Ch¬ng II Chương III Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Bài 1 Phương trình tổng quát của đường thẳng Ngày soạn 05/01/2013 (tiết 27, 28) I Mục tiêu 1 Về kiến thức Hiểu vectơ pháp tuyến của đường thẳng[.]
Trang 1Chương III Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Bài 1 Phương trình tổng quát của đường thẳng
Ngày soạn: 05/01/2013 (tiết 27, 28)
I Mục tiêu
1 Về kiến thức.
- Hiểu vectơ pháp tuyến của đường thẳng
- Hiểu phương trình tổng quát của đường thẳng và các dạng đặc biệt của nó
2 Về kĩ năng - Viết được phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm
0 ; 0
M x y và có phương cho trước
3 Về tư duy - Biết quy lạ về quen.
4 Về thái độ - Cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị phương tiện dạy học
1 Thực tiễn - Học sinh đã có kiến thức về tọa độ của điểm, của vectơ trong mặt
H1: Vectơ pháp tuyến của đường thẳng
- Chú ý theo dõi
- Có vô số vectơ pháp tuyến, các
vectơ đó cùng phương với nhau
- Có duy nhất một đường thẳng thỏa
mãn
ĐN: SGK
? Mỗi đường thẳng có bao nhiêu vectơpháp tuyến? Chúng liên hệ với nhau ntn?
- Cho điểm M và vectơ n 0. Có bao
nhiêu đường thẳng đi qua M và nhận n
làm vectơ pháp tuyến?
H2: Phương trình tổng quát của đường thẳng
Trang 2- Chú ý theo dõi Pt đường thẳng qua M x y 0 ; 0 và có
H3: Củng cố khái niệm thông qua ví dụ
Ví dụ 1 Cho đường thẳng có phương trình tổng quát là x 2y 1 0
a/ Hãy chỉ ra một vectơ pháp tuyến của đường thẳng
b/ Hãy chỉ ra một số điểm thuộc , một số điểm không thuộc
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
Ví dụ 2 Cho tam giác có ba đỉnh A 1; 1 , B 2;1 ,C 1;3
a/ Viết phương trình tổng quát đường thẳng chứa đường cao kẻ từ A.
b/ Viết phương trình đường trung trực của đoạn thẳng BC.
- Chú ý theo dõi
- Thảo luận nhóm và giải quyết bài
toán
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
3 Củng cố Cho đường thẳng d có phương trình x y 0 và điểm M 2;1
a/ Viết phương trình tổng quát đường thẳng đối xứng với d qua M b/ Tình hình chiếu của M trên d.
4 Bài tập về nhà: Làm các bài tập SGK.
==============================
Tiết 28
1 Bài cũ: Cho tam giác có ba đỉnh A 1; 1 , B 2;1 ,C 1;3
Viết phương trình tổng quát đường thẳng chứa đường cao kẻ từ B.
2 Bài mới
Hoạt động 4: Các dạng đặc biệt của phương trình tổng quát
Khi a = 0 thì song song hoặc trùng với
a/ a = 0
Trang 3Khi c = 0 thì đi qua gốc tọa độ.
a b
Chú ý: (1) được gọi là phương
trình đường thẳng theo đoạn chắn
H5: Củng cố khái niệm thông qua ví dụ
Ví dụ Viết phương trình tổng quát đường thẳng đi qua A 2;0 , B 0; 3
- Chú ý theo dõi
- Thảo luận nhóm và giải quyết bài
toán
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
H6: Hệ số góc của đường thẳng
Xét đường thẳng :ax by c 0. Nếu b0 thìphương trình trên đưa được về dạng
H7: Vị trí tương đối của hai đường thẳng.
- Số điểm chung của hai đường thẳng
chính là số nghiệm của hệ (I)
- Từ đó ta có:
a) 1, 2 cắt nhau khi và chỉ khi D0.
b) 1, 2 song song khi và chỉ khi
Trang 4a x by c
a x b y c
- Từ kết quả đã học ở đại số ta có điềugì?
