1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 7 năm 2022-2023 có đáp án - Trường THCS Mỹ Hòa

8 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 7 năm 2022-2023 có đáp án
Trường học Trường THCS Mỹ Hòa
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Đại Lộc
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 296,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 7 năm 2022-2023 có đáp án - Trường THCS Mỹ Hòa hỗ trợ các em học sinh hệ thống kiến thức cho học sinh, giúp các em vận dụng kiến thức đã được học để giải các bài tập được ra. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

Hình 1

4

3 2 1

4

3 2 1

B

b a

M

C B

A

PHÒNG GDĐT ĐẠI LỘC KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023

Phần I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm):Chọn câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau rồi

ghi vào giấy làm bài Ví dụ: Câu 1 chọn câu trả lời A thì ghi 1-A.

Câu 1:Số đối của số là

Câu 2:Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là

A ℕB ℤC ℚ D ℝ

Câu 3 : Cho ba số hữu tỉ a, b, c Nếu a < b và b < c thì

A a < c B a = c C a > cD a ≤ c

Câu 4:Căn bậc hai số học của 36 là :

Câu 5:Trong các phân số sau phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn là

A B C D.

Câu 6: Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a … đường thẳng song song

với đường thẳng a Hãy điền vào chỗ “….” để được khẳng định đúng.

A chỉ có một B có hai C không có D có vô số.

Câu 7:Quan sát hình 1, ta có hai góc so le trong là

A và B và C và D và

Câu 8:Cho , có thì số đo góc C bằng

A .B C .D .

Câu 9: Hai tam giác ABC và MNP (hình bên) bằng nhau theo trường hợp nào?

A cạnh-góc-cạnh.

B cạnh-cạnh-cạnh.

C góc-cạnh-góc.

D cạnh huyền-góc nhọn.

Câu 10:Tam giác ABC cân tại A, có thì số đo góc C bằng bao nhiêu?

A .B .C .D .

Câu 11:Trong các dãy dữ liệu sau, đâu là dãy số liệu?

A Các môn thể thao yêu thích của lớp 7A: Đá bóng, bóng rổ, cầu lông, bơi;

B Đánh giá của 4 bạn học sịnh về chất lượng bài giảng: Tốt, Xuất sắc, Khá, Trung bình;

C Cân nặng (đơn vị kilôgam) của 5 bạn trong lớp: 43, 42, 45, 48, 50;

D Tên một số môn học của khối 7: Toán, Ngữ văn, Địa lí, …

Câu 12:Trong biểu đồ hình quạt tròn, nửa hình tròn biểu diễn:

A 25% B 50% C 75% D 100%.

Phần II TỰ LUẬN (7,0 điểm):

Bài 1: (1,75 điểm) Thực hiện phép tính

Trang 2

Bài 2:.(1,25 điểm)

a)Tính:

b) Cho biết 1 inch 2,54cm Tìm độ dài đường chéo màn hình tivi 42 inch đơn vị cm và làm tròn đến hàng phần chục

Bài 3: (0,5 điểm) Tìm các số tự nhiên a, b biết: 2a +124 = 5b

Bài 4: (3 điểm)Cho ∆ABC cân tại A, M là trung điểm của cạnh BC

a) Chứng minh ∆AMB = ∆AMC

b) Từ M kẻ ME ⊥ AB (E ∈ AB), MF ⊥ AC (F ∈ AC) Chứng minh EM = FM

c) Chứng minh: AM ⊥  EF

Bài 5: (0,5 điểm) Hình vẽ sau cho biết: Tỉ lệ phần trăm các phương tiện được sử dụng để đến

.Hết

PHÒNG GDĐT ĐẠI LỘC KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023

Phần I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm):Chọn câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau rồi

ghi vào giấy làm bài Ví dụ: Câu 1 chọn câu trả lời A thì ghi 1-A.

Câu 1:Số đối của số là

Câu 2:Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là

A ℕB ℤC ℚ D ℝ

Câu 3 : Cho ba số hữu tỉ a, b, c Nếu a > b và b > c thì

Trang 3

Hình 1

4

3 2 1 4

3 2 1

B

b a

M

C B

A

Câu 5:Trong các phân số sau phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn là

A.B C D.

Câu 6: Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a … đường thẳng song song

với đường thẳng a Hãy điền vào chỗ “….” để được khẳng định đúng.

A không có.B có hai C chỉ có một D có vô số.

Câu 7:Quan sát hình 1, ta có hai góc so le trong là

A và B và C và D và

Câu 8:Cho , có thì số đo góc C bằng

A .B C .D .

Câu 9: Hai tam giác ABC và MNP (hình bên) bằng nhau theo trường hợp nào?

A góc-cạnh-góc.

B cạnh-cạnh-cạnh.

C.cạnh-góc-cạnh.

D cạnh huyền-góc nhọn.

Câu 10:Tam giác ABC cân tại A, có thì số đo góc C bằng bao nhiêu?

A .B .C .D .

Câu 11:Trong các dãy dữ liệu sau, đâu là dãy số liệu?

A Các môn thể thao yêu thích của lớp 7A: Đá bóng, bóng rổ, cầu lông, bơi;

B Đánh giá của 4 bạn học sịnh về chất lượng bài giảng: Tốt, Xuất sắc, Khá, Trung bình;

C Cân nặng (đơn vị kilôgam) của 5 bạn trong lớp: 43, 42, 45, 48, 50;

D Tên một số môn học của khối 7: Toán, Ngữ văn, Địa lí, …

Câu 12:Trong biểu đồ hình quạt tròn, nửa hình tròn biểu diễn:

A 25% B 100% C 75% D 50%.

Phần II TỰ LUẬN (7,0 điểm):

Bài 1: (1,75 điểm) Thực hiện phép tính

a) b)

Bài 2:.(1,25 điểm)

a)Tính:

b) Cho biết 1 inch 2,54cm Tìm độ dài đường chéo màn hình tivi 51 inch đơn vị cm và làm tròn đến hàng phần chục

Bài 3: (0,5 điểm) Tìm các số tự nhiên a, b biết: 2a +624= 5b

Bài 4: (3 điểm)Cho ∆MNP cân tại M, D là trung điểm của cạnh NP

a) Chứng minh ∆MND = ∆MPD

b) Từ D kẻ DE ⊥ MN (E ∈MN), DF ⊥ MP (F ∈ MP) Chứng minh ED = FD

c) Chứng minh: DM ⊥  EF

Bài 5: (0,5 điểm) Hình vẽ sau cho biết: Tỉ lệ phần trăm các phương tiện được sử dụng để đến

Trang 4

Hết

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM - ĐỀ A PHẦN I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm - mỗi câu đúng được 0,25đ)

PHẦN II.TỰ LUẬN(7,0 điểm)

Bài 1

(1,75 điểm)

0,5

Bài 2

(1,25 điểm)

b) Đường chéo màn hình Tivi 42 inch xấp xỉ: 42.2,54 = 106,68cm

0,5

Trang 5

Bài 3

(0,5 điểm)

Xét a = 0, khi đó ta có:

2a+124=1+124=12 5=53=5b

Suy ra a = 0 và b = 3

Xét a > 0 Ta thấy 5b là số

lẻ 2a+124 luôn là

số chẵn

Do đó 2a+124≠5b Vậy a = 0 và b = 3

0,25

0,25

Bài 4

(3,0 điểm)

Hình vẽ:

Phục vụ cả bài:0,5đ

Ghi đúng GT,KL:

M

A

0,75

Câu a) Chứng minh ∆AMB =

∆AMC.

1,0

Chứng minh được

∆AMB = ∆AMC (c-c-c hoặc c-g-c)

- Nêu được mỗi đk được 0,25đ

- Kết luận

0,75 0,25

Câu b) Chứng

- Chứng minh được hai tam giác MBE

và MCF bằng nhau

0,5

Câu c) Chứng minh AM ⊥ EF

0,5

Trang 6

- Lập luận được hai góc AEF và ABC bằng nhau

Từ đó suy ra EF //

BC

0,25

Chứng minh AM ⊥  BC

Kết luận AM ⊥ EF

0,15 0,1

Bài 5

(0,5 điểm)

Tỉ lệ phần trăm các phương tiện được

sử dụng để đến trường của các em học sinh của một trường học

Đi bộ Xe đạp Xe máy

0,5

Lưu ý: Học sinh không dùng tài liệu, giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Trang 7

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

PHẦN II.TỰ LUẬN(7,0 điểm)

Bài 1

(1,75 điểm)

0,5

Bài 2

(1,25 điểm)

b) Đường chéo màn hình Tivi 51 inch xấp xỉ: 51.2,54 = 129,54cm

0,5

Bài 3

(0,5 điểm)

Xét a = 0, khi đó ta có:

2a+624=1+624=62 5=54=5b

Suy ra a = 0 và b = 4

Xét a > 0 Ta thấy 5b là số

lẻ 2a+624 luôn là

số chẵn

Do đó 2a+624≠5b Vậy a = 0 và b = 4

0,25

0,25

Bài 4

(3,0 điểm)

Hình vẽ:

Phục vụ cả bài:0,5đ

Ghi đúng GT,KL:

0,25đ

0,75

Câu a) Chứng minh ∆MND =

∆MPD.

1,0

Chứng minh được

∆MND = ∆MPD (c-c-c hoặc c-g-c)

Trang 8

- Nêu được mỗi đk được 0,25đ

- Kết luận

0,75 0,25

Câu b) Chứng

- Chứng minh được hai tam giác DNE

và DPF bằng nhau

0,5

Câu c) Chứng

- Lập luận được hai góc MEF và MNP bằng nhau

Từ đó suy ra EF //

NP

0,25

Chứng minh MD⊥

NP Kết luận MD⊥

EF

0,15 0,1

Bài 5

(0,5 điểm)

Tỉ lệ phần trăm các phương tiện được

sử dụng để đến trường của các em học sinh của một trường học

Đi bộ Xe đạp Xe máy

0,5

Lưu ý: Học sinh không dùng tài liệu, giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 13/04/2023, 19:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm