Chỉ số giá tiêu dùng chỉ số giá vàng,giá đô la Mỹ cả nước
Trang 1CHi SO GIA TIEU DUNG CHỈ SÓ GIÁ VÀNG VÀ CHỈ SÓ GIÁ ĐÔLA MỸ CẢ NƯỚC
Tháng 07 năm 2011
Đơn vị tính: % CHỈ SÓ GIÁ THÁNG 07 NĂM 2011 SO VỚI
Bình quân
7 tháng
Kỳ Thang Tháng Tháng06 năm 2011
năm 2010
|, Hang ăn và dịch vụ ăn uống 146,16 132,63 121,20 102,12 123,81
III, May mặc, mũ nón, giầy dép 121,62 113,01 108,65 100,74 110,99
IV, Nhà ở và vật liệu xây dựng 143,84 122,75 115,14 100,36 118,70
V, Thiết bị và đồ dùng gia đình 115,35 10949 106,48 100,61 108,11
IX, Giao duc 131,48 125,43 106,08 100,26 124,32
Trang 2X, Van hoa, giai tri va du lich 114,05 108,35 106,36 100,44 106,91
® Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng
CHi SO GIA TIEU DUNG
CHỈ SÓ GIÁ VÀNG VÀ CHỈ SÓ GIÁ ĐÔLA MỸ CẢ NƯỚC
KHU VỰC THÀNH THỊ
Tháng 07 năm 2011
Đơn vị tính: %
CHỈ SÓ GIÁ THÁNG 07 NĂM 2011 SO VỚI Bình quân
7 tháng
năm 2010
|, Hang an va dịch vụ ăn uống 146,42 131,57 120,55 102,06 123,59
2- Thực phẩm 150,24 135,89 125,01 102,92 126,33
Trang 33- Ăn uống ngoài gia đình 143,54
III, May mặc, mũ nón, giầy dép 121,35
IV, Nhà ở và vật liệu xây dựng ° 146,31
V, Thiết bị và đồ dùng gia đình 114,45
VI, Thuốc và dịch vụ y tế 109,36
VIII, Bưu chính viễn thông 87,90
X, Văn hoá, giải trí và du lịch 116,68
XI, Hàng hoá và dịch vụ khác 129,01
CHỈ SÓ GIÁ ĐÔ LA MỸ 119,11
125,30 112,72 113,68 123,17 109,83 107,08 122,61 93,63 122,43 109,36 113,30
134,62 108,88
119,06 108,38 108,94 114,79 106,64 104,91 119,92 98,28 105,09 106,44 108,83
106,10 100,06
102,14 100,64 100,96 100,31 100,75 100,39 100,33 99,95 100,29 100,39 100,58
100,87 99,82
119,40 111,34 111,45 119,78 108,11 105,45 113,74 94,53 121,30 108,26 111,93
137,54 110,10
® Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng
CHỈ SÓ GIÁ TIÊU DÙNG CẢ NƯỚC
KHU VỰC NÔNG THÔN
Tháng 07 năm 2011
Đơn vị tính: %
CHỈ SÓ GIÁ THÁNG 07 NĂM 2011 SO VỚI Bình quân
Trang 47 thang
2009 2010 2010 2011 tháng
năm 2010
CHi SO GIA TIEU DUNG 133,57 122,38 114,69 101,13 117,00
|, Hàng ăn và dịch vụ ăn uống 145,83 133,10 121,47 102,15 123,85 1- Luong thuc 138,78 128,75 109,92 98,95 121,91 2- Thực phẩm 150,00 136,92 126,46 103,29 125,81
Ill, May mac, mi nén, gidy dép 121,65 11242 108,36 100,56 110,58
IV, Nhà ở và vật liệu xây dựng (*) 141,74 122,36 115,26 100,37 117,76
V, Thiết bị và đồ dùng gia đình 115,88 10915 106,31 100,48 108,04
VII, Giao thông 135,47 120,96 118,35 100,19 112,71 VIII, Bưu chính viễn thông 89,18 93,51 98,21 100,00 94,48
IX, Giáo dục 135,57 12743 106,71 100,21 126,39
X, Văn hoá, giải trí và du lịch 111,58 107,36 106,33 100,49 105,52
XI, Hàng hoá và dịch vụ khác 126,13 111,57 108,19 100,42 110,18
(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng
CHỈ SÓ GIÁ TIÊU DÙNG CHỈ SÓ GIÁ VÀNG VÀ CHỈ SÓ GIÁ ĐÔ LA MỸ CÁC VÙNG KINH TÉ
Trang 5THANG 07 NĂM 2011 (THÁNG TRƯỚC =100)
Đơn vị tính: %
ang song Đông bắc Tây bắc Trung hải Miễn Nguyên ĐôngN amb bang
CHi SO GIA TIEU DUNG 101,42 101,33 101,09 101,11 100,92 100,94 101,08 101,07
|, Hàng ăn và dịch vụ ăn uống 102,93 10266 102,33 102,08 101,74 101,35 101,86 101,81
2- Thực phẩm 104,47 103,96 104,05 104,53 102,43 101,91 102,13 102,69 3- Ăn uống ngoài gia đình 102,06 102,35 101,52 102,01 100,81 100,36 102,21 100,97
II, Đồ uống và thuốc lá 100,69 100,81 100,43 100,45 100,71 102,19 100,34 100,56 Ill, May mặc, mũ nón, giầy dép 100,49 100,45 100,10 100,40 100,77 101,07 101,08 100,82
IV, Nhà ở và vật liệu xây dựng ° 100,32 10017 100,39 100,74 100,16 100,11 100,36 100,42
V, Thiết bị và đồ dùng gia đình 100,30 100,52 100,16 100,65 100,45 100,73 100,87 100,64
VI, Thuốc và dịch vụ y tế 100,43 10033 100,78 100,05 100,58 100,30 100,44 100,46 VII, Giao thông 100,01 99,99 99,73 100,33 100,15 100,33 100,42 100,42 VIII, Bưu chính viễn thông 100,10 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 99,91 100,01
IX, Giáo dục 100,05 100,22 100,07 100,26 100,24 100,96 100,24 100,33
X, Văn hoá, giải trí và du lịch 100,70 100,41 100,48 101,04 100,33 100,28 100,33 100,34
XI, Hàng hoá và dịch vụ khác 100,35 100,52 100,03 100,22 100,48 100,38 100,71 100,51 CHi SO GIA VANG 100,66 100,96 100,59 100,66 100,60 101,29 100,91 101,01
CHi SO GIA DO LA MY 99,75 99,89 100,00 99,73 99,86 100,03 99,64 99,81
Trang 6
® Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng,
CHỈ SÓ GIÁ TIÊU DÙNG CHỈ SÓ GIÁ VÀNG VÀ CHỈ SÓ GIÁ ĐÔ LA MỸ
MỘT SÓ ĐỊA PHƯƠNG THÁNG 07 NĂM 2011
Tháng trước =100
Đơn vị tính: %
CHỈ SÓ GIÁ TIEU DUNG
|, Hang an va dich vụ ăn uống
1- Lương thực
2- Thực phẩm
3- Ăn uống ngoài gia đình
II, Đồ uống và thuốc lá
III, May mặc, mũ nón, giầy dép
[V, Nhà ở và vật liệu xây dựng
V, Thiết bị và đồ dùng gia đình
VI, Thuốc và dịch vụ y tế
VII, Giao thông
VIII, Bưu chính viễn thông
IX, Giáo dục
Hane “chi guy hạng THÊ Năng Msn Giana; inn Cn
101,32 101,07 101,38 101,32 100,98 100,93 101,01 100,99 100,92 101,13 102,67 101,90 103,07 102,70 101,71 101,56 101,99 101,50 101,38 102,06 98,04 100,35 98,46 95,09 97,00 100,51 100,06 100,42 101,69 100,36 103,74 101,92 104,93 105,73 103,52 102,47 102,72 102,26 101,45 103,17 102,73 102,63 100,47 100,69 102,22 100,41 101,61 100,00 100,65 100,35 100,57 100,14 100,12 100,30 100,76 100,44 100,29 103,89 100,08 100,40 100,58 101,25 100,30 100,55 100,75 100,96 101,38 101,39 100,44 100,62 100,23 100,25 99,83 99,91 101,09 100,37 99,60 99,68 100,79 100,44 100,30 101,13 99,72 100,22 100,41 100,74 100,62 100,60 100,12 100,62 100,36 100,50 100,00 100,22 100,11 100,95 100,72 100,00 100,43 100,89 100,09 100,59 100,15 100,15 100,04 100,14 100,35 100,00 101,20 100,56 100,00 99,90 100,00 100,00 100,00 100,01 100,00 100,00 100,00 100,10 100,05 100,25 100,00 100,00 100,15 100,12 100,17 102,18 100,62 100,04
Trang 7X, Van hoa, giai tri va du lich 100,25 100,26 100,00 100,11 100,27 100,90 100,15 99,95 99,99 100,29
XI, Hàng hoá và dịch vụ khác 100,47 100,72 100,81 100,55 100,12 100,75 100,14 100,13 100,73 100,41 CHi SO GIA VANG 100,69 100,85 100,85 100,66 100,58 100,37 100,74 101,09 100,24 100,58 CHi SO GIA DO LA MY 99,93 99,97 99,79 99,15 99,93 99,82 99,93 99,92 99,82 99,84
® Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng