1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài thảo luận thống kê kinh doanh lần 3 hoàn chỉnh nhất của nhóm i

32 1,2K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Thảo Luận Thống Kê Kinh Doanh Lần 3 Hoàn Chỉnh Nhất Của Nhóm I
Tác giả Phan Thị Minh Phương
Trường học Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kế toán tài chính
Thể loại Bài tập lớn
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 814 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1 chương 8: Có tình hình sử dụng vốn l u động trong hai quý báo cáo của một đơn vị sản xuất kinh doanh đ ợc tổng hợp nh sau: - Tổng doanh thu tiêu thụ trừ thuế: b/ Phân tích tình hìn

Trang 1

GVHD: Phan Thị Minh Phương

Lớp: DHTN4A3_nhóm II

Trang 2

Bài 1 chương 8:

Có tình hình sử dụng vốn l u động trong hai quý báo cáo của một đơn

vị sản xuất kinh doanh đ ợc tổng hợp nh sau:

- Tổng doanh thu tiêu thụ trừ thuế:

b/ Phân tích tình hình sử dụng VLĐ của đơn vị qua hai quý? Cho biết

số tiền tiết kiệm hay v ợt chi do mức độ đảm nhiệm của một đồng vốn l u động thay đổi?

Trang 4

- Các chỉ tiêu phản ánh hiệu quả sử dụng vốn lưu động :

n

N L

1

n

V H

 

Trang 5

b/ Phân tích tình hình sử dụng VLĐ của đơn vị qua hai quý? Cho biết số tiền tiết kiệm hay v ợt chi do mức

độ đảm nhiệm của một đồng vốn l u động thay đổi?

Trang 6

NhËn xÐt:

Tình hình sử dụng VLĐ kỳ này so với kỳ trước giảm 15,3% tương ứng giảm với 1 lượng tuyệt đối là 15.000.000

đồng Nguyên nhân do ảnh hưởng của hai nhân tố:

+Hệ số đảm nhiệm của vốn lưu động kỳ báo cáo so với kỳ gốc giảm 35,1% làm cho VLĐ của đơn vị giảm một lượng tuyệt đối

Trang 7

Bài 2 chương 8:

Có số liệu về tình hình tài vụ ở một doanh nghiệp công nghiệp

M trong tháng quý II năm 1996 Khi so sánh thực tế và kế hoạch ta

thấy:

- Tổng doanh thu tiêu thụ trừ thuế tăng 25%

- Tổng số vốn l u động bình quân giảm 15%

- Độ dài bình quân mỗi vòng quay VLĐ kế hoạch là 17 ngày.

- Mức đảm nhiệm của một đồng VLĐ kế hoạch là 0,4.

Trang 8

Ta có:

1

1

1 1

0,3 937.500.000

Đ

V H

G

Trang 9

 Các chỉ tiêu phản ánh hiệu quả sử dụng vốn lưu động :

Chỉ tiêu Công thức Kế hoạch

(k)

Thực tế (1)

V

n

N L

1

n

V H

 

Trang 10

b/ Phân tích tình hình sử dụng VLĐ của đơn vị qua hai quý? Cho biết số tiền tiết kiệm hay v ợt chi do mức độ đảm nhiệm của một đồng VLĐ thay đổi?

Trang 11

Nhận xét:

Tình hình sử dụng VLĐ kỳ này so với kỳ trước giảm 15% tương ứng giảm với 1 lượng tuyệt đối là 45.000.000 đồng do ảnh hưởng của hai nhân tố:

+)Hệ số đảm nhiệm của vốn lưu động trong kỳ báo cáo so với kỳ gốc giảm 32% làm cho VLĐ của đơn vị giảm 120.000.000 (đồng)

+)Doanh thu thuần của doanh nhgiệp trong kỳ báo cáo so với kỳ gốc tăng 25% làm cho VLĐ của đơn vị tăng 75.000.000 đồng

Hệ số đảm nhiệm của vốn lưu động là yếu tố chính khiến cho VLĐ của doanh nghiệp giảm

Đây là dấu hiệu tốt mà doanh nghiệp cần phát huy

Trang 12

Bài 3 chương 8: Có tình hình sản xuất kinh doanh của một doanh nghiệp sản xuất

trong quý III và IV năm báo cáo nh sau:

1 Tổng số VLĐ bình quân ( 1.000.000 đồng)

2 Tổng doanh thu ( 1.000.000 đồng)

3 Lợi nhuận toàn bộ ( 1.000.000 đồng)

860 14500 240

920 16500 350

Trang 13

Tr l i : ả lời : ời :

a/ Xác định các chỉ tiêu phản ánh hiệu quả sử dụng VLĐ cho quý III và quý IV?

Ta có: G = Tổng doanh thu – Tổng thuế Tổng thuế

Chỉ tiêu Quý III Quý IV

920 16500 350 912,5 825 87,5 15675 17,038 5,282 0,058

V

L G

V

H   1

Trang 14

b/ Phân tích tình hình sử dụng VLĐ của đơn vị qua hai quý? Cho biết số tiền tiết kiệm hay v ợt chi do mức

độ đảm nhiệm của 1 đồng VLĐ thay đổi?

Trang 15

Nhận xét: Vốn lưu động của đơn vị kỳ thực tế so với kế hoạch tăng

7% tương uứng với 1 lượng tuyệt đối là 60.000.000 đồng Nguyên

nhân là do:

- Hệ số đảm nhiệm của vốn lưu động trong kỳ thực tế so với kế hoạch giảm 5,3 % làm cho vốn lưu động dùng vào sản xuất tiết kiệm được 51.850.000 đồng

- Sản lượng hàng hoá sản xuất và tiêu thụ của doanh nghiệp kỳ thực tế

so với kế hoạch tăng 13% làm cho vốn lưu động tăng 111.850.000 đồng Đây là yếu tố chính khiến VLĐ của đơn vị doanh nghiệp tăng.

Trang 16

•số tiền tiết kiệm hay v ợt chi do mức độ đảm nhiệm của 1 đồng VLĐ thay đổi

L i nhu n sau thu : ( tri u ệu đồng) đồng) ng)

Pp so sánh liên h t i k t qu s n xu t: ệu đồng) ới kết quả sản xuất: ả sản xuất: ả sản xuất: ất:

S t ố tương đối: ương đối: ng đố tương đối: i:

S tuy t ố tương đối: ệu đồng) đố tương đối: i:

Nh n xét: v y trong k th c t doanh nghi p ó s d ng ti t ki m 35,85% VL trong ỳ thực tế doanh nghiệp đó sử dụng tiết kiệm 35,85% VLĐ trong ực tế doanh nghiệp đó sử dụng tiết kiệm 35,85% VLĐ trong ệu đồng) đ ử dụng tiết kiệm 35,85% VLĐ trong ụng tiết kiệm 35,85% VLĐ trong ệu đồng) Đ trong

m t đồng) ng s n ph m h ng hóa bán ra t ả sản xuất: àng hóa bán ra tương ứng tiết kiệm được 1 lườnh tuyệt đối là ương đối: ng ng ti t ki m ứng tiết kiệm được 1 lườnh tuyệt đối là ệu đồng) đư c 1 l ờnh tuyệt đối là

180

stTT stKH

H B H

Trang 17

B i 3 ch ài 3 chương 9: ương 9: ng 9:

Có tài liệu ở 1 DNCN nh sau:

5 Số lao động có bình quân trong năm ( ng ời)

6 Thu nhập bình quân 1 lao động ( triệu đồng/ng ời)

24000 12000 60000 10 450 10,2

26000 12500 60000 11 500 10,4

Yêu cầu:

Hãy tính các chỉ tiêu qua đó đánh giá hiệu quả sản xuất kinh doanh của DN năm 2005 so với năm 2004.

Trang 18

Chỉ tiêu 2004 2005

1 GO ( triệu đồng) 24000 26000

2 IC ( triệu đồng) 12000 12500

3 Giá trị TSCĐ bình quân trong năm 60.000 60.000

4 Tỷ lệ khấu hao TSCĐ trong năm (%) 10 11

5 Số lao động có bình quân trong năm( người) 450 500

6 Thu nhập bình quân 1 lao động ( triều đồng/

7 Giá trị gia tăng VA = GO - IC 12000 13500

8 Khấu hoa TSCĐ = giá trị TSCĐ x Tỷ lệ khấu

9 Tiền lương = (5) x(6) 4590 5200

10 Giá trị gia tăng thuần NVA = (7) – (8) 6000 6900

11 Chi phí = IC + KH TSCĐ + Tiền lương 22590 24300

Trang 19

Ta có :

+)Chỉ tiêu kết quả gồm: GO, Tiền lương, giá trị gia tăng, giá trị gia tăng thuần+)Chỉ tiêu chi phí có : chi phí, GO, số lao động

Đánh giá hiệu quả

- sức tạo ra giá trị sản xuất của chi phí:

- sức tạo ra tiền lương của chi phí:

- sức tạo ra giá trị gia tăng của chi phí

2004

/

24000

1,06222590

GO CP

GO H

GO CP

GO H

TL CP

TL H

TL CP

TL H

VA CP

VA H

CP

0,55624300

VA CP

VA H

CP

Trang 20

- sức tạo ra giá trị gia tăng thuần của chi phí

- sức tạo ra tiền lương của giá trị sản xuất

- sức tạo ra giá trị gia tăng của giá trị sản xuất

- sức tạo ra giá trị gia tăng thuần của giá trị sản xuất

- sức tạo ra giá trị sản xuất của số công nhân

- sưc tao ra tiền lương của số công nhân

2004

/

6000

0, 26622590

NVA CP

NVA H

CP

0, 28424300

NVA CP

NVA H

CP

2004 /

4590

0,1924000

TL GO

TL H

GO

0, 226000

TL GO

TL H

GO

2004 /

12000

0,524000

VA GO

VA H

GO

0,5226000

VA GO

VA H

GO

2004 /

6000

0, 2524000

NVA GO

NVA H

NVA GO

NVA H

GO

2004 /

24000

53,33450

GO CN

GO H

CN

2005 /

5200

10, 4500

TL CN

TL H

CN

2005 /

26000

52500

GO CN

GO H

CN

2004 /

4590

10, 2450

TL CN

TL H

CN

Trang 21

Hiệu quả H GO/CP H TL/CP H VA/CP H NVA/CP H TL/GO

-sưc tao ra giá trị gia tăng của số công nhân

-Sức tạo ra giá trị gia tăng thuần của số công nhân

2005 /

13500

27500

VA CN

VA H

VA CN

VA H

CN

2005 /

6900

13.8500

NVA CN

NVA H

NVA CN

NVA H

CN

Trang 22

Nhận xét: Về hiệu quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp trong từng năm:

+)Hiệu quả sử dụng chi phí của doanh nghiệp để tạo ra tiền lương, giá trị gia tăng, giá trị gia tăng thuần giảm còn hiệu quả sử dụng chi phí để tạo ra giá trị sản xuất tăng (H GO/CP >1 ở cả hai năm).

+) Hiệu quả sử dụng giá trị sản xuất để tạo ra tiền lương, giá trị gia tăng, giá trị giă tăng thuần của doanh nghiệp trong cả hai năm đều giảm ( H < 1)

+)Hiệu quả sử dụng số công nhân để tạo ra giá trị sản xuất, tiền lương, giá trị gia tăng và giá trị gia tăng thuần của doanh nghiệp ở từng năm đều tăng.

Trang 23

- So sánh hiệu quả sản xuất của doanh nghiệp sản xuất năm 2005 so với năm 2004: Nhìn chung hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc đạt hiệu quả cao trong đó các nhân tố trong kỳ báo cao so với kỳ gốc có thay đổi là:

+ hiệu quả sử dụng chi phí để tạo ra giá trị sản xuất tăng 1%

+ Hiệu quả sử dụng chi phí để tạo ra tiền lương tăng 5,4%

+ hiệu quả sử dụng chi phí để tạo ra giá trị gia tăng tăng 4.7%

+ hiệu quả sử dụng chi phí để tạo ra giá trị gia tăng thuần tăng 6.8%

+ hiệu quả sử dụng giá trị sản xuất để tạo ra tiền lương tăng 5.3%

+ hiệu quả sử dụng giá trị sản xuất để tạo ra giá trị gia tăng tăng tăng 4% + hiệu quả sử dụng giá trị sản xuất để tạo ra giá trị gia tăng tăng thuần tăng 6%

+ hiệu quả sử dụng số công nhân để tạo ra giá trị sản xuất giảm 2.5%

+ hiệu quả sử dụng số công nhân để tạo ra tiền lương tăng 2%

+ hiệu quả sử dụng số công nhân để tạo ra giá trị gia tăng tăng 1,2%

+ hiệu quả sử dụng số công nhân để tạo ra giá trị gia tăng thuần tăng 3.8%

Trang 24

Bài 4 chương 9: Có tài liệu ở công ty X qua 2 năm

Chỉ tiêu Năm 2004 Năm 2005

1 GO ( triệu đồng)

2 % doanh thu tiêu thụ trong GO ( %)

3 % lợi nhuận trong doanh thu ( %)

4 Giá trị TSCĐ bình quân trong năm ( triệu đồng)

5 Giá trị TSLĐ bình quân trong nam ( triệu đồng)

6 Số lao động có bình quân trong năm ( ng ời)

12000 85 20 8000 4000 100

15000 90 25 8500 4000 110

c/ Phân tích tình hình biến động của GO năm 2005 so với năm 2004 do

ảnh h ởng của 2 nhân tố thuộc về lao động ( W, T )

Trang 25

a/ Tính các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả SXKD của DN năm 2005 so với năm 2004( đơn vị:triệu đồng) n v :tri u ị:triệu đồng) ệu đồng) đồng) ng)

1 GO ( triệu đồng)

2 % doanh thu tiêu thụ trong GO ( %)

3 % lợi nhuận trong doanh thu ( %)

4 Giá trị TSCĐ bình quân trong năm ( triệu đồng)

5 Giá trị TSLĐ bình quân trong năm ( triệu đồng)

6 Số lao động có bình quân trong năm ( ng ời)

800040001001020020401,512008160

150009025

850040001101350033751,76136,410125

)H

*GO

)H

*DT

)GGO/

(H 

GO/T

W 

DT/GO)(HDT/GO 

LN/DT)(HLN/DT 

Trang 26

• Bảng chỉ tiêu đánh giá kết quả HĐKD

Trang 28

 Nhận xét:

Nhìn chung, hoạt động sản xuất kinh doanh của

Doanh nghiệp trong hai năm 2004 với 2005 có hiệu quả tương đối tốt.Sức tại ra lợi nhuận của doanh

thu và chi phí đã đạt trên mức 0.1 lần.

- Năm 2005 so với năm 2004 ta thấy sử dụng:Chi phí,

số lao động sử dụng nhiều hơn nhưng cũng đồng nghĩa là giá trị tạo ra cũng cao hơn, năng suất cao hơn,DT và LN cũng cao hơn.

Trang 29

b) Sử dụng hệ thống chỉ số phân tích tình hình biến động của giá trị sản xuất (GO) năm 2005 so với năm 2004 do ảnh hưởng của 2 nhân tố hiệu quả sử dụng TSCĐ và giá trị TSCĐ ( )

% 25 , 106

% 33 , 117

% 67 , 124 :

0625 ,

1 1733 ,

1 2467

, 1

12000

12750

12750

14960 12000

14960

8000

5 , 1

8500

5 ,

1 8500

5 , 1

8500

76 ,

1 8000

5 , 1

8500

76 , 1

.

.

0 0

1 0

1 0

1 1

0 0

1 1

x Hay

G H

G

H G

H

G

H G

H

G H

I I

Trang 30

Biến động tuyệt đối:

+ Nhận xét: Kết quả tính toán trên cho thấy giá trị sản xuất ( GO ) của doanh nghiệp năm 2005 so với năm 2004 bằng 124,67%hay tăng 24,67% tương ứng tăng 2960 triệu đồng là do ảnh hưởng của các nhân tố :

- Do hiệu suất sử dụng TSCĐ của doanh nghiệp năm 2005 so với năm 2004 tăng 17,33% làm cho giá trị sản xuất tăng 2210 triệu đồng

- Do giá trị TSCĐ bình quân trong năm cuả doanh nghiệp năm 2005 so với năm 2004 tăng 6,25% làm cho giá trị sản xuất tăng 750 trieuj đồng

Yếu tố hiệu suất sử dụng TSCĐ là yếu tố chính giúp giá trị sản xuất tăng

Đây là những dấu hiệu tốt mà doanh nghiệp cần phát huy

c) Phân tích tinh hình biến động của GO năm 2005 so với năm 2004 do ảnh hưởng của 2 nhân tố thuộc về lao động ( W , T )

2960 :

) (

) ( 1 1 0 1 0 1 0 0

0 0 1

H G

H G

H G

H G

H

Trang 31

% 110

%.

63 , 113

% 125 :

1 , 1 1363 ,

1 2500 ,

1

12000

13200

13200

6 ,

14999 12000

6 , 14999

100

120

110

120

110

120

110

36 ,

136 100

120

110

36 , 136

.

:

.

.

0 0

1 0

1 0

1 1

0 0

1 1

T

W T

W

T

W T

W

T W

doi tuong

So

I I

IGO W T

Biến động tuyệt đối:

+ Nhận xét : Kết quả tính toán trên đây cho thấy giá trị sản xuất của doanh nghiệp năm 2005 so với năm 2004 bằng 125% hay tăng 25% tương ứng tăng 2999,6% là do ảnh hưởng của các nhân tố :

12000 6

, 1799 6

, 2999

) (

)

0 0 1

Trang 32

- Do năng suất lao động của số công nhân trong doanh nghiệp năm 2005 so với năm 2004 tăng 13,63% làm cho giá trị sản xuất tăng 1799,6 triệu đồng.

- Do số lao động có bình quân trong năm 2005 so với năm 2004 tăng 6,25% làm cho giá trị sản xuất tăng 1200 triệu đồng

Yếu tố chính khiến giá trị sản xuất tăng là do năng suất lao động tăng

Đây là những yếu tố tốt mà doanh nghiệp cần phát huy

Ngày đăng: 14/05/2014, 12:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w