1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TKMH CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP - DẦM T CĂNG SAU L=27M

63 1,7K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề TKMH Cầu Bê Tông Cốt Thép - Dầm T Căng Sau L=27M
Tác giả Trần Phúc Trung
Trường học Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng cầu
Thể loại đề cương môn học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 3,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thépPhần II: Nội dung tính toán 1.. Xác định nội lực bản mặt cầu do tĩnh tải: * Sơ đồ tính và vị trí tính nội lực: Theo Điều 4.6.2.1: Khi

Trang 1

Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép

Phần I:

Nhiệm vụ thiết kế môn học

cầu bê tông cốt thép

Số liệu thiết kế

Thiết kế Cầu Bê tông Cốt thép DƯL nhịp giản đơn theo các điều kiện sau:

- Loại dầm: Dầm T kéo sau

- Chiều dài toàn dầm: L = 27m, kết cấu kéo sau

- Khổ cầu: K 12+ 2 x 1,0 m

- Loại cốt thép DƯL: 7K15mm

- Bê tông cấp: 500Mpa

Trang 2

Bé m«n cÇu hÇm ThiÕt kÕ m«n häc cÇu bª t«ng cèt thÐp

- Quy tr×nh thiÕt kÕ: 22TCN 272 – 05 Bé Giao th«ng v©n t¶i

- T¶i träng thiÕt kÕ: HL93, t¶i träng ngêi ®i bé 300Kg/m2

Trang 3

Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép

Phần II:

Nội dung tính toán

1 Các loại vật liệu:

1.1 Cốt thép DUL:

- Cờng độ quy định của thép dự ứng lực: fpu = 1860 Mpa

- Giới hạn chảy của thép dự ứng lực: fpy = 0,9fpu = 1764 Mpa

- Hệ số ma sát:  = 0,3

- ứng suất trong thép khi kích: fpj = 0,7fpu = 1302 Mpa

- Cờng độ tính toán khi chế tạo: Rd1 = 13280 Kg / cm2

- Cờng độ tính toán khi sử dụng: Rd2 = 12800 Kg/cm2

- Môđun đàn hồi: Ep = 197000 Mpa

1.2 Vật liệu bê tông:

- Cờng độ chịu nén của bêtông ở tuổi 28 ngày: fc’ = 45 Mpa

- Cờng độ chịu nén của bêtông khi tạo ứng suất trớc: fci’ = 0,9fc’ = 40,5 Mpa

- Môđun đàn hồi của bêtông: E c 0,043.c1,5 f 'c 36056,596Mpa

- Cờng độ chịu kéo khi uốn: f r 0,63 f 'c 4, 226Mpa

2 Bố trí chung mặt cắt ngang cầu:

Tổng chiều dài toàn dầm là 27m, để hai đầu dầm mỗi bên 0,3m để kê gối Nh vậychiều dài nhịp tính toán của nhịp cầu là 26,4m

Trang 4

Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép

mặt cầu gồm có 2 lớp: lớp chống nớc có chiều dày 0.4cm, lớp bêtông atphan trên cùng cóchiều dày 7cm Lớp phủ đợc tạo độ dốc ngang bằng cách kê cao các gối cầu

3000 3000 3000 3000 1500

13000 600

- Sờn dầm, không kéo sau: 125mm

- Sờn dầm, kéo sau: 165mm

- Bản cánh dới: 125mm

2.1.1 Chọn sơ bộ dầm chủ có tiết diện hình chữ T với các kích th ớc sau:

Trang 5

Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép

32

60

20 20

200

R20

Mặt cắt dầm chủ Mặt cắt tại gối (mở rộng sờn dầm)

Hinh 2: Mặt cắt ngang dầm

- Kiểm tra điều kiện về chiều cao kết cấu nhịp tối thiểu (TCN 2.5.2.6.3-1):

