1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2022-2023 có đáp án - Trường THCS Mỹ Hòa

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2022-2023 có đáp án
Trường học Trường THCS Mỹ Hòa
Chuyên ngành Toán
Thể loại kiểm tra
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Đại Lộc
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 140,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Việc ôn tập và hệ thống kiến thức với Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2022-2023 có đáp án - Trường THCS Mỹ Hòa được chia sẻ dưới đây sẽ giúp bạn nắm vững các phương pháp giải bài tập hiệu quả và rèn luyện kỹ năng giải đề thi nhanh và chính xác để chuẩn bị tốt nhất cho kì thi sắp diễn ra. Cùng tham khảo và tải về đề thi này ngay bạn nhé!

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐẠI LỘC

TRƯỜNG THCS MỸ HÒA

KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN – LỚP 8

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm)

Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:

Câu 1: Thực hiện phép tính được kết quả là

Câu 2: Biểu thức bằng biểu thức nào sau đây ?

Câu 3: Thương của phép chia là

Câu 4: Thực hiện phép chia được kết quả là

Câu 5: Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức?

Câu 6: Hai phân thức: và bằng nhau khi nào?

Câu 7: Thực hiện phép tính ta được kết quả là:

A 0 B C D 1

Câu 8:Tứ giác ABCD có số đo các góc: Số đo góc D bằng

Câu 9: Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là:

A Hình thang B Hình thoi C Hình thang cân D Hình chữ nhật Câu 10: Tứ giác nào sau đây vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng?

Trang 2

A Hình thang B Hình thang cân C Hình bình hành D Hình thoi

Câu 11: Số đo mỗi góc của một ngũ giác đều là

Câu 12: Hình nào sau đây là một đa giác đều?

C Hình vuông và hình thoi D Hình chữ nhật và hình vuông

II TỰ LUẬN : (7,0 điểm)

Câu 1 : (1,5 điểm) Tính:

a) 3x(x+1) b) (5x3 – 10x) : 5x

Câu 2 : (1,5 điểm) a) Thực hiện các phép tính :

b) Tính giá trị biểu thức: P= (x≠1) tại x = 2023

Câu 3 : (3,5 điểm)

1) Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 8cm Trên cạnh AB lấy điểm E sao cho AE= 3cm Tính diện tích tứ giác DEBC?

2) Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi D, E lần lượt là trung điểm của AB và BC

a) Chứng minh tứ giác ADEC là hình thang vuông

b) Gọi F là điểm đối xứng với D qua E Tứ giác DBFC là hình gì? Vì sao?

c) Khi AB =2AC; AF cắt DC và CE lần lượt tại O và I Chứng minh: DI2 = 10.OI2

Câu 4 : (0,5 điểm) Cho 3x2 + 3y2 + 4xy + 2x- 2y + 2 = 0

Tính M = (x+y)2021 + (x+2)2022 + (y – 1)2023

……….Hết………

PHÒNG GDĐT ĐẠI LỘC KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023

Trang 3

THỨC Thời gian làm bài 60 phút

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm)

Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:

Câu 1: Thực hiện phép tính được kết quả là

Câu 2: Khai triển biểu thức được kết quả là

Câu 3: Thực hiện phép chia được kết quả là

Câu 4: Thực hiện phép chia được thương là

Câu 5: Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức?

Câu 6: Hai phân thức: và bằng nhau khi nào?

Câu 7: Thực hiện phép tính ta được kết quả là:

A 0 B.1 C D

Câu 8:Tứ giác ABCD có số đo các góc: Số đo góc D bằng

Câu 9:Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là:

Câu 10: Tứ giác nào sau đây vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng?

A Hình thang B Hình thang cân C Hình bình hành D Hình thoi

Trang 4

Câu 11: Số đo mỗi góc của một lục giác đều là

Câu 12: Hình nào sau đây là một đa giác đều?

C Hình vuông và hình thoi D Hình chữ nhật và hình vuông

II TỰ LUẬN : (7,0 điểm)

Câu 1 : (1,5 điểm) Tính:

a) 2x(x+1) b) (4x3 – 2x) : 2x

Câu 2 : (2 điểm) a)Thực hiện các phép tính :

b) Tính giá trị biểu thức: P = (x≠-1) tại x = 2022

Câu 3 : (3,5 điểm)

1) Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 8cm Trên cạnh AB lấy điểm E sao cho AE= 3cm Tính diện tích tứ giác DEBC?

2) Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi D, E lần lượt là trung điểm của AB và BC

a) Chứng minh tứ giác ADEC là hình thang vuông

b) Gọi F là điểm đối xứng với D qua E Tứ giác DBFC là hình gì? Vì sao?

c) Khi AB =2AC; AF cắt DC và CE lần lượt tại O và I Chứng minh: DI2 = 10.OI2

Câu 4 : (0,5 điểm) Cho 3x2 + 3y2 + 4xy + 2x- 2y + 2 = 0

Tính M = (x+y)2021 + (x+2)2022 + (y – 1)2023

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (2022 – 2023)

MÔN: TOÁN 8

I TRẮC NGHIỆM:

Đáp

án

(đề A)

Trang 5

Đáp

án

(đề B)

Bài 1 (1,5đ)

a) 3x2(x+1) = 3x2.x +3x2.1 = 3x3 + 3x2

0,50 0,25 b) (5x3 – 10x) : 5x = 5x3:5x – 10x:5x = x2 -2 0,50

Bài 2 (1,5đ)

0,5 P= = (x≠1) tại x = 2023

0,250

Bài 3 (3,5đ) Tính đượctTinh

1)Tính được SABCD=82 =64 (cm2) SADE= ½ AE.AD

=1/2.3.8=12 (cm2) SEBCD= SABCD - SADE = 64 -12

= 52(cm2)

0,25 0,25 0,5

2)

vẽ đủ hình câu a,b được 0,4 đ

vẽ đủ hình câu c được 0,1 đ

0,5

Trang 6

a)Nêu được DE là đường trung bình của tam giác ABC Suy ra: DE//AC nên ADEC là hình thang

Do đó: ADEC là hình thang vuông

0,25 0,25

0,25 b)Chứng minh được tứ giác BDCF là hình bình hành 0,75

c)Chứng minh được tứ giác ADFC là hình vuông Vận dụng tính chất trọng tâm của điểm I để cm được

DI2 = 10 OI2

0,25 0,25

Bài 4 (0,75đ)

Biến đổi 3x2 + 3y2 + 4xy + 2x- 2y + 2 = 0

2(x

2 + 2xy +y

2 ) +(x

2 +2x+ 1) + (y

2 -2y +1) = 0 2(x+y)

2 + ( x+1)

2 + (y- 1)

2 = 0 x=-y, x= -1, y=1

Tính được : M = (x+y)

2021 + (x+2)2022 + (y – 1)2023 = 0 + 1 + 0 = 1

0,25 0,25

Học sinh làm cách khác mà đúng thì cho điểm tối đa Tùy theo thang điểm của mỗi câu mà giáo viên phân điểm cho các bước giải

Ngày đăng: 13/04/2023, 19:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm