THPT Đa Phúc SỞ GD ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC ***** (Đề thi gồm 06 trang) Ngày thi 10/03/2013 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2013 MÔN Vật lí Khối A + A1 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian[.]
Trang 1SỞ GD-ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC
-***** -(Đề thi gồm 06 trang)
Ngày thi 10/03/2013
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 - NĂM 2013
MÔN: Vật lí - Khối A + A1
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 191
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.1034 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.1019C; khối lượng của electron me = 9,1.1031 kg; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.1019 J
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1 Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, đặt vào đoạn mạch điện xoay chiều u = U 2cos100πt (V) Khi giá trị hiệu dụng U = 200 V, thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch trễ pha hơn điện áp tức thời
2 đầu đoạn mạch là π/3 và công suất tỏa nhiệt của đoạn mạch là 50 W Khi giá trị hiệu dụng
U = 200 3(V), để cường độ dòng điện hiệu dụng không đổi thì cần ghép nối tiếp với đoạn mạch trên điện trở R0 có giá trị
Câu 2 Cho đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh AB gồm đoạn mạch AM chứa cuộn dây
thuần cảm có cảm kháng bằng 400 Ω, đoạn mạch MN có biến trở R, đoạn mạch NB chứa tụ C Người
ta nhận thấy khi thay đổi điện trở R thì điện áp dụng giữa hai điểm A, N là UAN không thay đổi Dung kháng ZC nhận giá trị nào sau đây?
Câu 3 Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên trục Ox với chu kỳ 2 s và biên độ 10 cm Tại thời
điểm t, lực hồi phục tác dụng lên vật có độ lớn f = 0,148 N và động lượng của vật lúc đó là p = 0,0628 kg.m/s Lấy π2 = 10 Khối lượng của vật là
Câu 4 Con lắc lò xo có độ cứng k, khối lượng vật m, dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang.
Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là µ Sau mỗi chu kỳ biên độ dao động giảm 1 lượng là
A
k
mg
2
B 2k mg C
k
mg
4
D 4k mg
Câu 5 Cường độ dòng điện qua một mạch xoay chiều có giá trị hiệu dụng 0,4 A và tần số 5 Hz Lúc
thời điểm ban đầu, cường độ dòng điện có giá trị là
2
2
0
I và đang giảm Điện lượng qua tiết diện của mạch trong 1 nửa chu kỳ của dòng điện kể từ thời điểm ban đầu có độ lớn là
25
2
B C
25
25
2 D 0C .
Câu 6 Cho mạch điện xoay chiều AB gồm đoạn AM chứa điện trở thuần R = 20 Ω, đoạn MN chứa
cuộn dây có điện trở r = 10 Ω và độ tự cảm L = 1/π (H), đoạn NB chứa điện dung C có thể thay đổi được Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u AB 120 2 cos 100 t (V) Người ta thấy rằng khi C = Cm thì điện áp hiệu dụng giữa hai điểm M và B đạt cực tiểu Umin Giá trị Umin và Cm là
A 40 2(V) và 100(F)
C 60 2(V) và 50(F)
D 60(V) và 50(F)
Câu 7 Chiếu từ không khí vào nước một chùm sáng song song hẹp gồm các thành phần đơn sắc:
Tím, Đỏ, Lam, Vàng Thứ tự của các tia sáng theo góc khúc xạ tăng dần là
Câu 8 Mạch dao động trong máy phát gồm tụ điện C = 2,5 pF và cuộn cảm L = 0,25 µH Sóng phát
ra từ máy trên nằm trong dải nào của sóng vô tuyến?
A Sóng ngắn B Sóng cực ngắn C Sóng trung D Sóng dài.
Câu 9 Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ truyền sóng
Trang 2O và cách nhau 10 cm Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau Tốc độ truyền sóng là
Câu 10 Chiếu một chùm sáng song song phức tạp gồm các bức xạ đỏ, cam, lam vào một thấu kính
mỏng theo phương của trục chính Chiết suất của thấu kính với các bức xạ này lần lượt là nđ = 1,571,
nc = 1,575 và nl = 1,585 Chùm tia màu cam hội tụ tại điểm cách thấu kính là 200,0 cm Khoảng cách giữa điểm hội tụ của tia đỏ và tia lam cách nhau bao nhiêu?
A 4,1 cm B 3,6 cm C 5,4 cm D 4,8 cm
Câu 11 Hai con lắc lò xo treo cạnh nhau có chu kỳ dao động nhỏ là T1 = 2 s và T2 = 2,1 s Kéo hai con lắc ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn như nhau rồi đồng thời buông nhẹ Hỏi sau thời gian ngắn nhất bao nhiêu thì hai con lắc sẽ đồng thời trở lại vị trí này?
Câu 12 Một con lắc đơn dao động nhỏ có chu kỳ T được đặt vào trong điện trường đều có phương
thẳng đứng hướng xuống dưới Khi quả cầu của con lắc tích điện q1 thì chu kỳ của con lắc là T1 = 5T Khi quả cầu của con lắc tích điện q2 thì chu kỳ của con lắc là T2 = 5/7T Tỉ số giữa hai điện tích là?
2
1
q
q
2
1
q
q
C
7
1
2
1
q
q
D 1
2
1
q q
Câu 13 Con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ 0,1 rad (bỏ qua mọi ma sát) Tỉ số giữa gia tốc của vật
ở vị trí biên và vị trí cân bằng là
Câu 14 Mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm điện trở thuần R Cuộn cảm thuần có cảm
kháng ZL và tụ điện có dung kháng ZC = 2ZL Vào một thời điểm khi hiệu điện thế trên điện trở và trên tụ điện có giá trị tức thời tương ứng là 40 V và 30 V thì hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện là
Câu 15 Một hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì hạt nhân đó
A có năng lượng liên kết càng lớn B có năng lượng liên kết càng nhỏ.
C có năng lượng liên kết không đổi D càng bền vững.
Câu 16 Khi truyền trong chân không, ánh sáng đỏ có bước sóng λ1 = 750 nm, ánh sáng tím có bước sóng λ2 = 400 nm Cho hai ánh sáng này truyền trong một môi trường trong suốt thì chiết suất tuyệt đối của môi trường đó đối với hai ánh sáng này lần lượt là n1 = 1,33 và n2 = 1,34 Khi truyền trong môi trường trong suốt trên, tỉ số năng lượng của phôtôn có bước sóng λ1 so với năng lượng của phôtôn có bước sóng λ2 bằng
Câu 17 Một con lắc đơn có chiều dài l = 40 cm, được treo tại nơi có g = 10 m/s2 Bỏ qua sức cản không khí Đưa con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc 0,1 rad rồi truyền cho vật nặng vận tốc
20 cm/s theo phương vuông góc với dây hướng về vị trí cân bằng Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng của vật nặng, gốc thời gian lúc gia tốc của vật nặng tiếp tuyến với qũy đạo lần thứ nhất, chiều dương theo hướng ban đầu đưa vật ra khỏi vị trí cân bằng Viết phương trình dao động của con lắc theo li độ cong?
A x = 8cos(25t + π) cm B x = 8cos(5t )cm.
C x = 4 2cos(25t) cm D x = 4 2cos(5t + π)cm
Câu 18 Chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,35 µm và λ2 = 0,54 µm vào tấm kim loại thì thấy vận tốc ban đầu cực đại của các điện tử bật ra ứng với hai bức xạ trên gấp hai lần nhau Giới hạn quang điện của kim loại trên là
Câu 19 Hai nguồn sóng nước A và B giống nhau, có pha ban đầu bằng 0 và cách nhau 12 cm đang
dao động điều hòa vuông góc với mặt nước Bước sóng là 1,6 cm M là một điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn một khoảng 9,6 cm O là trung điểm của AB Số điểm dao động lệch pha
3
với hai nguồn có trên đoạn OM là
Trang 3Câu 20 Hiệu điện thế giữa anốt và catot của ống Rơnghen là 12 kV Coi động năng ban đầu của các
electron bật ra tại catot vô cùng nhỏ Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen mà ống Rơnghen phát ra bằng
A 1,035.108 m B 1,035.109 m C 1,035.1010 m D 1,035.1011 m
Câu 21 Thành phần điện trường và từ trường tại mỗi điểm trên đường truyền của sóng điện từ
A biến thiên đồng pha theo cùng một phương.
B biến thiên vuông pha và theo cùng một phương.
C biến thiên vuông pha theo hai phương vuông góc với nhau.
D biến thiên đồng pha theo hai phương vuông góc với nhau.
Câu 22 Một đường dây tải điện xoay chiều một pha từ A đến B cách nhau 3 km Dây dẫn được làm
bằng nhôm có điện trở suất ρ = 2,5.108 (Ωm) và tiết diện ngang S = 0,5 cm2 Điện áp và công suất tại trạm phát điện là U = 6 kV, P = 540 kW hệ số công suất của mạch điện là cos φ = 0,9 Tính hiệu suất truyền tải điện?