Trong đó:

hmin : Chiều cao tối thiểu của kết cấu nhịp kể cả bản mặt cầu

hmin = 1400mm

Trang 6

Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép

2.1.2 Xác định chiều rộng bản cánh hữu hiệu (TCN 4.6.2.6):

2.1.2.1 Đối với dầm giữa:

Bề rộng bản cánh hữu hiệu có thể lấy giá trị nhỏ nhất của:

2.1.2.2 Đối với dầm biên:

Bề rộng cánh dầm hữu hiệu có thể đợc lấy bằng 1/2 bề rộng hữu hiệu của dầm kềtrong (= 2600/2 = 1300) cộng trị số nhỏ nhất của:

+ 6 lần chiều dày trung bình của bản cộng với số lớn hơn giữa 1/2 độ dày bản bụng

Trang 7

Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép

3 Tính toán bản mặt cầu:

13000 600

12000

Hinh 3: Sơ đồ tính bản mặt cầu

3.1 Ph ơng pháp tính toán nội lực bản mặt cầu:

áp dụng phơng pháp tính toán gần đúng theo TCN 4.6.2 (22TCN 272 - 05)

Mặt cầu có thể phân tích nh một dầm liên tục trên các dầm

3.2 Xác định nội lực bản mặt cầu do tĩnh tải:

* Sơ đồ tính và vị trí tính nội lực:

Theo Điều 4.6.2.1: Khi áp dụng theo phơng pháp giải phải lấy mô men dơng cực trị

để đặt tải cho tất cả các vùng có mô men dơng, tơng tự đối với mô men âm do đó ta chỉcần xác định nội lực lớn nhất của sơ đồ Trong dầm liên tục nội lực lớn nhất tại gối vàgiữa nhịp Do sơ đồ tính là dầm liên tục 3 nhịp đối xứng, vị trí tính toán nội lực là: a, b, c,

d, e nh hính 3

Theo Điều 4.6.2.1.6: “Các dải phải đợc coi nh các dầm liên tục hoặc dầm giản đơn,chiều dài nhịp phải đợc lấy bằng khoảng cách tâm đến tâm giữa các cấu kiện đỡ Nhằmxác định hiệu ứng lực trong các dải, các cấu kiện đỡ phải đợc giả thiết là cứng vô hạn

Các tải trọng bánh xe có thể đợc mô hình hoá nh tải trọng tập trung hoặc nh tảitrọng vệt mà chiều dài dọc theo nhịp sẽ là chiều dài của diện tích tiếp xúc đợc chỉ trong

điều 3.6.1.2.5 cộng với chiều cao của bản mặt cầu” Trong bản tính này coi các tải trọngbánh xe nh tải trọng tập trung

* Xác định nội lực do tĩnh tải:

Tỷ trọng của các cấu kiện lấy theo Bảng 3.5.1.1 của Tiêu chuẩn

Tĩnh tải tác dụng lên bản mặt cầu gồm các tĩnh tải rải đều do TTBT của bản mặtcầu, TTBT của lớp phủ, lực tập trung do lan can tác dụng lên phần hẫng

Trang 8

Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép

Đối với tĩnh tải, ta tính cho 1 mét dài bản mặt cầu

Bản mặt cầu dày 200mm, tĩnh tải rải đêu do TTBT bản mặt cầu:

gDC(bmc) = 200.2000.24.10-6 = 9,6 (KN/m)Thiết kế lớp phủ dày 74mm, tĩnh tải rải đều do TTBT lớp phủ:

gDW = 74.2250.10-4 = 1,665 (KN/m)Tải trọng do lan can cho phần hẫng: Thực chất lực tập trung quy đổi của lan cankhông đặt ở mép bản mặt cầu nhng để đơn giản tính toán và thiên về an toàn ta coi đặt ởmép

gDC(Lan can) = 4,664 (KN /m)+ Để tính nội lực cho các mặt cắt b, c, d, e ta vẽ đờng ảnh hởng của các mặt cắt rồixếp tải lên đơng ảnh hởng Do sơ đồ tính toán bản mặt cầu là hệ siêu tĩnh bậc cao nên ta

