BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP HCM Khoa Cơ Khí Công Nghệ ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY ĐỀ TÀI THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI GVHD Th s Nguyễn Thị Kiều Hạnh SVTH Lưu Văn Bình MSSV 20154088[.]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP HCM Khoa Cơ Khí Công Nghệ
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
Trang 2TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM
TP.HCM Khoa Cơ Khí - Công
Nghệ ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
Đề số 5: THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI
Phương án số: 6
Giáo viên hướng dẫn : Th.s Nguyễn Thị Kiều
Hạnh NỘI DUNG
Hệ thống dẫn động xích tải gồm: 1-Động cơ điện 3 pha không đồng bộ; 2-Bộ
truyền đai thang; 3-Hộp giảm tốc bánh răng trụ hai cấp đồng trục; 4-Trục nối
đàn hồi; 5-Xích tải (Quay một chiều, tải va đập nhẹ, 1 ca làm việc 8 giờ)
BẢNG SỐ LIỆU ĐỀ 05
Trang 1
Trang 3NỘI DUNG THUYẾT MINH
1 Xác định công suất động cơ và phân bố tỉ số truyền cho hệ thống truyền động
2 Tính toán thiết kế các chi tiết máy:
a) Tính toán các bộ truyền hở (đai, xích hoặc bánh răng)
b) Tính các bộ truyền trong hộp giảm tốc (bánh răng, trục vít)
c) Vẽ sơ đồ lực tác dụng lên các bộ truyền và tính giá trị các lực
d) Tính toán thiết kế trục và then
e) Chọn ổ lăn và nối trục
f) Chọn thân máy, bu-lông và các chi tiết phụ khác
g) Chọn dung sai lắp ghép
Trang 4LỜI MỞ ĐẦU
Đất nước ta đang trên đà phát triển, do đó khoa học kỹ thuật đóng một vaitrò quan trọng công cuộc công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước Việc áp dụng khoa học kỹ thuật chính là làm tăng năng suất lao động, thay thế sức lao động của người lao động một cách có hiệu quả nhất, bảo đảm an toàn cho người lao động trong quá trình làm việc Để tạo nền tảng tốt cho bước phát triển trong tương lai, chúng ta cần đầu tư, nghiên cứu, giáo dục, phát triển khoa học kỹ thuật một cách nghiêm túc ngay từ trong các trường đại học
Đồ án môn học Chi Tiết Máy là môn học giúp sinh viên ngành Chế Tạo Máy có bước đi chập chững, làm quen với công việc thiết kế mà mỗi kỹ sư cơ khí sẽ gắn cuộc đời mình vào đó Học tốt môn học này sinh viên sẽ tưởng tượng ra được công việc tương lai, qua đó có cách nhìn đúng đắn về con đường học tập đồng thời tăng thêm lòng nhiệt huyết, yêu nghề cho mỗi sinh viên Không những thế quá trình thực hiện đồ án sẽ là thử thách thực sự đối với những kỹ năng mà sinh viên đã được học
từ những năm trước như vẽ cơ khí, ký năng sử dụng phần mềm: Autocad, Autocad Mechanical, Autidesk Inventor… cùng với những kiến thức trong những môn học nền tảng:Nguyên lý máy, Chi tiết máy, Dung sai và Kỹ thuật đo…
Trong quá trình thực hiện đồ án, chúng em nhận được sự chỉ dẫn tận tìnhcủa cô Ths Nguyễn Thị Kiều Hạnh, cùng với các thầy cô khác trong Khoa Sự giúp đỡ của các thầy cô là nguồn động lực lớn lao cỗ vũ tinh thần cho chúng
em trên con đường học tập, rèn luyện đầy gian lao vất vả
Do đây là bản thiết kế đầu tiên mà chúng em thực hiện nên chắc chắn
sẽ mắc phải những thiếu xót, sai lầm Em rất mong nhận được sự góp ý
Tp Hồ Chí Minh, thứ hai, ngày 21 tháng 11 năm 2022
GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
Trang 3
Trang 5NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
Tp Hồ Chí Minh, ngày … tháng 11 năm 2022
Trang 4
Trang 6MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU
3CHƯƠNG I: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN
101.Chọn động cơ
10
1.1 Xác định động cơ
10
1.2 Hiệu suất truyền động:
10
1.3 Công suất cần thiết trên trục động cơ:
10
1.4 Chọn tỉ số truyền.
10
1.5 Phân phối tỉ số truyền
11
1.6 Công suất trên các trục:
11
1.7 Mômen xoắn trên các trục
11
1.8 Bảng thông số kỹ thuật:
12
CHƯƠNG II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CHI TIẾT MÁY 12
2.Tính toán bộ truyền xích
12
2.1 Chọn loại đai:
12
2.2 Đường kính bánh đai nhỏ:
13
2.3 Vận tốc đai:
13
2.4 Tỉ số truyền:
13
2.5 Khoảng cách trục:
13
2.6 Chiều dài đai:
13
2.7 Số vòng chạy của đai trong 1s:
13
2.8 Tính lạ ảng cách trụ i kho c a:
14
2.8.1 Góc ôm trên bánh đai nhỏ:
14
2.9 Số dây đai Z:
14
2.10 Tính các hệ số sử dụng:
14
2.11 Chiều rộng bánh đai:
15
2.12 Đường kính ngoài bánh đai nhỏ:
15
2.13 Đường kính ngoài bánh đai lớn:
15
2.14 Lực căng dây ban đầu:
15
2.15 Lực tác dụng lên trục:
15
Trang 5
Trang 72.16 Lực vòng có ích:
15
2.17 Hệ số ma sát:
15
2.18 Tính ứng suất lớn nhất cho phép:
16
2.19 Tuổi thọ đai:
16
Chương III : TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG
173.1 Cặp bánh răng trụ răng nghiêng cấp chậm
17
3.1.1 Chọn vật liệu
17
3.1.2 xát định ứng xuất cho phép
17
3.1.3 Ứng suất cho phép
18
3.1.4 Tính toán sơ bộ
19
3.1.5 ứng suất uốn cho phép:
19
3.1.6 Ứng suất quá tải cho phép
19
3.1.7 Xát định sơ bộ khoảng cách trục
19
3.1.8 Xát định các thông số ăn khớp
20
3.1.9 Khiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
20
3.1.10 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
22
3.1.11 Kiểm nghiệm răng về quá tải
23
3.2 Cặp bánh răng trụ răng nghiêng cấp nhanh
24
3.2.1 Chọn vật liệu
24
3.2.2 xát định ứng xuất cho phép
24
3.2.3 Ứng suất cho phép
25
3.2.4 Tính toán sơ bộ
26
3.2.5 ứng suất uốn cho phép:
26
3.2.6 Ứng suất quá tải cho phép
26
3.2.7 Xát định sơ bộ khoảng cách trục
26
3.2.8 Xát định các thông số ăn khớp
26
3.2.9 Khiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
27
3.2.10 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
29
3.2.11 Kiểm nghiệm răng về quá tải
30
3.2.12 Thông số kích thước bộ truyền
31
CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ TRỤC
32Trang 6
Trang 84.1 Lực tác dụng lên bánh răng:
32
4.2 Các đường kính bánh răng:
32
4.3 Chọn vật liệu và ứng suất cho phép:
33
4.4 Xát định sơ bộ đường kính trục thứ k ;
33
4.5 Trục I
33
4.6 Trục II
33
4.7 Trục III
33
4.5.1.Trục I:
34
4.5.2.Các lực tác dụng
34
4.5.3.Tính đường kính các đoạn trục
