Các hoạt động: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. - Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài.. Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm giọng đọc diễn cảm bài văn, - Giáo viên cho học
Trang 1TUẦN 26 Buổi chiều
Thứ hai ngày 05 tháng 3 năm 2012
NGHĨA THẦY TRÒ.
I Mục tiêu:
Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng ca ngợi, tôn kính tấm gương cụ giáo Chu
-Hiểu ý nghĩa:Ca ngợi truyền thống tôn sư trọng đạo của nhân dân , nhắc nhở mọi người giữ gìn phát huy truyền thống tốt đẹp đó ( Trả lời được các câu hỏi trong SGK )
II Chuẩn bị: : Tranh minh hoa bài đọc trong SGK
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Bài cũ: Cửa sông
3 Bài mới: Nghĩa thầy trò
Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài
- Gọi 1 HS đọc các từ ngữ chú giải trong bài
Cho để học sinh luyện đọc 4 đoạn
- Giáo viên theo dõi, uốn nắn, hướng dẫn cách
đọc
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Giáo viên tổ chức cho học sinh đọc, trao đổi,
trả lời câu hỏi trong SGk
- GV HD bổ sung kiến thức cho HS
- HD HS nêu ý nghĩa bài học:
Hoạt động 3: Rèn đọc diễn cảm
Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm giọng đọc
diễn cảm bài văn,
- Giáo viên cho học sinh đọc trong nhóm
- các nhóm thi đua đọc diễn cảm
- NX tuyên dương
Hoạt động 4: Củng cố
- Nêu lại ND bài
- Giáo viên nhận xét
- Giáo viên giáo dục
5 Dặn dò:
- Chuẩn bị: “Hội thổi cơm thi ở Đồng Vân
- Hát
- Học sinh đọc thuộc lòng
* Hoạt động lớp, cá nhân
- 1 học sinh khá, giỏi đọc bài, cả lớp đọc thầm
-Luyện đọc theo đoạn
Luyện đọc theo cặp
- Học sinh đọc thầm và trả lời câu hỏi trước lớp
+Bài văn ca ngợi truyền thống tôn sư trọng đạo của nhân dân ta, nhắc nhở mọi người cần giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc
- 3 HS đọc toàn bài
- Nêu cách đọc diễn cảm
- Luyện đọc trong nhóm
- Thi đọc trước lớp
- HS nêu
- Theo dõi
Rút kinh nghiệm :
………
………
……….
………
TOÁN ( 126) NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN VỚI MỘT SỐ
I Mục tiêu:
Trang 2Biết:-Thực hiện phép nhân số đo thời gian với một số.
-Vận dụng giải cc bi tốn cĩ ND thực tế
+ k,G: Làm được BT2
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
4
30
15
15
4
2 Bài cũ:
- GV gọi HS nêu cách thực hiện phép trừ , phép
cộng số đo thời gian
- Giáo viên nhận xét _ cho điểm
3 Bài mới: Nhân số đo thời gian với một số
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh thực hiện
phép nhân số đo thời gian với một số
- GV treo bảng phụ có nội dung như ví dụ 1
SGK
- GVHDHS phân tích đề bài – Tóm tắt
- GV nêu câu hỏi: Muốn tính thời gian làm 3 sản
phẩm ta làm thế nào ?
- GV hình thành phép nhân:
1 giờ 10 phút x 3 = ?
- GVHDHS cách đặt tính trừ
- Yêu cầu lớp thực hiện bảng con
* Ví dụ 2:
- GVHDHS tương tự ví dụ 1
- Yêu cầu HS thực hiện phép nhân trên giấy
nháp
- GVHDHS cách đổi ở kết quả
* Qua 2 ví dụ GV yêu cầu HS nêu cách thực hiện
phép nhân số đo thời gian
- Giáo viên chốt ND :
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập
* Bài 1
- Giáo viên yêu cầu HS lần lượt đặt tính và thực
hiện phép tính
- GV nhận xét chốt kết quả đúng
* Bài 2: ( K,G)
- Giáo viên gọi HS nêu đề toán
- GVHDHS tóm tắt - giải
- GV chốt lời giải đúng:
Hoạt động 3: Củng cố- Dăn dò
- Gọi HS nêu cách thực hiện nhân số đo thời gian
- Chuẩn bị: Chia số đo thời gian
- Nhận xét tiết học.
- Học sinh lần lượt sửa bài 2, 3
- Cả lớp nhận xét
* Hoạt động cả lớp Học sinh lần lượt tính
- Nêu cách tính trên bảng
- HS khác nhận xét
1 giờ 10 phút
x 3
3 giờ 30 phút * Học sinh nêu cách tính - Đặt tính và tính - Lần lượt trình bày - Trình bày cách làm 2 3 giờ 15 phút x 5
15 giờ 75 phút = 16 giờ 15 phút - HS nêu nhận xét về cách nhân - Lớp thực hiện bảng con bài 1b, làm vở 1a - HS đọc đề, tóm tắt và tìm lời giải và phép tính cho bài toán - 1 HS giải bảng, lớp nhận xét - HS nêu Rút kinh nghiệm : ………
………
……….
………
Trang 3KHOA HỌC (Tiết 51)
CƠ QUAN SINH SẢN CỦA THỰC VẬT CÓ HOA
I Mục tiêu:
-Biết hoa là cơ quan sinh sản của thực vật có hoa
-Chỉ và nói tên các bộ phận của hoa như nhị và nhụy trên tranh vẽ hoặc hoa thật
II Chuẩn bị: - Hình vẽ trong SGK trang 104, 105
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2 Bài cũ: Ôn tập.
3 Bài mới: GTB
Hoạt động 1 : Thực hành phân loại những hoa
sưu tầm được
- Yêu cầu các nhóm trình bày từng nhiệm vụ
*Giáo viên kết luận:
- Hoa là cơ quan sinh sản của những loài thực vật
có hoa
- Cơ quan sinh dục đực gọi là nhị
- Cơ quan sinh dục cái gọi là nhuỵ
- Đa số cây có hoa, trên cùng một hoa có cả nhị và
nhuỵ
Hoạt động 2 : Vẽ sơ đồ nhị và nhuỵ của hoa
lưỡng tính
- Yêu cầu học sinh vẽ sơ đồ nhị và nhuỵ của hoa
lưỡng tính ở trang 105 SGK ghi chú thích
Hoạt động 3: Củng cố – dặn dò
- Đọc nội dung bài học
- Chuẩn bị: Sự sinh sản của thực vật có hoa.
- Nhận xét tiết học
Hoạt động nhóm 4HS
- Quan sát các bộ phận của những bông hoa sưu tầm được hoặc trong các hình 3,
4, 5 trang 104 SGK và chỉ ra nhị (nhị đực), nhuỵ (nhị cái)
- Phân loại hoa sưu tầm được, hoàn thành bảng sau:
- Đại diện một số nhóm giới thiệu với các bạn từng bộ phận của bông hoa đó (cuống, đài, cánh, nhị, nhuỵ)
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
Hoạt động cá nhân
- Giới thiệu sơ đồ của mình với bạn bên cạnh
- Cả lớp quan sát nhận xét sơ đồ phần ghi chú
- 2 HS đọc
Rút kinh nghiệm :
………
………
……….