Câu 23 Các mức năng lượng của nguyên tử hiđro ở trạng thái dừng được xác định bằng công thức:
eV
n
E 132,6 Xác định vận tốc cực tiểu của các electron dùng để bắn phá nguyên tử hiđro ở trạng thái cơ bản sao cho có thể làm xuất hiện tất cả các vạch của quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hiđro?
A 4,78.106 m/s B 4,78.105 m/s C 2,18.106 m/s D 2,18.105 m/s
Câu 24 Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 8cos(ωt +
2
) (cm) Sau thời gian t1 = 0,5 s kể
từ thời điểm ban đầu vật đi quãng đường S1 = 4 cm Sau khoảng thời gian t2 = 12,5 s kể từ thời điểm ban đầu vật đi được quãng đường
Câu 25 Một mẫu chất phóng xạ có chu kỳ bán rã 45 h Ở thời điểm t1 có độ phóng xạ là 0,5 Ci, ở thời điểm t2 độ phóng xạ là 0,3 Ci Hiệu khoảng thời gian (t2 – t1) là
A 9,6.1011s B 4,8.106s C 5,16.1010s D 1,19.105s
Câu 26 Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình lần
lượt là: x1 = 7sin(6πt -
3
) (cm) và x2 = 3cos(6πt + φ) (cm) Biên độ của dao động tổng hợp có thể nhận giá trị nào?
Câu 27 Trong một mạch dao động điện từ LC, điện tích của một bản tụ biến thiên theo hàm số
t
q
q 0cos Khi năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì điện tích của các bản tụ có
độ lớn là
A
4
0
q
2
0
q
2 0
q
2 2 0
q
Câu 28 Cho mạch gồm điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp trong đó tụ điện
có điện dung thay đổi được Điều chỉnh tụ điện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch
Mệnh đề nào sau đây là sai?
A Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại.
B Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R đạt giá trị cực đại.
C Hiệu điện thế hiêu dụng trên cuộn thuần cảm L đạt giá trị cực đại.
D Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện C đạt giá trị cực đại.
Câu 29 Một dây đàn có chiều dài 70 cm Khi gảy phát ra âm cơ bản có tần số f Người chơi đàn bấm
phím cho dây ngắn lại để phát ra âm có họa âm bậc 3 có tần số bằng 3,5f Chiều dài dây bị ngắn lại là
Câu 30 f là tần số ánh sáng kích thích chiếu tới chất phát quang, f’ là tần số chất phát quang phát ra
sau khi bị kích thích Kết luận nào sau đây là đúng?
A f’ < f B f’ > f C f’ = f D f’ = 2f.
Trang 4Câu 31 Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Trong quang phổ vạch hấp thụ các vân tối cách đều nhau.
B Vị trí vạch tối trong quang phổ hấp thụ của một nguyên tố trùng với vị trí vạch sáng màu trong
quang phổ vạch phát xạ của nguyên tố đó
C Trong quang phổ vạch phát xạ các vân sáng và các vân tối cách đều nhau.
D Quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học đều giống nhau ở cùng một nhiệt độ.
Câu 32 Mạch dao động của một máy phát sóng vô tuyến gồm cuộn cảm và một tụ điện phẳng mà
khoảng cách giữa hai bản tụ có thể thay đổi Khi khoảng cách giữa hai bản tụ là 6 mm thì máy phát ra sóng có bước sóng 400 m, để máy phát ra sóng có bước sóng 200 m thì khoảng cách giữa hai bản phải tăng thêm
Câu 33 Trong thí nghiệm I Âng, nguồn S phát bức xạ đơn sắc λ, màn quan sát cách mặt phẳng một
khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe S1S2 = a có thể thay đổi (nhưng S1 và S2 luôn cách đều S) Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân sáng bậc 3, nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S1S2 một lượng ∆a thì tại đó là vân sáng bậc k và bậc 5k Nếu tăng khoảng cách S1S2 thêm 3∆a thì tại M là
A Vân sáng bậc 9 B Vân tối thứ 9 C Vân sáng bậc 8 D Vân tối thứ 8 Câu 34 Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã
A tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian với tần số bất kỳ vào vật dao động.
B kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.
C làm mất lực cản của môi trường đối với vật dao động.
D tác dụng ngoại lực tuần hòa với tần số bằng tần số dao động riêng và vật dao động.
Câu 35 Loa của một máy thu thanh có công suất P, tại điểm M có mức cường độ âm là 100 dB Để
mức cường độ âm tại M chỉ còn 70 dB Công suất của loa phải thay đổi như thế nào?
A Phải tăng công suất của loa 100 lần B Phải giảm nhỏ công suất của loa 10 lần.
C Phải giảm nhỏ công suất của loa 1000 lần D Phải giảm nhỏ công suất của loa 10000 lần Câu 36 Trong thí nhiệm I Âng, hai khe được chiếu bằng nguồn sáng gồm hai bức xạ λ1 = 480 nm
và λ2 = 600 nm Trên màn giao thoa, trong khoảng giữa vân sáng bậc 6 của bức xạ này và vân sáng bậc 6 của bức xạ kia (ở khác phía so với vân trung tâm) còn có bao nhiêu vân sáng khác?
Câu 37 Cho mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp Khi
điều chỉnh biến trở R = R1 = 50 Ω hoặc R = R2 = 200Ω thì công suất tỏa nhiệt trong mạch là bằng nhau Khi điều chỉnh biến trở đến giá trị R = R0 thì công suất trong mạch đạt cực đại Giá trị của R0
Câu 38 Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 250 g nối với lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m
được cho dao động với biên độ 2 cm Tại thời điểm ban đầu, vật đi qua vị trí có động năng bằng thế năng theo chiều dương và đang chuyển động chậm dần Phương trình dao động của vật là
4 20 cos
4 20 cos
4
3 10 cos
4
3 10 cos
Câu 39 Trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, nếu điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ gấp
hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sẽ
A sớm pha với dòng điện trong mạch B cùng pha với dòng điện trong mạch.
C trễ pha với dòng điện trong mạch D vuông pha với dòng điện trong mạch.
Câu 40 Nếu đưa thêm lõi sắt non vào trong lòng cuộn cảm của mạch dao động điện từ thì chu kì dao
động của mạch sẽ thay đổi như thế nào?
Trang 5II PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41 Cho một mạch dao động LC có điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là U0 Tại thời điểm khi cường độ dòng điện trong mạch là i, điện áp giữa hai bản tụ là u thì
0 u LCi
0
1
i LC u
C
L u
U D 2 2 2
L
C u
U
Câu 42 Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp cùng pha A và B
dao động với tần số f = 13 Hz Tại một điểm M cách nguồn A và B những khoảng lần lượt là d1 = 19
cm, d2 = 21 cm, sóng có biên độ dao động cực đại Giữa M và đường trung trực của AB không có cực đại nào khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
Câu 43 Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10 Hz, dao động truyền đi với tốc độ 0,4 m/s trên
phương Ox Coi biên độ sóng không thay đổi và có giá trị 1 cm Hai điểm P và Q trên phương truyền cách nhau 15 cm, sóng truyền từ P đến Q Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1 cm thì li độ tại Q là
Câu 44 Đặt điện áp xoay chiều u = U 2cos100πt (V) vào đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp Biết R = 100 2Ω, tụ điện có điện dung thay đổi được, cuộn dây thuần cảm Khi điện dung tụ điện lần lượt là C1 = 25/π (µF) và C2 = 125/3π (µF) thì điện áp hiệu dụng trên tụ có cùng giá trị Để điện áp hiệu dụng trên điện trở R đạt cực đại thì C có thể nhận giá trị nào sau đây
A C = 200/π (µF) B C = 200/3π (µF) C C = 50/3π (µF) D C = 50/π (µF).
Câu 45 Một con lắc lò xo trong đó lò xo có độ cứng k1 = 20 N/m, vật nặng có khối lượng
m = 200g dao động điều hòa với tốc độ cực đại bằng 40 cm/s Lấy thêm một lò xo có độ cứng k2 ghép nối tếp với lò xo trên sau đó treo vật nặng rồi kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 4 3
cm Cho biết năng lượng dao động trong hai trường hợp trên là bằng nhau, các lò xo đều rất nhẹ Độ cứng k2 của lò xo ghép thêm là
Câu 46 Ánh sáng lân quang là ánh sáng
A được phát ra bởi các chất rắn, lỏng, khí.
B hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.
C có thể tồn tại trong khoảng thời gian dài hơn 108 s sau khi tắt ánh sáng kích thích
D có tần số lớn hơn tần số ánh sáng kích thích
Câu 47 Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω Động năng của vật ấy
A biến đổi tuần hoàn với chu kì
B biến đổi tuần hoàn với chu kì
C là một hàm dạng sin theo thời gian với tần số góc ω.