Hệ số liên quan đến tầm quan trọng trong khai thác: i = 1,05 (theo TCN 1.3.5)

=>  = 0.95

3.2.1 Nôi lực mặt cắt a:

Mômen tại mặt cắt a là mômen phần hẫng Sơ đồ tính dạng công xon chiu uốn:

Trang 9

Bé m«n cÇu hÇm ThiÕt kÕ m«n häc cÇu bª t«ng cèt thÐp

1000

1300

Líp phñ 1,665KN/m Lan can

B¶n mÆt cÇu 4,8KN/m

Trang 10

Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép

Để tạo ra ứng lực lớn nhất tĩnh tải, trên phần Đah dơng ta xếp tĩnh tải với hệ số >1,trên phần Đah âm ta xếp tĩnh tải với hệ số < 1 Cụ thể xếp nh sau:

-+ Bản mặt cầu Phủ

Sau khi giải sơ đồ bằng Sap 2000 kết quả mômen Mb trong bảng dới đây:

Trang 11

Bé m«n cÇu hÇm ThiÕt kÕ m«n häc cÇu bª t«ng cèt thÐp

Trang 12

Bé m«n cÇu hÇm ThiÕt kÕ m«n häc cÇu bª t«ng cèt thÐp

Trang 13

Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép

3.3 Xác định nội do hoạt tải và ng ời đi bộ:

* Tải trọng thiết kế dùng cho bản mặt cầu và quy tắc xếp tải:

áp dụng quy định của Điều 3.6.1.3.3 (22TCN 272-05):

Do nhịp của bản S = 2600 < 4600mm phải đợc thiết kế theo các bánh xe của trục145KN

Xe tải thiết kế hoặc xe hai bánh thiết kế phải bố trí trên chiều ngang sao cho timcủa bất kỳ tải trọng bánh xe nào cũng không gần hơn (điều 3.6.1.3.1):

+ 300mm tính từ mép đá vỉa hay lan can: Khi thiết kế bản mút thừa + 600mm tính từ mép làn xe thiết kế: Khi thiết kế các bộ phận khác

Do cầu không có dải phân cách xe thiết kế có thể đi vào phần bộ hành

Khi xếp xe lên đờng ảnh hởng sao cho gây ra hiệu ứng lực cực hạn cả âm và dơng

Trong đó:

Trang 14

Bé m«n cÇu hÇm ThiÕt kÕ m«n häc cÇu bª t«ng cèt thÐp

3.3.1 Néi lùc do xe t¶I HL-93:

Do xe t¶i vµ xe 2 trôc cã kho¶ng c¸ch 2 trôc theo chiÒu ngang cÇu nh nhau(1800mm) nhng xe t¶i HL-93 cã trôc sau (145 KN) nÆng h¬n xe 2 trôc (110 KN) nªn tachØ tÝnh néi lùc trong b¶n mÆt cÇu do xe t¶i HL-93

Trang 15

Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép

Xếp xe Truck Load lên Đ ờng ảnh h ởng Me

-

+ Công thức xác định mômen trong THGH Cờng độ 1 cho 1 mét dài bản mặt cầu:

Trang 16

Bé m«n cÇu hÇm ThiÕt kÕ m«n häc cÇu bª t«ng cèt thÐp

B¶ng kÕt qu¶ m«men t¹i c¸c mÆt c¾t do Xe t¶i HL-93

Trang 17

Bé m«n cÇu hÇm ThiÕt kÕ m«n häc cÇu bª t«ng cèt thÐp

B¶ng kÕt qu¶ m«men t¹i c¸c mÆt c¾t do Xe t¶i HL-93

3.3.2 Néi lùc do t¶i träng ng êi ®i bé:

XÕp t¶i träng ngêi lªn §ah c¸c mÆt c¾t a, b, c, d, e ta cã b¶ng kÕt qu¶ sau:

Trang 18

Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép

Vậy nội lực để thiết kết bản mặt cầu là:

fy = 420Mpa : Giới hạn chảy tối thiểu quy định của thanh cốt thép

Es = 200000MPa

3.5 Tính toán cốt thép chiu lực:

+ Lớp bảo vệ:

Theo Bảng 5.12.3-1 của Tiêu chuẩn 22TCN 272-05

Mép dới bản: a= 25 mm+ Sức kháng uốn của Bản:

Mr = Mn

Trong đó:

 : Hệ số sức kháng quy định theo Điều 5.5.4.2.1,  = 0.9 đối với trạng

thái giới hạn cờng độ 1 (Cho BTCT thờng)

( 85 0 2 2

' '

'

r w c s

s s

y s p

ps ps n

h a h b b f

a d f A

a d f A

a d f a M

Vì không có cốt thép ứng suất trớc, b = bW và coi As = 0

Trang 19

Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép

M n s y s

Trong đó:

AS : Diện tích cốt thép chịu kéo không ứng suất trớc (mm2)

fy : Giới hạn chảy qui định của cốt thép (Mpa)

ds : Khoảng cách tải trọng từ thớ nén ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép

chịu kéo không ứng suất trớc (mm)A'S : Diện tích cốt thép chịu nén (mm2)f'y : Giới hạn chảy qui định của cốt thép chịu nén (Mpa)

chịu nén

f'

c : Cờng độ chịu nén qui định của bê tông ở tuổi 28 ngày (Mpa)

1 : Hệ số chuyển đổi biểu đồ ứng suất qui định trong TCN 5.7.2.2

h1 : Chiều dày cánh chịu nén của cấu kiện dầm I hoặc T (mm)

a = c1 : Chiều dày của khối ứng suất tơng đơng (mm) (theo TCN 5.7.2.2)

b f

f A b

f

f A f A f A c a

c

y s w

c

y c y s ps ps

' 1

1 '

' ' 1

85 0 85

Trang 20

Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép

1701,172.420

9,855( )0.85 0,85.45.0,729.2600

Vậy mặt cắt thoả mãn về cờng độ

+ Kiểm tra lợng cốt thép tối đa (TCN 5.7.3.3.1):

e

d c

Trong đó:

de = dP =130,5 mm (Do coi Aps = 0 (A5.7.3.3.1-2))

Vậy mặt cắt giữa nhịp thoả mãn về hàm lợng thép tối đa

+ Lợng cốt thép tối thiểu:

c f

f, min  0 , 03

Trong đó:

min : Tỷ lệ giữa thép chịu kéo và diện tích nguyên

3 min

1701,172

4, 253.102000.200

,

3

450,03 0,03 3, 214.10

420

c y

f f

Trang 21

Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép

=> min y

c f

f,

03 0

Vậy mặt cắt thoả mãn về hàm lợng thép tôi thiểu

+ Cự ly tối đa giữa các thanh cốt thép:

Theo TCN 5.10.3.2 trong bản cự ly giữa các cốt thép không đợc vợt quá 1.5 chiềudày cấu kiện hoặc 450mm

Smax  1,5.200 = 300 (mm)

3.5.2 Bố trí cốt thép d ơng cho bản mặt cầu (cho 1 mét dài bmc) và kiểm toán theo THGH C ờng đô 1.

+ Không xét đến cốt thép chịu nén (bố trí cho mômen âm của bản mặt cầu)

+ Mômen tính toán cho mômen dơng của bản mặt cầu

Mu = 35,135 KNm+ Ta chọn trớc số thanh rồi kiểm toán cờng độ

1417,644 4200.85 0,85.45.0,729.2600

s y

A f c

Vậy mặt cắt thoả mãn về cờng độ

+ Kiểm tra lợng cốt thép tối đa (TCN 5.7.3.3.1):

Trang 22

Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép

Phải thoả mãn điều kiện  0 42

e

d c

Trong đó:

de = dP =165,5 mm (Do coi Aps = 0 (Điều 5.7.3.3.1-2))

