Cũng cố: Lu ý khái niệm số đo độ và số đo rad của góc lợng giác, công thức tính độ dài một cung tròn, đổi số đobằng độ ra số đo bằng rad và ngợc lại3. Cũng cố: Lu ý về số đo của góc lợng
Trang 1- Hiểu rằng hai tia Ou, Ov (có thứ tự tia đầu, tia cuối) xác định
một họ góc lợng giác có số đo , hoặc rad Hiểu đợc ý nghĩa hình học của rad trong trờng hợp
hay Tơng tự cho cung lợng giác
4 Về thái độ:- Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học.
II Chuẩn bị phơng tiện dạy học
1 Thực tiễn HS đã đợc học một số khái niệm ở THCS.
Trang 2H1 Một hải lý là độ dài cung tròn xích đạo có số đo
Biết độ dài xích đạo là 40000 km, hỏi một hải lý dài bao nhiêu km.
- Vởy cung tròn có số đo thì có độ dài bao nhiêu?
- áp dụng bài toán trên?
- Hãy ghi nhớ các số đo bằngrad và tơng ứng số đo bằng
độ các góc đặc biệt
H2 Để hình dung góc 1rad ngời ta quấn đoạn dây có độ dài
băèng bán kính quanh đờng tròn đó Hãy làm điều trên và đoxem góc bằng 1rad xấp xỉ bằng bao nhiêu độ?
- Quan hệ số đo bằng rad và
số đo bằng độ của một cung
số đo rad? Và ngợc lại?
- Quan hệ số đo bằng rad và
số đo bằng độ của một cungtròn?
Trang 3H3 Quan sát các hình vẽ và xác định số đo các góc lợng giác
- Từ đó xác định các số đotrên?
3 Cũng cố: Lu ý khái niệm số đo độ và số đo rad của góc
lợng giác, công thức tính độ dài một cung tròn, đổi số đobằng độ ra số đo bằng rad và ngợc lại Xác định đợc số
đo bằng độ và số đo bằng rad cảu một góc lợng giác vàmột cung lợng giác
4 Bài tập: - Nghiên cứu hệ thức Sa-lơ.
(A) Số đo cung tròn phụ thuộc bán kính của nó;
(B) Độ dài cung tròn tỉ lệ với số đo cung đó;
(C) Độ dài cung tròn tỉ lệ với bán kính của nó;
(D)Nếu Ou, Ov là hai tia đối nhau thì số đo các góc lợng
Trang 4BT1 Coi kim giờ đồng hồ là tia Ou, kim phút là tia Ov Hãy tìm
số đo của các góc lợng giác khi đồng hồ chỉ 3h, 4h, 9h,10h?
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Theo nhóm thảo luận và
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Theo nhóm thảo luận và
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
- Để chứng minh bài toán tacần cm điều gì?
BT3 Tìm số đo của góc lợng giác có tia đầu vàtia cuối với góc trên mỗi hình sau
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Theo nhóm thảo luận và
giải bài
- Giao nhiệm vụ theo nhómcho HS
Trang 5- Trình bày bài giải theo
nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài
tập
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
- Hớng dẫn: Hãy viết các góc
đó dới dạng sau
đó tìm k sao cho
, với k tìm
đ-ợc nêu kết quả bài toán
3 Cũng cố: Lu ý về số đo của góc lợng giác và luyện tập
cách xác định số đo của một góc lợng giác khi biết tia
đầu, tia cuối và khoảng xác định của góc đó
4 Bài tập: Hoàn thiện các bài tập còn lại và làm Bt phần
luyện tập
Trang 6Tiết 78
Luyện tập
1 Bài cũ:
Nếu góc lợng giác có số đo và một góc lợng giác
có số đo thì số đo góc lợng giác baonhiêu?
2 Bài mới:
BT1 Hãy tìm số đo của các góc lợng giác có số đo
d-ơng nhỏ nhất, biết một góc lợng giác có số đo:
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Theo nhóm thảo luận và
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
- Hớng dẫn: Hãy viết các góc
đó dới dạng tơng ứng
tìm k NN sao cho hoặc , với k tìm đợcnêu kết quả bài toán
BT2 Chứng minh rằng hai tia Ou, Ov vuông góc với nhau khi và
chỉ khi góc lợng giác có số đo
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Theo nhóm thảo luận và
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
Trang 7- Thảo luận hoàn thiện bài
đo suy ra tia
cuối Ov trùng với tia cuối của
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Theo nhóm thảo luận và
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
- Hớng dẫn: Hãy viết các góc
đó dới dạng sau
đó tìm k sao cho
, với k tìm đợcnêu kết quả bài toán
BT4 Tìm các số đo rad của góc lợng giác có tia
đầu và tia cuối với góc trên mỗi hình ở BT3
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Theo nhóm thảo luận và
giải bài
- Trình bày bài giải theo
nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài
- Giao nhiệm vụ theo nhómcho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
- Hớng dẫn: Hãy viết các góc
đó dới dạng sau
Trang 8tập đó tìm k sao cho
, với k tìm đợcnêu kết quả bài toán
3 Cũng cố: Lu ý về số đo của góc lợng giác và luyện tập
cách xác định số đo của một góc lợng giác khi biết tia
đầu, tia cuối và khoảng xác định của góc đó
4 Bài tập: Hoàn thiện các bài tập còn lại và làm Bt phần
- Hiểu thế nào là đờng tròn lợng giác và hệ toạ độ vuông góc
gắn với nó, điểm M trên đờng tròn lợng giác xác định bởi số
(hay bởi góc , cung )
- Biết các định nghĩa côsin, sin, tang, côtang của góc lợng giác
- Sử dụng thành thạo các công thức lợng giác cơ bản
3 Về t duy: Rèn luyện t duy lôgic và khả năng nhận biết
nhanh nhạy
4 Về thái độ:- Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học.
Trang 9II Chuẩn bị phơng tiện dạy học
H1 Khái niệm đờng tròn lợng giác
- Nghiên cứu khái niệm
- Phát biểu các khái niệm
M
O
vMO
2 Xác định số đo của cung
l-ợng giác có điểm đầu và điểm
cuối tơng ứng trùng với các điểm
đầu và điểm cuối của cung
(hình vẽ)
Trang 10- Thực hiện thảo luận biểu
diễn điểm M trên đờng tròn
- Các cung có điểm đầu và
điểm cuối tơng ứng trùng với
điểm đầu và điểm cuối của
cung AM có số đo bao nhiêu.
H3 1 Tìm để Khi đó bằng bao nhiêu?
2 Tìm để Khi đó bằng bao nhiêu?
- Quan sát và phát biểu định
nghĩa
- Xác định thoả mãn bài
toán
- Hãy quan sát và phát biểu các
định nghĩa về sin và côsingóc lợng giác
- Từ đó xác định các số đotrên?
H4 1 Trên đờng tròn lợng giác gốc A, xét cung lợng giác AM có
số đo là để Hỏi điểm M nằm trên nửa mặt phẳngnào thì , trên nửa mặt phẳng nào thì ?Câu hỏi tơng tự đối với sin
2 Hãy xác định dấu của , ?
- Quan sát và phát biểu tính
chất
- Hãy quan sát và phát biểu cáctính chất về sin và côsin góc l-ợng giác
xA
Trang 11- áp dụng giải bài toán - Từ đó xác định dấu của các
H5 Trên đờng tròn lợng giác gốc A, xét cung lợng giác AM có
số đo là để Hỏi điểm M nằm các góc phần t nào thì
, trên các góc phần t nào thì ? Câu hỏi tơng tự đối với
- Quan sát và phát biểu tính
chất
- áp dụng giải bài toán
Trên cơ sở dấu của các giá trị
lợng giác thảo luận giải và
- Hãy quan sát và phát biểu cáctính chất về sin và côsin góc l-ợng giác
- ý nghĩa hình học của tang
và côtang
- Từ đó xác định dấu của cácbiểu thức trên?
- áp dụng xác định dấu củacác số sau:
Trang 12trình bày bài toán a) ; ; ;
, biết rằng
H6 Xác định giá trị lợng giác của một số góc liên quan
0
- Thực hiện thảo luận điền các
giá trị trên bảng
- Hãy nghiên cứu điền các giátrị sin, côsin, tang, cotang củacác góc trên
- Hớng dẫn HS sự liên hệ giữacác giá trị của các góc
Trang 13Tiết 80 Luyện tập
I Mục tiêu
1 Về kiến thức
- Hiểu thế nào là đờng tròn lợng giác và hệ toạ độ vuông góc
gắn với nó, điểm M trên đờng tròn lợng giác xác định bởi số
(hay bởi góc , cung )
- Biết các định nghĩa côsin, sin, tang, côtang của góc lợng giác
- Sử dụng thành thạo các công thức lợng giác cơ bản
3 Về t duy: Rèn luyện t duy lôgic và khả năng nhận biết
nhanh nhạy
4 Về thái độ:- Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học.
II Chuẩn bị phơng tiện dạy học
Trang 14Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Hớng dẫn HS sự liên hệ giữacác giá trị của các góc
2 Bài mới
H2 Tính các giá trị lợng giác của góc trong mỗi trờng hợp sau
- Thảo luận trả lời câu hỏi và
giải bài toán
-
- Do nên
- Liên hệ giữa các giá trị của
các góc
- Hãy nhắc lại đẳng thức liên
hệ giữa sin và cosin?
- Từ đó nêu công thức tính sintheo cos? Sau đó xác địnhdấu của sin để tính sin?
- áp dụng định nghĩa tínhtan và cot
- Thảo luận trả lời câu hỏi và
giải bài toán
- Các tính chất áp dụng giải
toán
- Hãy nhắc lại đẳng thức liên
hệ giữa sin và cosin; giữa sin
và cotang; giữa côsin và tan?
Trang 15;
- Liên hệ giải các bài toán
- Từ đó theo nhóm thảo luậngiải bài toán?
3 Cũng cố: Lu ý cho HS dấu của các giá trị lợng giác khi
điểm cuối M của cung lợng giác AM trên các góc phần t của
- Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học
II Chuẩn bị phơng tiện dạy học
Trang 161 Cho điểm M trên đờng tròn lợng giác sao cho
Xác định các điểm M1, M2, M3, M4 trên đờng tròn lợng giác
- Đa ra quan hệ tổng quát
1 Hai góc đối nhau;
- Hãy nhận xét về giá trị lợnggiác của các góc lợng giác so vớigóc
Trang 17- Sử dụng các công thức trên
giải bài toán
- Minh hoạ trên đờng tròn lợng
giác
- Hãy sử dụng các công thứctrên giải bài toán
- Hd HS minh hoạ trên đồ thị
để thấy rõ kết quả bài toán
3 Cũng cố:
Nhắc lại các công thức trên bằng cách cho HS đa các giá trị
l-ợng giác một số góc về giá trị ll-ợng giác của các góc ,
và đa về giá trị lợng giác của góc ,
- Hiểu thế nào là đờng tròn lợng giác và hệ toạ độ vuông góc
gắn với nó, điểm M trên đờng tròn lợng giác xác định bởi số
(hay bởi góc , cung )
- Biết các định nghĩa côsin, sin, tang, côtang của góc lợng giác
- Sử dụng thành thạo các công thức lợng giác cơ bản
3 Về t duy: Rèn luyện t duy lôgic và khả năng nhận biết
nhanh nhạy
4 Về thái độ:- Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học.
II Chuẩn bị phơng tiện dạy học
Trang 18- Hớng dẫn HS sự liên hệ giữacác giá trị của các góc
2 Bài mới
H2 Xác định dấu cảu các giá trị lợng giác sau
Trang 19a) ; b) ; c) ; d) ; e)
- Thảo luận trả lời câu hỏi và
giải bài toán
- Ví dụ:
a)
- Tơng tự với các câu b); c); d);e)
- Thảo luận trả lời câu
hỏi và giải bài toán
- Liên hệ giải các bài
toán
- Hãy nhắc lại đẳng thức liên hệ cácgiá trị lợng giác của các góc có liênquan đặc biệt?
- Từ đó theo nhóm thảo luận giải bàitoán?
a)
b)HD:+)
Trang 20- Thảo luận trả lời câu hỏi và
giải bài toán
- Các tính chất áp dụng giải
toán
;
;
- Liên hệ giải các bài toán
- Hãy nhắc lại đẳng thức liên
hệ giữa sin và cosin; giữa sin
và cotang; giữa côsin và tan?
- Từ đó theo nhóm thảo luậngiải bài toán?
3 Cũng cố: Lu ý cho HS các biểu thức lợng giác của các góc
có liên quan dặc biệt (cos đối, sin bù, phụ chéo)
4 Bài tập: Các bài tập còn lại SGK và SBT.
============================
=
Bài 4: Một số công thức lợng giác (tiết 83,84)
I Mục tiêu
Trang 21- Sử dụng thành thạo các công thức lợng giác trên.
3 Về t duy: Rèn luyện t duy lôgic và khả năng nhận biết
nhanh nhạy
4 Về thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học.
II Chuẩn bị phơng tiện dạy học
1 Thực tiễn HS đã đợc học góc lợng giác, giá trị lợng giác
của một góc, và các mối liên hệ các giá trị lợng giác
Trang 22Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Vấn đáp HS nhắc lại các mốiliên hệ giữa các góc
2 Bài mới
H2 Hãy kiểm nghiệm công thức cộng với tuỳ ý và
- Thảo luận trả lời câu hỏi và
giải bài toán
H3 a) Để các biểu thức ở công thức nói trên có nghĩa,
điều kiện của là , không có dạng
Điều đó có đúng không?
b) Để các biểu thức ở công thức nói trên có nghĩa,
điều kiện của là , không có dạng
Điều đó có đúng không?
Trang 23- Thảo luận trả lời câu hỏi và
giải bài toán
H4 a) Hãy tính theo
b) Đơn giản biểu thức
- Thảo luận trả lời câu hỏi và
giải bài toán
- Liên hệ giải các bài toán
- Hãy nghiên cứu công thứcnhân đôi
Trang 24Sử dụng các giá trị lợng giác các góc đặc biệt tính giá trị ợng giác các góc sau: a) ; b)
2 Bài mới
H2 Hãy tính
- Quan sát công thức biến đổi
tíchn thành tổng và ví dụ 5
SGK
- Thảo luận liên hệ giữa các
góc lợng giác trả lời câu
hỏi và giải bài toán
- Hãy nghiên cứu công thứccộng đối với sin, côsin
- Với mọi góc lợng giác , ta có1)
;
- Liên hệ các góc lợng giác với các góc lợng giác đặc biệt
áp dụng công thức biến đổitổng thành tích tính
thức biến đổi tích thành tổng trên biến đổi đợc nh thếnào?