36
4.5.4.Vẽ sơ bộ trục
37
4.6.1.Trục II:
37
4.6.2.Các lực tác dụng
37
4.6.3.Tính đường kính các đoạn trục
38
4.6.4.Vẽ sơ bộ trục
40
4.7.1 Trục III
40
4.7.2 Các lực tác dụng
40
4.7.3 Tính đường kính các đoạn trục
42
4.7.4 Vẽ sơ bộ kết cấu trục
43
4.7.5 Kiểm nghiệm then
43
4.8.Kiểm nghiệm trục theo hệ số an toàn:
44
CHƯƠNG V: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ LỰA CHỌN Ổ LĂN
465.1 Trục I
46
5.1.1.Tải trọng động qui ước công thức 11.3 trang 214 [1]
47
5.1.2.Tuổi thọ thời gian làm việc ( tính bằng triệu vòng quay )
48
5.1.3.Khả năng tải động:
48
5.1.4.Tuổi thọ chính xát của ổ là:
48
5.1.5.Tuổi thọ ổ tính bằng giờ:
48
5.1.6.Kiểm tra tải tĩnh
48
5.1.7.Xát định số vòng quay tới hạn của ổ:
48
5.2 TRỤC II
48
Trang 7
Trang 95.2.1 Tải trọng động qui ước công thức 11.3 trang 214 [1]
50
5.2.2 Tuổi thọ thời gian làm việc ( tính bằng triệu vòng quay )
50
5.2.3 Khả năng tải động:
51
5.2.4 Tuổi thọ chính xát của ổ là:
51
5.2.5 Tuổi thọ ổ tính bằng giờ:
51
5.2.6 Kiểm tra tải tĩnh
51
5.2.7 Xát định số vòng quay tới hạn của ổ:
51
5.3 Trục III
52
5.3.1 Đường kính ngõng trục: d = 60 mm
52
5.3.2 Số vòng quay n = 45 vòng/phút
52
5.3.3 Hệ số e
53
5.3.4 Tải trọng động qui ước công thức 11.3 trang 214 [1]
53
5.3.5 Tuổi thọ thời gian làm việc ( tính bằng triệu vòng quay )
54
5.3.6 Khả năng tải động:
54
5.3.7 Tuổi thọ chính xát của ổ là:
54
5.3.8 Tuổi thọ ổ tính bằng giờ:
54
5.3.9 Kiểm tra tải tĩnh
54
5.3.10 Xát định số vòng quay tới hạn của ổ:
54
CHƯƠNG VI: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KHỚP NỐI, VỎ HỘP, CÁC CHI TIẾT PHỤ VÀ DUNG SAI LẮP GHÉP
556.1 thiết kế khớp nối
55
6.2 thiết kế vỏ hộp
55
6.2.1 yêu cầu
55
6.2.2 Xác định kích thước của các phần tử cấu tạo nên hộp giảm tốc:
56
6.3 Các chi tiết phụ
59
6.3.1 Vòng chắn dầu
59
6.3.2 Chốt định vị
59
6.3.3 Nắp quan sát
59
6.3.4 Nút thông hơi
60
6.3.5 Nút tháo dầu
61
6.3.6 Que thăm dầu
61
6.3.7 Bulông
61
Trang 8
Trang 106.4 Dung sai lắp ghép
62
TÀI LIỆU THAM KHẢO
66Trang 9
Trang 11CHƯƠNG I: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ
SỐ TRUYỀN
1.1 Xác định động cơ
≥ ; với =+ Công suất động cơ phải lớn hơn công suất cần thiết : đ
ηol 1 = 0,99: 2 hiệu suất của các ổ lăn
η
đ = 0,95: hiệu suất của bộ truyền đai= = 6.0,7388 = 5,11
1.3 Công suất cần thiết trên trục động cơ:
Từ đây, cầ ℎn phải
0,867 chọnđộng cơ có công suất lớn hơn 5,11 kW ( 1 )
+ Tỷ số truyền chung của bộ truyền:
Số vòng quay sơ bộ của động cơ:
=45
Trang 12( 2 ) đ= . ℎ = 45.36 = 1620 ò / ℎú
Từ (1) và (2), theo bảng phụ lục ta chọn động cơ có thông số sau:
Trang 10
Trang 131.5 Phân phối tỉ số truyền
Tỉ số truyền bộ truyền đai: uđ = ℎ 32,33
1.6 Công suất trên các trục:
Trang 142,0
Trang 11
Trang 15thông số kỹ thuật trên ta chọn đai dạng B
Trang 12
Trang 16Từ bảng 4,3 [1] Trang 137, ta có các thông số kĩ thuật của đai loại B là:
Với ε =0,01 hệ số trượt tương đối
Chiều dài của đai là:
Trang 172.7 Số vòng chạy của đai trong 1s:
Trang 13
Trang 18trong khoảng cho phép.