……… …
Buổi sáng
Thứ ba ngày 06 tháng 3 năm 2012
ĐIẠ LÝ( Tiết 25) CHÂU PHI
Số
TT Tên cây Hoa có cả nhị và nhuỵ Hoa chỉ có nhị (hoa đực) hoặc chỉ cónhuỵ (hoa cái)
Trang 4(Thao giảng tổ ngày thứ tư)
………
CHÍNH TẢ (tiết 26) LỊCH SỬ LAO ĐỘNG QUỐC TẾ I Mục tiêu: -Nghe -viết đúng bàichính tả; trình by đúng hình thức bi văn -Tìm được các tên riêng theo yêu cầu của bài tập 2 và nắm vững quy tắc viết hoa tên riêng nước ngoài, tên ngày lễ II Chuẩn bị: III Các hoạt động: Hoạt động dạy Hoạt động học 2 Bài cũ: - GV gọi HS viết những tên riêng: Sác –lơ Đác – uyn, A –đam, Pa – xtơ, Nữ oa, An độ,……
- Giáo viên nhận xét 3 Bài mới: GV nêu MT tiết học Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh nghe, viết - Giáo viên đọc toàn bài chính tả - Cho HS NX chính tả - Giáo viên đọc HS viết: Chi-ca-gô, Mĩ, Niu-Y-ooc, Ban-ti-mo, Pis bơ-nơ… - Giáo viên gọi 2 học sinh nhắc lại quy tắc, viết hoa tên người, tên địa lý nước ngoài - Giáo viên đọc từng câu hoặc từng bộ phận trong câu học sinh viết - Giáo viên đọc lại toàn bài chính tả - Chấm bài NX Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập - Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài - Giáo viên nhận xét, chỉnh lại Hoạt động 3: Củng cố – dặn dò - Giáo viên nhận xét, tuyên dương - Chuẩn bị: “Ôn tập quy tắc viết hoa (tt)” - Hát - Lớp viết bảng con Cá nhân viết bảng lớp - Hoạt động cá nhân + Học sinh lắng nghe - Nêu NX + Luyện viết bảng con - Học sinh đọc lại quy tắc - Học sinh viết bài vào vở Hoạt động cá nhân - 1 học sinh đọc bài tập - Cả lớp đọc thầm – suy nghĩ làm bài cá nhân, làm vào VBT - Học sinh phát biểu Rút kinh nghiệm : ………
………
……….
………
LUYỆN TỪ VÀ CÂU( TIẾT 51) :
MỞ RỘNG VỐN TỪ : TRUYỀN THỐNG
I Mục tiêu:
-Biết một số từ liên quan đến Truyền thống dân tộc
-Húu nghĩa từ ghép Hán – Việt: truyền thống gồm từ truyền( trao lại, đê lại cho người sau, đời sau)
và tiếng thống( nối tiếp nhau không dứt), làm được BT1,2,3
- Giáo dục thái độ bảo vệ và phát huy bản sắc truyền thống dân tộc
II Chuẩn bị: Giấy khổ to kẻ sẵn bảng để học sinh làm BT2 – BT3 Từ điển TV
Trang 5III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2 Bài cũ: Giáo viên yêu cầu HS nhắc lại ghi nhớ
liên cách câu bằng cách thay thế từ ngữ
- Giáo viên nhận xét
3 Bài mới: Mở rộng vốn từ – truyền thống.
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
* Bài 2 : Hoạt động nhóm
- Giáo viên phát giấy cho các nhóm trao đổi làm
bài
- Giáo viên nhận xét, chốt lời giải đúng
* Bài 3: Làm cá nhân
- Giáo viên HD HS tìm hiểu
- Giáo viên nhận xét, chốt lời giải đúng
Hoạt động 2: Củng cố – Dăn dò.
- Hãy nêu các từ ngữ thuộc chủ đề “truyền
thống”
- Giáo viên nhận xét + tuyên dương
- Chuẩn bị: “Luyện tập thay the từ ngữ để liên
kết câu”
- Nhận xét tiết học
- HS nêu ghi nhớ và sửa bài 2
Hoạt động nhóm 4 HS
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Học sinh làm bài theo nhóm,
- Đại diện mỗi nhóm đọc kết quả
- Học sinh sửa bài theo lời giải đúng
1 học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Cả lớp đọc thầm, suy nghĩ cá nhân dùng bút chì gạch dưới các từ ngữ chỉ người, vật gợi nhớ lịch sư và truyền thống dân tộc
- Học sinh phát biểu ý kiến
Rút kinh nghiệm :
………
………
……….
………
TOÁN(Tiết 127 ): CHIA SỐ ĐO THỚI GIAN CHO MỘT SỐ I Mục tiêu: -Biết thực hiện phép chia số đo thời gian cho một số -Vận dụng vo giải cc bi tốn trong thực tiễn + k,G: Làm được BT2 II Chuẩn bị: III Các hoạt động: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 2 Bài cũ: - GV gọi HS nêu cách thự hiện nhân số đo thời gian và thực hiện 1 phép nhân số đo thời gian - Giáo viên nhận xét – cho điểm 3 Bài mới: Chia số đo thời gian * Ví dụ 1: - GV treo bảng phụ có nội dung như ví dụ 1 SGK - GVHDHS phân tích đề bài – Tóm tắt - GV nêu câu hỏi: Muốn tính thời gian Hải thi đu61 một ván cờ mất bao lâu ta thực hiện phép tính gì ? - GV hình thành phép chia: 42 phút 30 giây : 3 = ? - Học sinh nêu và làm bài theo yêu cầu của GV, lớp làm bảng con - Cả lớp nhận xét - Học sinh đọc đề - Nêu cách tính của đại diện từng nhóm 42 phút 30 giây 3
12 14 phút 10 giây 0 30 giây 00
Trang 6- GVHDHS cách đặt tính
- Yêu cầu lớp thực hiện bảng con
- NX
* Ví dụ 2:
- GVHDHS tương tự ví dụ 1
- Yêu cầu HS thực hiện phép chia trên giấy nháp
- GVHDHS cách đổi đơn vị đo khi số bị chia có
dư
- Giáo viên chốt cách chia
Thực hành.
* Bài 1: Làm cá nhân
GV tổ chức HS thực hiện rồi sửa bài
* Bài 2: Làm cá nhân
- Tìm T làm việc = giờ kết thúc – giờ bắt đầu
4 củng cố – dặn dò.
- Gọi HS nêu cách thực hiện phép chia
Chuẩn bị: Luyện tập
- Nhận xét tiết học.
* Học sinh đọc đề
- Giải phép tính tương ứng
- Học sinh nhận xét và giải thích bài làm đúng
- Lần lượt học sinh nêu lại
- Học sinh thực hiện
* Học sinh đọc đề – Tóm tắt – Giải 1 em lên bảng làm
- Lớp nhận xét
- HS làm bài vào vở
- Nêu kết quả chữa bài
Rút kinh nghiệm :
………
………
……….
………
ĐẠO ĐỨC(Tiết 26)
EM YÊU HOÀ BÌNH (T1) I.Mục tiêu:
- Nêu được những điều tốt đẹp do hòa bình đem lại cho trẻ em
- Nêu được các biểu hiện của hòa bình trong cuộc sống hằng ngày
GDKNS: Kĩ năng xác định giá trị, kĩ năng hợp tác với bạn bè, kĩ năng đảm nhận trách nhiệm.
II Chuẩn bị: Tranh, ảnh về cuộc sống ở vùng có chiến tranh Bài hát: “Trái đất này là của chúng
mình”
III Các PP/KT dạy học:
- Thảo luận nhóm
- Động não
- Trình bày 1 phút
IV Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ:
- Đọc ghi nhớ
3 Bài mới: Em yêu hoà bình
Hoạt động 1: Yêu cầu học sinh quan sát các
bức tranh về cuộc sống của nhân dân và trẻ em các
vùng có chiến tranh, về sự tàn phá của chiến tranh
và trả lời câu hỏi:
+ Em nhìn thấy những gì trong tranh?
- 2 học sinh đọc
- Hát bài “Trái đất này là của chúng mình”
- Thảo luận nhóm 4 HS
Bài hát nói lên điều gì?
Để trái đất mãi mãi tươi đẹp, yên bình, chúng ta cần phải làm gì?