Vậy mặt cắt thoả mãn về hàm lợng thép tối đa

+ Lợng cốt thép tối thiểu:

c f

f ,

03 , 0

420

c y

f f

=> min y

c f

f ,

03 , 0

Vậy mặt cắt thoả mãn về hàm lợng thép tôi thiểu

+ Cự ly tối đa giữa các thanh cốt thép:

Theo Điều 5.10.3.2 trong bản cự ly giữa các cốt thép không đợc vợt quá 1.5 chiềudày cấu kiện hoặc 450mm

+ Mômen tính toán cho mômen âm của bản mặt cầu:

Trang 23

Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép

Do mômen tính toán Mu < Mômen tính toán của mômen âm của bản mặt cầu nênchắc chắn các kiểm toán trong kiểm toán về cờng dộ thoả mãn

3.5.4 Bố trí cốt thép co ngót và nhiệt độ:

Theo TCN 5.10.8 cốt thép cho các ứng suất co ngót và nhiệt độ phải đợc đặt gần bềmặt bê tông lộ ra trớc các thay đổi nhiệt độ hàng ngày Đối với các cấu kiện mỏng hơn1200mm diện tích cốt thép mỗi hớng không đợc nhỏ hơn:

0,75 g s

y

A A

f

Trong đó:

Ag : Tổng diện tích mặt cắt Chiều dày có hiệu 200mm => Chiều dày thực = 200 + 30 = 230mm

Sử dụng NO10 @450 có As = 0.22 (mm2/mm)

3.5.5 Kiểm tra bản mặt cầu theo trạng thái giới hạn sử dụng (kiểm toán nứt):

Theo TCN 5.5.2 các vấn đề phải kiểm tra theo trạng thái giới hạn sử dụng là nứt,biến dạng và ứng suất trong bê tông

Do nhịp của bản nhỏ và không có thép dự ứng lực nên trong đồ án này chỉ kiểmtoán nứt đỗi với bản mặt cầu theo TCN 5.7.3.4

Các cấu kiện phải đợc cấu tạo sao cho ứng suất kéo trong cốt thép ở trạng thái giớihạn sử dụng fsa không đợc vợt quá

Z f

f

c sa

Trong đó:

Trang 24

Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép

dc : Chiều cao phần bê tông tính từ thớ ngoài cùng chịu kéo cho đến tâm

của thanh hay sợi đặt gần nhất; nhằm mục đích tính toán phải lấychiều dày tĩnh của lớp bê tông bảo vệ dc không lớn hơn 50mm

các cấu kiện trong môi trờng khắc nghiệt và khi thiết kế theo phơngngang

fsa : ứng suất kéo trong cốt thép ở trạng thái giới hạn sử dụng

A : Diện tích phần bê tông có cùng trọng tâm với cốt thép chủ chịu kéo

và đợc bao bởi các mặt cắt cuả mặt cắt ngang và đờng thẳng songsong với trục trung hoà, chia cho số lợng của các thanh hay sợi(mm2)

3.5.5.1 Kiểm tra nứt đối với mô men d ơng:

Mô men dơng lớn nhất là:

M = 20,201 KNm/m

- Tính fs:

Xác định vị trí trục trung hoà :

+ Lấy mômen tĩnh với trục qua cạnh dới của mặt cắt:

' '.

2 h h n A d n A d b

c

E n E

+ Diện tích mặt cắt:

' h n A s n A s

Trang 25

Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép

5

200000 20, 201.72,564.10

76,528( )36056,596 10624750

A : Diện tích phần bê tông có cùng trọng tâm với cốt thép chủ chịu kéo

và đợc bao bởi các mặt cắt cuả mặt cắt ngang và đờng thẳng songsong với trục trung hoà, chia cho số lợng của các thanh hay sợi

=>

23000

217, 028 0,6 0,6.420 252(34,5.34500)

Do vậy lấy fsa = 217,028 Mpa > fS = 76,524 Mpa Thoả mãn

3.5.5.2 Kiểm tra nứt đối với mô men âm:

Mô men âm lớn nhất là:

M = -20,274KNm/m Khoảng cách từ TTH đến mép trên của mặt cắt:

y = 200 - 72,564 = 127,436 (mm)ứng suất trong cốt thép ở mép trên bản:

5

200000 20,274.(127, 436 68).10

66,72( )36056,596 10624750

23000

3 / 1 3

/

Do vậy lấy fsa = 189 Mpa > fS = 66,72 Mpa Thoả mãn

Vậy bản mặt cầu thoả mãn điều kiện kiểm toán nứt ở trạng thái giới hạn sử dụng

Trang 26

Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép

3.5.6 Kiểm tra bố trí thép theo thiết kế kinh nghiệm:

Phải đặt lớp cốt thép đẳng hớng, fy  400Mpa

Cốt thép phải càng gần các mặt ngoài càng tốt

Lớp đáy: Số lợng thép tối thiểu cho mỗi lớp bằng 0,57mm2/mm Theo thiết kế trêncốt thép theo phơng chính 1,11mm2/mm và theo phơng dọc là 0,8mm2/mm >0.57mm2/mm (thoả mãn).

Lớp đỉnh: Số lợng thép tối thiểu cho mỗi lớp bằng 0,38mm2/mm Theo thiết kế trêncốt thép theo phơng chính 1,11mm2/mm và theo phơng dọc là 0,22mm2/mm <0,38mm2/mm

=> phải cốt thép theo phơng dọc chọn NO10 @200 As = 0,5mm2/mm

Khoảng cách lớn nhất giữa cốt thép là 450mm

4 Tính toán nội lực dầm chủ do tĩnh tải:

Tải trọng tác dụng trên dầm chủ

Tĩnh tải: Tĩnh tải giai đoạn 1 DC1và tĩnh tải giai đoạn 2 (DC2 + DW)

Hoạt tải gồm cả lực xung kích (IL + IM): Xe HL-93

Nội lực docăngáp ứng suất sau

Ngoài ra còn các tải trọng: Co ngót, từ biến, nhiệt độ, lún, gió, động đất (khôngxét)

4.1 Tĩnh tải rải đều lên 1 dầm chủ:

Tỷ trọng của các cấu kiện lấy theo bảng 3.5.1.1 của 22TCN 272-05, giả thuyết tínhtĩnh tải phân bố đều cho mỗi dầm, riêng lan can thì một mình dầm biên chịu

+ Tải trọng bản thân dầm DCdc:

Thành phần tĩnh tải DC bên trên bao gồm toàn bộ tĩnh tải kết cấu trừ tĩnh tải lớpmặt hao mòn dự phòng và tải trọng dự chuyên dụng Do mục đích thiết kế, 2 phần củatĩnh tải đợc định nghĩa nh sau:

Tĩnh tải rải đều lên dầm chủ xuất hiện ở giai đoạn căng ứng suất trớc

Trang 27

Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép

phía gối (xem bản vẽ) nên tính thêm phần mở rông ta có đợc trọng ợng bản thân của dâm chủ gDC1(dc) = 20,23KN/m

l-+ Tải trọng do dầm ngang: DC1dn

Theo chiều dọc cầu bố trí 5 dầm ngang (xem bản vẽ), theo chiều ngang cầu bố trí

4 dầm ngang, suy ra tổng số dầm ngang = 5.4 = 20

80

= 2,92 (KN/m)+ Tải trọng do bản mặt cầu:

DC2 : Trọng lợng lan can xuất hiện ở giai đoạn khai thác sau các mất mát

Ta sử dụng loại lan can theo tiêu chuẩn AASHTO

=> Tĩnh tải DC2 tác dụng cho dầm biên

gDC2 = 4,564 KN/m

Trang 28

300 200 100

Trang 29

Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép

4.3 Xác định nội lực.

Ta tính toán nội lực dầm chủ tại 4 mặt cắt: MC giữa nhịp, MC 1/4 nhịp, MC cáchgối 0,8m và MC gối

Để xác định nội lực, ta vẽ đờng ảnh hởng cho các MC cần tính rồi xếp tĩnh tải rải

đều lên đờng ảnh hởng Nội lực đợc xác định theo công thức:

+ Mômen: Mu=.p..g

+ Lực cắt: Vu=.g(p.+-.p.-)

(Tơng tự nh tính toán bản mặt cầu với mục đích tạo ra hiệu ứng tải lớn nhất)

Trong đó:

+ : Diện tích đờng ảnh hởng lực cắt dơng tại mặt cắt đang xét

+ : Diện tích đờng ảnh hởng lực cắt âm tại mặt cắt đang xét

thác xác định theo Điều 1.3.2

=iDR  0.95

Hệ số liên quan đến tính dẻo D = 0.95 (theo Điều 1.3.3)

Hệ số liên quan đến tính d R = 0.95(theo Điều 1.3.4)

Hệ số liên quan đến tầm quan trọng trong khai thác i = 1.05 (theo Điều 1.3.5)

Đah mômen mặt cắt giữa nhịp

- Trạng thái giới hạn cờng độ 1:

Dầm trong (không có tĩnh tải do lan can)

Trang 30

Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép

Mu = 0,95.(1,25.gDC1(bmc)+1,25.gDC1(dc)+1,25.gDC1(dn)+1,25.gDC1(đỡ)+1,5.gDW).

= 0,95.(1,25.11,712 + 1,25.20,23 + 1,25.1,47 + 1,25.2,92 + 1,5.4,05).87,12 = 4261,518 KNm

Dầm ngoài (chịu toàn bộ tải trọng do lan can):

Mu=0,95(1,25.gDC1(bmc)+1,25.gDC1(dc)+1,25.DC1(dn)+1,25.gDC1(đỡ)+1,5.gDW+1,25.gDC2)

= 0,95.(1,25.11,712+1,25.20,23+1,25.1,47+1,25.2,92+1,5.4,05+1,25.4,564).87,12

- Trạng thái giới hạn sủ dụng:

Dầm trong (không có tĩnh tải do lan can)

- Trạng thái giới hạn cờng độ 1:

Dầm trong (không có tĩnh tải do lan can)

Mu = 0,95.(1,25.gDC1(bmc)+1,25.gDC1(dc)+1,25.DC1(dn)+1,25.gDC1(đỡ)+1,5.gDW).

= 0,95.(1,25.11,712 + 1,25.20,23 + 1,25.1,47 + 1,25.2,92 + 1,5.4,05).65,34 = 3196,139 KNm

Dầm ngoài(chịu toàn bộ tải trọng do lan can)

Trang 31

Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép

Mu =0,95(1,25.gDC1(bmc)+1,25.gDC1(dc)+1,25.DC1(dn)+1,25.gDC1(đỡ)+1,5.gDW+1,25.gDC2)

= 0,95.(1,25.11,712+1,25.20,23+1,25.1,47+1,25.2,92+1,5.4,05+1,25.4,564).65,34

- Trạng thái giới hạn sủ dụng:

Dầm trong (không có tĩnh tải do lan can)

- Trạng thái giới hạn cờng độ 1:

Dầm trong (không có tĩnh tải do lan can)

Mu = 0,95.(1,25.gDC1(bmc)+1,25.gDC1(dc)+1,25.DC1(dn)+1,25.gDC1(đỡ)+1,5.gDW).

