Ặ BIỆT 2022 à bứ ốc điểm số T ay đổi duy – Bứ p á à cô | 1 HÀNH TRÌNH 8 TUẦN BỨT TỐC ĐIỂM SỐ 2022 Thứ 5 Ngày 26/5/2022 Th h h Th N h h XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC HỢP CHẤT VÔ CƠ Bài giảng này LIVE trong nhóm V[.]
Trang 1HÀNH TRÌNH 8 TUẦN
BỨT TỐC ĐIỂM SỐ 2022
Thứ 5: Ngày 26/5/2022
Th h h Th N h h
XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC HỢP CHẤT VÔ CƠ
Bài giảng này LIVE trong nhóm: VỀ ĐÍCH 2022
NAP 1: Cho sơ đồ chuyển hóa (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
NaOH Fe(OH) Fe (SO ) BaSO
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2 B FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2
C FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2 D FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2
NAP 2: (Nă Kh – HCM – L 1 – 2022) Cho ba dung dịch chứa 3 chất tan tương ứng E, F, G
thỏa mãn:
+ Nếu cho E tác dụng với F thì thu được hỗn hợp kết tủa X Cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra khi không màu hóa nâu ngoài không khí, đồng thời thu được phần không tan Y + Nếu F tác dụng với G thì thấy khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa
+ Nếu E tác dụng G thì thu được kết tủa Z Cho Z vào dung dịch HCl dư, thấy có khí không màu thoát ra Các chất E, F và G lần lượt là
A NaHSO4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3 B CuSO4, Ba(OH)2, Na2CO3
C FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2 D FeSO4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3
NAP 3: (Ch ê L Vă Chá h – Phú Yên – L 1 – 2022) Từ các sơ đồ phản ứng sau (theo
đúng tỉ lệ mol):
(1) 2X1 + 2X2 → 2X3 + H2 (2) X3 + CO2 → X4
(3) X3 + X4 → X5 + X2 (4) 2X6 + 3X5 + 3X2 → 2Fe(OH)3 + 3CO2 + 6KCl
Các chất thích hợp tương ứng với X3, X5, X6 lần lượt là:
A KOH, K2CO3, Fe2(SO4)3 B KHCO3, K2CO3, FeCl3
C NaOH, Na2CO3, FeCl3 D KOH, K2CO3, FeCl3
NAP 4: (N Bỉ h Kh êm – Đă Lă – L 1 – 2022) Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:
2X1 + 2H2O → 2X2 + X3 + H2 (Điện phân có màng ngăn)
X2 + Y1 → X4 + CaCO3 + H2O
2X2 + Y1 → X5 + CaCO3 + 2H2O
Đốt cháy X2 trên ngọn lửa không màu thấy xuất hiện màu vàng X5 là chất nào dưới đây?
A NaCl B Na2CO3 C NaHCO3 D NaOH
Trang 2Ặ BIỆT à bứ ốc điểm số
NAP 5: (Sở Thá N ê – L 2 – 2022) Cho sơ đồ chuyển hóa:
NaOH → Z → NaOH → E → CaCO3 Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác CaCO3; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng Các chất X,
Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A.CO2, Ca(NO3)2 B.CO2, Ca(OH)2
C.NaHCO3, Ca(NO3)2 D.NaHCO3, Ca(OH)2
NAP 6: (Q ỳ h Cô – Thái Bình – L 1 – 2022) Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:
2X1 + 2H2O → 2X2 + X3 + H2 (Điện phân có màng ngăn)
X2 + Y1 → X4 + CaCO3 + H2O
2X2 + Y1 → X5 + CaCO3 + 2H2O
Biết hợp chất X1 có nhiều trong nước biển Nhận định nào sau đây không đúng?
A X4 là muối axit B Y1 gây ra độ cứng tạm thời của nước
C X1 là NaCl D Phân tử khối của X5 bằng 84
NAP 7: (N V X â – Vĩ h hú – L 1 – 2022) Cho sơ đồ phản ứng:
Biết: E, Z là các hợp chất khác nhau và đều chứa nguyên tố cacbon; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng Các chất Z, T thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A.CO2, Ca(OH)2 B.KHCO3, Ca(OH)2
C.Ca(OH)2, BaCl2 D.K2CO3, Ca(OH)2
NAP 8: (Ch ê Lê Hồ h – Nam Đị h – L 1 – 2022) Hỗn hợp E gồm hai chất rắn X, Y có
số mol bằng nhau Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Hòa tan m gam E trong dung dịch NaOH loãng, dư, thu được V1 lít khí
Thí nghiệm 2: Hòa tan m gam E trong dung dịch HCl loãng, dư, thu được V2 lít khí
Thí nghiệm 3: Hòa tan m gam E trong dung dịch NaNO3 loãng, dư thu được V3 lít khí
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn; V1> V2> V3; các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Hai chất X, Y lần lượt là
A.(NH4)2CO3, NaHSO4 B.NH4HCO3, NaHSO4
C.NH4HCO3, NaHCO3 D.(NH4)2CO3, NaHCO3
NAP 9: (Sở Là Ca – L 1 – 2022) Cho sơ đồ chuyển hoá:
Các chất X và T lần lượt là
A.FeO và NaNO3 B.Fe2O3 và Cu(NO3)2
Trang 3NAP 10: Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:
X1 + H2O → X2 + X3 + H2 (Điện phân có màng ngăn)
X2 + X4→ BaCO3 + K2CO3 + H2O
Chất X2, X4 lần lượt là
A.KOH, Ba(HCO3)2 B.KHCO3, Ba(OH)2
C.NaHCO3, Ba(OH)2 D.NaOH, Ba(HCO3)2
NAP 11: (Ch ê ha Bộ Châ – N hệ – L 1 – 2022) Cho sơ đồ chuyển hóa:
Biết X, Y, Z là các hợp chất khác nhau của photpho Số cặp chất X, Z thỏa mãn sơ đồ trên là:
A.2 B.4 C.3 D.1
NAP 12: (Sở B h h ớ – L 1 – 2022) Cho ba dung dịch chứa các chất A; B; C tham gia vào sơ
đồ chuyển hoá sau:
Các chất A; B; C lần lượt là
A.FeCl2; Ba(OH)2; Al B.NaOH; Ba(HCO3)2; HCl
C.CuSO4; KOH; Al D.FeSO4; NaOH; (NH4)2CO3
NAP 13: (Sở Yê Bá – L 1 – 2022) Cho sơ đồ các phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol)
(a) 2X1 + 2H2O → 2X2 + X3↑ + H2↑ (b) X2 + CO2→ X5
(c) 2X2 + X3→ X1 + X4 + H2O (d) X2 + X5→ X6 + H2O
Với X1, X2, X4, X5, X6 là các hợp chất khác nhau của kali Các chất X4 và X6 lần lượt là
A.KCl, KHCO3 B.KCl , K2CO3 C.KClO, KHCO3 D.KClO, K2CO3
NAP 14: (Sở H Yê – L 1 – 2022)Cho sơ đồ chuyển hóa: BaO → X → BaCO3→ Y → BaCO3 Biết: mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng xảy ra Các chất X, Y thỏa mãn
sơ đồ trên lần lượt là
A.BaCl2, BaSO4 B.Ba(OH)2, BaSO4
C.BaCl2, Ba(HSO4)2 D.Ba(OH)2, Ba(HCO3)2
NAP 15: (Sở Hà Nam – L 1 – 2022) Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(1) X → Y + CO2 (2) Y + H2O → Z
(3) T + Z → R + X + H2O (4) 2T + Z → Q + X + 2H2O
Các chất R, Q thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là:
A.Ca(OH)2, NaHCO3 B.KHCO3, Ca(OH)2
C.KOH, K2CO3 D.Na2CO3, NaOH
Trang 4Ặ BIỆT à bứ ốc điểm số
NAP 16: (Sở Vĩ h hú – L 2 – 2022) Cho các sơ đồ phản ứng sau:
X1 + H2O → X2 + X3↑ + H2↑ (Điện phân dung dịch, có màng ngăn)
X2 + X4→ BaCO3 + Na2CO3 + H2O
X4 + X6→ BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O
Các chất X2, X6 lần lượt là:
A.NaOH, H2SO4 B.KOH, H2SO4
C.NaOH, KHSO4 D.NaHCO3, KHSO4
NAP 17: (Ch ê Đạ Họ V h – L 2 – 2022) Cho sơ đồ chuyển hóa:
