CHỦ ĐỀ TRƯỜNG MẦM NON & TẾT TRUNG THU CHỦ ĐỀ THẾ GIỚI THỰC VẬT & MÙA XUÂN Thời gian 5 tuần (Từ ngày 14/01 đến ngày 01/3/2013) I/ MỤC TIÊU CỦA CHỦ ĐỀ 1 Phát triển thể chất a) Dinh dưỡng và sức khỏe Biế[.]
Trang 1CHỦ ĐỀ : THẾ GIỚI THỰC VẬT & MÙA XUÂN
Thời gian 5 tuần (Từ ngày 14/01 đến ngày 01/3/2013 )
I/- MỤC TIÊU CỦA CHỦ ĐỀ :
1 Phát triển thể chất :
a) Dinh dưỡng và sức khỏe
- Biết và không ăn, uống một số thứ có hại cho sức khoẻ
- Tự rửa mặt, chải răng hàng ngày (CS 16)
- Che miệng khi ho, ngáp, hắc hơi (CS 17)
b) Vận động:
- Thực hiện các vận động: Bật xa, ném xa bằng 2 tay, chạy nhanh 10m,
+ Ném trúng đích nắm ngang
+ Bò bằng bàn tay, bàn chân, bò giữa 2 đường kẻ (rộng 40cm, dài 4 -5m)
+ Bật qua vật cản 15 – 20m
+ Chuyền bắt bóng trên đầu, qua chân
- Thực hiện được các vận động khéo léo của bàn tay, ngón tay Tự rót nước không bị đổ ra ngoài
- Có khả năng tự phục vụ bản thân, sử dụng 1 số đồ dùng sinh hoạt hằng ngày: bàn chải, muỗng.
2 Phát triển nhận thức:
- Phát triển tính tò mò, ham hiểu biết, óc quan sát, phán đoán, so sánh, phân loại, nhận xét,
… theo các đặc điểm của một số loại cây, hoa, quả, rau
- Gọi tên nhóm cây cối, con vật theo đặc điểm chung (CS92)
- Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây, con vật và một số hiện tượng tự nhiên (CS93)
- Đếm đến 8 nhận biết các nhóm có 8 đối tượng Nhận biết số 8
- Nhận biết mối quan hệ hơn kém nhau về số lượng trong phạm vi 8
- Thêm bớt, chia nhóm có 8 đối tượng ra làm 2 phần
- Đếm đến 9 nhận biết các nhóm có 9 đối tượng Nhận biết số 9
- Trẻ nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10 (CS104)
3 Phát triển ngôn ngữ:
- Biết sử dụng các từ chỉ tên gọi, các bộ phận và một số đặc điểm nổi bật rõ nét của cây cối, hoa, quả, một số loại rau gần gũi
- Biết phát âm đúng các chữ cái h- k - b-d-đ và tập tô các chữ cái đó
- Tìm và đọc các chữ cái đã học trong các từ nói về thế giới thực vật
- Đọc thuộc và diễn cảm các bài thơ, nghe hiểu nội dung truyện và trả lời các câu hỏi về chủ đề thực vật
- Hiểu nghĩa một số từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng đơn giản, gần gũi.(CS 63)
4 Phát triển tình cảm - xã hội:
- Thích chăm sóc cây cối, con vật quen thuộc (CS39)
Trang 2- Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động (CS47)
- Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày (CS57)
- Quan tâm đến sự công bằng của nhóm bạn (CS60)
- Biết giữ gìn, bảo vệ môi trường sạch đẹp, thực hiện các nề nếp, quy định ở trường, lớp,
ở nhà và nơi công cộng
5 Phát triển thẩm mỹ:
- Biết phối hợp các đường nét, màu sắc, hình dạng qua các bài vẽ, nặn, xé dán để tạo ra
các sản phẩm đa dạng có nội dung hình ảnh về cây cối, hoa quả, rau,…
- Yêu thích cái đẹp và sự đa dạng, phong phú của thiên nhiên
- Nhận ra giai điệu (vui, êm diệu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc (CS 99)
Trang 3II MẠNG NỘI DUNG CHỦ ĐỀ: “ THẾ GIỚI THỰC VẬT & MÙA XUÂN”
NHÁNH 1 : CÂY XANH VÀ MÔI
TRƯỜNG SỐNG
- Tên gọi của các loại cây xanh, và
môi trường sống của chúng
- Các bộ phận chính của cây xanh
- Phân biệt sự giống nhau và khác
nhau, đặc điểm nổi bật của một số
loại cây, sự phát triển của cây và môi
trường sống của cây xanh
- Ích lợi của môi trường cây xanh đối
với đời sống của con người
- Cách chăm sóc, bảo vệ cây xanh
NHÁNH 5: MỘT SỐ
LOẠI RAU
-Tên gọi các loại rau
-Phân biệt những điểm
giống và khác nhau qua đặc
điểm của các loại rau: Rau
ăn lá, rau ăn củ, rau ăn quả
-Sự phát triển của rau và
mối liên hệ với môi trường
sống, cách chăm sóc bảo vệ
rau
-Ích lợi của các loại rau, với
sức khỏe con người
-Các cách chế biến món ăn
từ rau: ăn sống, ăn chín
-Cách bảo quản: Đồ tươi,
đóng hộp, để lạnh
-An toàn khi sử dụng rau.
NHÁNH 4: MỘT SỐ
LOẠI QUẢ
- Biết tên gọi của các loại quả
- Biết các bộ phận chính của các loại quả
- Đặc điểm nổi bật của các loại quả
- Ich lợi của các loại quả đối với đời sống con người
- Cách chăm sóc và bảo vệ cây ăn quả
NHÁNH 3: NGÀY TẾT
QUÊ EM
.
- Đặc điểm của thực vật vào mùa xuân và các mùa khác
- Kể về hoa quả ngày tết
- Phong tục tập quán – các món ăn ngày tết
- Những đặc điểm giống nhau và khác nhau của thời tiết mùa xuân với các mùa khác
THẾ GIỚI THỰC VẬT & MÙA XUÂN
NHÁNH 2 : MỘT SỐ LOẠI HOA
- Biết tên gọi một số loại hoa
- Biết các bộ phân chính của các loại hoa
- Phân biệt so sánh và tìm ra những đặc điểm nổi bật của các loại hoa
- Cách chăm sóc và môi trường sống của các loại hoa
- Ích lợi của hoa
Trang 4II MẠNG HOẠT ĐỘNG CHỦ ĐỀ: “THẾ GIỚI THỰC VẬT & MÙA XUÂN”
PHÁT TRIỂN NGÔN
NGỮ
* Văn học :
- Đọc thơ : Hoa cúc vàng;
Ăn quả
- Truyện: Sự tích hoa hồng, quả bầu tiên
* làm quen chữ viết :
- Làm quen chữ cái : h-k;
b-d-đ
- Tập tô chữ h-k; b-d-đ
PHÁT TRIỂN THỂ
CHẤT
-Bật xa, ném xa bằng 2
tay, chạy nhanh 10m
- Ném trúng đích nắm
ngang
Bò bằng bàn tay, bàn
chân, bò giữa 2 đường kẻ
(rộng 40cm, dài 4 -5m)
- Bật qua vật cản 15 –
20m
Chuyền bắt bóng trên
đầu, qua chân
- Trò chơi : Nhảy tiếp
sức ; Chuyền bóng; kéo
co; ai nhanh hơn
PHÁT TRIỂN TC – XH
- Góc xây dựng: Xây công
viên, vườn hoa, vườn cây ăn quả, vườn rau
- Góc phân vai: Bán hàng +
gia đình, cửa hàng bán hoa, cửa hàng bán quả
-Góc tạo hình: vẽ, nặn, cắt
dán theo ý thích
-Góc âm nhạc: Trẻ múa, hát,
đọc thơ các bài theo chủ đề
-Góc thư viện: học chữ cái,
bổ xung vở tập tô, vở toán
-Góc khoa học và thiên nhiên: chăm sóc cây xanh,
bổ xung tập toán
PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
* Môi trường xung quanh
- Cây xanh và môi trường sống.
- Tìm hiểu về một số loại hoa
- Trò chuyện về ngày tết nguyên đán
- Một số loại quả
- Tìm hiểu về một số loại rau
* Làm quen với toán
- Đếm đến 8 Nhận biết các nhóm có số lượng 8
nhận biết số 8.
-Nhận biết mối quan hệ hơn kém trong phạm vi 8.
- Thêm bớt chia nhóm có số lượng 8 ra làm 2
phần.
- Đếm đến 9 nhận biết các nhóm có 9 đối tượng
Nhận biết số 9.
-Nhận biết mối quan hệ hơn kém trong phạm vi 9.
PHÁT TRIỂN THẨM MĨ
* Tạo hình :
- Xé dán cây xanh ( ĐT)
- Nặn 1 số loại quả (ĐT)
- Vẽ một số loại rau ( ĐT)
* Âm nhạc :
- Hát , vận động: Em yêu cây xanh
(múa) Hoa trường em ( Tiết tấu chậm)
Em thêm 1 tuổi, Bầu bí thương nhau
- Nghe hát: Trái đất này là của chúng
mình Lý cây bông, Ngày tết quê em, Hạt gạo làng ta
- Trò chơi: Ai nhanh nhất, Hãy bắt
chước âm thanh trong thiên nhiên Ai đoán giỏi
THẾ GIỚI THỰC VẬT & MÙA XUÂN