1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

De kiem tra giua hoc ky iitoan lop 8 (1)

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ II
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2012-2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 127,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II(2012 2013) MÔN TOÁN 8 Thời gian 45 phút (không kể giao đề) I \ MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ KIỂM TRA Nhằm đánh giá lại các kiến thức đã đạt được từ tuần 20 đến tuần 2[.]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ

II(2012-2013) MÔN: TOÁN 8

Thời gian: 45 phút (không kể giao đề)

I.\ MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ KIỂM TRA

Nhằm đánh giá lại các kiến thức đã đạt được từ tuần 20 đến tuần 28 của môn toán 8 và các kĩ năng đã hình thành được

1.\ Kiến thức: Biết được khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn, định nghĩa hai tam giác đồng dạng , nắm được cách giải các phương trình đã học

2.\ Kĩ năng: Biết vận dụng kiến thức giải các phương trình đã học vào bài tập, vận dụng các định lý để chứng minh tam giác đồng dạng Biết tính tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng Biết chứng minh bất đẳng thức

3.\ Thái độ: vận dụng các bài toán đã học vào thực tiễn

II.\ HÌNH THỨC CỦA ĐỀ KIỂM TRA: Tự luận hoàn toàn

III.\ MA TRẬN CỦA ĐỀ KIỂM TRA:

Cấp độ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Phương

trình bậc

nhất một

ẩn (15t)

- Biết được khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn

Vận dụng được kiến thức vào giải phương trình bậc nhất một ẩn

Vận dụng được

KT vào giải PT quy về PT bậc nhất 1ẩn và PT chứa ẩn ở mẫu

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 1 Số điểm:1,0

Số câu: 1

Số điểm:1,5 Số điểm:2,5 Số câu: 2 Số điểm Số câu 5,0 điểm = Số câu: 4

50%

2 BPT bậc

nhất một

ẩn (3t )

Vận dụng kiến thức để chứng minh một bất đẳng thức

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu:

Số điểm: Số điểm: Số câu: Số điểm: 1,0 Số câu: 1 Số điểm: Số câu: Số câu:1 1,0 điểm

=10%

3 Diện tích

đa giác

Tam giác

đồng dạng

(18t )

- Biết được định nghĩa hai tam giác đồng dạng

Vận dụng được các định lí vào chứng minh hai tam giác đồng dạng

Vận dụng được các định lí để tìm

tỉ số diện tích của hai tam giác

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 1

Số điểm:

1,0

Số câu: 1

Số điểm: 1,5 Số điểm: Số câu: Số điểm: 1,5 Số câu: 1 Số câu:3 4,0 điểm

=40% Tổng số câu

Tổng số Số câu: 2 Số điểm: Số điểm: 3,0 Số câu: 2 Số điểm: 5,0 Số câu: 4 Số câu: 8 10 điểm

Trang 2

Tỉ lệ % 20%

IV.\ NỘI DUNG CỦA ĐỀ KIỂM TRA

A- LÝ THUYẾT (2 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Phát biểu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn? Cho ví dụ minh họa Câu 2: (1 điểm) Phát biểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng.

B- BÀI TẬP (8 điểm)

Bài 1: Giải các phương trình sau:( 4 điểm)

a/ -3 - ( x + 4 ) = – ( 2x + 4 )

b/

c/

Bài 2: Cho a > b, chứng minh: ( 1 điểm)

-3a + 1 < -3b + 1

Bài 3: ( 3 điểm) Cho Trên tia Ax lấy điểm E và điểm C sao cho AE = 3cm và AC = 8cm

Trên tia Ay lấy điểm D và điểm F sao cho AD = 4cm và AF = 6cm

a/ Chứng minh rằng: ACD AFE

b/ Gọi I là giao điểm của CD và EF Tính tỉ số diện tích của hai tam giác EIC và DIF

V.\ ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

I./ LÝ THUYẾT Câu 1 - Phương trình có dạng ax + b = 0 ( a,b là hai số cho trước và - Lấy ví dụ minh họa đúng ) 0.50.5 Câu 2

Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng với tam giác ABC, nếu:

0.5 0.5

II./ BÀI TẬP:

Bài 1

a/ 3 - ( x + 4 ) = – ( 2x - 4 )

Vậy S = { 5 }

Vậy S = { -17 }

c/

ĐKXĐ: x 1 MTC :

Pt trên 

( KTMĐK ) Vậy S = 

1,0

1,5

1,5

Bài 2: Theo đề: a > b => -3a < -3b (nhân 3) => -3a + 1 < -3b +1 (cộng 1) 1,0

Trang 3

Bài 3:

ACD và AFE có:

( cùng = ) Góc A chung

=> ACD AFE (c.g.c)

1,0

Vì ACD AFE =>

Mà (đđ)

Nên EIC DIF theo tỉ số đồng dạng là k = =

Vậy:

0,5

0,5 0,5

Lưu ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn được hưởng trọn điểm

x

y 6

4

8

3

I A

E C

D F

Ngày đăng: 13/04/2023, 16:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w