- Học sinh quan sát tranh
Trang 7+ Nội dung tranh nói lên điều gì?
Kết luận: Chiến tranh chỉ gây ra đổ nát, đau
thương, chết chóc, bệnh tật, đói nghèo, thất học, …
gây ô nhiễm môi trường …Vì vậy chúng ta phải
cùng nhau bảo vệ hoà bình, chống chiến tranh
Hoạt động 2: Làm bài 1/ SGK
MT:học sinh biết trẻ em có quyền được sống trong
hoà bình và có trách nhiệm tham gia bảo vệ hoà
bình
++ Lấy chứng cứ 2,nhận xét 8
- Đọc từng ý kiến trong bài tập 1 và nêu ý kiến
Kết luận: Trẻ em có quyền được sống trong hoà
bình và cũng có trách nhiệm tham gia bảo vệ hoà
bình
Hoạt động 3: Làm bài 2/ SGK (
+MT: Giúp học sinh hiểu được những biểu hiện của
tinh thần hoà bình trong cuộc sống hằng ngày)
+ Lấy chứng cứ 1,nhận xét 8
Kết luận:
Hoạt động 3: Củng cố
- Qua các hoạt động trên, các em có thể rút ra bài
học gì?
5 Dặn dò:
- Sưu tầm tranh, ảnh, về các hoạt động bảo vệ hoà
bình của nhân dân VN và thế giới
- Vẽ tranh về chủ đề “Yêu hoà bình” - Nhận xét tiết học - Đọc các thông tin (SGK) - Thảo luận nhóm trả lời câu
- Đại diện nhóm trả lời - Các nhóm khác bổ sung + HĐ nhóm đôi - Các nhóm thảo luận vì sao em lại tán thành (không tán thành, lưỡng lự) - Đại diện nhóm trình bày - Các nhóm khác nhận xét * Hoạt động cá nhân - Học sinh làm việc cá nhân - Trao đổi với bạn ngồi bên cạnh - Một số học sinh trình bày ý kiến, lớp trao đổi, nhận xét - Một số em trình bày Trẻ em có quyền được sống trong hoà bình
Đọc ghi nhớ - Theo dõi Rút kinh nghiệm : ………
………
……….
………
Buổi sáng
Thứ tư ngày 07 th áng 03 n ăm 2012
TOÁN(Tiết 128 ):
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết nhân, chia số đo thời gian
-Vận dụng tính giá trị biểu thức và giải các bài toán có nội dung thực tiễn
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2 Bài cũ:
- GV gọi HS sửa bài tập 2/ 136
Giáo viên nhận xét, cho điểm
3 Bài mới: Luyện tập.
Hoạt động 1: Củng cố cách nhân, chia số đo
thời gian
- Học sinh lần lượt sửa bài 2/ 136
- Cả lớp nhận xét
Trang 8- Giáo viên cho học sinh thi đua nêu cách thực hiện
phép nhân, phép chia số đo thời gian
Hoạt động 2: Luyện tập.
* Bài 1: Tính C, d
- GV chốt kết quả đúng:
c) 7 phút 26 giây x 2 = 14 phút 52 giây
d) 14 giờ 28 phút : 7 = 2 giờ 4 phút
* Bài 2: a,b
- GV gọi HS nêu cách tính giá trị biểu
- GV chốt kết quả đúng:
a) = 18 giờ 15 phút
b) = 10 giờ 55 phút
* Bài 3
- Giáo viên yêu cầu học sinh tóm tắt bài toán
- Cho học sinh nêu cách làm
- Giáo viên chốt cách giải
Hai lần làm được: 7 + 8 = 15 ( SP )
Thời gian làm 15 SP : 1 giờ 8 phút x 15 =
17 giờ
Bài 4
Hoạt động 3: Củng cố – dặn dò
- Thi đua giải bài.1 phút 15 giây 4;
12 phút 30 giây 7 ; 8 giờ 23 phút 3
Giáo viên nhận xét + tuyên dương - Học bài, làm bài 4/137 ở nhà - Chuẩn bị: Luyện tập chung - Nhận xét tiết học Học sinh đọc đề - Học sinh làm bài vào vở - Học sinh đổi vở kiểm tra kêt quả Học sinh đọc đề - Học sinh nêu - Học sinh làm bài vào vở - Thi đua sửa bài bảng lớp - Học sinh sửa bài Học sinh đọc đề - 1 học sinh tóm tắt - Học sinh nêu cách giải bài - Học sinh làm bài vào vở - Học sinh nhận xét bài làm sửa bài - HS thi nhau thực hiện phép tính Nhận xét bài làm của bạn Rút kinh nghiệm : ………
………
……….
………
KỂ CHUYỆN(Tiết 26)
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE ĐÃ ĐỌC
I Mục tiêu:
Kể lại được câu chuyện đ nghe , đ đọc về truyền thống hiếu học hoặc truyền thống đoàn kết của dân tộc Việt Nam; hiểu nội dung chính của câu chuyện
II Chuẩn bị: Sách báo, truyện về truyền thống hiếu học, truyền thống đoàn kết của dân tộc.
III Các hoạt động:
2 Bài cũ: Vì muôn dân.
- Giáo viên gọi 2 học sinh tiếp nối nhau kể lại
câu chuyện và trả lời câu hỏi về ý nghĩa câu
chuyện
3 Bài mới: GTB
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh kể chuyện.
- Hướng dẫn học sinh hiểu yêu cầu đề bài
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- HS nối tiếp nhau kể chuyện
- 1 học sinh đọc đề bài,
- Học sinh nêu kết quả
- Kể câu chuyện em đã được nghe và
Trang 9- Em hãy gạch dưới những từ ngữ cần chú ý
trong đề tài?
- Giáo viên gọi học sinh nêu tên câu chuyện các
em sẽ kể
- Lập dàn ý câu chuyện
- Kể chuyện đủ 3 phần: mở đầu, diễn biến, kết
thúc
- Kể tự nhiên, sinh động
Hoạt động 2: Thực hành, kể chuyện.
- Giáo viên yêu cầu học sinh kể chuyện trong
nhóm và trao đổi với nhau về ý nghĩa câu chuyện
- Giáo viên theo dõi, uốn nắn, giúp đỡ học sinh
- Giáo viên nhận xét, kết luận
Hoạt động 3: Củng cố.
- Chọn bạn kể hay nhất Tuyên dương
dặn dò:
- Chuẩn bị: bài sau
- Nhận xét tiết học
được đọc về truyền thống hiếu học và truyền thống đoàn kết của dân tộc Việt.
- học sinh nói trước lớp tên câu chuyện
- 1 học sinh đọc gợi ý 2
- Học sinh nhắc lại các bước kể chuyện theo trình tự đã học
- Học sinh kể trong nhóm trao đổi với nhau về ý nghĩa câu chuyện
- Đại diện các nhóm thi kể chuyện
- Học sinh cả lớp có thể đặt câu hỏi cho các bạn lên kể chuyện
- Ví dụ: Câu chuyện bạn kể nói đến truyền thống gì của dân tộc?
- Bạn hiểu điều gì qua câu chuyện?
- Hiện nay truyền thống đó được giữ gìn
và phát triển nhu thế nào?
Rút kinh nghiệm : ………
………
……….
………
TẬP ĐỌC(Tiết 52) HỘI THỔI CƠM THI Ở ĐỒNG VÂN.
I Mục tiêu:
-Biết đọc diễn cảm bài văn phù hợp với nọi dung miu tả
-Hiểu ND , ý nghĩa: Lễ hội thổi cơm thi ở Đồng Vân là nét đẹp văn hoá của dân tộc ( Trả lời được các câu hỏi trong SGK )
II Chuẩn bị: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK Tranh ảnh lễ hội dân gian.
III Các hoạt động:
2 Bài cũ: Nghĩa thầy trò
+ Các môn sinh của cụ giáo Chu đến nhà thầy
để làm gì?
+ Tình cảm của thầy giáo Chu đối với người
thầy cũ của mình như thế nào?
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới: Hội thổi cơm thi ở Đồng Vân
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS luyện đọc
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài theo đoạn
- Yêu cầu học sinh đọc từ ngữ chú giải
- Giáo viên giải nhĩa từ
- Giáo viên đọc diễn cảm bài văn
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Giáo viên tổ chức cho học sinh thảo luận, tìm
- HS đọc bài
- Học sinh trả lời
Hoạt động lớp, cá nhân.
- 1 học sinh đọc, cả lớp đọc thầm.
- học sinh tiếp nối nhau đọc các đoạn của bài văn
- Đọc theo cặp
bóng nhẫy, tụt xuống, thoải thoải
- 1 học sinh đọc – cả lớp đọc thầm
Trang 10hiểu nội dung bài.
- GV lần lượt nêu câu hỏi, HD HS tìm hiểu
bài Chốt KT bổ sung
- Qua bài văn này, tác giả gửi gắm gì về tình
cảm của mình đối với những nép đẹp cổ truyền
trong sinh hoạt văn hoá của dân tộc?
Hoạt động 3: Rèn đọc diễn cảm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh xác lập kĩ
thuật đọc diễn cảm bài văn
- NX tuyên dương
Hoạt động 4: Củng cố –dặn dò
- Giáo viên yêu cầu học sinh trao đổi nhóm để
tìm nội dung ý nghĩa bài
- Giáo viên chốt
- Chuẩn bị: “Tranh làng Hồ”
- Nhận xét tiết học
- HS tìm hiểu trả lời câu hỏi
- HS khác bổ sung
- HS nêu
- Học sinh rèn đọc diễn cảm đoạn văn, bài văn
- Đọc trong nhóm, thi đua đọc trước lớp
- Học sinh trao đổi nhóm bàn để tìm nội dung ý nghĩa của bài
- Học sinh đại diện phát biểu
Rút kinh nghiệm :
………
………
……….
………
KHOA HỌC (Tiết 52)
SỰ SINH SẢN CỦA THỰC VẬT CÓ HOA.
I Mục tiêu:
- Kể đươc tên một số hoa thụ phấn nhờ côn trùng, hoa thụ phấn nhờ gió
II Chuẩn bị: - Hình vẽ trong SGK trang 106, 107
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hs
2 Bài cũ: Cơ quan sinh sản của thực vật có
hoa
Giáo viên nhận xét
3 Bài mới: Sự sinh sản của thực vật có hoa.
Hoạt động 1: Thực hành vẽ sơ đồ.
- Sử dụng sơ đồ 1 và 2 trang 106 SGK, treo
trên bảng và giảng về:
- Sự thụ phấn
- Sự hình thành hạt và quả
- Yêu cầu học sinh vẽ sơ đồ sự thụ phấn của
hoa lưỡng tính (hình 1)
- Sơ đô quả cắt dọc (hình 2)
- Ghi chú thích
* GV chốt về sự thụ phấn ( SGK 106 )
Hoạt động 2: Thảo luận.
- GVKL:
- HS nêu ND bài
- Làm cá nhân
- Vẽ vào giấy sơ đồ theo SGK
- Trình bày trước lớp
- Nêu đặc điểm và tên cây các hoa thụ phấn nhờ côn trùng, nhờ gió
Hoa thụ phấn nhờ côn trùng Hoa thụ phấn nhờ gió Đặc điểm Thường có màu sắc sặc sỡ
hoặc hương thơm, mật ngọt,
… để hấp dẫn côn trùng
Không có màu sắc đẹp, cánh hoa, đài hoa thường tiêu giảm
Tên cây Anh đào, phượng, bưởi,
chanh, cam, mướp, bầu, bí,… Các loại cây cỏ, lúa, ngô,…