồ gá động cơ:
Kích thước chi tiết gá lựa chọn theo kích thước mặt bích động cơ
Trang 39Chọn vật liệu là nhôm
Gá động cơ GA25 trên thị trường:
Hình 3 6: Gá động cơ GA25
- Mối ghép giữa đồ gá và mặt bích động cơ:
Là mối ghép cố định, cần bảo đảm độ định tâm Chi tiết ghép có khối lượng nhỏ
nên ta chọn kiểu lắp giữa mặt bích động cơ với đồ gá là kiểu lắp trung gian Mối lắp trung gian được sử dụng đối với mối ghép cố định nhưng chi tiết cần tháo lắp và đảm bảo độ định tâm tốt các chi tiết lắp ghép
- Mối ghép giữa trục động cơ và nối trục:
Đây là mối ghép cần độ chính xác đồng tâm và có chi tiết kẹp phụ, ta chọn kiểu lắp lỏng
Trang 40Hình 3 7: Nối trục lục giác
3.5.Kiểm tra bền của tấm đế và đồ gá:
a) Kiểm tra bền của mặt đế :
Kích thước mặt đế:
Vật liệu: mica
Tải phân bố 30N (bằng khối lượng lớn nhất của xe đã đặt ra)
Nội dung mô phỏng: kiểm tra độ biến dạng với tiêu chí biến dạng không vượt quá 0.5mm và ứng suất