Bµi 4 Chương II Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng Bài 1 Giá trị lượng giác của một góc bất kì tiết 15 16 Ngày soạn 4/11/12 I Mục tiêu 1 Về kiến thức HS hiểu được giá trị lượng giác của một góc b[.]
Trang 1Chương II Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng Bài 1 Giá trị lượng giác của một góc bất kì (0 0 180 ) 0
tiết 15-16 Ngày soạn: 4/11/12
I Mục tiêu
1 Về kiến thức
- HS hiểu được giá trị lượng giác của một góc bất kì từ 00 đến 1800
- Hiểu và nhớ được tính chất: Hai góc bù nhau thì sin bằng nhau nhưng côsin, tang và côtang của chúng đối nhau
2 Về kĩ năng
- Biết quy tắc tìm giá trị lượng giác của các góc tù bằng cách đưa về giá trị lượng giác của góc nhọn
- Nhớ được giá trị lượng giác của góc đặc biệt
3 Về tư duy - Biết quy lạ về quen.
4 Về thái độ - Cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị phương tiện dạy học
1 Thực tiễn Học sinh đã có kiến thức về tỉ số lượng giác của góc nhọn.
2 Phương tiện - Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc hướng dẫn hoạt động.
III Gợi ý về PPDH
- Cơ bản dùng PP vấn đáp gợi mở thông qua các HĐ điều khiển tư duy, đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học
1 Bài cũ: Lồng ghép trong bài mới
2 Bài mới
Hoạt động 1: Định nghĩa
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Chú ý theo dõi
- Có duy nhất một điểm M.
- KN: Nửa đường tròn đơn vị
- Cho (0 0 180 ), 0 có bao nhiêu
điểm M thuộc nửa đường tròn đơn vị sao
cho MOx ?
Giả sử M x y( ; )khi đó ta định nghĩa:
sin y, cos x.
24
Trang 2
tan y x( 0),
x
cot x y( 0).
y
Chú ý rằng: sin 2 cos 2 1.
Hoạt động 2: Củng cố khái niệm
Bài 1 Tính các giá trị lượng giác của các góc 00, 450, 900, 1800
Bài 2 Tìm điều kiện của để
a/ sin 0?
b/ cos 0?
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
Hoạt động 3: Giá trị lượng giác của hai góc bù nhau ( và 180 0 )
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- M’ đối xứng với M qua Oy;
- M'( ; ) x y với M x y( ; );
- sin 180 0 sin ,
cos 180 cos ;
Trên nửa đường tròn đơn vị lấy M sao
cho MOx , hãy xác định điểm M’ sao
cho M Ox' 180 0 ?
- Có nhận xét gì về toạ độ của M và M’?
- Từ đó hãy so sánh giá trị lượng giác của hai góc đó?
Ví dụ 1 Tính các giá trị lượng giác của góc 150 0
Hoạt động 4: Giá trị lượng giác của một góc bất kì
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Chú ý theo dõi
- Nhớ các giá trị lượng giác của một
số góc đặc biệt
Tổ chức cho Hs tìm qui luật để nhớ các giá trị lượng giác của một số góc đặc biệt
3 Củng cố
- Tính các giá trị lượng giác của góc 1350?
4 Bài tập về nhà
- HS làm các bài tập SGK (trang 43) và BT SBT
1 Bài cũ Cho sin 2
3
Tính giá trị lượng giác của các góc còn lại biết
90 180
2 Bài mới
Hoạt động 5: Một số hằng đẳng thức lượng giác cơ bản
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
25
Trang 3
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
Chứng minh rằng:
cos
2
1
sin
tan cot 1 0 180 , 90
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1 Cho 90 0 Chứng minh rằng
3
cos sin tan tan tan 1;
cos
tan cot 1 1.
1 tan cot
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
Hoạt động 3: Củng cố về giá trị lượng giác của hai góc bù nhau.
Bài 2 Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta có:
a/ sin(A B ) sin ; C
b/ cos(A B ) cos C Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
3 Củng cố
Bài 3 Đơn giản các biểu thức
sin100 sin80 cos16 cos164 ;
2sin(180 )cot cos(180 )tan cot(180 ),
4 Bài tập về nhà: HS làm các bài tập trong sách BT.
@@@@@@@@@@@@@@@@@@@
26
Trang 4
Bài 2 Tích vô hướng của hai vectơ
Ngày soạn: 10/11/12 tiết 17-18-19
I Mục tiêu
1 Về kiến thức
- HS hiểu được góc giữa hai vectơ, tích vô hướng của hai vectơ, các tính chất của tích vô hướng, biểu thức toạ độ của tích vô hướng;
- Hiểu công thức hình chiếu
2 Về kĩ năng
- Xác định được góc giữa hai vectơ, tích vô hướng của hai vectơ đó;
- Tính được độ dài vectơ và khoảng cách giữa hai điểm;
- Vận dụng được tính chất của tích vô hướng của hai vectơ;
- Vận dụng được công thức hình chiếu và biểu thức toạ độ của tích vô hướng của hai vectơ vào giải bài tập
3 Về tư duy - Biết quy lạ về quen.
4 Về thái độ - Cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị phương tiện dạy học
1 Thực tiễn - Học sinh đã có kiến thức về giá trị lượng giác của một góc bất
kỳ
2 Phương tiện - Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc hướng dẫn hoạt động.
III Gợi ý về PPDH
- Cơ bản dùng PP vấn đáp gợi mở thông qua các HĐ điều khiển tư duy, đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học
1 Bài cũ: Lồng ghép trong bài mới
2 Bài mới
Hoạt động 1: Góc giữa hai vectơ
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Chú ý theo dõi
a b , 0 0 khi và chỉ khi chúng
Cho a b , khác 0 Từ O bất kì, dựng
OA a OB b
Khi đó a b AOB , .
Chú ý: Nếu a hoặc b khác vectơ 0 thì ta xem góc giữa chúng là tuỳ ý
, 90 0
a b a b
27
Trang 5
cùng hướng, bằng 1800 khi chúng
ngược hướng - Khi nào thì góc giữa hai vectơ (khác vectơ0) bằng 00, 1800
Hoạt động 2: Củng cố khái niệm
Bài 1 Cho tam giác ABC vuông tại A và có B 50 0 Tính các góc
BA BC , ; AB BC ; ; CA CB, , AC CB, , AC BA, .
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
Hoạt động 3: Tích vô hướng của hai vectơ
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Khi a 0 hoặc b 0 hoặc a b
- Tổ chức cho HS theo dõi tình hưống SGK
- ĐN Tích vô hướng của hai vectơ a và
b là một số, kí hiệu là ab , được xác định bởi: ab a b cos , a b
- Khi nào thì tích vô hướng của hai vectơ bằng 0?
Hoạt động 4: Củng cố khái niệm
Cho tam giác đều ABC có cạnh a và trọng tâm G Tính các Tích vô hướng
của hai vectơ sau đây:
AB AC AC CB AG AB
GB GC BG GA GA BC
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
Hoạt động 4: Bình phương vô hướng
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
ĐN a2a a cos0 0 a2.
.
AB AB
3 Củng cố
Khi nào thì tích vô hướng của hai vectơ a b , có giá trị dương, âm, bằng 0
4 Bài tập về nhà
Bài 5, 6 SGK
28
Trang 6
1 Bài cũ (tiết 18)
Cho tam giác ABC vuông ở A, góc B bằng 300 Tính AB AC AB BC ,
2 Bài mới
Hoạt động 5: Tính chất của tích vô hướng của hai vectơ.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Chú ý theo dõi
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
Sai
Định lý: (SGK)
VD Chứng minh
2 2 2
a b a ab b
2 2 2
a b a ab b
2 2
.
a b a b a b
MĐ sau đây đúng hay sai: “a b , ta có
2 2 2
ab a b ”
Hoạt động 6: Vận dụng tích vô hướng vào các bài tập.
Bài 1 Cho tứ giác ABCD.
a/ Chứng minh rằng AB CD2 2 BC2 AD2 2 CA BD
b/ Từ kết quả câu a), hãy chứng minh: Điều kiện cần và
đủ để tứ giác có hai đường chéo vuông góc là tổng bình phương các cặp cạnh đối diện bằng nhau
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
AB CD BC AD
2 2 2 2
CB CA CD CB CD CA
2 CB CA 2 CD CA
2CA CD CB 2 CA BD
b/ CA BD CA BD 0
AB CD BC AD
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
Bài 2 Cho đoạn thẳng AB có độ dài 2a và số k2 Tìm tập hợp điểm M sao
cho MA MB k 2
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
.
MA MB MO OA MO OB
MO OA MO OA
MO OA
MO OA2 2 MO a2 2
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
Gợi ý: Gọi O là trung điểm AB, hãy
biểu diễn MA MB, qua MO OA OB , ,
29
Trang 7
Do đó
MA MB k MO a k k a
Vậy tập hợp các điểm M là đường tròn
tâm O, bán kính R k b2 2
Bài 3 Cho hai vectơ OA OB , Gọi B’ là hình chiếu của B trên đường thẳng OA Chứng minh rằng OAOB OAOB . ' (*)
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
OAOB OA OB B B
' '
OAOB OA B B
'
OAOB
(vì OA B B ' )
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Chú ý: OB ' gọi là hình chiếu của OB
trên đường thẳng OA
(*) gọi là công thức hình chiếu
3 Củng cố
Bài 4 Cho đường tròn (O; R) và điểm M cố định Một đường thẳng
thay đổi, luôn đi qua M, cắt đường tròn đó tại hai điểm A, B Chứng minh rằng
MA MB MO R
4 Bài tập về nhà
HS làm các bài tập 8-12 (SGK)
Tiết 19 Bài tập
1 Bài cũ
Lồng ghép trong bài mới
2 Bài mới
Hoạt động 7: Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
Bài 1 Trong hệ toạ độ O i j; , , cho a x y ( ; ) và b x y ( '; '). Tính
a/ 2 2
, ,
i j
.ij
a d/ cos , a b Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
1;
i j
0
i j
(vì i j )
ab xi yj x i y j ' '
xx i yy j xx yy
.
0, 0:cos , ab
a b
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
Từ đó ta có các hệ thức (SGK trang 50) Chú ý rằng:
Nếu M x y( ; )M M và N x y( ; )N N thì
( N M) ( N M)
MN MN x x y y
30
Trang 8
2 2 2 2
' ' ' '
xx yy
x y x y
Hoạt động 8: Củng cố kiến thức thông qua bài tập
Bài 2 Cho hai vectơ a (1;2) và b ( 1; ).m Tìm m để
a/ a và b vuông góc với nhau
b/ a b .
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
1 0 1( 1) 2 0
2
a b ab m m
1 2 ( 1)
a b m
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
3 Củng cố
Bài 3 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho M ( 2;2)và N(4;1).
a/ Tìm trên trục Ox điểm P cách đều hai điểm M, N.
b/ Tính cosin của góc MON.
4 Bài tập về nhà
HS làm các bài tập còn lại của SGK và các bài trong sách BT
@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@
Bài 3 Hệ thức lượng trong tam giác
Tiết 20-21-22 Ngày soạn 5/12/12
I Mục tiêu
1 Về kiến thức
- HS hiểu định lí côsin, định lí sin, công thức về độ dài đường trung tuyến trong một tam giác;
- Hiểu được một số công thức tính diện tích tam giác
- Biết một số trường hợp giải tam giác
2 Về kĩ năng
- Biết áp dụng định lí côsin, định lí sin, công thức về độ dài đường trung tuyến để giải một số bài toán có liên quan đến tam giác
- Biết áp dụng các công thức tính diện tích tam giác
31
Trang 9
- Vận dụng được tính chất của tích vô hướng của hai vectơ;
- Biết giải tam giác Biết vận dụng kiến thức giải tam giác vào một số bài toán có nội dung thực tiễn Kết hợp với việc sử dụng máy tính bỏ túi khi giải toán
3 Về tư duy - Biết quy lạ về quen.
4 Về thái độ - Cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị phương tiện dạy học
1 Thực tiễn - Học sinh đã có kiến thức về giá trị lượng giác của một góc bất
kỳ, kiến thức về tích vô hướng của hai vectơ
2 Phương tiện - Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc hướng dẫn hoạt động.
III Gợi ý về PPDH - Cơ bản dùng PP vấn đáp gợi mở thông qua các HĐ điều
khiển tư duy, đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học
Tiết 20
1 Bài cũ: Lồng ghép trong bài mới
2 Bài mới
Hoạt động 1: Định lí côsin trong tam giác
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
2
BC AC AB
2
AC AB AC AB
AC 2AB2.
cos
2
b c a A
bc
2
c a b B
ca
cos
2
a b c C
ab
- Hãy sử dụng phương pháp vectơ để chứng minh định lý Pytago
- Từ đó ta có kết quả tương tự đối với tam giác bất kì:
2 2 2 2 cos
a b c bc A
2 2 2 2 cos
b c a ca B
2 2 2 2 cos
c a b ab C
Từ đó hãy tính góc A, B, C?
Hoạt động 2: Củng cố kiến thức thông qua ví dụ
Vd 1 (SGK)
Vd 2 (SGK)
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
Hoạt động 3: Định lí sin trong tam giác
32
Trang 10
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
Bài toán 1 Xét tam giác ABC nội tiếp
trong đường tròn tâm O bán kính R Nếu góc A vuông thì ta có
2 sin , 2 sin , 2 sin (1)
a R A b R B c R C Bài toán 2 Chứng minh (1) đúng với
tam giác bất kì
HD: Xét 2 trường hợp góc A nhọn, tù.
Hoạt động 4: Củng cố kiến thức thông qua ví dụ
Ví dụ 3 (SGK)
Ví dụ 4 (SGK)
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
3 Củng cố: Củng cố thông qua bài tập
Cho tam giác ABC có AB=5, = 8, =60 AC A 0 Kết quả nào trong các kết quả
sau là độ dài cạnh BC?
4 Bài tập về nhà
HS làm các bài tập phần này trong SGK
-Tiết 21
1 Bài cũ: Kiểm tra bài cũ thông qua bài tập
Hoạt động 5: Tam giác ABC có a = 12, b = 13, c = 15 Tính cosA và góc A.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
13 15 122 2 2
2.13.15
A
0
50 7'54''.
A
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
2 Bài mới
Hoạt động 6: Tổng bình phương hai cạnh và độ dài đường trung tuyến của tam
giác
Bài toán 1 Cho tam giác ABC với BC = a Gọi I là trung điểm của BC,
biết AI = m Hãy tính AB AC2 2 theo a và m.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
33