H9: Củng cố khái niệm thông qua bài tập
Xét vị trí tương đối của các đường thẳng sau:
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
Trang 5Bài 2 Phương trình tham số của đường thẳng
Ngày soạn: 15/01/2013 (tiết 29, 30)
I Mục tiêu
1 Về kiến thức.
- Hiểu vectơ chỉ phương của đường thẳng
- Hiểu phương trình tham số của đường thẳng, phương trình chính tắc củađường thẳng
2 Về kĩ năng.
- Viết được phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M x y 0 ; 0
và có phương cho trước
- Chuyển đổi giữa các dạng phương trình đường thẳng
3 Về tư duy - Biết quy lạ về quen.
4 Về thái độ - Cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị phương tiện dạy học
1 Thực tiễn - Học sinh đã có kiến thức về tọa độ của điểm, của vectơ trong mặt
phẳng, phương trình tổng quát của đường thẳng
2 Phương tiện - Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc hướng dẫn hoạt động.
H1: Vectơ chỉ phương của đường thẳng
- Chú ý theo dõi
- Có vô số vectơ chỉ phương, các
vectơ đó cùng phương với nhau
- Có duy nhất một đường thẳng thỏa
mãn
ĐN: SGK
? Mỗi đường thẳng có bao nhiêu vectơchỉ phương? Chúng liên hệ với nhau ntn?
- Cho điểm M và vectơ n 0. Có bao
nhiêu đường thẳng đi qua M và nhận n
làm vectơ chỉ phương?
H2: Phương trình tham số của đường thẳng
Trang 6Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Chú ý theo dõi Pt đường thẳng qua M x y 0 ; 0 và có
vectơ chỉ phương u a b; là:
0 0
H3: Củng cố khái niệm thông qua ví dụ
Ví dụ 1 Cho đường thẳng có phương trình tham số là x y 21 3t t
a/ Hãy chỉ ra một vectơ chỉ phương của đường thẳng
b/ Hãy chỉ ra một số điểm thuộc , một số điểm không thuộc
a/ u 1;3 - Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
Ví dụ 2 Cho hai điểm A1; 3 , B 2;3
Viết phương trình tham số đường thẳng đi qua hai điểm A, B.
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
Ví dụ 3 Viết phương trình tham số đường thẳng qua A 2;1 và
a/ song song với đường thẳng 1 có phương trình x y 1 33 2t t
b/ song song với đường thẳng 2 có phương trình x 2 4 0.y
Chú ý: Nếu n a b ; là một vectơ pháptuyến của đường thẳng thì u b a ; làmột vectơ chỉ phương của đt đó
-Tiết 30
Trang 71 Bài cũ - Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua M x y 0 ; 0 và có vectơ chỉ phương u a b; ?
- Viết phương trình tham số của đt đi qua hai điểm A 1;2, B 2;3
2 Bài mới
H4: Phương trình chính tắc của đường thẳng.
Trong phương trình tham số 0
H5: Củng cố khái niệm thông qua bài tập
Bài 1 Viết phương trình tham số, chính tắc (nếu có) và phương trình tổng quát
của đường thẳng trong mỗi trường hợp sau:
a/ Đi qua điểm A 1; 1 và song song với trục hoành
b/ Đi qua điểm B 2; 3 và vuông góc với đường thẳng d x y:2 3 9 0
- Thảo luận nhóm
- Giải bài
- Tổ chức cho HS làm bài
- Nhận xét bài làm
- Sửa chữa sai lầm nếu có
3 Củng cố Hãy viết phương trình tham số, phương trình chính tắc (nếu có) và
phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A và B trong mỗi trường hợp sau:
Trang 8Bài 3 Khoảng cách và góc
Ngày soạn: 25/02/2013 ( tiết 31, 32, 33)
I Mục tiêu
1 Về kiến thức - Biết công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một
đường thẳng; góc giữa hai đường thẳng.
