Vòng đời phề truyề Thí h h Thích hợp: Các hệ thống có c chặt chẽ TPS, MIS ố Các hệ thống kỹ thuậ Không thích hợp với Định hướng tài liệu Chi phí cao, thời gian... Phương phÝ tưởng của là
Trang 1À BÀI
PHÂN TÍCH
THỐNG T
Ả GIẢNG
H THIẾT KẾ H THÔNG TIN
Trang 33 Nguyễn Văn Vy. P hân tích và thi
Tự nhiên và Công nghệ, Hà nội,
4 Nguyễn văn Vy, Nguyễn Việt Hà
học Công nghệ, 2006.
5 Grady Booch, James Rumbaugh
language User Guid Addison-W
6 Jeffrey A.Hoffer, Joey F.Gorge, J
Analysis and Design 2 th Edition
7 Sommerville. Software Engineer
à. Giáo trình Kỹ nghệ phần m
h, Ivar Jacobson. The Unifie
Wesley, 1998.
Joseph S.Valacich. Modern
, Addison Wesley Longman
ring 6 th Edition, Addison- W
Trang 5Các phương ph
Có những mô hình p
HTTT nào?
Ý tưởng, nội dung, ư
nhược điểm của nó?
Mô hình nào có ưu t
Trang 6Lập kế hoạch
Áp dụng
TỔ CHỨC
Cài đặt
Lập trình
Trang 7Vòng đời ph
ề truyề
Thí h h
Thích hợp:
Các hệ thống có c chặt chẽ (TPS, MIS)
ố
Các hệ thống kỹ thuậ
Không thích hợp với
Định hướng tài liệu
Chi phí cao, thời gian
Trang 8Phương ph
Ý tưởng của làm bả
Tạo ra mô hình làm v người sử dụng xem xé
Bản mẫu được hoàn cho các bước tiếp theo
Trang 9Phương ph
Khảo sát thu thậ Xây dựng nhan Làm mịn (ph
tồi Loại bỏ mẫu Đánh giá
khác
áp làm bản m
p thông tin sơ bộ
nh mẫu ban đầu hát triển) mẫu
hạn ch quyết định
đã án từ chỉnh ?
th
Trang 10ử d l i
c sử dụng lại
Trang 11Tạo cơ sở cho ký hợp hàng, huấn luyện ngườ
Việc bảo trì có thể kh đổi, làm tài liệu có thể k
Trang 12động: lập kế hoạch
o nguyên mẫu, hoàn thống
Trang 13ân tích rủi ro đầu
Phân tích rủi trên phản ứng KH
Quyết định tiế (cao điểm của phân tích rủi r
Hướng tới hệ thống hoàn ch
Bản mẫ
ỹ nghệ
Bản mẫu tiếp theo
Trang 14Mô hìn
Đánh giá và nhận xé
Thích hợp với các chịu được chi phí chu p Làm bản mẫu sử chế giảm rủi ro
Cần thoả thuận lại v
nh xoắn ốc
ét
c hệ thống qui mô l uyên gia y g
dụng như một cơ
với khách hàng khi cầ
Trang 16ế ố ầ
Các yếu tố cần xét k
Đáp ứng chức năng Tính mềm
Tính thân thiện Yêu cầu về kỹ thuật Cài đặt và bảo trì Tài liệu
Trang 17Đánh giá và nhận xé
Rút ngắn thời gian liệu đầy đủ, làm việc Không đạt được chấ năng cho các ứng dụ đặc thù
N ài hầ ề ẵ
Ngoài phần mềm sẵ
sử dụng lại các mẫu làm việc (frameworks
ó ( t) ó
n có (component), có thiết kế (patterns), kh
s)
Trang 18Phát triển người sử d
ần đáng kể HTTT v
ên gia tin học
âm thông tin trợ giúg ợ g
iúp gỡ rối …)
ây dựng nhanh
Trang 19Phương p
( outs
Ý tưởng: thuê 1 công
Ý tưởng: thuê 1 công
nghiệp xây dựng & v
hóng, chỉ phải trả cần đầu tư))
c cho thuê không TTT, dễ mất bí mật được tiềm lực lâu
Trang 20Phân loại CASE
CASE bậc cao: công sinh biểu mẫu báo cáo,,
sinh mã, công cụ
Trang 22Công cụ ph
ố đối tượng
Trang 23Tiến hoá v các công g cụ phát triển à tương lai củ ể
• Nhúng trgnhân tạocác môi phát triển
• Agent ??
Trang 25g quản lý dự
c dự án
Trang 26ạch truyền thông
ạch truyền thông
và các thủ tục quả
nh các nhiệm vụ c
Trang 270
8 33
6 4
Trang 29d ásau dự án
Trang 31Sơ đồ Phân tích -
Trang 32cảnh hệ Biểu đồ ngữ
nghiên cứu Biểu đồ Biểu đồ phânphân rã rã chức năngchức rút gọn, chi tiế
(m.h khái (m.h.logic)
niệm)
Mô tả chi Đặc tả t
tiết tiến logic mỗi trình tiến trình Biểu đổ Biểu đồ luồng dữ luồng dữ
luồng dữ luồng dữ liệu vật lý liệu logic các mức các mức Xác định