Câu 1 Định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 9 GIỮA HKII MA TRẬN Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao 1 Giải hệ ptrình, giải bài toán bằng cách lập[.]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 9 GIỮA HKII
MA TRẬN
Cấp độ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Cộng
1 Giải hệ
ptrình, giải
bài toán bằng
cách lập hpt
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
- Vận dụng được các bước Giải bài toán bằng cách lập
hệ ptrình
1(4) 3.0đ 30%
1(4) 3.0đ 30%
2 Hàm số:
y = ax 2
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
- Nắm được các định nghĩa, định lý
1(1) 1,0 đ 10%
- Hiểu rõ đlí Viet và công thức nghiệm trong giải pt
1(3) 2,0đ 20%
2(1+3) 3,0đ 30%
3 Góc với
đường tròn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
- Nắm được các định nghĩa, định lý
1(2) 1,0đ 10%
- Nắm được các dhnb tứ giác nội tiếp để CM linh hoạt
1(5) 3,0đ 30%
2(2+5) 4,0đ 40%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ%
2(1+2) 2.0đ 20%
1(3) 2.0đ 20%
1(5) 3,0đ 30%
1(4) 3.0đ 30%
5 10.0đ 100%
Trang 2ĐỀ LẺ
I LÝ THUYẾT:(2,0đ)
Câu 1: (1.0 đ) Nêu định lý Viet ?
Câu 2: (1.0 đ) Phát biểu định lý về góc nội tiếp ?
II BÀI TẬP :(8.0đ)
Câu 3: (2.0 đ) Giải các phương trình sau:
a/ 3x2 + 7x + 2 = 0 b/ 2x2 – 7x + 3 = 0
Câu 4: (3.0 đ) Trong phòng học có một số ghế dài Nếu xếp mỗi ghế 3 học sinh thì 6 học sinh không có
chỗ Nếu xếp mỗi ghế 4 học sinh thì thừa 1 ghế Hỏi cả lớp có bao nhiêu ghế và bao nhiêu học sinh ?
Câu 5: (3.0 đ) Cho tam giác đều ABC Trên một nửa mặt phẳng bờ BC không chứa điểm A, lấy điểm D
a/ Chứng minh tứ giác ABDC là tứ giác nội tiếp
b/ Xác định tâm của đường tròn đi qua 4 điểm A, B, C, D
ĐÁP ÁN
3
a/ Nhẩm nghiệm ta được: x1 = -1, x2 = -2/3
1.0đ
4
Gọi Số ghế là: x (ghế)
Số học sinh là: y (HS) ĐK: x > 1, y > 0
Số học sinh được ngồi ghế là: 3x (HS)
Vì nếu xếp mỗi ghế 3 học sinh thì 6 học sinh không có chỗ ngồi nên ta có pt:
3x + 6 = y (1)
Vì nếu xếp mỗi ghế 4 học sinh thì thừa một ghế nên ta có pt:
(x – 1).4 = y (2)
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:
3x + 6 = y
4x – 4 = y
1.0đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ
Trang 3Giải hệ ta được: x = 10
5
- Vẽ hình, ghi GT – KL đúng
a/ Ta có: CD = DB
CDB cân tại D
Tứ giác ABDC là tứ giác nội tiếp
b/ Gọi O là trung điểm của AD
Tam giác ADC là tam giác vuông tại C
Tam giác ABD là tam giác vuông tại B
Hai tam giác này có chung cạnh huyền AD nên tâm của đường tròn đi qua
4 điểm A, B, C, D là O
0.5đ
1.5đ
1.0đ
A
B C
D