Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thépPhần II: Nội dung tính toán 1.. Xác định nội lực bản mặt cầu do tĩnh tải: * Sơ đồ tính và vị trí tính nội lực: Theo Điều 4.6.2.1: Khi
Trang 1Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép
Phần I:
Nhiệm vụ thiết kế môn học
cầu bê tông cốt thép
Số liệu thiết kế
Thiết kế Cầu Bê tông Cốt thép DƯL nhịp giản đơn theo các điều kiện sau:
- Loại dầm: Dầm T kéo sau
- Chiều dài toàn dầm: L = 27m, kết cấu kéo sau
- Khổ cầu: K 12+ 2 x 1,0 m
- Loại cốt thép DƯL: 7K15mm
- Bê tông cấp: 500Mpa
Trang 2Bé m«n cÇu hÇm ThiÕt kÕ m«n häc cÇu bª t«ng cèt thÐp
- Quy tr×nh thiÕt kÕ: 22TCN 272 – 05 Bé Giao th«ng v©n t¶i
- T¶i träng thiÕt kÕ: HL93, t¶i träng ngêi ®i bé 300Kg/m2
Trang 3Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép
Phần II:
Nội dung tính toán
1 Các loại vật liệu:
1.1 Cốt thép DUL:
- Cờng độ quy định của thép dự ứng lực: fpu = 1860 Mpa
- Giới hạn chảy của thép dự ứng lực: fpy = 0,9fpu = 1764 Mpa
- Hệ số ma sát: = 0,3
- ứng suất trong thép khi kích: fpj = 0,7fpu = 1302 Mpa
- Cờng độ tính toán khi chế tạo: Rd1 = 13280 Kg / cm2
- Cờng độ tính toán khi sử dụng: Rd2 = 12800 Kg/cm2
- Môđun đàn hồi: Ep = 197000 Mpa
1.2 Vật liệu bê tông:
- Cờng độ chịu nén của bêtông ở tuổi 28 ngày: fc’ = 45 Mpa
- Cờng độ chịu nén của bêtông khi tạo ứng suất trớc: fci’ = 0,9fc’ = 40,5 Mpa
- Môđun đàn hồi của bêtông: E c 0,043.c1,5 f 'c 36056,596Mpa
- Cờng độ chịu kéo khi uốn: f r 0,63 f 'c 4, 226Mpa
2 Bố trí chung mặt cắt ngang cầu:
Tổng chiều dài toàn dầm là 27m, để hai đầu dầm mỗi bên 0,3m để kê gối Nh vậychiều dài nhịp tính toán của nhịp cầu là 26,4m
Trang 4Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép
mặt cầu gồm có 2 lớp: lớp chống nớc có chiều dày 0.4cm, lớp bêtông atphan trên cùng cóchiều dày 7cm Lớp phủ đợc tạo độ dốc ngang bằng cách kê cao các gối cầu
3000 3000 3000 3000 1500
13000 600
- Sờn dầm, không kéo sau: 125mm
- Sờn dầm, kéo sau: 165mm
- Bản cánh dới: 125mm
2.1.1 Chọn sơ bộ dầm chủ có tiết diện hình chữ T với các kích th ớc sau:
Trang 5Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép
32
60
20 20
200
R20
Mặt cắt dầm chủ Mặt cắt tại gối (mở rộng sờn dầm)
Hinh 2: Mặt cắt ngang dầm
- Kiểm tra điều kiện về chiều cao kết cấu nhịp tối thiểu (TCN 2.5.2.6.3-1):
Trong đó:
hmin : Chiều cao tối thiểu của kết cấu nhịp kể cả bản mặt cầu
hmin = 1400mm