Biết: X, Y, Z là các hợp chất khác nhau, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học Các chất E,
F thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là:
A.CO2, Na2CO3 B.CO2, H2O C.H2O, CO2 D.H2O, NaOH
NAP 18: (Sở N h B h – L 2 – 2022) Cho ba dung dịch chứa 3 chất tan tương ứng E, F, G thỏa
mãn:
- Nếu cho E tác dụng với F thì thu được hỗn hợp kết tủa X Cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra khí không màu hóa nâu ngoài không khí, đồng thời thu được phần không tan Y
- Nếu F tác dụng với G thì thấy khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa
- Nếu E tác dụng G thì thu được kết tủa Z Cho Z vào dung dịch HCl dư, thấy có khí không màu thoát ra
Các chất E, F và G lần lượt là
A.NaHSO4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3 B.CuSO4, Ba(OH)2, Na2CO3
C.FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2 D.FeSO4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3
NAP 18: (Q ả X – Thanh Hóa – L 1 – 2022) Cho sơ đồ chuyển hóa:
Biết: X, Y, Z, E, F là các hợp chất khác nhau, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hoá học của phản ứng xảy ra trong dung dịch Các chất X, Y, Z thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A.Ba(OH)2, CO2, NaOH B.HCl, CO2, NaOH
C.Ba(OH)2, HCl, CO2 D.Ca(OH)2, CO2, KOH
NAP 20: (Thị Xã Q ả T ị –L 1 – 2022) Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
X → Y → Z ( ) → T → X Biết X, Y, Z, T đều là hợp chất của natri Các chất X và T tương ứng là
A.Na2CO3 và Na2SO4 B.NaOH và Na2SO4
C.Na CO và NaOH D.Na SO và NaSO
Trang 5NAP 21: Cho sơ đồ chuyển hóa: KHCO3 X E Y KHCO3 X F Z KHCO3 Biết: X, Y, Z, E, F là các hợp chất khác nhau, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hoá học của phản ứng xảy ra giữa hai chất tương ứng Các chất X, Y, Z thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A Ca(OH)2, HCl, NaOH B Ba(OH)2, CO2, HCl
C HCI, KOH, CO2 D KOH, CO2, HCI
NAP 22: Cho sơ đồ phản ứng:
E X Z Y K2CO3 X E T CaCO3
Biết: E, Z là các hợp chất khác nhau và đều chứa nguyên tố cacbon; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng Các chất Z, T thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A Ca(OH)2, BaCl2 B KHCO3, Ca(OH)2
C CO2, Ca(OH)2 D K2CO3, Ca(OH)2
NAP 23: Cho sơ đồ chuyển hóa: Z F X E NaOH E Y F
Biết: X, Y, Z, E, F là các hợp chất khác nhau, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng xảy ra giữa hai chất tương ứng Các chất E, F thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A Na2SO4, NaOH B NaHCO3, BaCl2
C CO2, NaHSO4 D Na2CO3, HCl
NAP 24: Cho sơ đồ chuyển hóa: X Y Z Y T X Z E BaCO3
Biết X (xút ăn da), Y, Z, E là các hợp chất khác nhau; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng Các chất T, E thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A Na2CO3, Ba(OH)2 B NaHCO3, Ba(OH)2
C NaHCO3, Ba3(PO4)2 D CO2, Ba(OH)2
NAP 25: Cho sơ đồ chuyển hóa:
3 2
Z X Ba(HCO ) Y Z
Biết: X, Y, Z, E, F là các hợp chất khác nhau, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học khác nhau
của phản ứng xảy ra giữa hai chất tương ứng Hai chất E, F thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A Na2SO4, NaOH B NaOH, NaHSO4
C CO2, H2SO4 D Na2CO3, HCl
- HẾT -