2.8.1 Góc ôm trên bánh đai nhỏ:
= 147,61° > 120°
xαả 1 y = ra 180 hiện − tượ 57 ng trượ α t
=
trơn 180 − 57 563,2d 2 −d 1 500−180 thỏa điều kiện không
2.9 Số dây đai Z:
= 180 và v = 13,71 và đai loại B ta có:Tra bảng 4.8 với các thông số d1
+ Hệ số xét đến ảnh hưởng của tải trọng:
Trang 19Trang 14
Trang 21Hệ số
α
Trang 15
Trang 22Số mũ đường cong mỏi đối v
σ
180 mm
500 mm563,2 mm
2240 mm
Trang 16
Trang 23Tổng thời gian làm việc = 8.230.3.8 = 44160 h , làm việc 3 ca
Do không có yêu cầu gì đặc biệt và theo quan điểm thống nhất hóa trong thiết
kế, ở đây chọn vật liệu 2 cặp bánh răng như nhau:
Theo bảng 6.1 , trang 92 , [ 1 ] ta chọn:
+ Bánh răng nhỏ ( bánh chủ động ) : thép C45 tôi cải thiện đạt
độ rắn HB241 285 có 3 = 850 MPa , ℎ3= 580 MPa , tachọn độ rắn của bánh nhỏ là HB3 = 245HB + Bánh răng lớn (bánh bị động ) : thép C45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB192
240 có 4 = 750 MPa , ℎ4 = 450 MPa , ta chọn độ rắn của
Trang 24Trang 17
Trang 253.1.3 Ứng suất cho phép
Theo bảng 6.2 trang 94, [ 1 ] với thép C45 được tôi cải thiện ta có ( ℎ = 1,1)
Trang 26Bánh bị động 4 = 1,8. 4 = 1,8.230 = 414
Trang 18
Trang 27= 43 – hệ số phụ thuộc vào vật liệ
=
u
184,12
c
ủacặp bánh răng và loại răng ( bảng 6.5 trang Trang 29Công thức 6.31 trang 103, [1] số bánh răng nhỏ nằm trong khoảng
= 14,9° thỏa mãn điều kiện 8° ≤ ≤ 20°
3.1.9 Khiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
+ Công thức 6.33 trang 105 [1] ứng suất tiếp xúc trên mặt răng của bộ truyền
góc nghiêng răng trên hình trụ cơ sở
Trang 30Trang 20
Trang 31= 0,002 Hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai số ăn khớp ( bảng 6.15 , trang 107 , [1]
= 82 Hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai lệch bước răng 1 và 2 ( bảng 6.16 , trang
Bề rộng vành răng = .= 67
107 , [1]
Trang 32== 1,13.1,11.1,01 = 1,26
Trang 21
Trang 333.1.10 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
Điều kiện bền uốn:
= 0,006 Hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai số ăn khớp ( bảng 6.15 trang 107, [1]
= 82 Hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai lệch bước răng 1 và 2 ( bảng 6.16 , trang
= 1,02
2.347746,6.1,37.1,23
Trang 34= = 1,37.1,23.1,02 = 1,72 Trang 22
Trang 35Hệ số dạng răng theo bảng 6.18 trang 109, [1]
=1−140 °=1− 14,9140= 0,9 hệ số kể đến độ nghiêng của răng
Áp dụng công≤ thức400 6.2 và 6.2a trang 91 và 93 [1]
3.1.11 Kiểm nghiệm răng về quá tải
Áp dụng công thức 6.48 trang 110, [1] ứng suất quá tải
Trang 36+ Bánh răng lớn ( bánh bị động ) : thép C45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB192 240 có
3.2.2 xát định ứng xuất cho phép
Số chu kì thay đổi ứng suất cho phép
1 = 30 1 2,4 = 30.2452,4 = 1,63.107 ℎ ì Trang 24
Trang 373.2.3 Ứng suất cho phép
Theo bảng 6.2 trang 94, [ 1 ] với thép C45 được tôi cải thiện ta có ( ℎ = 1,1)
Trang 38+ Bánh bị động = 2 + 70 = 2.230 + 70 = 530
3 2
Trang 25
Trang 39+ Giới hạn mỏi uốn = 1,8.
