1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tổng hợp kết quả điều tra về nhu cầu chăm sóc, bảo vệ, giáo dục trẻ em

148 738 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng hợp kết quả điều tra về nhu cầu chăm sóc, bảo vệ, giáo dục trẻ em
Tác giả Ngô Thị Ngọc Anh
Trường học Bộ Văn Hóa-Thể Thao Và Du Lịch
Chuyên ngành Chăm sóc, Bảo vệ, Giáo dục Trẻ em
Thể loại đề tài
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 148
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tương quan tôn giáo người trả lời với các biến thông tin chung giáo Phật giáo hòa hảo Cao đài Thiên chúa giáo Tin lành Không theo tôn giáo nào giáo Phật giáo hòa hảo Cao đài Thiên chúa g

Trang 1

Bộ văn hóa-thể thao và du lịch

Vụ gia đình

đề tài: “đánh giá thực trạng năng lực

chăm sóc, giáo dục trẻ em của các

gia đình khu vực nông thôn phía bắc”

chủ nhiệm đề tài: ngô thị ngọc anh

Trang 2

1 T−¬ng quan nhãm cha mÑ tr¶ lêi víi c¸c biÕn th«ng tin chung

A1 N¨m sinh Z03 M· ng−êi tr¶ lêi Mean N Std

Deviation

Median Minimum Maximum

Cha mÑ cã con d−íi 6

Trang 3

A2 Giíi tÝnh Z03 M· ng−êi tr¶ lêi Cha mÑ cã con d−íi 6

Trang 4

A5 Häc vÊn ng−êi tr¶ lêi

Z03 M· ng−êi tr¶ lêi Cha mÑ cã con

Trang 5

A7 Tình trạng hôn nhân

Z03 Mã người trả lời Cha mẹ có con

Deviation

Median Minimum Maximum

Cha mẹ có con dưới 6 tuổi 4.73 288 1.316 4.00 3 9

Cha mẹ có con từ 6 đến 16

tuổi

Trang 6

A9A Sè nam Z03 M· ng−êi tr¶ lêi Mean N Std.Deviation Median Minimum Maximum

Cha mÑ cã con d−íi 6 tuæi 2.27 286 932 2.00 1 5

Z03 M· ng−êi tr¶ lêi Mean N Std.Deviation Median Minimum Maximum

Cha mÑ cã con d−íi 6 tuæi 2.50 290 1.026 2.00 1 5

Trang 7

B3 Nguồn nớc gia đình dùng chính

Z03 Mã người trả lời Cha mẹ có con

Trang 8

B7 Mức thu nhập so với 230.000đ/người/tháng

Có con < 6 tuổi Có con từ 6 - 16 tuổi

B8 So với hàng xóm gia đình thuộc diện nào

Có con < 6 tuổi Có con từ 6 - 16 tuổi Tổng

Trang 9

Đồ dùng hiện có trong gia đình

Có con < 6 tuổi Có con từ 6 - 16 tuổi Tổng

Trang 10

Sử dụng thời gian rảnh rỗi

Mã người trả lời Cha mẹ có con

Median Minimum Maximum

Cha mẹ có con dưới 6 tuổi 36.23 122 32.278 30.00 5 170

Median Minimum Maximum

Cha mẹ có con dưới 6 tuổi 83.42 240 66.061 60.00 10 380

Cha mẹ có con từ 6 đến 16

tuổi

Trang 11

B103B Thời gian TB xem băng đĩa Z03 Mã người trả lời Mean N Std

Deviation

Median Minimum Maximum

Cha mẹ có con dưới 6 tuổi 41.07 122 33.883 30.00 15 180

Median Minimum Maximum

Cha mẹ có con dưới 6 tuổi 50.56 72 50.501 30.00 10 300

Median Minimum Maximum

Cha mẹ có con dưới 6 tuổi 41.93 168 49.559 30.00 2 360

Median Minimum Maximum

Cha mẹ có con dưới 6 tuổi 62.37 76 30.326 60.00 20 150

Median Minimum Maximum

