1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TKMH CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP - DẦM I CĂNG TRƯỚC

44 3,7K 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề TKMH Cầu Bê Tông Cốt Thép - Dầm I Căng Trước
Trường học Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí Minh <a href='https://www.hcmut.edu.vn'>https://www.hcmut.edu.vn</a>
Chuyên ngành Kỹ Thuật Xây Dựng
Thể loại Báo cáo kỹ thuật
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 514,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ số phân bố hoạt tải đối với mô men của dầm biên - Một lμn thiết kế chịu tải: Dùng phương pháp đòn bẩy.. Hệ số phân bố hoạt tải đối với lực cắt của dầm dọc biên - Một lμn thiết kế chị

Trang 1

( ĐỊA ĐIỂM : Q7 VÀ HUYỆN NHÀ BÈ TPHCM)

Kiểm tra

BẢN TÍNH DẦM I33, CĂNG TRƯỚC

CNĐA

KS Lê Xuân Hùng

KS Trần Thanh Liêm

KS Nguyễn Minh Hiệp

CÊp bª t«ng: DÇm chđ

B¶n mỈt cÇu

f'c := 42MPa f'c1 := 30MPa

ThÐp th−êng

ThÐp trßn tr¬n fy1 := 235MPa

Trang 2

Thép DƯL: dùng loại tao 7 sợi xoắn - phù hợp với tiêu chuẩn ASTM 416 Grade 270

12.7mm 15.2mm

- Hệ số qui đổi ứng suất: ϕ1 := 0.9

-Giới hạn chảy: fpy 0.85⋅fpu if loaips= 1

0.90⋅fpu if loaips 2=

1.581 ì 103MPa

= :=

-Diện tích một tao cáp:

-Môđun đμn hồi cáp: Ep := 197000 MPa ⋅

3 Số liệu về cấu tạo:

Trang 3

MAậT CAẫT ẹAÀU DAÀM MAậT CAẫT GIệếA DAÀM

Đầu dầm:

Ac1 := 721459mm2Y1 := 682.254mm I1 := 1.2181 10 ⋅ 11mm4bw1 := 500mm

Giữa dầm:

Ac2 := 417424mm2Y2 := 645.445mm I2 := 99820299460mm4bw2 := 160mm

Hình 1.1 - Cấu tạo dầm chủ

H := 1400mm b3 := 500mm

Với: As - diện tích mặt cắt nguyên

Y - khoảng cách từ mép thớ dưới đến trọng tâm dầm

I - momen quán tính đối với trục trung hoμ

H - chiều cao dầm chủ

bw - bề rộng bản bụngb3 - bề rộng bầu trên của dầm

Trang 4

2 Phân bố hoạt tải theo lμn đối với mô men

2.1 Hệ số phân bố hoạt tải đối với mô men trong các dầm giữa

Khoảng cách giữa trọng tâm của dầm không liên hợp tới trọng tâm của bản mặt:

Mô đun đμn hồi của BMC: Ecban 0.043 γc m

3 10N

Với dầm chữ I, hệ số phân bố ngang đ−ợc tính theo công thức sau: (4.6.2.2a)

Với một lμn thiết kế chịu tải:

:=

gmg2 0.525=

Trang 5

" Khong nam trong pham vi ap dung" otherwise :=

gmg 0.525=

2.2 Hệ số phân bố hoạt tải đối với mô men của dầm biên

- Một lμn thiết kế chịu tải: Dùng phương pháp đòn bẩy.

Hình 2.1 Sơ đồ tính theo phương pháp đòn bẩy cho dầm biên

Phương trình tung độ đường ảnh hưởng: ydb x ( ) x

y5 0=

Trang 6

Với xe tải thiết kế:

⋅ ⋅(y1 y2+ )⋅B3

Với tải trọng lμn:

gLan1 := 1.23m⋅ y12 3 S ⋅( +Sk−B4−B3−B2) gLan1 0.222=

- Hai hoặc nhiều lμn thiết kế

Khoảng cách giữa tim bản bụng phía ngoμi của dầm biên vμ mép trong bó vỉa hoặclan can chắn xe:

de:= Sk B4− −B3−B2 de = − 0.35 m gmb2 gmg 0.77⎛ + 2800mmde

gLan1 otherwise

:=

gmblan 0.222=gmbPL max gmb gPL1( , ) if gmb gmb2=

gPL1 otherwise

:=

gmbPL = 1.303

3 Hệ số phân bố hoạt tải theo lμn đối với lực cắt

3.1 Hệ số phân bố hoạt tải đối với lực cắt trong các dầm dọc giữa

-Với một lμn thiết kế chịu tải:

7600mm +

gvg2 = 0.657

Phạm vi áp dụng:

Trang 7

Giá trị cực đại được chọn cho sự phân bố hệ số lực cắt thiết kế của các dầm giữa:

" Khong nam trong pham vi ap dung" otherwise

:=

gvg 0.657=

32 Hệ số phân bố hoạt tải đối với lực cắt của dầm dọc biên

- Một lμn thiết kế chịu tải : Dùng phương pháp đòn bẩy

Đã tính trong phần trên:

gHL1 = 0.376 gPL1 1.303=gLan1 0.222=

- Hai hoặc nhiều lμn thiết kế chịu tải:

gvb " Khong nam trong pham vi ap dung"=

Chọn giá trị cực đại lμm hệ số phân bố lực cắt thiết kế của các dầm biên:

gvbHL max gvb gHL1( , ) if gvb= gvb2

gHL1 otherwise

:=

gvbHL = 0.376 gvblan max gvb gLan1( , ) if gvb gvb2=

gLan1 otherwise :=

gvblan 0.222=

Trang 8

ηD := 1 - Hệ số dẻo - đối với các bộ phận vμ liên kết thông thường.

ηR := 1 - Hệ số dư thừa - đối với mức dư thừa thông thường

ηI := 1.05 - Hệ số quan trọng - cầu thiết kế lμ quan trọng

Hệ số điều chỉnh của tải trọng:

η:= ηD ηR⋅ ⋅ηI η η if η > 0.95

0.95 otherwise :=

η = 1.05

Trang 9

III Xác định nội lực tại các mặt cắt đặc trưng

1 Đường ảnh hưởng mômen vμ lực cắt tại các mặt cắt đặc trưng

Tính nội lực tại 5 mặt cắt đặc trưng sau:

1 - Mặt cắt tại gối

2 - Mặt cắt cách gối 0.72H (để kiểm tra lực cắt)

3 - Mặt cắt thay đổi tiết diện (cách gối 1.4m)

4 - Mặt cắt L/4

5 - Mặt cắt L/2

x

0 0.72H 1.4m 0.25L 0.5L

+ Phương trình đường ảnh hưởng mômen vμ lực cắt tại mặt cắt xk như sau

Đoạn 0 > xk Đoạn xk > L Momen f1 x xk( , ) := LưLxk( ư x ) f2 x xk( , ) := xkL ( x ư L )

f1(x,x )k f2(x,x )k

f3(x,x )k

k f4(x,x )

Đường ảnh hưởng Mô men m/c xk

Đường ảnh hưởng lực cắt m/c xk

k x +

+ -

Diện tích ĐAH M

ωMi:= ư21⋅ y L ⋅ M x( i, xi)

Diện tích ĐAH V

ωVdi:= 12⋅(L ư xi)⋅ f4 x( i , xi)ωVai:= 12⋅ f xi⋅ 3 x( i, xi)

ωVi:= ωVdi+ωVai

ωM

0 15.721 21.56 97.204 129.605

m2

16.1 15.108 14.73 9.056 4.025

m

0 -0.016 -0.03 -1.006 -4.025

m

16.1 15.092 14.7 8.05 0

m

=

2 Xác định tĩnh tải

2.1 Tĩnh tải dầm chủ

Trang 10

+ Xét đoạn dầm từ đầu dầm đến mặt cắt thay đổi tiết diện xtd x

+ Dầm biên: DCbmb ⎛⎜⎝S2 +Sk⎞⎟⎠⋅hf⋅γc 7.965 kN

m

= :=

-Gờ chắn:

2.5 Trọng l−ợng lớp phủ mặt cầu vμ tiện ích công cộng

m3:=

m3:=

Tổng trọng l−ợng lớp phủ mặt cầu: DWlp := (t1 γ1⋅ +t2 γ2⋅ )⋅ S

Các tiện ích: DWti 50 N

m :=

m

=

Trang 11

S+Sk S :=

m

= :=

1.6 Tæng céng néi lùc dÇm däc chñ do tÜnh t¶i t¸c dông

VDCg:= DCg ωV⋅MDCg:= DCg ωM⋅

Trang 12

DCb DCdc DCbmb+ +0.5DCdn+DCgc+DClcb 29.752 kN

m

= :=

VDCb:= DCb ωV⋅MDCb:= DCb ωM⋅

DÇm biªn

1.008 177.091 170.008 467.718 449.011 42.552 40.850

1.4 242.869 165.592 641.445 437.349 58.357 39.789 8.05 1094.979 90.682 2891.967 239.500 263.103 21.789 16.1 1459.973 0.000 3855.956 0.000 350.804 0.000

H×nh 3.2- CÊu t¹o Xe t¶i thiÕt kÕ

2.2 Xe hai trôc thiÕt kÕ

H×nh 3.3 CÊu t¹o Xe hai trôc thiÕt kÕ

2.3 T¶i träng lμn

Trang 13

Hình 3.4-Tải trọng lμn

3 Nội lực do hoạt tải tác dụng lên dầm giữa vμ dầm biên

3.1 Mômen do hoạt tải HL93 vμ PL tác dụng tại các mặt cắt dầm

Đối với các mặt cắt đặc trưng trong phạm vị từ gối đến Ltt/2 ta xét 2 trường hợpxếp xe bất lợi nhất lên đường ảnh hưởng mô men của m.c đó như hình vẽ sau:

xk k

TH1

Nội lực do xe thiết kế sẽ được lấy bằng giá trị max của 2 trường hợp trên

Mxtk max Mxtk1 Mxtk2= ( , )

3.1.1 Mô men do xe tải thiết kế

Mtruck1 x ( ) = 145 kN yM1⋅ +145 kN yM3⋅ +35 kN yM4⋅

Mtruck1 x ( ) := 145 kN yM x x ⋅ ư ( , ) + 145 kN yM x 4.3m ⋅ ư ( + , x ) + 35 kN yM x 8.6m ⋅ ư ( + , x ) Mtruck2 x ( ) = 145 kN yM1'⋅ +145 kN yM3'⋅ +35 kN yM4'⋅

Mtruck2 x ( ) := 145 kN yM x x ⋅ ư ( , ) + 145 kN yM x 4.3m ⋅ ư ( + , x ) + 35 kN yM x 4.3m ⋅ ư ( ư , x ) Mtruck x ( ) := max Mtruck1 x( ( ) Mtruck2 x , ( ))

Mtruckxi:= Mtruck x( )i

3.1.2 Mô men do xe 2 trục thiết kế

Mtandem1 x ( ) = 110 kN yM1 yM2 ⋅( + )

Trang 14

Mtandemxi:= Mtandem x( )i

Véctơ mômen chưa nhân hệ số tại các mặt cắt do xe thiết kế gây ra có dạng như sau:

Mxetki:= max Mtruckx( i, Mtandemxi)

Mxetk

0 288.404 395.022

1.731 ì 1032.229 ì 103

3.1.3 Mômen gây ra do tải trọng lμn

Tải trọng lμn rải đều suốt chiều dμi cầu vμ có độ lớn như sau: (3.6.1.2.4)

qlan 9.3kN

m :=

Mômen do tải trọng lμn gây ra tại các mặt cắt xác định bằng phương pháp đảh, nhângiá trị của qlan với diện tích đường ảnh hưởng

Giá trị diện tích đường ảnh hưởng momen tại các mặt cắt đặc trưng được tính sẵn ởtrên

Vây, vectơ giá trị mômen ( chưa nhân hệ số) do tải trọng lμn gây ra tại các mặtcắt như sau:

0

1.462 ì 1052.005 ì 1059.04 ì 1051.205 ì 106

3.1.4 Momen do tải trọng người đi gây ra ở dầm biên

Coi như dầm biên chịu toμn bộ tải trọng người đi PL := 3000Pa

Vectơ momen cho tải trọng người đi tác dụng lên dầm biên lμ:

0 47.162 64.68 291.611 388.815

Trang 15

MLLg:= gmg 1 IM ⋅ ( + ) Mxetk gmg Mlanx+ ⋅

MLLb

0 229.443 314.428

1.394 × 1031.822 × 103

1.611 × 1032.096 × 103

3.2.2 Lùc c¾t xe hai trôc thiÕt kÕ

Vtandem x ( ) = 110 kN yV1 yV2 ⋅( + )

Vtandem x ( ) := 110 kN yV x x ⋅( ( , ) + yV x 4.3m ( + , x ))

Vtandemxi:= Vtandem x( )i

VÐct¬ lùc c¾t ch−a nh©n hÖ sè t¹i c¸c mÆt c¾t do xe thiÕt kÕ g©y ra cã d¹ng nh− sau:

Vxetki:= max Vtruckx( i, Vtandemxi)

Vxetk

296.289 286.115 282.158 215.039 133.789

Trang 16

ù g y ä g

149.73 140.502 136.993 84.223 37.432

+ Momen cho dÇm gi÷a vμ dÇm biªn

Trang 17

i ∈ 1 rows x ( ) for

Mug Mub

i ∈ 1 rows x ( ) for

Vug Vub

Trang 18

=> Chọn giá trị nội lực lớn của 1 trong 2 dầm để tính duyệt

Mu

Mui j, ← max Mug( i j, , Mubi j, )

j ∈ 1 cols γ ( ) for

i ∈ 1 rows x ( ) for

Mu

Vui j, ← max Vug( i j, , Vubi j, )

j ∈ 1 cols γ ( ) for

i ∈ 1 rows x ( ) for

Vu :=

Trang 19

Chia số cáp DƯL thμnh 9 nhóm: (1 12); (13 22); (23 32); (33,34); (35,36); (37,38);(39,40); (41,42); (43,44)

Khoảng cách từ trọng tâm 9 nhóm cáp đến mép dưới dầm lần lượt như sau:

Số tao cáp Giữa dầm Đầu dầm Vị trí gãy kể từ đầu dầm

Trang 20

Toạ độ các bó cáp tại các mặt cắt đặc trưng của dầm (cm)

Toạ độ trọng tâm các bó DƯL so với thớ dưới vμ thớ trên dầm I cho 5 mặt cắt như sau:

Cps

37.792 34.861 33.722 14.555 10.932

cm

1.022 1.051 1.063 1.254 1.291

Trang 21

v tính đthh của các mặt cắt dầm:

1 Đặc tr−ng hình học mặt cắt tính đổi của dầm ch−a liên hợp

Quy đổi thép DƯL thμnh diện tích Aps đặt tại trọng tâm đám thép DƯL

Diện tích thép DƯL Aps := nps Aps1⋅ = 39.952 ⋅ cm2

Diện tích, trọng tâm, momen quán tính, bề rộng bản bụng của dầm tại 5 m/c

Ac

Ac1 Ac2 Ac2 Ac2 Ac2

Mô đun đμn hồi của thép: Ep 1.97 10 = ì 5⋅ MPa

Hệ số quy đổi thép sang bê tông: n1 Ep

Ecdam =5.655:=

Mô men quán tính mặt cắt tính đổi

Ieqi:= Idi+ Aci⋅(Yci−ycei)2 +(n1 1− )⋅Aps ⋅(ycei−Cpsi)2

Ieq

0.12349 0.10139 0.10151 0.10427 0.10494

m4

=

Trang 22

2 Bề rộng bản cánh hữu hiệu (4.6.2.6)

2.1 Dầm giữa

Bề rộng bản cánh hữu hiệu đ−ợc lấy lμ giá trị nhỏ nhất trong 3 giá trị sau:

+ 1/4 chiều dμi nhịp

+ 12 lần bề dμy trung bình của bản cộng với giá trị lớn hơn trong

2 giá trị (bề dμy bản bụng vμ 1/2 bề rộng bản cánh trên dầm I)

+ Khoảng cách trung bình giữa các dầm

Bề rộng bản quy đổi cho dầm giữa bban.g := n' bhh.g ⋅( )

Bề rộng bản quy đổi cho dầm biên bban.b := n' bhh.b ⋅( )

bban.g

1.471 1.471 1.471 1.471 1.471

Trang 23

Vậy diện tích tiết diện mặt cắt liên hợp:

Mặt cắt nguyên (không tính đến cốt thép DƯL):

Alh.bt:= Ac Abm+

Mặt cắt tính đổi có cốt thép DƯL:

Alh:= Aeq Abm+

+ Khoảng cách từ trọng tâm của tiết diện liên hợp đến đáy dầm:

Slh.bti:= Aci⋅Yci+Abmi⋅ybm

Slhi:= Aeqi⋅ycei+Abmi⋅ybm

ycl.bti

Slh.btiAlh.bti

SlhiAlhi:=

Mô men quán tính mặt cắt liên hợp tính đổi:

(đối với trục trọng tâm mặt cắt liên hợp)

Ilh.bti:= Idi+Ibmi+ Aci⋅(ycl.bti−Yci)2 + Abmi⋅(ycl.bti−ybm)2

Ilhi:= Ieqi+Ibmi+ Aeqi⋅(ycli−ycei)2 + Abmi⋅(ycli−ybm)2

Ilh.bt

0.25047 0.2173 0.2173 0.2173 0.2173

m4

0.25548 0.22444 0.2247 0.2298 0.23092

m4

=

Khoảng cách từ thớ nén mép trên dầm liên hợp đến trọng tâm thép DƯL dp:= dpI hf+

Trang 24

VI Tính toán các mất mát ứng suất DƯL

Tổng mất mát ứng suất (đối với DƯL kéo trước):

Δ fpt:= Δ fpES ΔfpSR+ +Δ fpCR+Δ fpR ( TCN5.9.5.1 ư 1 )

Trong đó:

Δ fpES: mất mát ứng suất do co ngắn đμn hồi (MPa)

ΔfpSR: mất mát ứng suất do co ngót (MPa)

Δ fpCR: maỏt maựt do tửứ bieỏn cuỷabeõtoõng (MPa)

Δ fpR: maỏt maựt tửù chuứng cuỷa CT DUL (MPa) Maỏt maựt ửựng suaỏt taùi caực maởt caột ủửụùc xaực ủũnh nhử sau:

Eci : moõủun ủaứn hoài cuỷa BT luực truyeàn lửùc

Eci:= 4800 f'c MPa⋅ Eci 3.111 10 = ì 4⋅ MPa

nc := 44 : soỏ lửụùng caực tao theựp ửựng suaỏt trửụực gioỏng nhau

fcgp : toồng ửựng suaỏt beõtoõng ụỷ troùng taõm caực boự theựp DUL do lửùc dửùửựng lửùc sau khi truyeàn vaứ tửù troùng cuỷa caỏu kieọn ụỷ caực maởt caột coựmoõmen max (MPa)

Tổng lực DƯL: Fps:= fps Aps⋅ fcgpi Fps

Aci

Fps epsI⋅ iSpsIi

SpsIi

ư :=

Trang 25

Vậy Δ fpES Ep

Eci⋅fcgp

60.102 88.46 88.98 102.45 98.049

M« men do t¶i träng th−êng xuyªn t/d lªn dÇm biªn ch−a liªn hỵp (tÝnh tõ biÕn):

MtxlhiSpslh.bti

+ :=

Δ fpCR:= 12⋅fcgp−7 Δ⋅ fcdp Δ fpCR

113.886 161.052 159.361 134.563 101.86

6.4 MÊt m¸t do chïng øng suÊt lĩc truyỊn lùc

Cã thĨ tÝnh mÊt m¸t nμy theo c«ng thøc sau:

6.4.1 MÊt m¸t do chïng øng suÊt lĩc truyỊn lùc

Trang 26

fpj fpy −0.55

fpj fpy −0.55

6.4.2 MÊt m¸t do chïng øng suÊt sau khi truyÒn lùc

Δ fpR2 138MPa−0.4 Δ⋅ fpES − 0.2 Δ ⋅( fpSR ΔfpCR+ ) if loaips= 1

27.573 31.778 31.698 30.795 28.582

Trang 27

VII tÝnh duyÖt theo m« men

7.1 TÝnh duyÖt theo TTGH Sö dông

7.1.1 §iÒu kiÖn kiÓm to¸n øng suÊt trong bª t«ng

M« men do t¶i träng th−êng xuyªn giai ®o¹n ch−a lμm viÖc liªn hîp cã tÝnh b¶n mÆtcÇu vμ dÇm ngang t¸c dông lªn dÇm biªn:

§iÒu kiÖn vÒ øng suÊt trong bª t«ng: B¶ng TCN 5.9.4.2.1-1 & 5.9.4.2.2-1

Quy −íc: øng suÊt kÐo mang dÊu "-"; øng suÊt nÐn mang dÊu "+"

(1) Do tæng dù øng lùc h÷u hiÖu vμ t¶i träng th−êng xuyªn:

Trang 28

(4) øng suÊt kÐo thí d−íi dÇm:

Giíi h¹n −s kÐo cña thí d−íi dÇm I ®iÒu kiÖn ¨n mßn th«ng th−êng D¦L cã dÝnh b¸m:

fcf4.kd:= − 0.5⋅ f'c MPa⋅fcf4.kd = − 3.24 ⋅ MPa

Lùc thùc sù trong c¸p D¦L:

Fpe= fpe Aps⋅ fpe:= fpj ΔfpT−

Fpe:= fpe Aps⋅ Fpe

3.767 × 1033.549 × 1033.553 × 1033.6 × 1033.715 × 103

"Khong dat, kiem tra lai " otherwise :=

TCN5.9.3 "Dat"=

øng suÊt thí trªn vμ thí d−íi dÇm do dù øng lùc:

σpe.tdi

FpeiAeqi Fpei

epsIiIeqi

⋅ ⋅ynIi

FpeiAeqi Fpei

epsIiIeqi

⋅ ⋅ykIi+

:=

σpe.td

1.64

− 0.17 0.13

− 5.13

− 6.24

Trang 29

Khi khai thác, dầm có thể bị nứt do ứng suất nén ở thớ chịu nén phía trên của dầm vượt quá khả năng chịu nén cho phép.

fn ứng suất nén lớn nhất ở biên chịu nén của dầm ( ở đây tính cho dầm biênvì dầm biên chịu mômen uốn lớn hơn)

fn. Fpe

epsI Ieq

⋅ ⋅ynI

I ⋅yn +

=

Theo TTGH SD, ứng suất nén trong dầm được kiểm tra theo các trường hợp sau:

7.1.2.1 Do tác động của ứng suất do DƯL vμ tải trọng thường xuyên

σpe.tdi+

:=

σ 1tbi

MDC2bi+MDWbi

Ilhi ⋅ynbi :=

σ 1tb

0 0.541 0.742 3.296 4.38

KTban1 "Dat"= với fcf1.nb 13.5 MPa= ⋅

Kiểm tra ứng suất thớ trên dầm: KTdam1 := if max σ1td( ( ) ≤ fcf1.nd , "Dat" , "Khong dat")

KTdam1 "Dat"= với

+ :=

σ 2tb

0 0.904 1.239 5.441 7.131

Trang 30

KTban2 "Dat"= với

fcf2.nb 12 MPa= ⋅

Kiểm tra ứng suất thớ trên dầm: KTdam2 := if max σ2td( ( ) ≤ fcf2.nd , "Dat" , "Khong dat")

+ :=

σ 3tb

0 1.175 1.609 7.089 9.321

KTban3 "Dat"= với fcf3.nb 18 MPa= ⋅

Kiểm tra ứng suất thớ trên dầm: KTdam3 := if max σ3td( ( ) ≤ fcf3.nd , "Dat" , "Khong dat")

KTdam3 "Dat"= với fcf3.nd 25.2 MPa= ⋅

+ đề phòng trường hợp thớ trên dầm các m/c gần gối có thể bị kéo ta kiểm tra ứng suất kéo

KTkeo1 "Dat" if min σ1tb σ1td( , , σ 2tb, σ 2td, σ 3tb, σ 3td) ≥ fcf4.kd

"Khong dat" otherwise :=

min σ1tb σ1td( , , σ 2tb, σ 2td, σ 3tb, σ 3td) = ư 1.644 ⋅ MPa

fcf4.kd = ư 3.24 ⋅ MPa

KTkeo1 "Dat"=

7.1.3 Kiểm tra ứng suất kéo trong bê tông khi khai thác

Kiểm tra ứng suất thớ dưới dầm liên hợp

Cũng trong trạng thái giới hạn về sử dụng, khi dầm đang chịu tải,thớ dưới sẽ chịu kéo

Điều kiện để dầm không nứt lμ ứng suất kéo không vượt quá ngưỡng cho phép

Điều kiện fk fcf4.kd≥ fcf4.kd = ư 3.24 ⋅ MPa

fk ứng suất nén lớn nhất ở biên chịu nén của dầm ( ở đây tính cho dầm biên

vì dầm biên chịu mômen uốn lớn hơn)

Trang 31

fk. Fpe

epsI Ieq

ư :=

σ 4dd

11.354 11.391 10.421 0.817

ư 5.808

Kiểm tra ứng suất thớ dưới dầm:

KTdam4 := if min σ4dd( ( ) ≥fcf4.kd , "Dat" , "Khong dat")

KTdam4 "Khong dat"= với fcf4.kd = ư 3.24 ⋅ MPa

7.1.4 Kiểm toán ứng suất trong bê tông giai đoạn thi công

7.1.4.1 Kiểm toán ứng suất thớ trên trong quá trình thi công

Khi dầm vừa chế tạo xong, lúc nμy, dự ứng lực trong cốt thép lμ lớn nhất trong khi chưa có hoạt tải mμ mới chỉ có tải trọng bản thân của dầm chống lại lực nén của

dự ứng lực Dầm có khả năng bị nứt thớ trên

Điều kiện ft≥ ư 0.58⋅ f'ci

ft ứng suất thớ trên của dầm (có thể lμ ưs kéo do DƯL)

f'ci cường độ chịu nén của bê tông dầm khi truyền lực

f'ci:= 0.8⋅f'c f'ci 33.6 MPa= ⋅

Tải trọng tác dụng lên dầm khi thi công:

ft. Fpe

epsI Ieq

⋅ ⋅ynI

Ieq ⋅ynI+

=

Lực thực sự trong cáp DƯL:

Fpetc fpetc Aps= ⋅ fpetc:= fpj ΔfpESư ưΔ fpR1

Fpetc:= fpetc Aps⋅ Fpetc

4.697 ì 1034.584 ì 1034.582 ì 1034.528 ì 1034.546 ì 103

Trang 32

FpetciAeqi Fpetci

epsIiIeqi

⋅ ⋅ynIi

Ieqi ⋅ynIi

+ :=

ft

2.05

ư 1.557 1.665 1.689 3.187

KTus5 "Dat" if min ft( ) ≥ư 0.58⋅ f'ci MPa⋅

"Khong dat" otherwise

KTus5 = "Dat"

7.1.4.2 Kiểm toán ứng suất thớ dưới trong giai đoạn thi công

Đồng thời với khả năng nứt thớ trên, nếu như ta dự ứng lực vượt quá khả năng

chịu nén của bê tông thì bê tông sẽ bị nút dọc ở thớ dưới

Kiểm tra khả năng nμy bằng phương trình dưới đây

Điều kiện fd fcf3.nd≤ fcf3.nd 25.2 MPa= ⋅

fd ứng suất thớ dưới của dầm ( ở đây tính cho dầm biên vì dầm biên chịumômen uốn lớn hơn)

fd Fpetc

epsI Ieq

⋅ ⋅ykIi

Ieqi ⋅ykIi

ư :=

fd

14.157 17.9 17.793 17.38 16.223

KTus6 "Dat" if max fd( ) ≤fcf3.nd

"Khong dat" otherwise

:=

KTus6 = "Dat"

7.1.5 Kiểm tra độ vồng, độ võng dầm

Xét tại mặt cắt giữa nhịp(có độ võng lớn nhất)

Quy ước: Độ võng xuống mang dấu dương, vồng lên mang dấu âm

Mô men quán tính của mặt cắt nguyên đối với trọng tâm (không xét cốt

thép):

Tại mặt cắt giữa nhịp:

+ Đối với dầm I chưa liên hợp: Id5= 9.982 ì 1010⋅ mm4

+ Đối với dầm liên hợp Ig:= Ilh.bt5 Ig 2.173 10 = ì 11⋅ mm4

7.1.5.1 Độ vồng do DƯL

Ngày đăng: 13/05/2014, 18:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1 - Cấu tạo dầm chủ - TKMH CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP - DẦM I CĂNG TRƯỚC
Hình 1.1 Cấu tạo dầm chủ (Trang 3)
Hình 2.1. Sơ đồ tính theo phương pháp đòn bẩy cho dầm biên - TKMH CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP - DẦM I CĂNG TRƯỚC
Hình 2.1. Sơ đồ tính theo phương pháp đòn bẩy cho dầm biên (Trang 5)
Bảng tổng hợp nội lực do tĩnh tải: - TKMH CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP - DẦM I CĂNG TRƯỚC
Bảng t ổng hợp nội lực do tĩnh tải: (Trang 12)
Hình 3.4-Tải trọng lμn - TKMH CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP - DẦM I CĂNG TRƯỚC
Hình 3.4 Tải trọng lμn (Trang 13)
Bảng giá trị sina của  các bó cáp tại các mặt cắt đặc tr−ng của dầm (cm) - TKMH CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP - DẦM I CĂNG TRƯỚC
Bảng gi á trị sina của các bó cáp tại các mặt cắt đặc tr−ng của dầm (cm) (Trang 20)
Bảng TCN5.8.3.4.2-1 thể hiện giá trị của  θ  vμ  β  cho mặt cắt có cốt thép ngang. - TKMH CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP - DẦM I CĂNG TRƯỚC
ng TCN5.8.3.4.2-1 thể hiện giá trị của θ vμ β cho mặt cắt có cốt thép ngang (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w