BÀI TẬP LỚN MÔ HÌNH HÓA HỆ THỐNG NGẪU NHIÊN 1.Tên đề tài.. Mô phỏng trạm xe bus : - Sinh viên đi từ ký túc xá đến trường bằng xe bus,mỗi xe chứa được 60 sinh viên .Thời gian đi đến trườ
Trang 1BÀI TẬP LỚN
MÔ HÌNH HÓA HỆ THỐNG NGẪU NHIÊN
1.Tên đề tài.
Mô phỏng trạm xe bus :
- Sinh viên đi từ ký túc xá đến trường bằng xe bus,mỗi xe chứa được 60 sinh viên Thời gian đi đến trường bắt đầu từ 6h30 đến 7h30,sinh viên đi đến trạm được mô tả bằng dòng tối giản với cường độ λ=1sv/s.Cứ sau 15’ thì cósv/s.Cứ sau 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có5’ thì có một chuyến xe bus đến trường Nếu số sinh viên chờ xe < 60 sinh viên thì xe vẫn chạy đúng giờ.Nếu số sinh viên chờ xe > 60 thì số sinh viên thừa sẽ phải chờ chuyến sau.Sinh viên than phiền rằng không đủ xe để đi đến trường nên sau 7h30 vẫn còn nhiều sinh viên bị kẹt lại không kịp đến trường đúng giờ
Để đảm bảo không có sinh viên bị chậm giờ học thì thời gian giữa các chuyến xe phải là bao nhiêu?
2.Phân tích đề tài và tóm tắt phương pháp mô hình hóa.
- Đề tài đưa ra trên cơ sở phân tích hoạt động của trạm xe bus
- Xây dựng phương pháp mô hình hóa hệ ngẫu nhiên để tìm ra phương án tối
ưu nhất cho hoạt động của các chuyến xe giúp việc vận chuyển sinh viên đạt hiệu quả ,không có sinh viên nào bị kẹt tại trạm xe bus
Ta xây dựng thuật toán mô phỏng qua các bước :
Xây dựng mô hình sinh viên đi đến trạm xe bus.Khoảng cách giữa
các trạm xe bus là ti
=-
1sv/s.Cứ sau 15’ thì có ln(Ui), Ui U(0,1sv/s.Cứ sau 15’ thì có)
Xây dựng mô hình vận chuyển xe bus.Số chuyến xe phân bố đều đặn,sau Txe thì có một chuyến xe bus
Xếp chồng 2 mô hình đó với nhau
Đếm số sinh viên chờ ở trạm xe bus
Đếm số sinh viên còn lại tại trạm sau mỗi chuyến xe
Thay đổi các thời gian Txe để được thời gian chu kỳ xe bus hợp lý
Trang 23.Phân tích các biến ngẫu nhiên.
Hệ ngẫu nhiên là hệ trong đó có các biến ngẫu nhiên Các biến ngẫu nhiên được đặc trưng bởi luật phân phối xác suất
Các sự kiện ngẫu nhiên thường có các tính chất sau:
-Dòng dừng vì cường độ xảy ra sự kiện :λ=const
-Các sự kiện xảy ra hoàn toàn độc lập với nhau(không hậu quả)
-Tại môt thời điểm chỉ có một sự kiện xảy ra
Đó chính là dòng poisson dùng hay còn gọi là dòng tối giản.Khoảng cách giữa các sự kiện trong dòng tối giản tuân theo luật phân phối mũ exp(λ)
Phân phối poisson có:
+)hàm khối lượng:
!
x
e x
P(x) =
!
x
e x
nếu x(0,1sv/s.Cứ sau 15’ thì có)
0 phần còn lại
+)Hàm phân phối:
0 nếu x< 0
F(x)=
x i
i
i
e
nếu x<=0 +)Thông số λ>0
+)kỳ vọng toán M(x)= λ
+)Phương sai: S2= λ
4.Phân tích thuật giải:
Ta nhận thấy bài toán ở đây có sự kiện ngẫu nhiên tuân theo luật phân phối mũ(dòng poisson dừng)
Biến ngẫu nhiên ở đây chính là thời gian giữa các sinh viên đến trạm xe bus(t)
Trang 35 Lưu đồ tính
START
Tx=Txe , t=0 , c=0 , dk=0 , a=lamda
dk=1sv/s.Cứ sau 15’ thì có
U=RND , t=t+(-1sv/s.Cứ sau 15’ thì có/lamda)ln(U)
T<3600
c = c + 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có
t>=tx
c>60 tx=tx+Txe
c=c-60
c=0 dk=0
STOP
1sv/s.Cứ sau 15’ thì có
0 0
0
0 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có
1sv/s.Cứ sau 15’ thì có
Trang 46.Điều kiện mô phỏng
Điều kiện đầu:thời gian t=0,c=0,s=0
Điều kiện mô phỏng : nhập giá trị λ>0 và Txe>0
Điều kiện ngừng mô phỏng :khi t=3600(s)
Ta sẻ sử dụng các biến sau để lập trình mô phỏng cho hệ:
t : tổng thời gian đi đến bến xe bus của sinh viên
Txe : chu kỳ thời gian của xe bus
Tx : tổng thời gian mà xe bus đã đi(có giá tri đầu là: tx=Txe)
a : giá trị cường độ lamda(λ) (sẻ được nhập khi mô phỏng)
dk :để điều khiển dừng khi hết thời gian mô phỏng (giá trị ban đầu dk=1sv/s.Cứ sau 15’ thì có) c: số sinh viên đang chờ ở bến xe bus
s : số chuyến xe bus đã chạy
7.Chương trình mô phỏng trên VB
Option Explicit
Dim i, j, k, kh, tx, txe, txe1sv/s.Cứ sau 15’ thì có, phut, times, c, s, dk As Integer
Dim t, a, u As Double
Dim ast, bst, at, bt As String
Dim X(1sv/s.Cứ sau 15’ thì có60), Y(1sv/s.Cứ sau 15’ thì có60) As Integer
'***thu tuc tinh****
'***khai bao bien***
Public Sub tinh()
Const e = 2.71sv/s.Cứ sau 15’ thì có82
a = CDbl(txtCDSV.Text * 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có00)
u = Rnd
t = t - 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có00 * Log(u) / (a * Log(e))
If t < 3600 Then
c = c + 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có
Else: t = 3600
End If
Trang 5End Sub
'******thu tuc ve Form 2********
Public Sub hienthi()
lbSVCC.Caption = c
lbSCX2.Caption = s
pt4.Cls
pt3.Cls
For j = 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có To c
pt4.Line ((40 * j - 30), 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có0)-((40 * j), 365), RGB(0, 250, 50), BF Next
For j = 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có To s
pt3.Line ((200 * j - 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có50), 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có0)-((200 * j), 365), RGB(0, 250, 50), BF Next
phut = Int(t / 60) + 30
If phut >= 60 Then
phut = phut - 60
txt1sv/s.Cứ sau 15’ thì có.Text = 7
End If
txt2.Text = phut
End Sub
Private Sub cmdchay_Click()
t = 0
s = 0
c = 0
If txttxe.Text = "" Then
MsgBox "Nhap tg giua cac chuyen xe", vbOK
Else
txe = CDbl(txttxe.Text) * 60
End If
Trang 6tx = txe
dk = 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có
End Sub
'*******nut lenh hien thi Form2***************** Private Sub cmdDB_Click()
txt1sv/s.Cứ sau 15’ thì có.Text = 6
txt2.Text = 30
t = 0
s = 0
c = 0
If txttxe.Text = "" Then
MsgBox "Nhap tg giua cac chuyen xe", vbOK
Else
txe = CDbl(txttxe.Text) * 60
End If
tx = txe
dk = 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có
pt2.Visible = True
Timer1sv/s.Cứ sau 15’ thì có.Enabled = True
Timer2.Enabled = True
End Sub
Private Sub cmddung_Click()
Timer1sv/s.Cứ sau 15’ thì có.Enabled = False
Timer2.Enabled = False
pt2.Left = -1sv/s.Cứ sau 15’ thì có920
pt2.Visible = False
End Sub
'**********nut lenh ket thuc chuong trinh**********
Trang 7Private Sub Command1sv/s.Cứ sau 15’ thì có_Click()
Beep
End
End Sub
'*******thu tuc dieu khien chuong trinh bang bo timerl******** Private Sub Timer1sv/s.Cứ sau 15’ thì có_Timer()
Timer1sv/s.Cứ sau 15’ thì có.Interval = 50
If (dk = 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có) Then
tinh
Else:
pt2.Visible = False
Timer1sv/s.Cứ sau 15’ thì có.Enabled = False
Timer2.Enabled = False
End If
If t >= tx Then ' co xe bus den
If c > 60 Then
c = c - 60
Else: c = 0
End If
s = s + 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có
pt2.Left = -1sv/s.Cứ sau 15’ thì có850
Timer2.Enabled = True
tx = tx + txe
End If
kh = c
If kh <= 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có35 Then
If kh Mod 3 = 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có Then
For i = 0 To (kh - 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có) / 3 - 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có
Picture1sv/s.Cứ sau 15’ thì có(i).Visible = True
Trang 8Pic2(i).Visible = True
Pic4(i).Visible = True
Next
For i = (kh - 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có) / 3 To 44
Picture1sv/s.Cứ sau 15’ thì có(i).Visible = False
Pic2(i).Visible = False
Pic4(i).Visible = False
Next
Picture1sv/s.Cứ sau 15’ thì có((kh - 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có) / 3).Visible = True End If
If kh Mod 3 = 0 Then
For i = 0 To (kh / 3) - 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có
Picture1sv/s.Cứ sau 15’ thì có(i).Visible = True
Pic2(i).Visible = True
Pic4(i).Visible = True
Next
For i = (kh - 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có) / 3 To 44
Picture1sv/s.Cứ sau 15’ thì có(i).Visible = False
Pic2(i).Visible = False
Pic4(i).Visible = False
Next
End If
If kh Mod 3 = 2 Then
For i = 0 To (kh - 2) / 3 - 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có
Picture1sv/s.Cứ sau 15’ thì có(i).Visible = True
Pic2(i).Visible = True
Pic4(i).Visible = True
Next
Trang 9For i = (kh - 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có) / 3 To 44
Picture1sv/s.Cứ sau 15’ thì có(i).Visible = False
Pic2(i).Visible = False
Pic4(i).Visible = False
Next
Picture1sv/s.Cứ sau 15’ thì có((kh - 2) / 3).Visible = True Pic2((kh - 2) / 3).Visible = True
End If
Else: For i = 0 To 44
Picture1sv/s.Cứ sau 15’ thì có(i).Visible = True
Pic2(i).Visible = True
Pic4(i).Visible = True
Next
End If
If t >= 3600 Then
dk = 0
End If
hienthi
End Sub
Private Sub lblLabel6_Click()
End Sub
Private Sub Timer2_Timer()
txe1sv/s.Cứ sau 15’ thì có = CDbl(txttxe.Text)
Timer2.Interval = Int(0.5 * txe1sv/s.Cứ sau 15’ thì có + 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có)
If pt2.Left >= 7440 Then
Timer2.Enabled = False
End If
pt2.Left = pt2.Left + 30 + 200 / txe1sv/s.Cứ sau 15’ thì có
Trang 10End Sub
Private Sub Timer3_Timer()
Dim X As String
Dim Y As String
X = Left(Form1sv/s.Cứ sau 15’ thì có.Caption, 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có)
Y = Mid(Form1sv/s.Cứ sau 15’ thì có.Caption, 2)
Form1sv/s.Cứ sau 15’ thì có.Caption = Y & X
End Sub
'*************thu tuc dieu khien bang bo timer******************** Private Sub Timer1sv/s.Cứ sau 15’ thì có_timer()
Timer1sv/s.Cứ sau 15’ thì có.Interval = 40
If dk = 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có Then
If t >= (txe - 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có0) Then
imI.Visible = True
imI.Left = imI.Left + 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có50
End If
If imI.Left >= 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có2000 Then
imI.Left = 0
End If
If (t < tx) Then
tinh
veduong
'hien thi thoi gian hien tai
h = 7 + Int((t - 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có800) / 3600)
If t < 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có800 Then
p = 30 + Int(t / 60)
Else: p = Int((t - 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có800) / 60)
End If
List4.Clear
Trang 11List4.AddItem " " & h
List5.Clear
List5.AddItem " " & p
List3.Clear
List3.AddItem " " & c
If t >= tx Then
Timer1sv/s.Cứ sau 15’ thì có.Interval = 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có000
imI.Left = 0
veduong 've SV dang den ben
If c > 60 Then
c = c - 60
Else: c = 0
End If
s = s + 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có
tx = tx + txe
'hien thi ket qua
List1sv/s.Cứ sau 15’ thì có.Clear
List2.Clear
List1sv/s.Cứ sau 15’ thì có.AddItem " " & s
List2.AddItem " " & c
List3.Clear
List3.AddItem " " & c
veduong 've SV con bi nho chuen
End If
End If
If t = 3600 Then
MsgBox "THOI GIAM MO PHONG BAY GIO LA 7:30 AM XIN MOI THUC HIEN LAI", MB_OK
dk = 0
Trang 12imI.Left = 0
End If
End If
End Sub
8.Thiết kế giao diện.
9.Kết quả mô phỏng.
Giao diện khi chạy :
Một sinh viên đến bến tương ứng là sự xuất hiên một người:
Với cường độ được chọn là : λ =0.1sv/s.Cứ sau 15’ thì có ta lần lượt mô phỏng với các thời gian Txe khác nhau ta có kết quả:
Với Txe=1sv/s.Cứ sau 15’ thì có5 phút: sau 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có giờ có 4 chuyến xe,và có 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có1sv/s.Cứ sau 15’ thì có4 sinh viên bị kẹt lại
Trang 13Với Tx=7 phút30giây: sau 1sv/s.Cứ sau 15’ thì có giờ có 8chuyến và không có sinh viên nào kẹt lại
Trang 1410.Nhận xét.
Qua kết quả mô phỏng ta nhận thấy để sinh viên đến trường đúng giờ và ko
có sinh viên phải đợi nên chọn chu kỳ chạy của xe bus là : Txe=7 phút 30 giây
Trang 15Tài liêu tham khảo:
[1sv/s.Cứ sau 15’ thì có] Bài giảng môn mô hình hóa hệ thống
[2] Bài giảng Visual Basic
Khoa Công Nghệ Thông Tin-Trường Đại Học Hàng Hải-2008