1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Quản lý an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gen và sản phẩm của chúng

42 827 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản lý an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gen và sản phẩm của chúng
Tác giả Ths. Lê Thanh Bình
Trường học Đại học Quốc gia Hà Nội
Thể loại bài luận
Năm xuất bản 2004
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 116,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quản lý an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gen và sản phẩm của chúng

Trang 2

Quá trình xây dựng quy chế

ớng xây dựng dự thảo

Chính phủ dự thảo

thiện dự thảo trong bối cảnh mới (thay đổi về tổ

chức, Việt Nam trở thành thành viên của NĐT

Cartagena)

Trang 3

C¸c bªn thªm gia vµo qu¸ tr×nh

so¹n th¶o quy chÕ

Bé Tµi nguyªn vµ M«i tr êng

ViÖn Khoa häc vµ C«ng nghÖ ViÖt Nam

§¹i häc Quèc gia Hµ Néi

C¸c chuyªn gia kh¸c

Trang 4

CẤU TRÚC CỦA QUY CHẾ

ChươngưI : NHữNG QUY ịNH CHUNG NHữNG QUY ịNH CHUNG Đ Đ

và kh o nghiệm và kh o nghiệm ảo nghiệm ảo nghiệm

ChươngưIII : S ảo nghiệm N XUấT, KINH DOANH và sử dụng

ChươngưV : Đ Đ áNH GIá, QU áNH GIá, QU ảo nghiệm N Lý RủI RO và cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học

sinh học

Trang 5

Ch ¬ng I

NH NG QUY ỮNG QUY ĐỊNH CHUNG ĐỊNH CHUNG NH CHUNG

NH NG QUY ỮNG QUY ĐỊNH CHUNG ĐỊNH CHUNG NH CHUNG

iÒu 1 Ph¹m vi ®iÒu chØnh

Đ

iÒu 2 èi t îng ¸p dông.

iÒu 3 Gi

Trang 6

Điều 1 Phạm vi điều chỉnh

 Quy định việc qu n lý về an toàn sinh học đối với Quy định việc qu n lý về an toàn sinh học đối với ản lý về an toàn sinh học đối với ản lý về an toàn sinh học đối với các hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ; khảo nghiệm; s n xuất, kinh doanh, sử o nghiệm; s n xuất, kinh doanh, sử ản lý về an toàn sinh học đối với ản lý về an toàn sinh học đối với dụng; nhập khẩu, xuất khẩu, l u giữ và vận chuyển các siinh vật biến đổi gen (GMO), s n phẩm của ản lý về an toàn sinh học đối với các siinh vật biến đổi gen (GMO), s n phẩm của ản lý về an toàn sinh học đối với GMO

Trang 7

iều 2 ối t ợng áp dụng

Đ iều 2 ối t ợng áp dụng Đ

 Quy chế này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong n ớc và tổ chức, cá nhân n ớc ngoài (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân) có hoạt

động liên quan tới các GMO, s n phẩm của ản lý về an toàn sinh học đối với

động liên quan tới các GMO, s n phẩm của ản lý về an toàn sinh học đối với

GMO trên lãnh thổ Việt Nam

Trang 8

Điều 3 Gi i thích từ ngữ iều 3 Gi i thích từ ngữ ảo nghiệm ảo nghiệm

 S n phẩm củaéninh vật biến đổi genS n phẩm củaéninh vật biến đổi genản lý về an toàn sinh học đối với ản lý về an toàn sinh học đối với

 Đánh giá rủi ro Đánh giá rủi ro ánh giá rủi ro ánh giá rủi ro

Trang 9

An toàn sinh học

 Là các biện pháp qu n lý an toàn trong các Là các biện pháp qu n lý an toàn trong các ản lý về an toàn sinh học đối với ản lý về an toàn sinh học đối với hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ; kh o nghiệm; s n xuất, kinh ản lý về an toàn sinh học đối với ản lý về an toàn sinh học đối với

công nghệ; kh o nghiệm; s n xuất, kinh ản lý về an toàn sinh học đối với ản lý về an toàn sinh học đối với

doanh, sử dụng; nhập khẩu, xuất khẩu, l u

gi và vận chuyển các GMO, s n phẩm của ữ và vận chuyển các GMO, sản phẩm của ản lý về an toàn sinh học đối với

gi và vận chuyển các GMO, s n phẩm của ữ và vận chuyển các GMO, sản phẩm của ản lý về an toàn sinh học đối với

GMO

Trang 10

Ch ¬ng II NGHI£N CøU khoa häc, ph¸t triÓn c«ng nghÖ vµ kh o nghiÖm ảo nghiÖm

iÒu 4 Nghiªn cøu Khoa häc, ph¸t triÓn

Đ

C«ng nghÖ iÒu 5 Kh

Trang 11

iÒu 4 Nghiªn cøu khoa häc, ph¸t triÓn

Đ iÒu 4 Nghiªn cøu khoa häc, ph¸t triÓn

Đ

c«ng nghÖ

vµ ph¸t triÓn c«ng nghÖ vÒ GMO vµ sản phÈm cña GMO phải tu©n thñ c¸c yªu cÇu sau đây :

(Gồm 4 yêu c u)u c u)ầu)ầu)

Trang 12

1 Thựcưhiệnưcácưquyưđịnhưhiệnưhànhưvềưkhoaưhọcưvàưcôngưnghệư

vàưcácưquyưđịnhưphápưluậtưkhácưcóưliênưquan.

2 Cóư đủư cơư sởư ư vậtư chất,ư trangư thiếtư bịư vàư nhânư viênư ư kỹư thuậtư

phùưhợpưvớiưhoạtưđộngưnghiênưcứuưkhoaưhọc,ưphátưtriểnưcôngư nghệưđốiưvớiưtừngưloạiưGMO,ưs nưphẩmưcủaưGMO ản phẩm của GMO.

nghệưđốiưvớiưtừngưloạiưGMO,ưs nưphẩmưcủaưGMO ản phẩm của GMO.

3 Đăng ký với Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ quản lý Đăng ký với Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ quản lý ngư kýư vớiư Bộư Khoaư họcư vàư Côngư nghệư vàư Bộư qu nư lýư ngư kýư vớiư Bộư Khoaư họcư vàư Côngư nghệư vàư Bộư qu nư lýư ản phẩm của GMO ản phẩm của GMO.

ngành.ư

4 Gi ưg Gi ưg ữ g ữ g ỡn,ưb oưqu nưanưtoàn,ưkhôngưđểưthấtưthoátưcácưGMO,ư n,ưb oưqu nưanưtoàn,ưkhôngưđểưthấtưthoátưcácưGMO,ư ản phẩm của GMO ản phẩm của GMO ản phẩm của GMO ản phẩm của GMO.

s nưphẩmưcủaưchúngưvàưcácưvậtưliệuưliênưquanưkhácưraưmôiưtrư ản phẩm của GMO.

s nưphẩmưcủaưchúngưvàưcácưvậtưliệuưliênưquanưkhácưraưmôiưtrư ản phẩm của GMO ờng.

Trang 13

1 Đ Đ iều kiện đ ng ký: iều kiện đ ng ký: ăng ký: ăng ký:

a) Có đủ cơ sở vật chất, trang thiết bị và nhân viên kỹ thuật

phù hợp với hoạt động kh o nghiệm đối với từng loại ảo nghiệm đối với từng loại

phù hợp với hoạt động kh o nghiệm đối với từng loại ảo nghiệm đối với từng loại

GMO, s n phẩm của GMO ảo nghiệm đối với từng loại

GMO, s n phẩm của GMO ảo nghiệm đối với từng loại

b) GMO, s n phẩm của GMO đã qua nghiên cứu khoa học GMO, s n phẩm của GMO đã qua nghiên cứu khoa học ảo nghiệm đối với từng loại ảo nghiệm đối với từng loại

và đ ợc cơ quan nhà n ớc có thẩm quyền đánh giá nghiệm thu;

c) Có các biện pháp giám sát và qu n lý rủi ro trong quá Có các biện pháp giám sát và qu n lý rủi ro trong quá ảo nghiệm đối với từng loại ảo nghiệm đối với từng loại

trỡnh kh o nghiệm ; ảo nghiệm đối với từng loại

trỡnh kh o nghiệm ; ảo nghiệm đối với từng loại

d) Khu vực tiến hành kh o nghiệm ph i đ ợc cách ly theo quy Khu vực tiến hành kh o nghiệm ph i đ ợc cách ly theo quy ảo nghiệm đối với từng loại ảo nghiệm đối với từng loại ảo nghiệm đối với từng loại ảo nghiệm đối với từng loại

định của Bộ qu n lý ngành ảo nghiệm đối với từng loại

định của Bộ qu n lý ngành ảo nghiệm đối với từng loại

Trang 14

2 ưHồ sơ đ ng ký: Hồ sơ đ ng ký: ăng ký: ăng ký:

a) Đơn đăng ký khảo nghiệm; Đơn đăng ký khảo nghiệm; ơn đ ng ký kh o nghiệm; ơn đ ng ký kh o nghiệm; ăng ký khảo nghiệm; ăng ký khảo nghiệm; ảo nghiệm đối với từng loại ảo nghiệm đối với từng loại

b) ý kiến đồng ý bằng v n b n của Uỷ ban nhân dân ý kiến đồng ý bằng v n b n của Uỷ ban nhân dân ăng ký khảo nghiệm; ăng ký khảo nghiệm; ảo nghiệm đối với từng loại ảo nghiệm đối với từng loại cấp tỉnh nơi dự kiến triển khai kh o nghiệm; ảo nghiệm đối với từng loại

cấp tỉnh nơi dự kiến triển khai kh o nghiệm; ảo nghiệm đối với từng loại

c) Giấy tờ chứng minh đủ điều kiện quy định tại Kho n 1 iều này; ảo nghiệm đối với từng loại Đơn đăng ký khảo nghiệm;

Kho n 1 iều này; ảo nghiệm đối với từng loại Đơn đăng ký khảo nghiệm;

d) Các thông tin liên quan khác trong tr ờng hợp cần thiết theo yêu cầu của cơ quan cấp đ ng ký ăng ký khảo nghiệm;

thiết theo yêu cầu của cơ quan cấp đ ng ký ăng ký khảo nghiệm;

Trang 15

3 Trỡnh tự đ ng ký: nh tự đ ng ký: ăng ký: ăng ký:

a) Gửi hồ sơ đ ng ký kh o nghiệm đến Bộ qu n lý ngành; Gửi hồ sơ đ ng ký kh o nghiệm đến Bộ qu n lý ngành; ăng ký khảo nghiệm; ăng ký khảo nghiệm; ảo nghiệm đối với từng loại ảo nghiệm đối với từng loại ảo nghiệm đối với từng loại ảo nghiệm đối với từng loại

b) Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp

lệ, Bộ qu n lý ngành có trách nhiệm thẩm định hồ sơ ảo nghiệm đối với từng loại

lệ, Bộ qu n lý ngành có trách nhiệm thẩm định hồ sơ ảo nghiệm đối với từng loại

và ra quyết định cho phép kh o nghiệm đối với các tr ảo nghiệm đối với từng loại

và ra quyết định cho phép kh o nghiệm đối với các tr ảo nghiệm đối với từng loại ờng hợp đủ điều kiện Tr ờng hợp không cho phép tiến hành kh o nghiệm, Bộ qu n lý ngành tr lời bằng v n ảo nghiệm đối với từng loại ảo nghiệm đối với từng loại ảo nghiệm đối với từng loại ảo nghiệm đối với từng loại hành kh o nghiệm, Bộ qu n lý ngành tr lời bằng v n ảo nghiệm đối với từng loại ảo nghiệm đối với từng loại ảo nghiệm đối với từng loại ảo nghiệm đối với từng loại

b n và nêu rõ lý do ảo nghiệm đối với từng loại

b n và nêu rõ lý do ảo nghiệm đối với từng loại

c) Bộ qu n lý ngành thông báo với Bộ Tài nguyên và Môi Bộ qu n lý ngành thông báo với Bộ Tài nguyên và Môi ảo nghiệm đối với từng loại ảo nghiệm đối với từng loại

tr ờng khi cho phép tiến hành kh o nghiệm ảo nghiệm đối với từng loại

tr ờng khi cho phép tiến hành kh o nghiệm ảo nghiệm đối với từng loại

Trang 16

Ch ¬ng III

S n xu t kinh doanh V ảo nghiÖm Ất kinh doanh V

S n xu t kinh doanh V ảo nghiÖm Ất kinh doanh V À s d ng s d ng Ử dỤng Ụng Ử dỤng Ụng

iÒu 6 iÒu kiÖn s n xuÊt, kinh doanh.

Đ iÒu 6 iÒu kiÖn s n xuÊt, kinh doanh Đ ảo nghiÖm

iÒu 7 Ghi nh n hµng ho¸.

Đ iÒu 7 Ghi nh n hµng ho¸ ận hµng ho¸.

iÒu 8 Theo dâi, gi

Trang 17

iều 6

Đ iều 6

1. Tổ chức, cá nhân chỉ đ ợc tiến hành s n xuất, kinh Tổ chức, cá nhân chỉ đ ợc tiến hành s n xuất, kinh ản lý về an toàn sinh học đối với ản lý về an toàn sinh học đối với doanh GMO, s n phẩm của GMO đã đ ợc cấp giấy ản lý về an toàn sinh học đối với

doanh GMO, s n phẩm của GMO đã đ ợc cấp giấy ản lý về an toàn sinh học đối với chứng nhận an toàn sinh học và nằm trong danh mục các GMO, s n phẩm của GMO đ ợc phép s n xuất, ản lý về an toàn sinh học đối với ản lý về an toàn sinh học đối với

các GMO, s n phẩm của GMO đ ợc phép s n xuất, ản lý về an toàn sinh học đối với ản lý về an toàn sinh học đối với kinh doanh do Bộ qu n lý ngành quy định.ản lý về an toàn sinh học đối với

kinh doanh do Bộ qu n lý ngành quy định.ản lý về an toàn sinh học đối với

2. Tổ chức, cá nhân s n xuất, kinh doanh GMO, s n Tổ chức, cá nhân s n xuất, kinh doanh GMO, s n ản lý về an toàn sinh học đối với ản lý về an toàn sinh học đối với ản lý về an toàn sinh học đối với ản lý về an toàn sinh học đối với phẩm của GMO ph i có giấy chứng nhận đ ng ký ản lý về an toàn sinh học đối với ăng ký

phẩm của GMO ph i có giấy chứng nhận đ ng ký ản lý về an toàn sinh học đối với ăng ký

s n xuất, kinh doanh về lĩnh vực t ơng ứng ản lý về an toàn sinh học đối với

s n xuất, kinh doanh về lĩnh vực t ơng ứng ản lý về an toàn sinh học đối với

Trang 18

iều 7 Ghi nhãn hàng hoá

Đ iều 7 Ghi nhãn hàng hoá

Đ

 Tổ chức, cá nhân có s n phẩm, hàng hoá Tổ chức, cá nhân có s n phẩm, hàng hoá ản lý về an toàn sinh học đối với ản lý về an toàn sinh học đối với chứa đựng GMO, s n phẩm của GMO l u ản lý về an toàn sinh học đối với

chứa đựng GMO, s n phẩm của GMO l u ản lý về an toàn sinh học đối với

thông trên thị tr ờng ngoài việc thực hiện các quy định của pháp luật hiện hành về ghi nhãn hàng hoá còn ph i ghi nhãn “có sử ản lý về an toàn sinh học đối với

nhãn hàng hoá còn ph i ghi nhãn “có sử ản lý về an toàn sinh học đối với

dụng công nghệ chuyển gen” trên bao bỡ

Trang 19

iều 8 Theo dõi, giám sát và báo cáo

Đ iều 8 Theo dõi, giám sát và báo cáo Đ

 Tổ chức, cá nhân s n xuất, kinh doanh, sử dụng Tổ chức, cá nhân s n xuất, kinh doanh, sử dụng ản lý về an toàn sinh học đối với ản lý về an toàn sinh học đối với GMO, s n phẩm của GMO ph i th ờng xuyên theo ản lý về an toàn sinh học đối với ản lý về an toàn sinh học đối với GMO, s n phẩm của GMO ph i th ờng xuyên theo ản lý về an toàn sinh học đối với ản lý về an toàn sinh học đối với dõi, giám sát mức độ an toàn của chúng đối với sức khỏe, môi tr ờng, đa dạng sinh học và báo cáo với Bộ qu n lý ngành và Bộ Tài nguyên và Môi tr ản lý về an toàn sinh học đối với với Bộ qu n lý ngành và Bộ Tài nguyên và Môi tr ản lý về an toàn sinh học đối với ờng trong tr ờng hợp x y ra rủi ro.ản lý về an toàn sinh học đối với

ờng trong tr ờng hợp x y ra rủi ro.ản lý về an toàn sinh học đối với

Trang 20

Ch ¬ng IV NHËP KHÈU, XUÊT KHÈU, l u gi÷ Vµ

VËN CHUYÓN

iÒu 9

GMO iÒu 11 Thñ tôc nhËp khÈu.

Đ

iÒu 12 XuÊt khÈu

Đ

Trang 21

iều 9 iều kiện nhập khẩu

Đ iều 9 iều kiện nhập khẩu Đ

nghiên cứu ph i tuân thủ các yêu cầu sau:ản lý về an toàn sinh học đối với

nghiên cứu ph i tuân thủ các yêu cầu sau:ản lý về an toàn sinh học đối với

a) B o đ m GMO đã đ ợc n ớc xuất khẩu cho phép sử dụng với B o đ m GMO đã đ ợc n ớc xuất khẩu cho phép sử dụng với ảo nghiệm đối với từng loại ảo nghiệm đối với từng loại ảo nghiệm đối với từng loại ảo nghiệm đối với từng loại

cùng mục đích trên phạm vi lãnh thổ của quốc gia đó;

b) Có biện pháp qu n lý rủi ro; Có biện pháp qu n lý rủi ro; ảo nghiệm đối với từng loại ảo nghiệm đối với từng loại

Trang 22

Điều 9: Tiếp theo

2. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu GMO cho mục đích kh o Tổ chức, cá nhân nhập khẩu GMO cho mục đích kh o ản lý về an toàn sinh học đối với ản lý về an toàn sinh học đối với

nghiệm, s n xuất, kinh doanh, sử dụng ph i tuân thủ ản lý về an toàn sinh học đối với ản lý về an toàn sinh học đối với nghiệm, s n xuất, kinh doanh, sử dụng ph i tuân thủ ản lý về an toàn sinh học đối với ản lý về an toàn sinh học đối với các yêu cầu sau:

a) B o đ m GMO đã đ ợc n ớc xuất khẩu cho phép sử dụng với B o đ m GMO đã đ ợc n ớc xuất khẩu cho phép sử dụng với ảo nghiệm đối với từng loại ảo nghiệm đối với từng loại ảo nghiệm đối với từng loại ảo nghiệm đối với từng loại

cùng mục đích trên phạm vi lãnh thổ của quốc gia đó;

b) B o đ m GMO đã đ ợc đánh giá rủi ro trong điều kiện cụ thể B o đ m GMO đã đ ợc đánh giá rủi ro trong điều kiện cụ thể ảo nghiệm đối với từng loại ảo nghiệm đối với từng loại ảo nghiệm đối với từng loại ảo nghiệm đối với từng loại

của quốc gia đó; tr ờng hợp nhập khẩu cho mục đích s n xuất, ảo nghiệm đối với từng loại

của quốc gia đó; tr ờng hợp nhập khẩu cho mục đích s n xuất, ảo nghiệm đối với từng loại kinh doanh, sử dụng còn ph i b o đ m GMO đã đ ợc đánh giá ảo nghiệm đối với từng loại ảo nghiệm đối với từng loại ảo nghiệm đối với từng loại

kinh doanh, sử dụng còn ph i b o đ m GMO đã đ ợc đánh giá ảo nghiệm đối với từng loại ảo nghiệm đối với từng loại ảo nghiệm đối với từng loại rủi ro trong điều kiện cụ thể của Việt Nam;

c) B o đ m n ớc xuất khẩu đã thiết lập đựơc cơ chế qu n lý an B o đ m n ớc xuất khẩu đã thiết lập đựơc cơ chế qu n lý an ảo nghiệm đối với từng loại ảo nghiệm đối với từng loại ảo nghiệm đối với từng loại ảo nghiệm đối với từng loại ảo nghiệm đối với từng loại ảo nghiệm đối với từng loại

Trang 23

Điều 10 Điều kiện nhập khẩu

s n phẩm của GMO ảo nghiệm

s n phẩm của GMO ảo nghiệm

1. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu s n phẩm của GMO Tổ chức, cá nhân nhập khẩu s n phẩm của GMO ản lý về an toàn sinh học đối với ản lý về an toàn sinh học đối với

nhằm mục đích nghiên cứu ph i tuân thủ các quy ản lý về an toàn sinh học đối với nhằm mục đích nghiên cứu ph i tuân thủ các quy ản lý về an toàn sinh học đối với

định tại Kho n 1 iều 10 Quy chế này.ản lý về an toàn sinh học đối với Đánh giá rủi ro

định tại Kho n 1 iều 10 Quy chế này.ản lý về an toàn sinh học đối với Đánh giá rủi ro

Trang 24

2. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu s n phẩm của Tổ chức, cá nhân nhập khẩu s n phẩm của ản lý về an toàn sinh học đối với ản lý về an toàn sinh học đối với

GMO nhằm mục đích s n xuất, kinh doanh, sử ản lý về an toàn sinh học đối với

GMO nhằm mục đích s n xuất, kinh doanh, sử ản lý về an toàn sinh học đối với

dụng ph i tuân thủ các yêu cầu sau: ản lý về an toàn sinh học đối với

dụng ph i tuân thủ các yêu cầu sau: ản lý về an toàn sinh học đối với

a) S nưphẩmưcủaưGMOưđãưđượcưnướcưxuấtưkhẩuưchoưphépưsửư S nưphẩmưcủaưGMOưđãưđượcưnướcưxuấtưkhẩuưchoưphépưsửư ản phẩm của GMO ản phẩm của GMO.

dụngưvớiưcùngưmụcưđíchưtrênưphạmưviưlãnhưthổưcủaưquốcư giaưđó;

b) S nưphẩmưcủaưGMOư đãưđượcưđánhưgiáưrủiưroưtrongưđiềuư S nưphẩmưcủaưGMOư đãưđượcưđánhưgiáưrủiưroưtrongưđiềuư ản phẩm của GMO ản phẩm của GMO.

kiệnưcụưthểưcủaưquốcưgiaưđó;

c) Nướcư xuấtư khẩuư đãư thiếtư lậpư đượcư cơư chếư qu nư lýư anư toànư Nướcư xuấtư khẩuư đãư thiếtư lậpư đượcư cơư chếư qu nư lýư anư toànư ản phẩm của GMO ản phẩm của GMO.

đốiưvớiưs nưphẩmưcủaưGMO; ản phẩm của GMO.

đốiưvớiưs nưphẩmưcủaưGMO; ản phẩm của GMO.

d) Trườngư hợpư gi aư nướcư xuấtư khẩuư vàư Việtư Namư đãư cóư v nư Trườngư hợpư gi aư nướcư xuấtư khẩuư vàư Việtư Namư đãư cóư v nư ữ g ữ g ăng ký với Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ quản lý ăng ký với Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ quản lý

Ngày đăng: 22/01/2013, 10:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w