Trang 6Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép
2.1.2 Xác định chiều rộng bản cánh hữu hiệu (TCN 4.6.2.6):
2.1.2.1 Đối với dầm giữa:
Bề rộng bản cánh hữu hiệu có thể lấy giá trị nhỏ nhất của:
2.1.2.2 Đối với dầm biên:
Bề rộng cánh dầm hữu hiệu có thể đợc lấy bằng 1/2 bề rộng hữu hiệu của dầm kềtrong (= 2600/2 = 1300) cộng trị số nhỏ nhất của:
+ 6 lần chiều dày trung bình của bản cộng với số lớn hơn giữa 1/2 độ dày bản bụng
Trang 7Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép
3 Tính toán bản mặt cầu:
13000 600
12000
Hinh 3: Sơ đồ tính bản mặt cầu
3.1 Ph ơng pháp tính toán nội lực bản mặt cầu:
áp dụng phơng pháp tính toán gần đúng theo TCN 4.6.2 (22TCN 272 - 05)
Mặt cầu có thể phân tích nh một dầm liên tục trên các dầm
3.2 Xác định nội lực bản mặt cầu do tĩnh tải:
* Sơ đồ tính và vị trí tính nội lực:
Theo Điều 4.6.2.1: Khi áp dụng theo phơng pháp giải phải lấy mô men dơng cực trị
để đặt tải cho tất cả các vùng có mô men dơng, tơng tự đối với mô men âm do đó ta chỉcần xác định nội lực lớn nhất của sơ đồ Trong dầm liên tục nội lực lớn nhất tại gối vàgiữa nhịp Do sơ đồ tính là dầm liên tục 3 nhịp đối xứng, vị trí tính toán nội lực là: a, b, c,
d, e nh hính 3
Theo Điều 4.6.2.1.6: “Các dải phải đợc coi nh các dầm liên tục hoặc dầm giản đơn,chiều dài nhịp phải đợc lấy bằng khoảng cách tâm đến tâm giữa các cấu kiện đỡ Nhằmxác định hiệu ứng lực trong các dải, các cấu kiện đỡ phải đợc giả thiết là cứng vô hạn
Các tải trọng bánh xe có thể đợc mô hình hoá nh tải trọng tập trung hoặc nh tảitrọng vệt mà chiều dài dọc theo nhịp sẽ là chiều dài của diện tích tiếp xúc đợc chỉ trong
điều 3.6.1.2.5 cộng với chiều cao của bản mặt cầu” Trong bản tính này coi các tải trọngbánh xe nh tải trọng tập trung
* Xác định nội lực do tĩnh tải:
Tỷ trọng của các cấu kiện lấy theo Bảng 3.5.1.1 của Tiêu chuẩn
Tĩnh tải tác dụng lên bản mặt cầu gồm các tĩnh tải rải đều do TTBT của bản mặtcầu, TTBT của lớp phủ, lực tập trung do lan can tác dụng lên phần hẫng
Trang 8Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép
Đối với tĩnh tải, ta tính cho 1 mét dài bản mặt cầu
Bản mặt cầu dày 200mm, tĩnh tải rải đêu do TTBT bản mặt cầu:
gDC(bmc) = 200.2000.24.10-6 = 9,6 (KN/m)Thiết kế lớp phủ dày 74mm, tĩnh tải rải đều do TTBT lớp phủ:
gDW = 74.2250.10-4 = 1,665 (KN/m)Tải trọng do lan can cho phần hẫng: Thực chất lực tập trung quy đổi của lan cankhông đặt ở mép bản mặt cầu nhng để đơn giản tính toán và thiên về an toàn ta coi đặt ởmép