D là một đại lượng không đổi theo thời gian.
Câu 48 Hạt nhân phóng xạ 234U
92 đứng yên phát ra hạt α và tạo ra đồng vị Th Tính động năng của hạt α? Cho rằng mU = 233,9904u, mTh = 229,9737u, mα = 4,00151u, 1u = 931MeV
A 22,24 MeV B 12,19 MeV C 14,14 MeV D 13,9 MeV.
Câu 49 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I – Âng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ
có bước sóng λ1 = 0,45 μm và λ2 = 0,60 μm Trên màn quan sát gọi M và N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng của hai bức xạ trùng nhau là
Trang 6Câu 50 Máy phát điện xoay chiều 1 pha có phần ứng gồm 8 cuộn dây giống nhau mắc nối tiếp Suất
điện động xoay chiều do máy phát sinh có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng 200 2V Từ thông cực đại qua mỗi vòng của phản ứng là
10
mWb Số vòng dây trong mỗi cuộn dây của phần ứng là
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51 Một chiếc xe ôtô phát ra âm với tần số f0 không đổi đi ngang qua trước mắt người quan sát đứng bên đường Tần số âm mà quan sát viên nghe được trước và sau khi ôtô đi ngang qua người đó lần lượt là f1 và f2 Ta có
A f1 > f0 > f2 B f2 > f1 > f0 C f1 = f0 = f2 D f2 > f0 > f1
Câu 52 Dao động điện từ trong mạch dao động lí tưởng LC là quá trình
A biến đổi qua lại giữa điện tích và điện trường.
B biến đổi của dòng điện trong mạch.
C chuyển hóa tuần hoàn giữa năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.
D biến đổi giữa điện trường và từ trường.
Câu 53 Một cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung thay đổi được mắc vào nguồn điện xoay
chiều có biểu thức u = U0cosωt (V) Thay đổi điện dung của tụ điện để công suất tỏa nhiệt trên cuộn dây đạt cực đại thì khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ là 2U0 Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây lúc này là
2
3U0
Câu 54 Mô men quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào
A kích thước và hình dạng của vật rắn B tốc độ của vật rắn.
C vị trí của trục quay D khối lượng của vật rắn.
Câu 55 Vật rắn khối lượng m quay đều xung quanh trục ∆ có mô men động lượng L = 10 kg.m2/s và động năng Wđ = 20 J Mô men quán tính của vật so với trục quay ∆ là
A 4 kg.m2 B 10 kg.m2 C 2,5 kg.m2 D 20 kg.m2
Câu 56 Một con lắc đơn dao động điều hòa theo phương trình li độ góc α = 0,1cos
4
2t (rad) Trong khoảng thời gian 5,25 s tính từ thời điểm con lắc bắt đầu dao động, có bao nhiêu lần con lắc có
độ lớn vận tốc bằng 1/2 vận tốc cực đại của nó?
Câu 57 Một ròng rọc có bán kính 20 cm, có momen quán tính 0,04 kg.m2 đối với trục của nó Ròng rọc chịu tác dụng bởi một lực không đổi 1,2 N tiếp tuyến với vành (lúc đầu ròng rọc đứng yên, bỏ qua mọi lực cản) Tốc độ góc của ròng rọc sau khi quay được 5 s là
Câu 58 Toàn bộ ánh sáng đơn sắc, bước sóng λ = 0,42 µm, phát ra từ một ngọn đèn có công suất
phát xạ là 10 W, được chiếu đến catốt của tế bào quang điện làm xuất hiện dòng quang điện Nếu đặt giữa anốt và catốt một hiệu điện thế hãm Uh = 0,95 V thì dòng quang điện biến mất Công thoát của electron khỏi bề mặt catốt là
A.4,8 eV B 4,4 eV C 1,1 eV D 2,0 eV
Câu 59 Theo mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng của nguyên tử
A chỉ là trạng thái kích thích.
B là trạng thái mà các êlectron trong nguyên tử ngừng chuyển động.
C chỉ là trạng thái cơ bản.
D có thể là trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích.
Câu 60 Phương trình nào dưới đây biểu diễn mối quan hệ giữa tọa độ góc và thời gian trong chuyển
động quay nhanh dần đều của vật rắn quanh một trục cố định?
A φ = 1 + t B φ = 1 – t2 C φ = t + t2 – t3 D φ = t + t2