Trang 25b) áp dụng rút gọn biểu thức
- Thảo luận trả lời câu hỏi và
giải bài toán
- Hãy thay x, y trên vào công
thức biến đổi tổng thànhtích rút ra công thức biến đổitích thành tổng
- Hãy áp dụng công thức rút gọnbiểu thức
4 Về thái độ:- Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học.
II Chuẩn bị phơng tiện dạy học
1 Thực tiễn HS đã đợc học các công thức lọng giác.
2 Phơng tiện: Các phiếu học tập
III Phơng pháp dạy học: Phơng pháp hoạt động theo nhóm
lĩnh hội t duy
IV Tiến trình bài học và các hoạt động
1 Bài cũ: Lồng ghép trong quá trình học bài mới
2 Bài mới
Trang 26H1 Tính a/ ; b/ ; c/
- Quan sát công thức biến đổi
tích thành tổng và ví dụ 5
SGK
- Thảo luận liên hệ giữa các
góc lợng giác trả lời câu
hỏi và giải bài toán
- Hãy sử dụng công thức biến
đởi tích thành tổng giải bàitoán
- Hoàn thành bài toán cho Hs
H2 Rút gọn a/
b/
- Thảo luận trả lời câu hỏi và
giải bài toán
- Hoàn thiện bài toán
- Hãy sử dụng công thức nhân
đôi giải bài toán
- Hãy áp dụng công thức rút gọnbiểu thức
H3 Biến đổi thành tích các tổng sau
- Thảo luận trả lời câu hỏi và
giải bài toán
- Hoàn thiện bài toán
- Hãy sử dụng công thức biến
đổi tổng thành tích giải bàitoán
- Hoàn thiện bài toán cho hs
3 Cũng cố: Lu ý HS ghi nhớ các công thức sau
Trang 274 Về thái độ:- Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học.
II Chuẩn bị phơng tiện dạy học
1 Thực tiễn HS đã đợc học các công thức lọng giác.
2 Phơng tiện: Các phiếu học tập
III Phơng pháp dạy học: Phơng pháp hoạt động theo nhóm
lĩnh hội t duy
IV Tiến trình bài học và các hoạt động
1 Bài cũ: Lồng ghép trong quá trình học bài mới
- Quan sát công thức biến đổi
tích thành tổng và ví dụ 5
SGK
- Hãy sử dụng công thức
và mối liên hệ lợnggiác các góc đặc biệt giải bài
Trang 28- Thảo luận liên hệ giữa các
góc lợng giác trả lời câu
hỏi và giải bài toán
- Thảo luận trả lời câu hỏi và
giải bài toán
- Hoàn thiện bài toán
3 Về t duy: - T duy logic giải bài toán
4 Về thái độ:- Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính cẩn
thận chính xác
Trang 29II ChuÈn bÞ ph¬ng tiÖn d¹y häc
- Gi¶i nhanh c¸c bÊt pt trªn - H·y nh¾c l¹i c¸c kh¶ n¨ng vÒ
dÊu cña tam thøc bËc hai
H2 Gi¶i c¸c bÊt pt sau: 1) ; 2)
- Gi¶i c¸c bµi to¸n trªn
- §iÒu khiÓn HS gi¶i c¸c bÊt pt
Trang 30- áp dụng thảo luận giải và
trình bày các bài toán trên trên- Hoàn thiện các bài giải cho
HS
- Lu ý: Tùy từng bài toán mà
HS có thể sử dụng phơngpháp giải nào cho phù hợp
H3 Giải các pt và bất pt sau:
- áp dụng thảo luận giải và
trình bày các bài toán trên
1 Mở dấu trị tuyệt đối:
2 Biến đổi tơng đơng bất
đẳng thức:
-Lu ý: có thể biến đổi
3 Biến đổi tơng đơng bất
đẳng thức:
- Giải các bài toán trên
- Điều khiển HS giải các bất pttrên
- Hoàn thiện các bài giải choHS
Trang 31- Thảo luận giải và trình bày
- Biến đổi tơng đơng bất
đẳng thức
Trang 32bài toán trên.
- Điều kiện:
- Hãy quan sát ví dụ SGK
- Điều khiển HS giải bài toántrên
- Hoàn thiện các bài giải choHS
- Điều kiện của bpt
- Hãy quan sát ví dụ SGK
- Điều khiển HS giải bài toántrên
- Hoàn thiện các bài giải choHS
- Điều kiện của bpt
- Hãy quan sát ví dụ SGK
- Điều khiển HS giải bài toántrên
- Hoàn thiện các bài giải choHS
- Điều kiện của bpt
3 Cũng cố:
Lu ý các phép biến đổi bất phơng trình chứa căn
Trang 33;
4 Bµi tËp: Bµi tËp cßn l¹i SGK.
=============================
====