Cha mẹ có con dưới 6 tuổi 78.92 252 87.035 60.00 10 480

Median Minimum Maximum

Cha mẹ có con dưới 6 tuổi 52.71 220 36.888 45.00 6 180

Cha mẹ có con từ 6 đến 16 36.14 264 26.455 30.00 10 160

Trang 12

B109B Tgian TB dạy con biết những điều cần thiết Z03 Mã người trả lời Mean N Std

Deviation

Median Minimum Maximum

Cha mẹ có con dưới 6 tuổi 37.44 190 38.950 30.00 5 240

Median Minimum Maximum

Cha mẹ có con dưới 6 tuổi 40.00 26 21.726 50.00 10 60

Median Minimum Maximum

Cha mẹ có con dưới 6 tuổi 40.67 178 51.323 30.00 5 360

Median Minimum Maximum

Cha mẹ có con dưới 6 tuổi 36.95 118 24.513 30.00 5 150

Median Minimum Maximum

Cha mẹ có con dưới 6 tuổi 22.28 202 17.570 15.00 5 120

Cha mẹ có con từ 6 đến 16

tuổi

Trang 13

2 T−¬ng quan tØnh ng−êi tr¶ lêi víi c¸c biÕn th«ng tin chung

A1 N¨m sinh Z04 TØnh Mean N Std Deviation Median Minimum Maximum

Hµ T©y Hßa B×nh Th¸i B×nh

Hµ T©y Hßa B×nh Th¸i B×nh

Trang 14

Th¸i B×nh

Trang 16

B1 Ng«i nhµ «ng/bµ ®ang ë thuéc lo¹i nµo

Z04 TØnh

Hµ T©y Hßa

B×nh

Th¸i B×nh

Nhµ vÖ sinh thïng % 32.0% 34.7% 32.3% 33.0%

Tù ho¹i kh«ng khÐp kÝn % 24.0% 5.9% 26.3% 18.7%

Trang 17

b4a Khoảng cách từ nhà đến trung tâm y tế Z04 Tỉnh Mean N Std Deviation Median Minimum Maximum

Total

Không thuận lơi % 0% 14.9% 1.0% 5.3%

Bình ờng % 60.0% 67.3% 58.6% 62.0%

Trang 18

Total

Thu nhËp nhÊp h¬n 230.000® % 24.2% 55.4% 49.5% 43.1%

Thu nhËp b»ng 230.000® % 33.3% 32.7% 25.3% 30.4%

B7 Møc thu nhËp so víi

230.000®/ng−êi/th¸ng

Thu nhËp h¬n 230.000® % 42.4% 11.9% 25.3% 26.4%

Trang 19

Đồ dùng hiện có trong gia đình

Trang 20

TØnh

Hµ T©y

Hßa B×nh

Th¸i B×nh

Trang 21

B103B Thời gian TB xem băng đĩa Z04 Tỉnh Mean N Std Deviation Median Minimum Maximum

B106B Thời gian TB tổ chức các buổi ăn uống

Z04 Tỉnh Mean N Std Deviation Median Minimum Maximum

Trang 22

B109B Tgian TB d¹y con biÕt nh÷ng ®iÒu cÇn thiÕt

Z04 TØnh Mean N Std Deviation Median Minimum Maximum

Trang 23

3 Tương quan nhóm tuổi với thông tin chung về người trả lời

Năm sinh Nhóm tuổi Mean N Std Deviation Median Minimum MaximumDưới 30 1980.96 112 2.254 1981.00 1978 1986

Từ 30 đến 50 tuổi 1969.71 466 5.215 1971.00 1957 1977Trên 50 tuổi 1951.50 20 5.216 1954.50 1941 1956

Tỉnh Nhóm tuổi Dưới 30 Từ 30 đến 50 tuổi Trên 50 tuổi

Trang 24

Tôn giáo

Nhóm tuổi Dưới

30

Từ 30 đến 50 tuổi

Trên 50 tuổi

30

Từ 30 đến 50 tuổi

Trên 50 tuổi

Trang 25

Nghề nghiệp

Nhóm tuổi Dưới

30

Từ 30 đến 50 tuổi

Trên 50 tuổi

30

Từ 30 đến 50 tuổi

Trên 50 tuổi

Tổng

Có vợ/có chồng % 98.2% 99.1% 100.0% 99.0%

30

Từ 30 đến 50 tuổi

Trên 50 tuổi

Trang 26

Số thành viên trong gia đình Nhóm tuổi Mean N Std Deviation Median Minimum Maximum

