1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Điều tra cơ bản dân tộc cống phụ lục tài liệu điều tra cơ bản dân tộc cống

100 649 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điều tra cơ bản dân tộc cống
Chuyên ngành Dân tộc học
Thể loại Điều tra cơ bản
Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 1,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UỶ BAN DÂN TỘC PHỤ LỤC TAI LIEU DIEU TRA CO BAN DAN TOC CONG Chú nhiệm du én: TH.S... Cơ quan thực hiện: Vụ Chính sách Dân tộc.. Nguyễn Minh Duy, Chuyên viên chính Vụ Chính sách Dân

Trang 1

UỶ BAN DÂN TỘC

PHỤ LỤC

TAI LIEU DIEU TRA CO BAN

DAN TOC CONG

Chú nhiệm du én: TH.S NGUYEN MINH DUY

H66A~4 AHA (06

Trang 2

PHỤ LỤC

TAI LIEU DIEU TRA CO BAN

DAN TOC CONG

1 Tên dự án: Điều tra cơ bản dân tộc Cống

2 Co quan quan lý: Uỷ ban dân tộc

3 Cơ quan thực hiện: Vụ Chính sách Dân tộc

4 Chủ nhiệm dự án: Th.s Nguyễn Minh Duy, Chuyên viên chính Vụ Chính sách Dân tộc, Uỷ ban Dân tộc

5, Thư ký dự án: K.S nguyễn Quang Vinh, Chuyên viên chính Vụ Chính sách Dân tộc, Uỷ ban Dân tộc

Trang 3

ƒ Huồi Lưấn „ fon a

- ĐH ung ~Km2)_.1_ Người _ (Người km”)

%, 7 Bibn Bir Phd 610 | 30000 sa9

Xem † TX, Lai Châu 844 | 11700 | - 139

ÌH Điện Biên — ¡ 16480 jaz 000 “

‡H Điển Biến Đông 12084 | 42900 | 3

Trang 4

MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ KHÍ HẬU HUYỆN MƯỜNG TÈ

TỈNH LAI CHÂU

1 ' Nhiệt độ bình quân hàng năm độ C 22.4°C

2 | Nhiệt độ cao nhất tuyệt đối độ C 38°C

3 | Nhiét độ thấp nhất tuyệt đối doc | 12-15,4°C

4 | Nhiệt độ trung bình tối cao độ C 38°

- 5, | Nhiệt độ trung bình tối thấp độ C 3-8

6 | Lượng mưa bình quân năm mm 3.33lmm

7 | Lượng mưa cao nhất trong năm mm 4.120mm

§ | Lượng mưa thấp nhất trong mm 1.542mm ị

Trang 5

- Hé tro hé gia dinh Hộ 90 90,00

- Giống, cây con dụng cụ sản xuất ¡ cây, con - 177,20

- Hỗ trợ khai hoang Ha 18 36,00

2 _¡ Chương trình 135:

hoc, 6n dinh dan cu ,

(ước tính)

Trang 6

DANH SÁCH HỘ GIA ĐÌNH DÂN TỘC CỔNG

DU AN DIEU TRA VAO THOI DIEM THANG 11/2004

Cac ban: Nam Khao, Nam Puc, xa Nam Khao;

Đô Lếch, Nậm Luồng, xã Can Hồ, huyện Mường Tè

1 |Lô Văn So Ban Nam Khao, xã Nậm Khao

2 | Lý Văn Thỏi Bản Nậm Khao, xã Nậm Khao

3 | LY Van Nam Ban Nam Khao, x4 Nam Khao

4 Lò Văn Lai Bản Nậm Khao, xã Nậm Khao

5 Lò Văn Hứ Bản Nậm Khao, xã Nậm Khao

6 Chang Văn Kế Bản Nậm Khao, xã Nậm Khao

7 Lo Manh Hing Ban Nam Khao, xa Nam Khao

8 | Chang Văn Lanh Bản Nậm Khao, xã Nậm Khao

9 Lò Văn Sánh Bản Nậm Khao, xã Nậm Khao

10 | Lý Thị Nga Bản Nậm Khao, xã Nậm Khao

ll | Chang Thi Xa Ban Nam Khao, x4 Nam Khao

12 | Chang Thi Se Ban Nam Khao, xa Nam Khao

13 | LO Van Thi Ban Nam Khao, x4 Nam Khao

15 | Lo Van Sing Ban Nam Khao, x4 Nam Khao

16 | L6 Van Khoe Ban Nam Khao, x4 Nam Khao

17 | Ly Van Xa Ban Nam Khao, x4 Nam Khao

18 | Séng Van Thom Ban Nam Khao, x4 Nam Khao

19 | Lý Văn Lương Bản Nậm Khao, xã Nậm Khao

20 | Sêng Văn Lòng Bản Nậm Khao, xã Nậm Khao

21 ] Lô Văn Lanh Ban Nam Khao, x4 Nam Khao

22 | Sinh Van Xuan Ban Nam Khao, xi Nam Khao

Trang 7

25 ¡ Chang Văn Sang Bản Nậm Khao, xã Nậm Khao

26 | Long Thị Sói Bản Nậm Khao, xã Nậm Khao

27 | Lê Dạt Dân Bản Nậm Khao, xã Nậm Khao

28 | Hoàng Văn Chá Bản Nậm Khao, xã Nậm Khao 29_ | Lý Văn Mơi Bản Nậm Khao, xã Nậm Khao

30 | Lò Văn Hùng Bản Nậm Khao, xã Nậm Khao

31 | Lò Văn Pao Ban Nam Khao, xa Nam Khao

32 | LO Van Lanh Ban Nam Khao, x4 Nam Khao

33 | Ld Van Nhung Ban Nam Khao, x4 Nam Khao

34 | Khoang Văn Dân Bản Nậm Khao, xã Nậm Khao 35_ | Chăn Văn Dac Bản Nậm Khao, xã Nậm Khao

36 ! Lò Văn Sơn Ban Nam Khao, xã Nậm Khao

37 | Chang A Ngan Ban Nam Khao, x4 Nam Khao

38 | Lò Thị Chu Ban Nam Khao, x4 Nam Khao

39 | Chang Thị Khê Bản Nậm Khao, xã Nậm Khao

40 | Lo Thi Noi Ban Nam Khao, x4 Nam Khao

41 | Chang Thi Niém Ban Nam Khao, x4 Nam Khao

42 | Chang Thi Niém Ban Nam Khao, xa Nam Khao

43 | Chang Van Sin Ban Nam Khao, x4 Nam Khao

44 | Lý Văn Nam Bản Nậm Khao, xã Nậm Khao 45_ | Chang Văn Lâm Bản Nậm Khao, xã Nậm Khao

46 | Lý Thị Giống Bản Nậm Khao, xã Nậm Khao

47 | Lò Văn Chương Bản Nậm Khao, xã Nậm Khao

48 |Lò Văn Sơn Bản Nậm Khao, xã Nậm Khao

49 | Chang Van Su Ban Nam Khao, x4 Nam Khao

50 | Chang Van Duong Ban Nam Khao, x4 Nam Khao

51 | Le Si Béu Ban Nam Khao, xa Nam Khao

52 | Chang A Gidi Ban Nam Khao, x4 Nam Khao

53 | Lo Van Vay Ban Nam Khao, x4 Nam Khao

54 | Chang Van Doi Ban Nam Khao, x4 Nam Khao

55 | Séng Van Van Ban Nam Khao, xa Nam Khao

56 | Chang Van Pao

Trang 8

57 | Lò Văn Song | Ban Nam Puc, x4 Nam Khao

58 | Khoang Van Kha Ban Nam Puc, xa Nam Khao

59 | Hoang Van Dum Ban Nam Puc, x4 Nam Khao

60 | L6 Van Chan Ban Nam Puc, xa Nam Khao

61 | Van Van Cho Ban Nam Puc, x4 Nam Khao

62 | Lò Văn Báu Ban Nam Puc, x4 Nam Khao

63 | LO Van Nam Ban Nam Puc, x4 Nam Khao

64 | LO Van Dan Ban Nam Puc, x4 Nam Khao

65 | Khoang Van Danh Ban Nam Puc, x4 Nam Khao

66 | Khoang Van Chan | Ban Nam Puc, xd Nam Khao

67 | Khoang Thi Tua Ban Nam Puc, x4 Nam Khao

68 | Lò Thị Khánh Bản Nậm Pục, xã Nậm Khao 69_ | Khòang Văn Dương Ban Nam Puc, x4 Nam Khao

70 | Ld Van Hing Ban Nam Puc, xa Nath Khao

71 | Khoàng Văn Hà Bản Nậm Pục, xã Nậm Khao 72_! Khoàng Thị Lay Ban Nam Puc, x4 Nam Khao

73 | LO Thi Bo Ban Nam Puc, x4 Nam Khao

74 | Khoang Van Co Ban Nam Puc, xa Nam Khao

75 | LO Thi Khau Ban Nam Puc, xa Nam Khao

76 | Chang Thi Nhai Ban Nam Puc, xa Narn Khao

77 | LO Van Panh Ban Nam Puc, x4 Nam Khao

78 | Lò Thị Mai i Ban Nam Puc, x4 Nam Khao

BAN NAM LUONG

79 | LY Van Thom Bản Nậm Luồng, xã Can Hồ

80 | Dương Văn Loan Bản Nậm Luồng, xã Can Hồ

81 | Khoàng Thị Mé Bản Nậm Luồng, xã Can Hồ

82 | Lò Văn Vân Bản Nậm Luồng, xã Can Hồ

Trang 9

85 | Ly Van Nhị Bản Nậm Luồng, xã Can Hồ

86 | Lò Văn Khó Bản Nậm Luồng, xã Can Hồ

87 | Lý Văn Là Bản Nậm Luồng, xã Can Hồ

88 | Lò Văn Cáo Bản Nạậm Luồng, xã Can Hồ

89 | Lý Văn Sơn Bản Nậm Luồng, xã Can Hồ

90 | Chao Van Hom Bản Nậm Luồng, xã Can Hồ

91 | Lò Văn Kha Bản Nậm Luồng xã Can Hồ

92 | Ld Van Danh Ban Nam Luong, xa Can H6

93 | Lo Van Len Ban Nam Luong, xã Can Hồ

94 | Lo Thi Vuong Bản Nậm Luồng, xã Can Hồ

95 | Ly Van Lan Bản Nậm Luồng, xã Can Hồ

96 | Lý Văn Tau Bản Nậm Luồng, xã Can Hồ

97 | Chao Văn Sơn Bản Nậm Luồng, xã Can Hồ

98 | Chao Thi Lién Ban Nam Luồng, xã Can Hồ

99 | Lò Văn Chanh Bản Nậm Luồng, xã Can Hồ

100 | Lò Văn Chun Bản Nậm Luồng, xã Can Hồ

101 ¡ Lồ Văn Lanh Bản Nậm Luồng, xã Can Hồ

102 | Lý Văn Giang Bản Nậm Luồng xã Can Hồ

103 | Khoàng Thị Ué Bản Nậm Luồng, xã Can Hồ

BẢN PÔ LẾCH

104 | Ld Van G6 Ban Pô Lếch, xã Can Hồ

105 | Lý Văn Phương Bản Pô Lếch, xã Can Hồ

106 | Lò Văn Hom Bản Pô Lếch, xã Can Hồ

107 | Lồ Văn Thắng Bản Pô Lếch, xã Can Hồ

108 | Chang Văn Phớn Bản Pô Lếch, xã Can Hồ

109 | Lò Chang Thơi Bản Pô Lếch, xã Can Hồ

112 | Lý Thị Thủy Bản Pô Lếch, xã Can Hồ

113 | Lý Thị Cung Bản Pô Lếch, xã Can Hồ

Trang 10

| 114 Khoang Thi Khoa Bản Pô Lếch, xã Can Hồ

| 115 Lý Thị Khương Bản Pô Lếch, xã Can Hồ

117 Lò Văn Sử Bản Pô Lếch, xã Can Hồ

Ị 118 Ht Cha Leo Bản Pô Lếch, xã Can Hồ

| 119 Chảo Văn Khóa Bản Pô Lếch, xã Can Hồ

120 L6 Van San (A) Bản Pô Lếch, xã Can Hồ

121 Lo Van San (Ba) Bản Pô Lếch, xã Can Hồ

123 LO Van Li Bản Pô Lếch, xã Can Hồ

124 Lo Van Pan Ban Pô Lếch, xã Can Hồ

125 - Lò Văn Châu Bản Pô Lếch, xã Can Hồ

126 : Lò văn Sún Bản Pô Lết, xã Can Hồ

127 Lò Văn Nam Bản Pô Lếch, xã Can Hồ

Trang 11

BIEU SO I:

NHAN KHAU VA LAO DONG CUA 2 XA NAM KHAO VA CAN HO

[ 1 | Tổng số

- Tổng số nhân khẩu Người — ˆ 661 |

2| Trong độ tuổi lao động

- Nam từ 61 tuổi trở lên Người — - 12 |

- Cao đẳng, đại học Người 1

- Cao dang, dai hoc Người

- Trên đại học Người |

5 | Cac tiêu chí khác

- Bình quân lao động Người 2,87

* Ghi chit: S6 liéu được kết xuất từ câu hỏi 02-M2

Trang 12

BIEU SO 2:

CƠ CẤU LỨA TUỔI VÀ GIỚI TÍNH

Trang 13

Nam giới Nữ giới

Tog’ % | Tig] % | Tổng | ?% ' Tổng % Tổng ị % Tông % |

20-40 7 7,22 | 14 113) 36 | 37.1 4 | 13 | 5 | 167 8 287 | Trên 40 8 825 | + |412| 31 132 6 | 20 | 2 |6871 4 133 |

2.Nghề nghiệp

Conghénghiéo | 1103| ¡ | 403) 35 | 361, 4 133 Lam ring 14/206) 1 | 1,03] 25 258 1 343 | 3.Học vấn ị

Cấp 4 |412 | 8 |825| 26 | 268: 2 | 687 | 2 | 667 ị 4 183

Cấp 2 |206 | 1 |103| 25 | 258 1 333 CấpII 103| 7 | 7,22 |

4 Tuổi lập gia đình

Dưới 15 tuổi 3 | 3,09 3 | 3.09 2 | 687 | 2 | 667 3 19 18-20 tuổi 2 |208 | 3 |3/09] 20 |206| 3 | 10) 4 |133| 5 167° Trên 20 tuổi 10 | 103 | 12 |124| 44 | 454; 5 | 187 | 1 |333| 5 167

5 Số con |

2 con 7 |722| 6 1619] 17 |175] 5 | 167] 5 |167| 8 287 | 2-4 con 3 1408| 5 |515| 27 | 27,8 | 4 7333} 1 | 333) 2 9 667 | 4-6 con 2 1206| 3 |309| 8 |8/25] 1 | 333} 1 | 333} 2 : 667 Trên 6 con 3 |309| 1 |103] 15 |155! 3 | 19 1 333

ll

Trang 14

BIEU SO 4:

PHAN LOAI HO THEO BINH QUAN TNĐN/THÁNG NAM 2003

Trang 15

BIẾU SỐ 6:

RUONG ĐẤT - NHÂN KHẨU ~ LAO ĐỘNG PHÂN LOẠI THEO BÌNH

QUAN THU NHAP/NGUOI/THANG NAM 2003

Trang 16

các hộ gia đình hộ thu nhập

- Tổng số hộ điều tra 127| 1001 1.584.703.150 100

1 Sản phẩm trồng trot (ngô, khoai, lạc ) 122| 9606| 385383650| 24,63

2 San phẩm chăn nuôi (trâu, bỏ ) 103, 84,1] 545.865.000] 3489

3 Sản phẩm thu từ rừng (gỗ, lâm sản ) 2| 1,57 1.475.000 0,09

4 Ngành nghề phụ (iêu thủ công nghiệp)

5, Thu nhập khách (dch vụ, đãi vàng ) 8 843| 20.2000.000.' 1,29

7 Tiền cứu đói, hỗ trợ 39 30,71 7.171.500 0,46

8, Tiền bán tài sản, đô đạc

BIEU SO 8:

GIA TRI SAN PHAM TRONG TROT NAM 2003

¡| T08.000đ- | 500.000d- 1.000.000đ- | 2.000.000đ- Các sản phẩm số 500.000đ | 1.000.000đ | 2.000.000đ trở lên

> | SL | % | SL % | §WL | % | SL] % Thóc 127 | 16 126! 15 | 11 | 49 l3858| 41 | 32,28 Ngo 127 | 79 1622] 17 | 81 } 4 1315] 3 | 236 Raucácloại |127 | 32 | 2521 3 +1339; 1 |079| 1 |079

Trang 17

9 J §L Ì % | §SL | % | SL | % | SỈ ] % |

Trau 127 1 | 0,79) 23 | 18,11]

Bo 127 | 1 | 0,79 | 17 | 13,39 |

Dé, ngua 17 | 1 |079| 1 |079| 2 | 157 | Lon 127 | 9 | 7,09! 22 |1732| 33 | 25,98! 13 | 10,241

Ga 127 | 29 (22831 9 | 7,09) 6 | 472, 6 | 472

Vịt ngan, ngỗng | 127 ị °

Cá 127 | 21 |1654| 5 | 3,94 [| 1 | 0,79 |

BIEU SO 10:

SO LUONG CHAN NUOI GIA SUC, GIA CAM

Trau, bd, dé, | Lon Ga, vit, ngan, Cá

Số lượng ngựa i ngong

Số % | Số % |Sốhộl % Sốhệộ ! %

hộ - hộ Téngsé | 127 | 100,000, 127 | 100,000 | 127 |100,000l 127 {100,0 | Từ0fœn |105 8268 | 79 | 62,20 | 67 | 52,76 | 99 77,95 |

Trang 18

BIEU SO 11:

SO TIEN BAN DUOC TU CAC SAN PHAM CHAN NUOI

100.000đ- | 500.000d- | 1.000.000d- | 2.000.000d- CÁCSẢNPHẨM Téng| % | 500.0004 | 1.000.000d | 2000000đ | trd én

Trang 19

| Cay, con giống 127 104 | 81,89 | 16 | 126| 1 | 079 | 6 | 472 |

Thức ăn cho gia sức 127 126 |9921| 1 |079 | |

Trang 20

BIEU SO 15:

NHUNG KHO KHAN TRONG SAN XUAT DAN DEN DOI NGHEO

Thiếu vốn, nguyên liệu 17 7 | 8 6,3

Trang 21

CỦA NGƯỜI DÂN TRONG XA

Số | Hộ rất nghèo Hộ nghèo _ | Hộ TB trở lên Nguyên nhân hộ | Hộ j % Hộ % Hộ | %

BIEU SO 20:

TRÌNH ĐỘ VĂN HÓA CỦA NHỮNG NGƯỜI TU 6 TUỔI TRỞ LEN

CHIA THEO GIỚI TÍNH

Trang 22

Trinh dé vanhoa = Sốhộ | Số con

Trang 23

BIEU SO 24:

MUC DO NGHE DAI CHIA THEO TRINH DO

VAN HOA CUA CHU HO

Trang 24

BIEU SO 27:

NHÀ Ở TRUYỀN THỐNG CỦA DÂN TỘC CỐNG

BINH QUAN SỐ HO TRA LOI

TRONG VIEC XEM NGAY KHI GIA DINH CO VIEC

Trang 25

BIEU SỐ 30:

BINH QUAN SO HO THEO CAC TONO GIAO

Tén muc Số hộ | Tỷ lệ Tổng số 123 96,85 :

_ 1 Giầu có T- 5 39 _

3, Nguoi cd chic vu 11 J 88g.” L4 Thấy cing, thay 10 19 1498

Trang 26

BIEU SO 32:

CONG VIEC BAO TON VAN HOA TINH THEO BINH QUANSO HO

Trang 27

BIEU SỐ 34:

BẢO TỔN VĂN HÓA THƠ CA, LUẬT TỤC CỦA NGƯỜI DÂN TỘC VÀ

VIỆC SỬ DỤNG TRONG NHỮNG NGÀY HỘI

Trang 28

BIEU SỐ 36

CÁC CHÍNH SÁCH VÀ VIỆC THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI

DÂN TỘC CỐNG Ở TỈNH HÀ GIANG

CAC CHUGNG TRINH DU AN DANG THUC HIEN TAI DIA PHUONG

MÀ NGƯỜI DÂN BIẾT ĐƯỢC

Trang 29

BIEU SO 38

CAC CHINH SACH HO GIA DINH ĐƯỢC HUONG LOI

Trang 30

BIEU SO 40:

VIỆC CẤP ĐẤT ĐỂ SẢN XUẤT VÀ SỬ DỤNG ĐẤT ĐƯỢC CẤP

Sử dụng đất được cấp cho chăn nuôi 31 31,96

| Sir dung đất được cấp trồng rừng

BIEU SO 41:

VIỆC GIAO ĐẤT, GIAO RUỘNG Ở ĐỊA PHƯƠNG

THEO CÁC ĐỐI TƯỢNG

Giao theo thén, ban 113 88,98 |

Giao theo lao động 5 3,94

Trang 32

BIEU SO 44:

NHUNG MAT HANG DUGC MUA VOI GIA TRO CƯỚC

Không cải thiện được bao nhiêu 19 | 14,96 |

| |

BIEUSO 46:

ĐÁNH GIÁ CỦA HỘ GIÁ ĐÌNH VỀ HIỆU QUÁ

CỦA VIỆC THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH

Hiệu quả 94 74,02 Không có hiệu quả 6 472

Trang 33

Hỗ trợ vốn, giống cây trồng và vật nuôi 94 71,65 |

Nâng cao trình độ văn hoá và học nghề 117 92,13

Được chăm sóc sức khoẻ tốt hơn 112 88,19

Những nguyện vọng khác 16 126

31

Trang 34

BIỂU SỐ 49:

GIỮ GÌN BẢN SẮC VÀ VĂN HOÁ DÂN TỘC MA HO GIA DINH QUAN TÂM

Day cho con chau ị 115 _ 90,55

Có chính sách khuyến khích sử dụng, giữ gin | 80 62,99 |

Trang 35

BIEU SO 51: / VIEC VAY VON VA SU DUNG VON VAY THEO TRINH DO CUA CHU HO

MUC SONG CUA HO

Mục đích vay Tổng | Hệ rấ nghèo Hộ nghèo | Hộ TB trở lên

Trang 36

BIEU SO 53:

HUONG LOI CUA NGUOI DAN TU CAC CHINH SACH DANG DUOC THUC

HIỆN Ở DIA PHUONG THEO MUC SONG CUA HO GIA DINH

Trang 37

Nhà y tế có hoạt động thường xuyên không | 127 5 3,94} 122 96,06

Trong làng có cán bộ y tế không 127] 122Ì 96.06} 5 3,94

Ông bà có sổ BHYT không 127] 91]7165| 36 28,36

Có dùng sổ BHYT để khám chữa bệnh không 127| 82] 6457] 45 3543

+ Mời thầy lang, thầy cúng đến nhà 6 472

| Tu chia bang thuốc dân gian + 0,79

35

Trang 39

Do không có kiến thức phòng ngừa 67 52.76

Do suy dinh dưỡng 3 2,36

Trang 40

BIEU SO 60:

VIEC SINH DE VA KIENG KY

Tén muc Số hộ Tỷ lệ |

1 Nơi sinh đẻ

Sinh đẻ ngoài nhà 1 0,79 Sinh đẻ ở trạm xá, trung tâm y tế 1 0,79

2 Người đỡ đẻ

Bà đỡ ở địa phương 20 15,75

Mẹ chồng, mẹ đề 81 63,78 Chồng 22 17,32

3 Có kiêng ky người lạ không

Có kiêng người lạ 84 66,14 Không kiêng người lạ 43} 33,86

Số hộ có tiêm phòng 125 * 98,43

Ngày đăng: 13/05/2014, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w