là HG
T đồn
g trục
2 cấp nên
Trang 41+ Xát định môdum
= 180 ÷ 6,3
= 2Theo công thức 6.8 trang 99, [1] chọn
Chọn sơ bộ góc nghiêng răng
3.2.9 Khiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
+ Công thức 6.33 trang 105 [1] ứng suất tiếp xúc trên mặt răng của bộ truyền
Trang 42Trang 27
Trang 43Áp dụng công thức 6.40 , trang 106 , [ 1 ] vận tốc vòng của bánh chủ động
Trang 45Với v = 2,54 ( m / s ) < 4 ( m / s ) thì Zv= 1 , với cấp chính xác động học là 9 , chọncấp chính xác về mặt tiếp xúc là 8 , khi đó cần gia công với độ nhám là R = 1,25
do đó theo công thức 6.1 và 6.la , trang 91 và 93 , [ 1 ]
Như vậy< [ ] = > cặp bánh răng đảm bảo độ bền tiếp xúc
3.2.10 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
Điều kiện bền uốn:
= 0,006 Hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai số ăn khớp ( bảng 6.15 trang 107, [1]
= 82 Hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai lệch bước răng 1 và 2 ( bảng 6.16 , trang
Trang 473.2.11 Kiểm nghiệm răng về quá tải
suất quá tải= [ ] √ =
Trang 483.2.12 Thông số kích thước bộ truyền
Trang 49Trang 31
Trang 50CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ TRỤC
Trang 519°
Trang 32
Trang 52+ Theo bảng 10.2, trang 189, [1] ta chọn sơ bộ đường kính và bề rộng ổ lăn theo tiêu
+ Vì trục I nối qua động cơ qua khớp = 32
Trang 56Trang 35
Trang 57Moment tương đương tại A:
Moment tương đương tại A:
Theo tiêu chuẩn để phù hợp với kết câu ổ lăn ta chọn
Trang 58= 96857,23
= 21,3
Trang 59Theo tiêu chuẩn và phù hợp với kết cấu bánh đai ta chọn dc
Trang 61chọn theo tiêu chuẩn là =45 mm
Moment tương đương tại C:
Theo tiêu chuẩn và phù hợp với kết cấu bánh đai ta chọn dc =45 mm
Moment tương đương tại B:
Trang 62Trang 39
Trang 64Trang 40
Trang 65Trang 41
Trang 67Moment tương đương tại C:
Trang 42
Trang 68Theo tiêu chuẩn và phù hợp với kết cấu bánh đai ta chọn dc =50 mm
Moment tương đương tại B:
Theo tiêu chuẩn để phù hợp với kết câu ổ lăn ta chọn
4.7.5 Kiểm nghiệm then
Kiểm nghiệm điều kiện bền chặt và bền cắt đối với then
Với các tiết diện trục dùng mối ghép then cần kiểm mối ghép về độ bền dập và độ bền cắt theo công2 thức sau:
Trang 69
Trang 43
Trang 70× ℎ 1,Bảng kiểm nghiệm then: (bảng 9.1/173
Vậy tất cả các mỗi ghép then đều đảm bảo yêu cầu về độ bền dập và độ bền cắt
4.8 Kiểm nghiệm trục theo hệ số an toàn:
- Vật liệu trục: thép C45, tôi cải thiện
- Hệ số xét đến ảnh hưởng tập trung tải trọng: ,
Tra bảng 10.7/197 [2]:
Ψ = 0,1; Ψ = 0,05
Ta chọn hệ số xét đến ảnh hưởng của ứng suất trung bình:
• Tiết diện nguy hiểm nhất:
Trục I: Tiết diện tại D (lắp bánh răng)
Trục II: Tiết diện tại D (lắp bánh răng)
Trục III: Tiết diện tại D (lắp bánh răng)
Trang 71Trang 44
Trang 72Theo bảng 10.4/411 [1], ta có bảng số liệu bên dưới:
• Bảng kiểm nghiệm hệ số an toàn:
Trang 73CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ LỰA CHỌN Ổ LĂN
Trang 74Hệ số X,Y ( chọn V = 1 ứng với vòng trong quay)
Lực dọc trục tác động vào ổ A,B do lực hướng tâm gây ra
Trang 75Trang 47
Trang 7966408 40 90 23 39,20 30,7
Ta có =2355,530700 = 0,06 tra bảng 11.4 trang 216 [1] ta chọn e = 0,37
Hệ số X,Y ( chọn V = 1 ứng với vòng trong quay)
Lực dọc trục tác động vào ổ A,B do lực hướng tâm gây ra
Trang 80= 8817,06 1
3
(
20)+0,6
3
(
17)+0,3
3(
13)
5.2.2 Tuổi thọ thời gian làm việc ( tính bằng triệu vòng quay )
Trang 50
Trang 82Trang 51
Trang 84Hệ số X,Y ( chọn V = 1 ứng với vòng trong quay)
Lực dọc trục tác động vào ổ A,B do lực hướng tâm gây ra
ng nhiệt độ (t
= (0,45.1.1936 + 1,62.2941).1.1,2
=+ 2)
Trang 85= 6762,74
Trang 53
Trang 88Điều kiện bền dập của vòng đàn hồi:
Vậy điều kiện bền dập của vòng được thỏa mãn
+ Vỏ hộp giảm tốc có nhiệm vụ đảm bảo vị trí tương đối giữa các chi tiết và các
bộ phận của máy, tiếp nhận tải trọng do các chi tiết lắp trên vỏ truyền đến, đựng dầu bôi trơn và bảo vệ các chi tiết tránh bụi
+ Chọn vật liệu để đúc hộp giảm tốc là gang xám có kí hiệu là GX15-32
Trang 89+ Chọn bề mặt lắp ghép giữa nắp hộp và thân hộp đi qua các trục để lắp các chitiết thuận tiện và dễ dàng hơn.
+ Bề mặt lắp nắp và thân được cạo sạch hoặc mài, để lắp sít, khi lắp có một lớp sơn mỏng hoặc sơn đặc biệt
Trang 55
Trang 90+ Mặt đáy hộp giảm tốc nghiêng về phía lỗ dầu với độ dốc khoảng 1 độ và ngay
tại chỗ tháo dầu lõm xuống.
6.2.2 Xác định kích thước của các phần tử cấu tạo nên hộp giảm tốc:
Trang 91- Chiều dày bích thân hộp, 3
Trang 92ề ộ ặt đế ộ 1và 1≈ 31 = 3.20 = 60
- B r ng m h p,
≥Khe hở giữa các chi tiết:
- Giữa bánh răng với thành trong hộp
(L, B: chiều dài và rộng của hộp)
Kích thước gối trục: Đường kính ngoài và tâm lỗ vít chọn theo bảng 18.2 [3]: