Phân tích sự biến động của năng suất máy móc thiết bị bình quân kỳ báo cáo sao với kỳ gốc do ảnh hưởng của các nhân tố cho từng Doanh nghiệp A và B... Nguyên nhân do: + Năng suất của má
Trang 1Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Thống kê kinh doanh lần 2
Giảng viên : Phan Thị Minh Phương
Lớp:ĐHTN4A3NĐ
Trang 2Bài 1 – Chương 5: Có tài liệu về tình hình sản xuất của hai doanh nghiệp X và Y cùng sản xuất một loại vải trong hai kỳ báo cáo như sau:
8000054000
11000090000
2000027000
2200030000
42
53
8800060000
Doanh
nghiệp B
PX1PX2
100000130000
84000116000
2500026000
2400029000
45
3,54
96000145000
Trang 3998 ,
0 351 ,
1 349
, 1 47000
134000 52000 148000
52000 148000 52000 200000
47000 134000 52000 200000
1 1
1 1 1
1 1
1 1
o
o o
o o
m G
m G gm U
m G
m
G gm U
m G
m G gm U
m G
m
G gm U
m G
m G gm U
i m G
m
G gm U
i m G
i m
G i gm
U gm
U PTKT
Số tương đối:
a Phân tích sự biến động của năng suất máy móc thiết bị bình quân kỳ báo cáo sao với kỳ gốc do ảnh hưởng của các nhân tố cho từng Doanh nghiệp A và B.
Doanh nghiệp A
Trang 4) 005 ,
0 ( 1 995 , 0
47000
134000 52000
148000 52000
148000 52000
200000 47000
134000 52000
200000
1
1 1
1 1
1 1
1
1 1
o
o
o o
m
m gm m
m gm m
m gm m
m gm
m
m gm m
m gm
G
G
U G
G
U G
G
U G
G U
G
G
U G
+ Số giờ máy làm việc thực tính trong từng phân xưởng của kỳ báo cáo so với kỳ gốc giảm 0,2% làm cho năng suất máy móc thiết bị bình quân của toàn doanh nghiệp giảm 0,005 sản phẩm/ giờ
=> Đây là dấu hiệu tốt khiến doanh nghiệp cần phát huy Tuy nhiên doanh nghiệp cần chú ý tới việc tính toán số giờ máy làm việc thực tế
Trang 5o o
o o
m G
m
G gm U
m G
m
G gm U
m G
m
G gm U
m G
m
G gm U
m G
m
G gm U
i m G
m
G gm U
i m G
i m
G i gm
U gm
U PTKT
1 1
1 1 1
1 1
1 1
:
Đối với doanh nghiệp B
008
1 830
0 837
.
0
5 4
54
4 54
4
77
3 5
26000 5
25000
4 24000 29000
145000 96000
29000 24000
145000
96000 24000 29000
29000 4
24000 5
3
26000 25000
26000 5
25000
4 24000 29000
29000 4
x x
x
x x
x x
x x
Trang 6) 04 0 ( ) 77 0 ( ) 73 0 (
) 5 4 54 4 ( ) 54 4 77 3 ( ) 5 4 77 3 (
1
1 1
1 1
1 1 1
1 1
o o
o o
m
m gm m
m gm m
m gm m
m gm
m
m gm m
m gm
G
G
U G
G
U G
G
U G
G U
G
G
U G
G U
Số tương đối
Nhận xét
Năng suất máy móc thiết bị bình quân của doanh nghiệp B trong kỳ báo cáo giảm
so với kỳ gốc giảm 16,3% tương ứng giảm 1 lượng tuyệt đối là 0,73 sản phẩm/
giờ Nguyên nhân do:
+ Năng suất của máy móc thiết bị của từng phân xưởng trong doanh nghiệp B
giảm 17% làm cho năng suất máy móc thiết bị của doanh nghiệp giảm 1 lượng
tuyệt đối là 0,773 sản phẩm/ giờ
+ Số giờ máy làm việc thực tế của từng phân xưởng trong doanh nghiệp B tăng
0,8% làm cho năng suất của doanh nghiệp B tăng 1 lượng tuyệt đối là 0,04 sản
phẩm/ giờ
=> Năng suất cuả máy móc thiết bị từng phân xưởng trong doanh nghiệp B là
yếu tố chính khiến năng suất máy móc thiết bị của cả doanh nghiệp B giảm Đây
là một dấu hiệu không khả quan đối với doanh nghiệp
Trang 7b Phân tích sự biến động của năng suất máy móc thiết bị bình quân kỳ báo cáo so với kỳ gốc do ảnh hưởng của các nhân tố chung cho cả 2 doanh nghiệp.
998 ,
0 028 ,
1 026
, 1 98000
364000 105000 389000
105000 389000 105000 400000
98000 364000 105000 400000
1 1
1 1 1
1 1
1 1
o
o o
o o
i
m G
m
G gm U
m G
m G gm U
m G
m
G gm U
m G
m G gm U
m G
m
G gm U
i m G
m G gm U
i m G
i m
G i gm
U gm
U PTKT
Đối với doanh nghiệp A
Trang 801 , 0 105 ,
0 095
, 0
98000
364000 105000
389000 105000
389000 105000
400000 98000
364000 105000
400000
1
1 1
1 1
1 1
1
1 1
o o
o
o o
m
m gm
m
m gm
m
m gm
m
m gm
m
m gm
m
m gm
G
G
U G
G
U G
G
U G
G U
G
G
U G
G U
+ Năng suất máy móc thiết bị bình quân của từng doanh nghiệp trong kỳ báo cáo
so với kỳ gốc , tăng 2,8% làm cho năng suất máy móc thiết bị của cả 2 doanh
nghiệp tăng 0,105sản phẩm/ giờ Đây là yếu tố chính khiến năng suất máy móc
thiết bị bình quân của 2 doanh nghiệp tăng
+ Số giờ máy làm việc thực tế của từng phân doanh nghiệp ở kỳ báo cáo so với
kỳ gốc giảm 0,2 % làm cho năng suất máy móc thiết bị của 2 doanh nghiệp giảm 0,01sản phẩm/ giờ => Đây là dấu hiệu tốt của 2 doanh nghiệp cần phát huy
Như đã phân tích ở trên thì năng suất máy móc thiết bị của cả 2 doanh nghiệp
tăng là do năng suất máy móc thiết bị của doanh nghiệp A tăng là chủ yếu
Trang 9Bài 2 chương 5
1.số lượng sản phẩm do máy sản xuất ra (1000đ) 1340 2000
3.tổng số giờ máy lam viẹc thực tế (giờ) 15750 146004.tổng số ngày máy làm việc thực tế (ngày) 750 768
5.số máy lam việc thực tế bình quân (cái) Kí hiệu (e) 30 32
)1
) 2 (
) 3
C
G D
) 4 (
) 2
n
C C
) 5 (
) 4
x n n
Trang 10a,Phương trình kinh tế Um=UgmxĐcmxCcmxncm
Hệ thống chỉ số
1,401=1,612x0,957x0,946x0,96
Số tuyệt đối Um1–Um0 =
17,889=23,728+(-1,755)+(-2,299) +(-1,785)
1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 1 1 1 0 0 0 0 0 0 1 1 1 0 0 1 1 0 0 1 1 0 0 0 1 0 0 0 1 0 0 0 .
.
.
.
.
m m
o
a a b c d b b a c d c c a b d d d a b c1 0 1 1 1 1 0 0 1 1 1 0 0 0 1 1 0 0 0 0
62,514 62,514 38,786 40,541 42,840 44,625 38,786 40,541 42,840 44,625
) ( a 1 b 1 c 1 d 1 a 0 b 0 c 0 d 0
Trang 11Nhận xét:
Như vậy năng suất bình quân 1 máy làm việc T4 so với T3 tăng 40,1%
tương ứng với tăng 1 lượng tuyệt đối là 17,889sản phẩm/giờ Nguyên nhân là:
-Năng suất làm việc giờ của 1 máy trong tháng 4 so với tháng 5 tăng 61,2% làm
cho năng suất bình quân 1 máy làm việc tăng 23,728 sản phẩm/ giờ
-Độ dài bình quân ca máy trong tháng 4 so vớ tháng 5 giảm 4,3% làm cho năng
suất bình quân 1 máy làm việc giảm 1,755 sản phẩm / giờ.
-Hệ số ca máy bình quân 1 ngày của máy trong tháng 4 so với tháng 3 giảm 5,4%
làm cho năng suất bình quân 1 máy làm việc giảm 2,299 sản phẩm / giờ.
-Số ngày làm việc bình quân của 1 máy trong tháng 4 so với tháng 5 giảm 4%
làm cho năng suất bình quân 1 máy làm việc giảm 1,785 sản phẩm/ giờ
Điều này là một dấu hiệu tốt mà doanh nghiệp cần phát huy Năng suất bình quân 1 máy tăng chủ yếu là do năng suất làm việc giờ của 1 máy tăng Những dấu hiệu trên đều là những dấu hiệu tốt mà doanh nghiệp cần phát huy hơn nữa.
Trang 12b Phân tích sự biến động của sản lượng do máy sản xuất ra do ảnh hưởng của NS
và số máy làm việc TTBQ tháng 4 so với tháng 3:
máy ( U) Số máy làm việc thực tế bình quân (X)
1
0X U
Trang 13Phương trình kinh tế:
Số tương đối:
Số tuyệt đối:
Nhận xét: Sản lượng do máy sản xuất ra của tháng 4 so với tháng 3 tăng 49%
tương ứng với tăng 1 lượng tuyệt đối là 660 sản phẩm Nguyên nhân là do:
-Năng suất làm việc của máy trong tháng 4 so với tháng 3 tăng 40% làm cho sản lượng do máy sản xuất tăng 570.56 sản phẩm
-Số máy làm việc tháng 4 so với tháng 3 tăng 7% làm cho sản lượng do máy sản xuất tăng 89.44 sản phẩm.
Sản lượng do máy sản xuất trong tháng 3 so với tháng 4 tăng là một dấu hiệu tốt đối với doanh nghiệp Và sản lượng do máy sản xuất tăng chủ yếu là do năng suất làm việc của máy tăng Đây là dấu hiệu tốt mà doanh nghiệp cần phát huy
07 1 40 1 49
.
1 1340
44
1429 44
1429
2000 1340
2000
0 0
1 0
1 0
1 1
0 0
1 1
0 1
m m
m m
m m
m m
m m
m
m
X U
X
U X
U
X
U X
U
X
U Q
Q
44 89 56
570 660
0 0
1 0
1 0
1 1 0
Q
Trang 14Bài 3_chương 5: Có tài liệu về tình hình sản xuất tại doanh nghiệp K sản xuất sản phẩm trong hai kỳ như sau:
Tên
Phân xưởng
Số giờ làm việc thực tế(h) (Gm)
Sản lượng do máy sản xuất (1000sp)
a.Phân tích sự biến động của năng suất máy bình quân
chung cả 3 doanh nghiệp kỳ báo cáo so với kỳ gốc do ảnh
hưởng của các nhân tố.
Trang 15o
o
o o
m G
m G gm U
m G
m G gm U
m G
m G gm U
m G
m G gm U
m G
m G gm U
i m G
m G gm U
i m G
i m
G i gm
U gm
U PTKT
1 1
1 1 1
1 1
1 1
o o
o
o o
m
m gm m
m gm
m
m gm
m
m gm
m
m gm m
m gm
G
G
U G
G
U G
G
U G
G U
G
G
U G
G U
1
1 1
Số tuyệt đối:
Trang 1621000 28000
000 24
75000 000
25 000
23 000
27
000 450
000 168
000 156
000 126
463500 000
23 6
000 27
6,5 000
25 6
000 500
000 138
000 162
000 200
1
1
1 1
o
m
m
m gm
m gm
m gm
G
G
G U
G U
G U
Thay số ta được:
Thay các giá trị tìm được, ta có:
Số tương đối
Trang 17-Tổng số giờ làm việc của máy trong từng phân xưởng tăng 0,8% làm cho năng suất máy móc của 3 phân xưởng tăng 616 Sp/h.
suất máy móc bình quân của từng phân xưởng tăng Đây là dấu hiệu tốt mà doanh nghiệp cần phát huy Nhưng doanh nghiệp cần xem xét lại việc sử dụng máy móc của mình.
Trang 18Số tương đối:
Số tuyệt đối:
Nhận xét: Tổng sản lượng do máy sản xuất ra của kì báo cáo so với kì gốc của cả 3 phân xưởng tăng 11.11%
tương ứng tăng với 1 lượng tuyệt đối là 50000 sản phẩm Nguyên nhân là do:
- Số giờ máy làm việc thực tế của từng phân xưởng tăng 3% làm cho tổng sản lượng của cả doanh nghiệp tăng 13500 sản phẩm
-Năng suất của máy của từng phân xưởng tăng 7.87% làm cho tổng sản lượng của cả doanh nghiệp tăng
36500 sản phẩm Đây là yếu tố chính giúp tổng sản lượng của toàn doanh nghiệp tăng Đây là dấu hiệu tốt mà doanh nghiệp cần chú ý phát huy Nhưng doanh nghiệp cần chú ý lại việc sử dụng máy móc của mình.
00 , 103 87
, 107 11
,
111 450000
463500 463500
500000 450000
500000
0 0
1 0
1 0
1 1
0 0
1 1
0 1
m m
m m
m m
m m
m m
m
m
G U
G
U G
U
G
U G
U
G
U Q
Q
13500 36500
50000
0 0
1 0
1 0
1 1
0 1
b Phân tích sự biến động của tổng sản lượng do máy sản xuất ra chung cho cả 3 doanh
nghiệp kì báo cáo so với kì gốc do ảnh hưởng của các nhân tố:
Phương trình kinh tế :
m m
Trang 19Bài 4 Chương 5:
1 Số máy làm việc thực tế bình quân (cái)
2 Tổng số ca máy làm việc thực tế (cái)
3 Tổng số giờ máy làm việc thực tế (giờ)
4 Tổng số ngày máy làm việc thực tế (ngày)
5 Số lượng sản phẩm do máy sản xuất ra (1000sp)
6 Năng suất một giờ máy: Ugm=(5)/(3)
7 Độ dài bình quân một ca máy: Đcm=(3)/(2)
8 Số ca bình quân một ngày máy: Cm =(2)/(4)
9 Số ngày làm việc bình quân một máy: nm=(4)/(1)
10 Um= (6)x(7)x(8)x(9)
45 3375 23625 1125 1890 80 7 3 25 42000
48 3270 21900 1152 2190 100 6,697 2,839 24 45630,67 9
a Phân tích sự biến động của năng suất bình quân một máy làm việc do ảnh hưởng của trình độ sử dụng thời gian máy tháng 4 so với tháng.
m m
cm gm
U
Phương trình kinh tế:
(a) (b) (c) (d)
Trang 20-Số tương đối:
Số tuyệt đối:
96 , 0 946 ,
0 957 , 0 249 ,
1 086 ,
1
42000
40320 40320
16 , 38156 16
, 38156
543 , 36504 543
, 36504
679 ,
45630 42000
679 , 45630
1
1 1
1 1
1 1
1 1
1
1 1
1
1 1
1
0
1 1
o o
o o
o
o o
o o
o o
o
o
d c
b a
d c
b
a d
c b
a
d c
b a
d c
b a
d c
b
a d
c b
a
d c
b
a U
Um m
1680 -
(-2163,84 )
(-1651,617 9126,136
3630,679
42000) -
(40320 40320)
(38156,16
-38156,16) -
(36504,543 36504,543)
(45630,679 42000)
(45630,679
-1 1
0 1
1 1
1 1
o o
o o
o o o
c b
a d
d d
b a
c c
d c
a b b
d c
b a
a U
Um m
Trang 21Nhận xét: Năng suất bình quân một máy làm việc tháng 8 so với tháng 7 tăng 8,6% tương
ứng tăng 5630,679 (sản phẩm/máy) Nguyên nhân do:
-Năng suất bình quân của 1 giờ máy tăng 24,9% làm cho năng suất bình quân 1 máy làm việc tăng 9126,136 (sản phẩm/máy)
- Độ dài bình quân 1 ca máy giảm 4,3% làm cho năng suất bình quân 1 máy làm việc giảm 1651,617 (sản phẩm/máy)
- Hệ số ca máy làm việc bình quân của 1 máy giảm 5,4% làm cho năng suất bình quân của 1 máy giảm2163,84 (sản phẩm/máy)
- Số ngày làm việc bình quân của 1 máy giảm 4 % làm cho năng suất bình quân của 1 máy giảm
1680 (sản phẩm/máy) Năng suất bình quân 1 giờ máy là nguyên nhân chủ yếu khiến năng suất một máy tăng Đây là những dấuu hiệu tốt mà doanh nghiệp cần chú ý phát huy
b) Phân tích sự biến động của sản lượng do máy sản xuất ra do ảnh hưởng bởi năng suất máy
và số máy làm việc thực tế bình quân tháng 8 so với tháng 7 :
-Pt kinh tế: Q Um xm
Trang 22126000 592
, 174272 592
, 300272
) 1890000 2016000
( ) 2016000 592
, 2190272 (
1890000 592
, 2190272
) (
)
(
1 1
1 1
1 1
o o
o
o m m m m m m m m m m
m
U
067 , 1 086 , 1 159 ,
1 1890000
2016000 2016000
592 , 2190272 1890000
592 , 2190272
45 42000
48 42000
48 42000
48 679
, 45630 45
42000
48 679
, 45630
1
1
1 1
1 1
o
o o
m m
m m
m m
m m
m m
x U
x
U x
U
x
U x
U
x U
Số tương đối:
Trang 23Nhận xét: Khối lượng NVL tiêu dùng thực tế lớn hơn so với kì kế hoạch tăng 10%
tương ứng với 1 lượng tuyệt đối là 1100 kg.
-> Phương pháp so sánh có liên hệ với tình hình hoàn thành kế hoạch sản lượng:
12100
% 110
%
100 11000
12100
% 100
M M
I
M
M I
1650120
15011000
12100
%88
%100120
15011000
12100
%100
1 1
1 1
K K
M
Q
Q M
M I
Q
Q M
M I
Trang 24* 912 ,
0
* 997 ,
0 923
, 0
000
248
15
000
481
15
* 000
481
15
500
122
14
* 500
122
14
000
080
14 000
248
15
000
080
14
*
*
0 0 0
1 0 0 1
0 0
1 1 0 1
1 0
1 1 1 0
0 0
1 1 1 0
q m
s q
m s
q m
s q
m s
q m
s q
m s
q m
s M
Hao phí NVL
cho 1đvSP Đơn giá NVL
s1m1q1 som1q1 somoq1 somoqo
qo q1 mo m1 so s1
A 35 40
Thép 200 200 1.000 1.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 7.000.000 Đồng 4 5 1.700 1.600 320.000 340.000 272.000 238.000
B 50 45
Thép 150 120 1.000 1.000 5.400.000 5.400.000 6.750.000 7.500.000 Đồng 6 5 1.700 1.600 360.000 382.500 459.000 510.000
Trang 25+ Số tuyệt đối:
233000)
1358500(
)42500(
1168000
)(
)(
)
0 1
.248.15000
.080.14
%3,
92000
.248.15
000.080.14100
0 1
0 1
M
x M
.343.15000.080.14
%8,91100
000.000.40
000.250.40000.248.15
000.080.14100
0
1 0 1
0
1 0 1
M
x x
x Q
Q x M
M
I M
KL: Vậy mức tiêu dùng NVL giảm 8,2%, tiết kiệm 1263300 đồng.
000.000.40000
.45050
000.50035
GO
000.250.40000
.45045
000.50040
GO
Trang 26Tên NVL dùng sản xuất
Hao phí NVL
Đơn giá NVL cho từng loại
s m q₁m₁q₁ ₁m₁q₁ ₁m₁q₁ s m q₀m₀q₀ ₀m₀q₀ ₀m₀q₀ s m q₀m₀q₀ ₁m₁q₁ ₁m₁q₁ s m q₀m₀q₀ ₀m₀q₀ ₁m₁q₁q₀m₀q₀ q₁m₁q₁ m₀m₀q₀ m₁m₁q₁ s₀m₀q₀ s₁m₁q₁
Trang 27a)Phân tích sự biến động của từng mức NVL tiêu dùng của nhà máy do ảnh hưởng bởi các nhân tố ?
Phương trình kinh tế:
Hệ thống chỉ số
+ Số tương đối:
+ Số tuyệt đối:
-KL: Vậy tình hình tiêu dùng nguyên vật liệu của nhà máy cho sản xuất trong kỳ báo cáo giảm
8,1% so với kỳ gốc tương ứng giảm1 lượng tuyệt đối là 12103000 đ Nguyên nhân của sự biến động trên là do:
-Giá đơn vị NVL dùng cho sản xuất trong kỳ báo cáo so với kỳ gốc giảm 8,7% làm cho tổng mức NVL tiêu dùng của nhà máy giảm 13062000 đ
-Mức hao phí NVL tiêu dùng cho 1 đơn vị sản phẩm ở kỳ báo cáo so với kỳ gốc giảm 6,1% làm cho tổng mức NVL tiêu dùng của nhà máy giảm 9662800 đ
-Khối lượng sản phẩm đã sản xuất trong kỳ báo cáo so với kỳ gốc tăng 7,1% làm cho tổng mức tiêu dùng của nhà máy tăng 10621800 đ
=> Đây là những dấu hiệu tốt mà doanh nghiệp cần phát huy
simiqiM
071 , 1 939 , 0 913 , 0 919 , 0
148827000
159448800 159448800
149786000 149786000
136724000 148827000
136724000
0 0 0
1 0 0 1
0 0
1 1 0 1
1 0
1 1 1 0
0 0
1 1 1 0
1
x x
x x
q m s
q m s x q m s
q m s x q m s
q m
s q
m s
q m
s M
9662800 (
) 13062000 (
12103000
) (
) (
)
0 1
Trang 28b) Kiểm tra tình hình sử dụng tổng mức NVL tiêu dùng của doanh nghiệp theo các phương pháp đã học.
-So sánh đơn giản:
Số tương đối
Số tuyệt đối
KL: Vậy tình hình sử dụng tổng mức nguyên vật liệu tiêu dùng của doanh nghiệp so với kì gốc
giảm 8,1% tương ứng với giảm 1 lượng tuyệt đối là: 12103000 đ
- So sánh có liên hệ với tình hình sản xuất:
GO = 110 x 2000000 + 54 x 1600000 = 306400000₁ = 110 x 2000000 + 54 x 1600000 = 306400000
GO = 95 x 2000000 + 60 x 1600000 = 286000000₀ = 95 x 2000000 + 60 x 1600000 = 286000000
Số tương đối:
Số tuyệt đối:
KL: Vậy tình hình sử dụng tổng mức nguyên vật liệu tiêu dùng của doanh nghiệp so với kì gốc
giảm 14,25% tương ứng với việc doanh nghiệp đã tiết kiệm được 22.718.632,17 đ
% 9 , 91
100 148827000
136724000 100
286000000
306400000 148827000
136724000 100
0
1 0
GO x
M M
17 ,
22718632 286000000
306400000 148827000
136724000
0
1 0
M M
M