1 2 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TÀI LIỆU Nội dung Bộ tài liệu này cung cấp cho các bạn từ vựng nâng cao IELTS Reading trong 4 tuần Mỗi tuần các bạn sẽ học và ôn theo 4 nhóm chủ đề, tổng cộng 600 cụm từ lọc ra t[.]
Trang 11
Trang 2có cơ hội làm bài tổng ôn luyện tập các từ vựng đáng chú ý nhất
Để học nhanh, nhớ lâu chúng ta sẽ sử dụng ứng dụng Cram Bạn có thể tải ứng dụng Cram về điện thoại hoặc học trực tiếp trên học trực tiếp trên website:
Bước 2: Tìm từ khóa “4 Tuần Từ Vựng Nâng Cao Ielts Reading _ + Tên chủ đề”
Ví dụ “4 Tuần Từ Vựng Nâng Cao Ielts Reading _ Education”
Bước 3: Nhấn vào ô “Search” để tìm kiếm
Bước 4: Trong các kết quả hiện ra, chọn đúng bộ từ vựng để học từ
Chúc các bạn học tập thật tốt!
Trang 33
Table of contents WEEK 1:
TOPIC 1: EDUCATION 4
TOPIC 2: ENTERTAINMENT 7
TOPIC 3: ENVIRONMENT 9
TOPIC 4: CULTURE 11
WEEK 2: TOPIC 5: HEALTH 13
TOPIC 6: TOURISM 16
TOPIC 7: LANGUAGE 18
TOPIC 8: WORK 20
WEEK 3: TOPIC 9: INDUSTRY 23
TOPIC 10: HISTORY 25
TOPIC 11: INVENTION 27
TOPIC 12: ENGINEERING 29
WEEK 4: TOPIC 13: SCIENCE AND TECHNOLOGY 32
TOPIC 14: MEDIA 34
TOPIC 15: ECONOMY 36
REVIEW 38
Trang 44
Trang 55
TOPIC 1: EDUCATION
Boost on-campus enrolment Tăng cường tuyển sinh trong trường
The unbundling of educational content Sự phân nhóm trong nội dung giáo dục
Tertiary-education institution Cơ sở giáo dục đại học
Strenuous mental tasks Nhiệm vụ trí óc đầy căng thẳng
Trang 66
A fully extended grasp of something Hiểu biết đầy đủ, sâu rộng về cái gì
Automatic link between industrialisation
and literacy
Mối liên hệ rõ ràng giữa công nghiệp hoá
và xoá mù chữ
Be integrated in schools Được tích hợp trong các trường học
Edit suites in every classroom Chỉnh sửa dãy phòng trong mỗi lớp học
Arouse strong objections from Khơi dậy sự phản đối mạnh mẽ từ
Blend these new technologies into the
classroom
Kết hợp những công nghệ mới này vào lớp
học
Erode critical judgement Làm xói mòn sự phán xét quan trọng
Encounter great themes Bắt gặp những chủ đề tuyệt vời
Reject the complex mathematical analysis of something
Từ chối phân tích toán học phức tạp về cái
gì
Reinforce students’ understanding of Tăng cường hiểu biết của học sinh về
Trang 77
TOPIC 2: ENTERTAINMENT
Receive much higher press coverage Nhận được mức độ phủ sóng báo chí cao
On-site enthusiasts Những người tham gia sự kiện trực tiếp
Outdoor recreational activities Các hoạt động giải trí ngoài trời
Seek out feature films and
Provide levity and distraction Cho thấy sự nhàm chán và thiếu nghiêm
túc
Derive great satisfaction from Nhận được sự thỏa mãn từ
Remain virtually invisible to Vẫn hầu như vô hình với
Lucrative endorsement deals Hợp đồng đại diện thương hiệu có giá trị
cao
Trang 88
Distribute entertainment to consumers Phân phối giải trí cho người tiêu dùng
Release recent movies online Phát hành phim gần đây trực tuyến
The proliferation of cable television Sự phát triển của truyền hình cáp
The staple form of entertainment Hình thức giải trí chủ yếu
Undermined the power of the
broadcasters
Làm suy yếu sức mạnh của các đài truyền
hình
Sought-after musical ability Khả năng âm nhạc tuyệt vời, hiếm có
Afford extravagances Có thể chi trả những thứ xa hoa
Enjoy leisure pursuits Tận hưởng các hoạt động giải trí
Made music accessible to everyone Làm cho âm nhạc có thể truy cập được bởi
tất cả mọi người
Strive to keep spirits up Cố gắng giữ vững tinh thần
Trang 9Slash tariffs on greener goods Cắt giảm thuế đối với hàng hóa thân thiện
với môi trường
Adherence to climate commitments Tuân thủ các cam kết về khí hậu
The devastating effects of large-scale
Do acts of environmental sabotage Thực hiện hành vi phá hoại môi trường
Create severely toxic fumes Tạo ra khói độc nghiêm trọng
Trang 1010
Make indoor pollution worse Làm ô nhiễm trong nhà tồi tệ hơn
Exposure to toxic chemicals Tiếp xúc với hóa chất độc hại
Minimize its impact on the environment Giảm thiểu tác động của nó đối với môi
trường
Recycled or sustainable materials Vật liệu tái chế hoặc bền vững
Laxer environmental standards Những tiêu chuẩn về môi trường lỏng lẻo
hơn
Offer eco-labelling guidelines Đưa ra hướng dẫn dán nhãn sinh thái
Demand new green commitments Đòi hỏi những cam kết xanh mới
Atmospheric CO2 concentrations Nồng độ CO2 trong khí quyển
The loss and destruction of habitat Việc mất và huỷ hoại môi trường sống
Trang 1111
TOPIC 4: CULTURE
Computer- literate civilisation Nền văn minh máy tính
A sprawling festive get-together 1 cuộc tụ họp rực rỡ, vui vẻ
Violate fundamental rules Vi phạm các quy tắc cơ bản
Take on the role of somebody Đảm nhận vai trò của ai đó
Be susceptible to Dễ bị ảnh hưởng hoặc bị tổn thương bởi
Trang 1212
Feature films and entertainment Phim truyện và giải trí
Embrace cultural differences Chấp nhận sự khác biệt về văn hóa
Instill cultural and traditional values
into somebody
Thấm nhuần các giá trị truyền thống và văn
hóa vào ai đó
To be in danger of extinction Đứng trước nguy cơ tuyệt chủng
https://www.cram.com/flashcards/4-tun-t-vng-nang-cao-ielts-reading-culture-13542274
Trang 1313
Trang 14A genetic defect
Một khiếm khuyết di truyền (một sự thiếu hụt gen)
Cognitive behavioural therapy Liệu pháp nhận thức hành vi
A panoply of metabolic disorders Các bệnh rối loạn chuyển hoá
A personal medical-data hub Trung tâm dữ liệu y tế cá nhân
Trang 1515
Early signs of dementia Dấu hiệu sớm của bệnh đãng trí
Nutritional and calorific content Hàm lượng dinh dưỡng và nhiệt lượng
Outbreaks of infectious diseases Việc bùng phát các bệnh truyền nhiễm
Nip in the bud Ngăn chặn từ khi mới chớm, ngăn chặn từ
trong trứng nước
Follow an intense workout Theo đuổi chế độ tập luyện cường độ cao
Naturally-preserved dairy product Sản phẩm sữa được bảo quản tự nhiên
Unhygienic or disease-ridden Mất vệ sinh hoặc bệnh tật
Trang 1616
TOPIC 6: TOURISM
Surge in environmental awareness Sự tăng vọt về ý thức về môi trường
The hottest marketing tag Mác quảng cáo thu hút nhất
Overflowing ecotourism folder Thư mục du lịch sinh thái tràn ngập
Investigate the credentials Điều tra thông tin đăng nhập
The proliferation of fake ecotours Sự phổ biến của các tour du lịch sinh thái
giả
A genuine tool for conservation Một công cụ đích thực cho bảo tồn
Create inherent economic value Tạo ra giá trị kinh tế mang tính kế thừa
Wilderness environments and threatened cultures
Môi trường hoang dã và các nền kinh tế bị
đe dọa
A committed and unified approach Cách tiếp cận cam kết và thống nhất
Trang 1717
World-class infrastructure Cơ sở hạ tầng đẳng cấp thế giới
quy tắc
Violate fundamental rules Vi phạm các quy tắc cơ bản
nghiêm trọng
Trang 1818
TOPIC 7: LANGUAGE
Save a language from extinction Cứu 1 ngôn ngữ khỏi sự tuyệt chủng
An increasingly computer- literate
civilisation
Một nền văn minh với hiểu biết ngày càng
tăng về máy tính
Language resources and teachers Giáo viên và tài nguyên ngôn ngữ
Compile grammars and dictionaries Biên soạn ngữ pháp và từ điển
Revitalize an endangered language Hồi sinh một ngôn ngữ đang bị đe dọa
Show signs of real growth Cho thấy dấu hiệu của sự phát triển thật sự
A unified written language Một ngôn ngữ viết thống nhất
Trang 1919
From the very brink of extinction Từ bờ vực của sự tuyệt chủng
A badge of present-day identity Một huy hiệu của bản sắc ngày nay
Non-verbal behaviour/ communication Hành vi/ giao tiếp không lời
Assume a position of authority Đảm nhận một chức vụ quyền hạn
A bag of tics
Những người có vận động hay phát âm không chủ ý, xảy ra nhanh, lặp đi lặp lại và thường liên quan đến một nhóm cơ nhất
định (thường ở mặt)
Foster a sense of psychological safety Nuôi dưỡng cảm giác an toàn về tâm lý
In-person/ online interactions Tương tác trực tiếp/ trực tuyến
A basic threshold of attentiveness Một ngưỡng cơ bản của sự chú ý
Nodding furiously and gesturing
dementedly
Gật đầu tức giận và biểu cảm một cách trìu
mến
Trang 2020
TOPIC 8: WORK
A prolonged period of high
Labour-market bounceback Sự phục hồi thị trường lao động
An invasion of job-killing robots Sự xâm chiếm của những con robot “cướp
việc”
Ambitious public intellectuals Những nhà trí thức tham vọng
An artificial-intelligence and
machine-learning revolution
Cách mạng máy móc học tập và trí tuệ
nhân tạo
Accelerate the automation of jobs Đẩy nhanh, tăng tốc
Trang 2121
Automation-induced unemployment Thất nghiệp do tự động hoá
A solid microeconomic foundation Nền tảng kinh tế vi mô vững chắc
Adoption of advanced technologies Sự áp dụng các công nghệ tiên tiến
Drive competitors out of business Khiến cho đối thủ rời bỏ ngành
Trang 2222
Trang 2323
TOPIC 9: INDUSTRY
The great structural symbols of Biểu tượng cấu trúc vĩ đại của
The engineering emblems of Các biểu tượng kỹ thuật của
An irresistible demand for Một nhu cầu không thể cưỡng lại đối với
Be fundamentally different from Về cơ bản là khác với
Develop a unique method Phát triển một phương pháp độc đáo
A highly competitive field Một lĩnh vực cạnh tranh cao
Win design and construction contracts Trúng thầu thiết kế và thi công
Trang 2424
The leading authorities of engineering Các nhà chức trách hàng đầu về kỹ thuật
Devote a major exhibition to Dành một cuộc triển lãm lớn cho
Be technically unsurpassed Vượt trội về mặt kỹ thuật
Costly infrastructure maintenance Phí duy trì cơ sở hạ tầng đắt đỏ
World-class infrastructure Cơ sở hạ tầng đẳng cấp thế giới
Carbon-intensive industries Các ngành công nghiệp sử dụng nhiều
carbon
The key technical advances Những tiến bộ kỹ thuật quan trọng
Epochal technological change Sự thay đổi công nghệ mang tính thời đại
Automation of routine work Tự động hóa công việc thường ngày
https://www.cram.com/flashcards/4-tun-t-vng-nang-cao-ielts-reading-industry-13542283
Trang 2525
TOPIC 10: HISTORY
An international historic landmark Một địa danh lịch sử quốc tế
Keep out hostile invaders Ngăn chặn quân xâm lược thù địch
Conflict-torn Có chiến tranh, ảnh hưởng bởi chiến tranh
At the dawn of the digital age Khi thời đại kỹ thuật số bắt đầu
Unseating deep-rooted prejudices Định kiến đã ăn sâu không thể gỡ bỏ
Trang 2626
An earth-shaking sort of innovation Một loại đổi mới rung chuyển trái đất
The decline of economic history Sự suy giảm của lịch sử kinh tế
Historical and contemporary events Sự kiện lịch sử và đương đại
The collapse of communism Sự sụp đổ của chủ nghĩa cộng sản
https://www.cram.com/flashcards/4-tun-t-vng-nang-cao-ielts-reading-history-13542285
Trang 2727
TOPIC 11: INVENTION
Personal-nutrition trackers Thiết bị theo dõi dinh dưỡng cá nhân
Adoption of advanced technologies Sự áp dụng các công nghệ tiên tiến
Robonomics
Một hệ thống kinh tế sử dụng robot, trí tuệ nhân tạo và công nghệ tự động hóa để sản
xuất
At the dawn of digital age Khi thời đại kỹ thuật số bắt đầu
Trang 2828
Introduce new-fangled technology Giới thiệu công nghệ mới lạ
To be awarded an honorary doctorate Được trao bằng tiến sĩ danh dự
Conduct interdisciplinary research Tiến hành nghiên cứu liên ngành
Trang 2929
TOPIC 12: ENGINEERING
Personal-protection equipment Thiết bị bảo vệ cá nhân
Set up an internal portal Thiết lập cổng thông tin nội bộ
Data-driven approaches Cách tiếp cận dựa trên cơ sở dữ liệu
Massive, inertia-storing flywheels Bánh đà lưu trữ quán tính lớn
Semiconductor-based devices Thiết bị dựa trên chất bán dẫn
Self-contained electricity grid Lưới điện khép kín
Trang 3030
Give them a green light Chấp thuận, cho phép hành động hay thực
Trang 3131
Trang 3232
TOPIC 13: SCIENCE AND TECHNOLOGY
Navigate and avoid obstacles Định vị và tránh chướng ngại vật
Innovative rocket-design project Dự án thiết kế tên lửa đổi mới
Lifelike intelligence Trí thông minh giống như con người
Trang 33Technological and demographic shifts
Sự thay đổi về công nghệ và nhân khẩu
học
Tech-focused courses Những khóa học tập trung vào công nghệ
Trang 3434
TOPIC 14: MEDIA
Social-media influencer Người có ảnh hưởng trên mạng xã hội
Dubbed or subtitled viewing Xem thuyết minh hoặc phụ đề
Media-analysis company Công ty phân tích truyền thông
A source of topical information Một nguồn thông tin thời sự
Dire media reports Những tin tức truyền thông tồi tệ
Widespread misperception Sự nhận thức sai lầm phổ biến
Be in the public eye Trước mắt công chúng, được theo dõi bởi
công chúng
Provide a premium experience Cung cấp trải nghiệm chất lượng cao
Trang 3535
A classified-ads site Trang web phân loại quảng cáo
Age-verification registry Sự đăng ký có xác nhận độ tuổi
Analog broadcasting
Truyền hình analog (truyền hình tương tự mặt đất)
Trang 3636
TOPIC 15: ECONOMY
Multilateral rules-based system Hệ thống dựa trên quy tắc đa phương
Live under virtual monopolies Sống trong sự độc quyền ảo
Spectacular investment booms Sự bùng nổ ngoạn mục về đầu tư
Amid the debris and deals Giữa những đổ vỡ và thỏa thuận
Gaining an unfair competitive
advantage
Đạt được lợi thế cạnh tranh không công
bằng
Deep-pocketed global firms Các công ty toàn cầu giàu có
Enormous supply and demand
Mutually-gratifying outcomes Kết quả đôi bên cùng hài lòng
Seize the revenue-generating prospects Nắm bắt triển vọng tạo ra doanh thu
Trang 3737
Avert a costly predicament Ngăn chặn một tình trạng khó khăn tốn
kém
Have an exclusive affiliation with Có liên kết độc quyền với
mới
Insulate the business from Cách ly doanh nghiệp khỏi
A global offshoring business Một doanh nghiệp gia công toàn cầu
To be not turning the tide on Không thể lật ngược tình thế
Bang for their buck Nhận được món hời hoặc giá trị lớn từ một
khoản đầu tư nhỏ
Sustainable business models Mô hình kinh doanh bền vững
Trang 3939