- Biết điều kiện để hai điểm nằm cùng phía hay khác phía đối với mộtđường thẳng
2 Về kĩ năng - Sử dụng được công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một
đường thẳng
- Tính được số đo của góc giữa hai đường thẳng
3 Về tư duy - Biết quy lạ về quen.
4 Về thái độ - Cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị phương tiện dạy học
1 Thực tiễn - Học sinh đã có kiến thức về tọa độ của điểm, của vectơ trong mặt
phẳng, phương trình tổng quát của đường thẳng
2 Phương tiện - Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc hướng dẫn hoạt động.
H1: Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Bài toán 1 Trong mặt phẳng tọa độ, cho đường thẳng có phương trình tổng quát ax by c 0. Hãy tính khoảng cách d M ( ; ) từ điểm M x y M; M đến
Gọi M x y' '; ' là hình chiếu vuông góc
của M trên , ta có điều gì?
' ? ' ?
x y
Trang 9- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
H3: Vị trí của hai điểm đối vớimột đường thẳng
- k và k’ cùng dấu khi và chỉ khi M,
N cùng phía đối với ; k và k’ khác
dấu khi và chỉ khi M, N cùng phía
- Có nhận xét gì về vị trí của hai điểm M,
N đối với khi k và k’ cùng dấu? Khi k
và k’ khác dấu?
Ví dụ Cho tam giác có ba đỉnh A 1; 1 , B 2;1 ,C 1;3
Đường thẳng : 2 3 1 0x y cắt cạnh nào của tam giác?
==============================
Tiết 32
1 Bài cũ Lồng ghép trong bài mới.
2 Bài mới
H4: Phương trình các đường phân giác.
Cho hai đường thẳng cắt nhau, có phương trình
- Gọi d là đường phân giác cần tìm, khi
đó, M x y ; thuộc d khi nào?
- Từ đó ta có điều gì?
- (*) chính là phương trình hai đường
Trang 10A B C Viết phương trình đường
phân giác trong của góc A.
Suy ra B, C nằm cùng phía đối với d1
nên d1 là phân giác ngoài
- Viết phương trình các đường thẳng
chứa các cạnh AB, AC.
- Viết phương trình đường phân giác
trong và phân giác ngoài của góc A.
Hoạt động 5: Góc giữa hai đường thẳng
Có nhận xét gì về góc giữa hai đườngthẳng với góc giữa hai vectơ đó?
Trang 11b/ Tìm điều kiện để d y ax b: và d y a x b': ' ' vuông góc vớinhau.
- Viết được phương trình đường tròn biết tâm I a b ; và bán kính R Xác
định được tâm và bán kính đường tròn khi biết phương trình đường tròn
- Viết được phương trình tiếp tuyến của đường tròn trong các trường hợp:
Biết tọa độ của tiếp điểm; biết tiếp tuyến đi qua điểm M nằm ngoài đường
tròn; biết tiếp tuyến song song hoặc vuông góc với một đường thẳng chotrước
3 Về tư duy - Biết quy lạ về quen.
4 Về thái độ - Cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị phương tiện dạy học
Trang 121 Thực tiễn - Học sinh đã có kiến thức về tọa độ của điểm, của vectơ trong mặt
phẳng, phương trình đường thẳng, công thức tính khoảng cách từ một điểm đếnmột đường thẳng
2 Phương tiện - Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc hướng dẫn hoạt động.
Trang 13H3: Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
Bài toán 1 Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) có phương trình
2 2
Biết rằng
a/ Tiếp tuyến đi qua điểm M 4;2 ;
b/ Tiếp tuyến song song với đường thẳng (d) có phương trình
- là tiếp tuyến (C) của khi nào?
- Từ đó hãy viết phương trình tiếp của
(C)
- // (d) có dạng ntn?
- là tiếp tuyến (C) của khi nào?
- Từ đó hãy viết phương trình tiếp của
(C)
3 Củng cố
Trang 14Bài 1 Cho đường tròn có phương trình x y2 2 2x 4 20 0y và điểm
4;2
M
a/ Chứng minh M nằm trên đường tròn đã cho.
b/ Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm M.
Bài 2 Viết phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ và tiếp xúc với
- Hiểu được định nghĩa elip
- Hiểu phương trình chính tắc, hình dạng của elip
2 Về kĩ năng
- Từ phương trình chính tắc của elip xác định được độ dài trục lớn, độ dàitrục bé, tiêu cự, tâm sai của elip; xác định được tọa độ các tiêu điểm, giaođiểm của elip với các trục tọa độ
- Viết được phương trình chính tắc của elip khi cho một số yếu tố xác địnhcủa elip đó
3 Về tư duy
- Biết quy lạ về quen
4 Về thái độ
- Cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị phương tiện dạy học
1 Thực tiễn - Học sinh đã có kiến thức về tọa độ của điểm, của vectơ trong mặt
phẳng, phương trình đường thẳng, phương trình đường tròn
2 Phương tiện - Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc hướng dẫn hoạt động.
III Gợi ý về PPDH
Trang 15- Cơ bản dùng PP vấn đáp gợi mở thông qua các HĐ điều khiển tư duy, đanxen hoạt động nhóm.
IV Tiến trình bài học
Tiết 37
1 Bài cũ Lồng ghép trong bài mới.
2 Bài mới
H1: Giới thiệu một số hình ảnh về elip
- Chú ý theo dõi GV đưa ra một số hình ảnh thường gặp
về elip cho HS
H2: Định nghĩa đường elip
- Chú ý theo dõi 1 Vẽ một đường elip (SGK)
- Có nhận xét gì về chu vi tam giác
F F đgl các tiểu điểm, 2c gọi là tiêu cự
H3: Phương trình chính tắc của elip
Trang 16- Ngược lại, có thể chứng minh
được rằng: Nếu M có tọa độ thỏa
Bài 1 Cho ba điểm F1 5;0 , F2 5;0 và I 0;3
a/ Viết phương trình chính tắc của elíp có tiêu điểm là F F1 , 2 và qua I.
b/ Khi M chạy trên elip đó, khoảng cách MF1 có giá trị nhỏ nhất và giá trịlớn nhất bằng bao nhiêu?
H4: Tính đối xứng của elip
- Chú ý theo dõi
- Tọa độ của M M M1 , 2 , 3 thỏa mãn
phương trình (*) nên chúng đều
trên elip không?
1 0 ; 0
M x y M x y2 0 ; 0M3 x y0 ; 0
- Từ đó có nhận xét gì về tính đối xứngcủa elip?
Bốn điểm đó đgl các đỉnh của elip
1 2
A A là trục lớn; B B1 2 là trục bé Độ dài
Trang 17sở của elip, bốn đỉnh của elip là
trung điểm các cạnh của hình chữ
H6: Tâm sai của elip
Trang 18H8: Elip và phép co đường tròn
Bài toán Trong măt phảng tọa độ, cho đường tròn (C) có phương trình x y2 2 a2
và một số không đổi k0 k 1 Với mỗi điểm M x y ; trên (C), lấy điểm
' '; '
M x y sao cho x x' và y ky' Tìm tập hợp điểm M’.
Ta nói: Phép co về trục hoành theo hệ só
k biến đường tròn thành elip.
3 Củng cố
Bài 1 Cho elip có phương trình chính tắc (*) Hỏi trong các mệnh đề sau,
mệnh đề nào đúng?