gDC(Lan can) = 4,664 (KN /m)+ Để tính nội lực cho các mặt cắt b, c, d, e ta vẽ đờng ảnh hởng của các mặt cắt rồixếp tải lên đơng ảnh hởng Do sơ đồ tính toán bản mặt cầu là hệ siêu tĩnh bậc cao nên ta
Hệ số liên quan đến tầm quan trọng trong khai thác: i = 1,05 (theo TCN 1.3.5)
=> = 0.95
3.2.1 Nôi lực mặt cắt a:
Mômen tại mặt cắt a là mômen phần hẫng Sơ đồ tính dạng công xon chiu uốn:
Trang 9Bé m«n cÇu hÇm ThiÕt kÕ m«n häc cÇu bª t«ng cèt thÐp
1000
1300
Líp phñ 1,665KN/m Lan can
B¶n mÆt cÇu 4,8KN/m
Trang 10Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép
Để tạo ra ứng lực lớn nhất tĩnh tải, trên phần Đah dơng ta xếp tĩnh tải với hệ số >1,trên phần Đah âm ta xếp tĩnh tải với hệ số < 1 Cụ thể xếp nh sau:
-+ Bản mặt cầu Phủ
Sau khi giải sơ đồ bằng Sap 2000 kết quả mômen Mb trong bảng dới đây:
Trang 11Bé m«n cÇu hÇm ThiÕt kÕ m«n häc cÇu bª t«ng cèt thÐp
Trang 12Bé m«n cÇu hÇm ThiÕt kÕ m«n häc cÇu bª t«ng cèt thÐp
Trang 13Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép
3.3 Xác định nội do hoạt tải và ng ời đi bộ:
* Tải trọng thiết kế dùng cho bản mặt cầu và quy tắc xếp tải:
áp dụng quy định của Điều 3.6.1.3.3 (22TCN 272-05):
Do nhịp của bản S = 2600 < 4600mm phải đợc thiết kế theo các bánh xe của trục145KN
Xe tải thiết kế hoặc xe hai bánh thiết kế phải bố trí trên chiều ngang sao cho timcủa bất kỳ tải trọng bánh xe nào cũng không gần hơn (điều 3.6.1.3.1):
+ 300mm tính từ mép đá vỉa hay lan can: Khi thiết kế bản mút thừa + 600mm tính từ mép làn xe thiết kế: Khi thiết kế các bộ phận khác
Do cầu không có dải phân cách xe thiết kế có thể đi vào phần bộ hành
Khi xếp xe lên đờng ảnh hởng sao cho gây ra hiệu ứng lực cực hạn cả âm và dơng
Trong đó:
Trang 14Bé m«n cÇu hÇm ThiÕt kÕ m«n häc cÇu bª t«ng cèt thÐp
3.3.1 Néi lùc do xe t¶I HL-93:
Do xe t¶i vµ xe 2 trôc cã kho¶ng c¸ch 2 trôc theo chiÒu ngang cÇu nh nhau(1800mm) nhng xe t¶i HL-93 cã trôc sau (145 KN) nÆng h¬n xe 2 trôc (110 KN) nªn tachØ tÝnh néi lùc trong b¶n mÆt cÇu do xe t¶i HL-93
Trang 15Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép
Xếp xe Truck Load lên Đ ờng ảnh h ởng Me
-
+ Công thức xác định mômen trong THGH Cờng độ 1 cho 1 mét dài bản mặt cầu:
Trang 16Bé m«n cÇu hÇm ThiÕt kÕ m«n häc cÇu bª t«ng cèt thÐp
B¶ng kÕt qu¶ m«men t¹i c¸c mÆt c¾t do Xe t¶i HL-93
Trang 17Bé m«n cÇu hÇm ThiÕt kÕ m«n häc cÇu bª t«ng cèt thÐp
B¶ng kÕt qu¶ m«men t¹i c¸c mÆt c¾t do Xe t¶i HL-93
3.3.2 Néi lùc do t¶i träng ng êi ®i bé:
XÕp t¶i träng ngêi lªn §ah c¸c mÆt c¾t a, b, c, d, e ta cã b¶ng kÕt qu¶ sau:
Trang 18Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép
Vậy nội lực để thiết kết bản mặt cầu là:
fy = 420Mpa : Giới hạn chảy tối thiểu quy định của thanh cốt thép
Es = 200000MPa
3.5 Tính toán cốt thép chiu lực:
+ Lớp bảo vệ:
Theo Bảng 5.12.3-1 của Tiêu chuẩn 22TCN 272-05
Mép dới bản: a= 25 mm+ Sức kháng uốn của Bản:
Mr = Mn
Trong đó:
: Hệ số sức kháng quy định theo Điều 5.5.4.2.1, = 0.9 đối với trạng
thái giới hạn cờng độ 1 (Cho BTCT thờng)
( 85 0 2 2
' '
'
r w c s
s s
y s p
ps ps n
h a h b b f
a d f A
a d f A
a d f a M
Vì không có cốt thép ứng suất trớc, b = bW và coi As = 0
Trang 19Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép
M n s y s
Trong đó:
AS : Diện tích cốt thép chịu kéo không ứng suất trớc (mm2)
fy : Giới hạn chảy qui định của cốt thép (Mpa)
ds : Khoảng cách tải trọng từ thớ nén ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép
chịu kéo không ứng suất trớc (mm)A'S : Diện tích cốt thép chịu nén (mm2)f'y : Giới hạn chảy qui định của cốt thép chịu nén (Mpa)
chịu nén
f'
c : Cờng độ chịu nén qui định của bê tông ở tuổi 28 ngày (Mpa)
1 : Hệ số chuyển đổi biểu đồ ứng suất qui định trong TCN 5.7.2.2
h1 : Chiều dày cánh chịu nén của cấu kiện dầm I hoặc T (mm)
a = c1 : Chiều dày của khối ứng suất tơng đơng (mm) (theo TCN 5.7.2.2)
b f
f A b
f
f A f A f A c a
c
y s w
c
y c y s ps ps
' 1
1 '
' ' 1
85 0 85
Trang 20Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép
1701,172.420
9,855( )0.85 0,85.45.0,729.2600
Vậy mặt cắt thoả mãn về cờng độ
+ Kiểm tra lợng cốt thép tối đa (TCN 5.7.3.3.1):
e
d c
Trong đó:
de = dP =130,5 mm (Do coi Aps = 0 (A5.7.3.3.1-2))
Vậy mặt cắt giữa nhịp thoả mãn về hàm lợng thép tối đa
+ Lợng cốt thép tối thiểu:
c f
f, min 0 , 03
Trong đó:
min : Tỷ lệ giữa thép chịu kéo và diện tích nguyên
3 min
1701,172
4, 253.102000.200
,
3
450,03 0,03 3, 214.10
420
c y
f f
Trang 21Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép
=> min y
c f
f,
03 0
Vậy mặt cắt thoả mãn về hàm lợng thép tôi thiểu
+ Cự ly tối đa giữa các thanh cốt thép:
Theo TCN 5.10.3.2 trong bản cự ly giữa các cốt thép không đợc vợt quá 1.5 chiềudày cấu kiện hoặc 450mm
Smax 1,5.200 = 300 (mm)