30

Từ 30 đến 50 tuổi

Trên 50 tuổi

30

Từ 30 đến

50 tuổi

Trên 50 tuổi

Nhà vệ sinh thùng % 35.7% 32.6% 30.0% 33.1%

Tự hoại không khép kín % 16.1% 19.7% 10.0% 18.7%

Trang 27

Nguồn nước gia đình dùng chính

Nhóm tuổi Dưới

30

Từ 30 đến 50 tuổi

Trên 50 tuổi

Tổng

Nước ao, sông, suối % 1.8% 1.7% 0% 1.7%

30

Từ 30 đến

50 tuổi

Trên 50 tuổi

Tổng

Không thuận lơi % 3.6% 6.0% 0% 5.4%

Bình thường % 66.1% 60.9% 70.0% 62.2%

Trang 28

Tiểu học

Nhóm tuổi Dưới 30 Từ 30 đến 50 tuổi Trên 50 tuổi

Trang 29

Nhóm tuổi Dưới

30

Từ 30 đến

50 tuổi

Trên 50 tuổi

Trang 30

Nhóm tuổi Dưới

30

Từ 30 đến

50 tuổi

Trên 50 tuổi

Trang 31

Thời gian TB xem băng đĩa Nhóm tuổi Mean N Std Deviation Median Minimum Maximum

Trang 32

Thêi gian TB ch¬i game Nhãm tuæi Mean N Std Deviation Median Minimum Maximum

Trang 33

4 T−¬ng quan giíi tÝnh ng−êi tr¶ lêi víi c¸c biÕn th«ng tin chung

N¨m sinh Giíi tÝnh Mean N Std Deviation Median Minimum Maximum

Nam 1969.95 276 7.482 1971.50 1941 1983

N÷ 1972.29 322 7.278 1973.00 1946 1986 Tæng 1971.21 598 7.458 1972.00 1941 1986

Nhãm tuæi

Giíi tÝnh Nam N÷

Trang 34

T«n gi¸o

Giíi tÝnh Nam N÷

Trang 35

N 34 32 66 Lao động tự do

Trang 37

Nguồn nước gia đình dùng chính

Giới tính Nam Nữ

Trang 38

% 42.8% 30.9% 36.3%

N 114 156 270Thuận lợi

Tổng

N 122 136 258Thu nhập nhấp hơn

230.000đ % 44.2% 42.2% 43.1%

Thu nhập bằng 230.000đ % 29.0% 31.7% 30.4%

Mức thu nhập so với

230.000đ/người/tháng

Thu nhập hơn 230.000đ % 26.8% 26.1% 26.4%

So với hàng xóm gia đình thuộc diện nào

Giới tính Nam Nữ

Trang 39

Giíi tÝnh Nam N÷

Tæng

N 252 284 536V« tuyÕn

% 74.6 77.8 76.3

N 180 250 430Nåi c¬m ®iÖn

Trang 40

Giới tính Nam Nữ

Tổng

N 130 116 246

Đọc sách, báo, tạp chí

%47.1 35.8 41.0

N 244 284 528Xem ti vi, nghe đài (radio)

%88.4 87.7 88.0

N 102 108 210Xem băng đĩa: phim, ca nhạc,

%37.0 33.3 35.0

N 104 64 168Chơi thể thao

%37.7 19.8 28.0

N 134 208 342

Đi thăm người thân

%48.6 64.2 57.0

Tổ chức các buổi xum họp gia đình, bạn bè

%29.0 26.5 27.7

N 218 268 486Chơi với con

%79.0 82.7 81.0

N 220 272 492Hướng dẫn con học tập

%79.7 84.0 82.0

N 190 252 442Dạy con biết những điều cần thiết

%68.8 77.8 73.7

Chơi game, cờ tớng, cờ vua…

%16.7 3.1 9.3

N 152 246 398Dọn, trang trí nhà cửa

%55.1 75.9 66.3

N 66 196 262

Đi mua sắm

%23.9 60.5 43.7

Trang 41

Thời gian TB xem tivi, nghe đài Giới tính Mean N Std Deviation Median Minimum Maximum

Trang 42

Thêi gian TB ch¬i game Giíi tÝnh Mean N Std Deviation Median Minimum Maximum

Trang 43

5 T−¬ng quan d©n téc ng−êi tr¶ lêi víi c¸c biÕn th«ng tin chung

N¨m sinh D©n téc Mean N Std Deviation Median Minimum Maximum

Trang 44

T«n gi¸o

D©n téc Kinh M−êng Nïng

Trang 45

T×nh tr¹ng h«n nh©n

D©n téc Kinh M−êng Nïng

Trang 46

Ng«i nhµ «ng/bµ ®ang ë thuéc lo¹i nµo

D©n téc Kinh M−êng Nïng

Tù ho¹i kh«ng khÐp kÝn % 24.0% 1.4% 0% 18.7%

Trang 47

Khoảng cách từ nhà đến trung tâm y tế Dân tộc Mean N Std Deviation Median Minimum Maximum

Kinh 1050.0442 452 758.76343 1000.0000 20.00 4000.00 Mường 1973.9130 138 984.64891 2000.0000 500.00 5000.00

Nùng 2000.0000 2 00000 2000.0000 2000.00 2000.00 Tổng 1268.6149 592 904.76036 1000.0000 20.00 5000.00

Đờng từ nhà đến trạm y tế có thuận lợi không

Dân tộc Kinh Mường Nùng

Tổng

Không thuận lơi % 9% 18.6% 100.0% 5.3%

Trang 48

Phæ th«ng c¬ së

D©n téc Kinh M−êng Nïng

Tæng

Thu nhËp nhÊp h¬n 230.000® % 34.6% 70.0% 100.0% 43.1%

Thu nhËp b»ng 230.000® % 32.5% 24.3% 0% 30.4%

Møc thu nhËp so víi

230.000®/ng−êi/th¸ng

Thu nhËp h¬n 230.000® % 32.9% 5.7% 0% 26.4%

Trang 49

D©n téc Kinh M−êng Nïng

Trang 50

D©n téc Kinh M−êng Nïng

Trang 51

Thêi gian TB ch¬i thÓ thao D©n téc Mean N Std Deviation Median Minimum Maximum

Trang 52

Thêi gian TB ®i mua s¾m D©n téc Mean N Std Deviation Median Minimum Maximum

Trang 53

6 Tương quan tôn giáo người trả lời với các biến thông tin chung

giáo

Phật giáo hòa hảo

Cao đài Thiên

chúa giáo

Tin lành

Không theo tôn giáo nào

giáo

Phật giáo hòa hảo

Cao đài Thiên

chúa giáo

Tin lành

Không theo tôn giáo nào

giáo

Phật giáo hòa hảo

Cao đài Thiên

chúa giáo

Tin lành

Không theo tôn giáo nào

Trang 54

Dân tộc

giáo

Phật giáo hòa hảo

Cao đài Thiên

chúa giáo

Tin lành

Không theo tôn giáo nào

Cao đài Thiên

chúa giáo

Tin lành

Không theo tôn giáo nào

Cao đài Thiên

chúa giáo

Tin lành

Không theo tôn giáo nào

Trang 55

Tình trạng hôn nhân

Tôn giáo Phật

giáo

Phật giáo hòa hảo

Cao đài Thiên

chúa giáo

Tin lành

Không theo tôn giáo nào

giáo

Phật giáo hòa hảo

Cao đài Thiên

chúa giáo

Tin lành

Không theo tôn giáo nào

Trang 56

Số nam Tôn giáo Mean N Std Deviation Median Minimum Maximum

giáo

Phật giáo hòa hảo

Cao đài Thiên

chúa giáo

Tin lành

Không theo tôn giáo nào

giáo

Phật giáo hòa hảo

Cao đài Thiên

chúa giáo

Tin lành

Không theo tôn giáo nào

Trang 57

N 34 2 0 4 2 156 198Nhà vệ

giáo

Phật giáo hòa hảo

Cao đài Thiên chúa

giáo

Tin lành

Không theo tôn giáo nào

Deviation

Median Minimum Maximum

Phật giáo 1027.6250 160 697.64608 1000.0000 20.00 4000.00Phật giáo hòa hảo 437.5000 8 384.28970 325.0000 100.00 1000.00Cao đài 300.0000 2 00000 300.0000 300.00 300.00Thiên chúa giáo 1975.0000 16 904.43352 2000.0000 300.00 3000.00Tin lành 300.0000 2 00000 300.0000 300.00 300.00Không theo tôn

giáo nào

1362.1287 404 949.08755 1000.0000 30.00 5000.00

Tổng 1268.6149 592 904.76036 1000.0000 20.00 5000.00

Trang 58

Đường từ nhà đến trạm y tế có thuận lợi không

Tôn giáo Phật

giáo

Phật giáo hòa hảo

Cao đài Thiên

chúa giáo

Tin lành

Không theo tôn giáo nào

giáo

Phật giáo hòa hảo

Cao đài Thiên

chúa giáo

Tin lành

Không theo tôn giáo nào

giáo

Phật giáo hòa hảo

Cao đài Thiên

chúa giáo

Tin lành

Không theo tôn giáo nào

Trang 59

Phổ thông cơ sở

giáo

Phật giáo hòa hảo

Cao đài Thiên

chúa giáo

Tin lành

Không theo tôn giáo nào

Cao đài Thiên

chúa giáo

Tin lành

Không theo tôn giáo nào

Cao đài Thiên

chúa giáo

Tin lành

Không theo tôn giáo nào

Trang 60

Tôn giáo Phật

giáo

Phật giáo hòa hảo

Cao

đài

Thiên chúa giáo

Tin lành

Không theo tôn giáo nào

Trang 61

Sử dụng thời gian rảnh rỗi

Tôn giáo Phật

giáo

Phật giáo hòa hảo

Cao

đài

Thiên chúa giáo

Tin lành

Không theo tôn giáo nào

Trang 62

Thời gian TB xem tivi, nghe đài Tôn giáo Mean N Std Deviation Median Minimum Maximum

Không theo tôn giáo nào 39.65 136 30.928 30.00 15 180

Phật giáo hòa hảo 21.67 6 6.831 20.00 15 30

Thiên chúa giáo 36.25 8 25.460 37.50 10 60

Phật giáo hòa hảo 40.00 2 000 40.00 40 40

Không theo tôn giáo nào 61.06 94 34.029 60.00 10 150

Trang 63

Thêi gian TB ch¬i víi con T«n gi¸o Mean N Std Deviation Median Minimum Maximum

PhËt gi¸o hßa h¶o 126.00 6 126.200 60.00 30 288

Thiªn chóa gi¸o 37.50 8 24.349 40.00 10 60

Kh«ng theo t«n gi¸o nµo 56.65 328 69.777 30.00 10 420

Kh«ng theo t«n gi¸o nµo 44.38 32 27.290 55.00 10 110

Trang 64

Thêi gian TB ®i mu T«n gi¸o Mean N Std Deviation Median Minimum Maximum

Thiªn chóa gi¸o 32.00 10 16.865 30.00 10 60

Kh«ng theo t«n gi¸o nµo 37.56 160 24.890 30.00 5 120

Thêi gian TB sang ch¬i hµng xãm T«n gi¸o Mean N Std Deviation Median Minimum Maximum

PhËt gi¸o hßa h¶o 15.00 4 000 15.00 15 15

Thiªn chóa gi¸o 22.00 10 7.888 20.00 10 30

Kh«ng theo t«n gi¸o nµo 22.48 250 22.245 15.00 5 153

Trang 65

7 Tương quan học vấn người trả lời với các biến thông tin chung

Năm sinh Học vấn người trả lời Mean N Std Deviation Median Minimum MaximumTiều học 1969.00 36 10.000 1972.00 1941 1981Trung học cơ sở 1971.37 322 7.182 1972.00 1947 1986Phổ thông trung học 1971.33 176 7.185 1972.00 1949 1985Trung cấp/cao đẳng 1970.70 60 7.795 1971.50 1958 1984

Đại học 1980.00 4 2.309 1980.00 1978 1982

Nhóm tuổi Học vấn người trả lời Tiều

học

Trung học cơ sở

Phổ thông trung học

Trung cấp/cao

đẳng

Đại học

học

Trung học cơ sở

Phổ thông trung học

Trung cấp/cao đẳng

Đại học

học

Trung học cơ sở

Phổ thông trung học

Trung cấp/cao đẳng

Đại học

Tổng

Nam

% 66.7% 41.4% 52.3% 43.3% 0% 46.0%Giới

tính

Trang 66

Dân tộc

học

Trung học cơ sở

Phổ thông trung học

Trung cấp/cao đẳng

Đại học

Phổ thông trung học

Trung cấp/cao

đẳng

Đại học

Phổ thông trung học

Trung cấp/cao

đẳng

Đại học

Trang 67

Phổ thông trung học

Trung cấp/cao

đẳng

Đại học

Phổ thông trung học

Trung cấp/cao

đẳng

Đại học

Số nam Học vấn người trả lời Mean N Std Deviation Median Minimum Maximum

Trang 68

Ngôi nhà ông/bà đang ở thuộc loại nào

Học vấn người trả lời Tiều

học

Trung học cơ sở

Phổ thông trung học

Trung cấp/cao đẳng

Đại học

Nhà vệ sinh ông/bà đang sử dụng là loại nào

Học vấn người trả lời Tiều

học

Trung học cơ sở

Phổ thông trung học

Trung cấp/cao

đẳng

Đại học

Trang 69

Phổ thông trung học

Trung cấp/cao

đẳng

Đại học

Đườngtừ nhà đến trạm y tế có thuận lợi không

Học vấn người trả lời Tiều

học

Trung học cơ sở

Phổ thông trung học

Trung cấp/cao

đẳng

Đại học

Trang 70

Mẫu giáo Học vấn người trả lời Tiều

học

Trung học cơ sở

Phổ thông trung học

Trung cấp/cao

đẳng

Đại học

học

Trung học cơ sở

Phổ thông trung học

Trung cấp/cao

đẳng

Đại học

học

Trung học cơ sở

Phổ thông trung học

Trung cấp/cao

đẳng

Đại học

Trang 71

Mức thu nhập so với 230.000đ/người/tháng

Học vấn người trả lời Tiều

học

Trung học cơ

sở

Phổ thông trung học

Trung cấp/cao

đẳng

Đại học

Tổng

Thu nhập nhấp hơn 230.000đ

% 77.8% 53.7% 28.4% 10.0% 0% 43.1%

Thu nhập bằng 230.000đ

% 5.6% 20.4% 29.5% 60.0% 100.0% 26.4%

Tổng

% 100.0% 100.0% 100.0% 100.0% 100.0% 100.0%

So với hàng xóm gia đình thuộc diện nào

Học vấn người trả lời Tiều

học

Trung học cơ

sở

Phổ thông trung học

Trung cấp/cao

đẳng

Đại học

Trang 72

Đồ dùng hiện có trong gia đình

Học vấn người trả lời Tiều

học

Trung học cơ sở

Phổ thông trung học

Trung cấp/cao

đẳng

Đại học Tổng

Trang 73

Sử dụng thời gian rảnh rỗi

Học vấn người trả lời Tiều

học

Trung học cơ sở

Phổ thông trung học

Trung cấp/cao

đẳng

Đại học Tổng

Trang 74

Thời gian TB xem băng đĩa Học vấn người trả lời Mean N Std Deviation Median Minimum Maximum

Trang 75

Thêi gian TB h−íng dÉn con häc tËp Häc vÊn ng−êi tr¶ lêi Mean N Std Deviation Median Minimum Maximum

Trang 76

8 Tương quan nghề nghiệp trả lời với các biến thông tin chung

75

Năm sinh Nghề nghiệp Mean N Std Deviation Median Minimum Maximum

ngư nghiệp

Buôn bán, dịch vụ

Công chức, viên chức nhà nước

Cán bộ địa phương

Hưu trí, mất sức

Công nhân

Trang 77

Nông, lâm, ngư

nghiệp

Buôn bán, dịch vụ

Công chức, viên chức nhà nước

Cán bộ địa phương

Hưu trí, mất sức

Công nhân

nghiệp

Buôn bán, dịch vụ

Công chức, viên chức nhà nước

Cán bộ địa phương

Hưu trí, mất sức

Công nhân

Công chức, viên chức nhà nước

Cán bộ địa phương

Hưu trí, mất sức

Công nhân

Trang 78

8 Tương quan nghề nghiệp trả lời với các biến thông tin chung

ngư nghiệp

Buôn bán, dịch vụ

Công chức, viên chức nhà nước

Cán bộ địa phương

Hưu trí, mất sức

Công nhân

Trung cấp/cao đẳng % 2.0% 11.1% 83.3% 30.3% 33.3% 0% 9.1% 20.0% 10.0%

Trang 79

Nghề nghiệp Nông, lâm,

ngư nghiệp

Buôn bán, dịch vụ

Công chức, viên chức nhà nước

Cán bộ địa phương

Hưu trí, mất sức

Công nhân

ngư nghiệp

Buôn bán, dịch vụ

Công chức, viên chức nhà nước

Cán bộ địa phương

Hưu trí, mất sức

Công nhân

Ngày đăng: 14/05/2014, 08:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w