a/ Tiêu cự của elip là 2 ,c trong đó c2 a b2 2
b/ Elip có độ dài trục lớn bằng 2 ,a độ dài trục bé bằng 2 b
c/ Elip có tâm sai e c
a
d/ Tọa độ các tiêu điểm của elip là F1 c;0 , F2 c;0
e/ Điểm b;0 là một đỉnh của elip
4 Bài tập về nhà
Hoàn thành các bài tập còn lại và làm các bài tập SBT
Trang 19Bài 6 Đường Hypebol
(tiết 40, 41)
I Mục tiêu
1 Về kiến thức - Hiểu được định nghĩa hypebol
- Hiểu phương trình chính tắc, hình dạng của hypebol
2 Về kĩ năng - Từ phương trình chính tắc của hypebol xác định được độ dài
trục thực, độ dài trục ảo, tiêu cự, tâm sai của elip; xác định được tọa độ các tiêuđiểm, phương trình các đường tiệm cận, vẽ được hypebol
- Viết được phương trình chính tắc của hypebol khi cho một số yếu tố xácđịnh của hypebol đó
3 Về tư duy - Biết quy lạ về quen.
4 Về thái độ - Cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị phương tiện dạy học
1 Thực tiễn - Học sinh đã có kiến thức về tọa độ của điểm, của vectơ trong mặt
phẳng, phương trình đường thẳng, phương trình đường tròn, phương trình elip
2 Phương tiện - Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc hướng dẫn hoạt động.
H1: Giới thiệu một số hình ảnh về hypebol
- Chú ý theo dõi GV đưa ra một số hình ảnh thường gặp
về hypebol cho HS
H2: Định nghĩa đường hypebol
- Chú ý theo dõi 1 ĐN Cho hai điểm cố định F F1 , 2 với
1 2 2 ( 0).
F F c c
( )H M MF MF| 2 ,a a c
Trang 201 , 2
F F đgl các tiểu điểm, 2c gọi là tiêu cự
H3: Phương trình chính tắc của hypebol
- Ngược lại, có thể chứng minh
được rằng: Nếu M có tọa độ thỏa
Bài 1 Cho ba điểm F1 5;0 , F2 5;0 và I 0;3
Viết phương trình chính tắc của hypebol có tiêu điểm là F F1 , 2 và qua I.
- Chú ý theo dõi - Cho hypebol có phương trình (*) và
Trang 21- Tọa độ của M M M1 , 2 , 3 thỏa mãn
phương trình (*) nên chúng đều
điểm M x y 0; 0 H Các điểm sau đây
có nằm trên hypebol không?
1 0 ; 0
M x y M x y2 0 ; 0M3 x y0 ; 0
- Từ đó có nhận xét gì về tính đối xứngcủa hypebol?
- Xác định giao điểm nếu có của hypebolvới các trục tọa độ?
- Ta gọi trục Ox là trục thực, trục Oy là
trục ảo Giao của hypebol với trục Ox
gọi là hai đỉnh của hypebol Đoạn thẳng
nối hai đỉnh là trục thực, khoảng cách 2a
giữa hai đỉnh gọi là độ dài trục thực, 2b gọi là độ dài trục ảo Hypebol gồm hai
phần nằm hai bên trục ảo, mỗi phần gọi
là một nhánh của hypebol Tương tự Elip
ta cũng có khái niệm tâm sai e c
cơ sở gọi là đường tiệm cận củahypebol Hãy xác định pt của hai đườngtiệm cận đó?
3 Củng cố Tìm tọa độ các tiêu điểm , các đỉnh, độ dài trục lớn, độ dài trục bé
của mỗi elip có phương trình sau
Trang 22(Tiết 42, 43)
I Mục tiêu
1 Về kiến thức HS hiểu được định nghĩa parabol và các khái niệm: tiêu điểm,
đường chuẩn, tham số tiêu của parabol , phương trình chính tắc, hình dạng củaparabol
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên: đồ dùng dạy học, hình vẽ 93 minh họa cách vẽ parabol
Học sinh: Chuẩn bị tốt dụng cụ để vẽ hình
III Phương pháp dạy học
- Cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển
Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa và cách vẽ đường parabol
- Giới thiệu một số hình ảnh của đường
parabol trong thực tế
Định nghĩa: (SGK)
H: So sánh sự khác nhau, giống nhau
giữa elip , hypebol và parabol ?
- Khẳng định lại định nghĩa đường
Hoạt động 2: Tìm cách thiết lập phương trình chính tắc củaparabol
- Trình bày cách chọn trục tọa độ