= 0,95.(1,25.11,712 + 1,25.20,23 + 1,25.1,47 + 1,25.2,92 + 1,5.4,05).10,243 = 501,041 KNm

Dầm ngoài(chịu toàn bộ tải trọng do lan can)

Mu =0,95(1,25.gDC1(bmc)+1,25.gDC1(dc)+1,25.DC1(dn)+1,25.gDC1(đỡ)+1,5.gDW+1,25.gDC2)

= 0,95.(1,25.11,712+1,25.20,23+1,25.1,47+1,25.2,92+1,5.4,05+1,25.4,564).10,24

- Trạng thái giới hạn sủ dụng

Dầm trong (không có tĩnh tải do lan can)

Ngày đăng: 13/05/2014, 18:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Mặt cắt ngang kết cấu nhịp - TKMH CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP - DẦM T CĂNG SAU L=27M
Hình 1 Mặt cắt ngang kết cấu nhịp (Trang 4)
Hinh 3: Sơ đồ tính bản mặt cầu - TKMH CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP - DẦM T CĂNG SAU L=27M
inh 3: Sơ đồ tính bản mặt cầu (Trang 7)
Γ p : Hệ số tĩnh tải (22TCN 272 - 05, Bảng 3.4.1-2) - TKMH CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP - DẦM T CĂNG SAU L=27M
p Hệ số tĩnh tải (22TCN 272 - 05, Bảng 3.4.1-2) (Trang 8)
Hình 4: Sơ đồ tính bản hẫng - TKMH CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP - DẦM T CĂNG SAU L=27M
Hình 4 Sơ đồ tính bản hẫng (Trang 9)
Hình 6: Xếp tải lên đờng ảnh hờng mômen - TKMH CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP - DẦM T CĂNG SAU L=27M
Hình 6 Xếp tải lên đờng ảnh hờng mômen (Trang 10)
Hình 9: Đờng ảnh hởng tại mặt cắt e - TKMH CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP - DẦM T CĂNG SAU L=27M
Hình 9 Đờng ảnh hởng tại mặt cắt e (Trang 12)
Hình 8: Đờng ảnh hởng tại mặt cắt d - TKMH CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP - DẦM T CĂNG SAU L=27M
Hình 8 Đờng ảnh hởng tại mặt cắt d (Trang 12)
Hình14: Sơ đồ tính mômen phần hẫng của bản mặt cầu - TKMH CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP - DẦM T CĂNG SAU L=27M
Hình 14 Sơ đồ tính mômen phần hẫng của bản mặt cầu (Trang 15)
Bảng kết quả mômen tại các mặt cắt do Xe tải HL-93              Mặt cắt Trạng thái giới hạn cờng độ 1 - TKMH CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP - DẦM T CĂNG SAU L=27M
Bảng k ết quả mômen tại các mặt cắt do Xe tải HL-93 Mặt cắt Trạng thái giới hạn cờng độ 1 (Trang 16)
Bảng kết quả mômen tại các mặt cắt do Xe tải HL-93 - TKMH CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP - DẦM T CĂNG SAU L=27M
Bảng k ết quả mômen tại các mặt cắt do Xe tải HL-93 (Trang 17)
Bảng tổng kết                                                                             Bảng 4.1 Do bản mặt cầu                   g DC1(bmc) 11,712 KN/m Do TLBT dầm chủ              g DC1(dc) 20,23 KN/m Do TLBT dÇm ngang          g DC1(dn) 1,47 KN/m Do  - TKMH CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP - DẦM T CĂNG SAU L=27M
Bảng t ổng kết Bảng 4.1 Do bản mặt cầu g DC1(bmc) 11,712 KN/m Do TLBT dầm chủ g DC1(dc) 20,23 KN/m Do TLBT dÇm ngang g DC1(dn) 1,47 KN/m Do (Trang 28)
+ Đối với dầm giữa (22TCN 272-05, bảng 4.6.2.2.2b-1): - TKMH CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP - DẦM T CĂNG SAU L=27M
i với dầm giữa (22TCN 272-05, bảng 4.6.2.2.2b-1): (Trang 36)
Bảng 5.2 DÇm gi÷a Dầm biên - TKMH CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP - DẦM T CĂNG SAU L=27M
Bảng 5.2 DÇm gi÷a Dầm biên (Trang 38)
Bảng duyệt : MC - TKMH CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP - DẦM T CĂNG SAU L=27M
Bảng duy ệt : MC (Trang 62)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w