3.5.2 Bố trí cốt thép d ơng cho bản mặt cầu (cho 1 mét dài bmc) và kiểm toán theo THGH C ờng đô 1.
+ Không xét đến cốt thép chịu nén (bố trí cho mômen âm của bản mặt cầu)
+ Mômen tính toán cho mômen dơng của bản mặt cầu
Mu = 35,135 KNm+ Ta chọn trớc số thanh rồi kiểm toán cờng độ
1417,644 4200.85 0,85.45.0,729.2600
s y
A f c
Vậy mặt cắt thoả mãn về cờng độ
+ Kiểm tra lợng cốt thép tối đa (TCN 5.7.3.3.1):
Trang 22Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép
Phải thoả mãn điều kiện 0 42
e
d c
Trong đó:
de = dP =165,5 mm (Do coi Aps = 0 (Điều 5.7.3.3.1-2))
Vậy mặt cắt thoả mãn về hàm lợng thép tối đa
+ Lợng cốt thép tối thiểu:
c f
f ,
03 , 0
420
c y
f f
=> min y
c f
f ,
03 , 0
Vậy mặt cắt thoả mãn về hàm lợng thép tôi thiểu
+ Cự ly tối đa giữa các thanh cốt thép:
Theo Điều 5.10.3.2 trong bản cự ly giữa các cốt thép không đợc vợt quá 1.5 chiềudày cấu kiện hoặc 450mm
+ Mômen tính toán cho mômen âm của bản mặt cầu:
Trang 23Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép
Do mômen tính toán Mu < Mômen tính toán của mômen âm của bản mặt cầu nênchắc chắn các kiểm toán trong kiểm toán về cờng dộ thoả mãn
3.5.4 Bố trí cốt thép co ngót và nhiệt độ:
Theo TCN 5.10.8 cốt thép cho các ứng suất co ngót và nhiệt độ phải đợc đặt gần bềmặt bê tông lộ ra trớc các thay đổi nhiệt độ hàng ngày Đối với các cấu kiện mỏng hơn1200mm diện tích cốt thép mỗi hớng không đợc nhỏ hơn:
0,75 g s
y
A A
f
Trong đó:
Ag : Tổng diện tích mặt cắt Chiều dày có hiệu 200mm => Chiều dày thực = 200 + 30 = 230mm
Sử dụng NO10 @450 có As = 0.22 (mm2/mm)
3.5.5 Kiểm tra bản mặt cầu theo trạng thái giới hạn sử dụng (kiểm toán nứt):
Theo TCN 5.5.2 các vấn đề phải kiểm tra theo trạng thái giới hạn sử dụng là nứt,biến dạng và ứng suất trong bê tông
Do nhịp của bản nhỏ và không có thép dự ứng lực nên trong đồ án này chỉ kiểmtoán nứt đỗi với bản mặt cầu theo TCN 5.7.3.4
Các cấu kiện phải đợc cấu tạo sao cho ứng suất kéo trong cốt thép ở trạng thái giớihạn sử dụng fsa không đợc vợt quá
Z f
f
c sa
Trong đó:
Trang 24Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép
dc : Chiều cao phần bê tông tính từ thớ ngoài cùng chịu kéo cho đến tâm
của thanh hay sợi đặt gần nhất; nhằm mục đích tính toán phải lấychiều dày tĩnh của lớp bê tông bảo vệ dc không lớn hơn 50mm
các cấu kiện trong môi trờng khắc nghiệt và khi thiết kế theo phơngngang
fsa : ứng suất kéo trong cốt thép ở trạng thái giới hạn sử dụng
A : Diện tích phần bê tông có cùng trọng tâm với cốt thép chủ chịu kéo
và đợc bao bởi các mặt cắt cuả mặt cắt ngang và đờng thẳng songsong với trục trung hoà, chia cho số lợng của các thanh hay sợi(mm2)
3.5.5.1 Kiểm tra nứt đối với mô men d ơng:
Mô men dơng lớn nhất là:
M = 20,201 KNm/m
- Tính fs:
Xác định vị trí trục trung hoà :
+ Lấy mômen tĩnh với trục qua cạnh dới của mặt cắt:
' '.
2 h h n A d n A d b
c
E n E
+ Diện tích mặt cắt:
' h n A s n A s
Trang 25Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép
5
200000 20, 201.72,564.10
76,528( )36056,596 10624750
A : Diện tích phần bê tông có cùng trọng tâm với cốt thép chủ chịu kéo
và đợc bao bởi các mặt cắt cuả mặt cắt ngang và đờng thẳng songsong với trục trung hoà, chia cho số lợng của các thanh hay sợi
=>
23000
217, 028 0,6 0,6.420 252(34,5.34500)
Do vậy lấy fsa = 217,028 Mpa > fS = 76,524 Mpa Thoả mãn
3.5.5.2 Kiểm tra nứt đối với mô men âm:
Mô men âm lớn nhất là:
M = -20,274KNm/m Khoảng cách từ TTH đến mép trên của mặt cắt:
y = 200 - 72,564 = 127,436 (mm)ứng suất trong cốt thép ở mép trên bản:
5
200000 20,274.(127, 436 68).10
66,72( )36056,596 10624750
23000
3 / 1 3
/
Do vậy lấy fsa = 189 Mpa > fS = 66,72 Mpa Thoả mãn
Vậy bản mặt cầu thoả mãn điều kiện kiểm toán nứt ở trạng thái giới hạn sử dụng
Trang 26Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép
3.5.6 Kiểm tra bố trí thép theo thiết kế kinh nghiệm:
Phải đặt lớp cốt thép đẳng hớng, fy 400Mpa
Cốt thép phải càng gần các mặt ngoài càng tốt
Lớp đáy: Số lợng thép tối thiểu cho mỗi lớp bằng 0,57mm2/mm Theo thiết kế trêncốt thép theo phơng chính 1,11mm2/mm và theo phơng dọc là 0,8mm2/mm >0.57mm2/mm (thoả mãn).
Lớp đỉnh: Số lợng thép tối thiểu cho mỗi lớp bằng 0,38mm2/mm Theo thiết kế trêncốt thép theo phơng chính 1,11mm2/mm và theo phơng dọc là 0,22mm2/mm <0,38mm2/mm
=> phải cốt thép theo phơng dọc chọn NO10 @200 As = 0,5mm2/mm
Khoảng cách lớn nhất giữa cốt thép là 450mm
4 Tính toán nội lực dầm chủ do tĩnh tải:
Tải trọng tác dụng trên dầm chủ
Tĩnh tải: Tĩnh tải giai đoạn 1 DC1và tĩnh tải giai đoạn 2 (DC2 + DW)
Hoạt tải gồm cả lực xung kích (IL + IM): Xe HL-93
Nội lực docăngáp ứng suất sau
Ngoài ra còn các tải trọng: Co ngót, từ biến, nhiệt độ, lún, gió, động đất (khôngxét)
4.1 Tĩnh tải rải đều lên 1 dầm chủ:
Tỷ trọng của các cấu kiện lấy theo bảng 3.5.1.1 của 22TCN 272-05, giả thuyết tínhtĩnh tải phân bố đều cho mỗi dầm, riêng lan can thì một mình dầm biên chịu
+ Tải trọng bản thân dầm DCdc:
Thành phần tĩnh tải DC bên trên bao gồm toàn bộ tĩnh tải kết cấu trừ tĩnh tải lớpmặt hao mòn dự phòng và tải trọng dự chuyên dụng Do mục đích thiết kế, 2 phần củatĩnh tải đợc định nghĩa nh sau:
Tĩnh tải rải đều lên dầm chủ xuất hiện ở giai đoạn căng ứng suất trớc
Trang 27Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép
phía gối (xem bản vẽ) nên tính thêm phần mở rông ta có đợc trọng ợng bản thân của dâm chủ gDC1(dc) = 20,23KN/m
l-+ Tải trọng do dầm ngang: DC1dn
Theo chiều dọc cầu bố trí 5 dầm ngang (xem bản vẽ), theo chiều ngang cầu bố trí
4 dầm ngang, suy ra tổng số dầm ngang = 5.4 = 20
80
= 2,92 (KN/m)+ Tải trọng do bản mặt cầu:
DC2 : Trọng lợng lan can xuất hiện ở giai đoạn khai thác sau các mất mát
Ta sử dụng loại lan can theo tiêu chuẩn AASHTO
=> Tĩnh tải DC2 tác dụng cho dầm biên
gDC2 = 4,564 KN/m
Trang 28300 200 100
Trang 29Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép
4.3 Xác định nội lực.
Ta tính toán nội lực dầm chủ tại 4 mặt cắt: MC giữa nhịp, MC 1/4 nhịp, MC cáchgối 0,8m và MC gối
Để xác định nội lực, ta vẽ đờng ảnh hởng cho các MC cần tính rồi xếp tĩnh tải rải
đều lên đờng ảnh hởng Nội lực đợc xác định theo công thức:
+ Mômen: Mu=.p..g
+ Lực cắt: Vu=.g(p.+-.p.-)
(Tơng tự nh tính toán bản mặt cầu với mục đích tạo ra hiệu ứng tải lớn nhất)
Trong đó:
+ : Diện tích đờng ảnh hởng lực cắt dơng tại mặt cắt đang xét
+ : Diện tích đờng ảnh hởng lực cắt âm tại mặt cắt đang xét
thác xác định theo Điều 1.3.2
=iDR 0.95
Hệ số liên quan đến tính dẻo D = 0.95 (theo Điều 1.3.3)
Hệ số liên quan đến tính d R = 0.95(theo Điều 1.3.4)
Hệ số liên quan đến tầm quan trọng trong khai thác i = 1.05 (theo Điều 1.3.5)
Đah mômen mặt cắt giữa nhịp
- Trạng thái giới hạn cờng độ 1:
Dầm trong (không có tĩnh tải do lan can)
Trang 30Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép
Mu = 0,95.(1,25.gDC1(bmc)+1,25.gDC1(dc)+1,25.gDC1(dn)+1,25.gDC1(đỡ)+1,5.gDW).
= 0,95.(1,25.11,712 + 1,25.20,23 + 1,25.1,47 + 1,25.2,92 + 1,5.4,05).87,12 = 4261,518 KNm
Dầm ngoài (chịu toàn bộ tải trọng do lan can):
Mu=0,95(1,25.gDC1(bmc)+1,25.gDC1(dc)+1,25.DC1(dn)+1,25.gDC1(đỡ)+1,5.gDW+1,25.gDC2)
= 0,95.(1,25.11,712+1,25.20,23+1,25.1,47+1,25.2,92+1,5.4,05+1,25.4,564).87,12
- Trạng thái giới hạn sủ dụng:
Dầm trong (không có tĩnh tải do lan can)
- Trạng thái giới hạn cờng độ 1:
Dầm trong (không có tĩnh tải do lan can)
Mu = 0,95.(1,25.gDC1(bmc)+1,25.gDC1(dc)+1,25.DC1(dn)+1,25.gDC1(đỡ)+1,5.gDW).
= 0,95.(1,25.11,712 + 1,25.20,23 + 1,25.1,47 + 1,25.2,92 + 1,5.4,05).65,34 = 3196,139 KNm
Dầm ngoài(chịu toàn bộ tải trọng do lan can)
Trang 31Bộ môn cầu hầm Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép
Mu =0,95(1,25.gDC1(bmc)+1,25.gDC1(dc)+1,25.DC1(dn)+1,25.gDC1(đỡ)+1,5.gDW+1,25.gDC2)
= 0,95.(1,25.11,712+1,25.20,23+1,25.1,47+1,25.2,92+1,5.4,05+1,25.4,564).65,34
- Trạng thái giới hạn sủ dụng:
Dầm trong (không có tĩnh tải do lan can)
- Trạng thái giới hạn cờng độ 1:
Dầm trong (không có tĩnh tải do lan can)
Mu = 0,95.(1,25.gDC1(bmc)+1,25.gDC1(dc)+1,25.DC1(dn)+1,25.gDC1(đỡ)+1,5.gDW).
= 0,95.(1,25.11,712 + 1,25.20,23 + 1,25.1,47 + 1,25.2,92 + 1,5.4,05).10,243 = 501,041 KNm
Dầm ngoài(chịu toàn bộ tải trọng do lan can)
Mu =0,95(1,25.gDC1(bmc)+1,25.gDC1(dc)+1,25.DC1(dn)+1,25.gDC1(đỡ)+1,5.gDW+1,25.gDC2)
= 0,95.(1,25.11,712+1,25.20,23+1,25.1,47+1,25.2,92+1,5.4,05+1,25.4,564).10,24
- Trạng thái giới hạn sủ dụng
Dầm trong (không có tĩnh tải do lan can)