-Nhận xét bài làm của học sinh.Bài2:Cho các phân số sau: ; ; aPhân số nào là phân số tối giản?. Mục tiêu - Củng cố kiến thức về quy đồng MS các PS, biết quy đồng mẫu số của hai hay nh
Trang 1Tuần 19
Toán
Luyện tập về dấu hiệu chia hết cho 2;5;9;3.
I.Mục tiêu: Giúp học sinh.
-Củng cố về dấu hiệu chia hết cho 2;5;9;3
-Vận dụng các dấu hiệu chia hết để làm các bài tập liên quan
-Phát triển t duy
II.Dồ dùng dạy học.
Hệ thống bài học
III.Hoạt động dạy học.
1.ổn định.
2.Bài cũ: Kiểm tra bài về.Hãy nêu dấu hiệu chia hết cho 2;5;9;3,
10,15,18,45,8,4,
3.Bài mới:
*Hớng dẫn học sinh luyện tập.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Bài 1 : Trong các sôsau:
4795 ; 7860; 900 ; 78643 ; 6980 ; 7937;
4670; 8692; 14005; 8426; 7932;
a)Số nào chia hết cho 2
b)Số nào chia hết cho 5
c)Só nào chia hết cho 2 và 5
d)Só nào chia hết cho 4
*Nhận xét dánh giá
a) ; 7860; 900;6980; 4670; 8692; 8426;
7932;
b) 4795 ; 7860; 900; 6980 ; 4670;14005
c) 900 ; ; 7860; 6980; 4670
d) 7860; 900 ; ; 6980 ; 8692; ; 7932;
Bài 2:
a)Cho ba chữ số 4;7;6 Hãy viết số có ba
chữ số, mỗi số có cả ba cữ số đã
cho,trong các số đó số nào chia hết cho 2
b)Cho ba chữ số 3; 5; 8 Hãy viết các số có
ba chữ số, mỗi số có ba chữ số đã cho,
trong đó số nào chia hết cho 5?
*Chấm chữa bài chốt lại kết quả đúng
a)476; 467; 766; 764; 674; 647.trongđó
số chia hết cho 2 là:476; 746; 764; 674
b) 358; 385; 538; 583; 853; 835.Trong đó
các số chia hết cho 5 là:385; 835
Bài 3:Điền chữ số thích hựp vào * sao
cho:
Đọc đề
-Làm nháp -Báo cáo kết quả
*Đọc đề
-Lập số vào vở
*Đọc đề
-Làm vào vở
Trang 2a)*17 chia hết cho 3 b)5*4
chia hết cho 9
c)24* chia hết cho 5 d)17* chia hết
cho 2 và 5
*Chấm chữa
a)để *17 chia 3 thì * +1 + 7 chia hết cho
3 hay * +8 chia hết cho 3,ta thấy 8 chia
cho 3 d 2 suy ra a chia 3 d 1.Vậy a= 1; 4;
7.Thay vào ta có số117; 417; 717 chia hết
cho 3
b) làm tơng tự
c)* =0 hặc 5 D)*= 0
Bài 4:Minh có số nhãn vở ít hơn 30 nhng
nhiều hơn 20.Nếu đem số nhãn vở đó
chia đều cho 2 bạn hoặc chia đều cho 3
bạn thì cũng vừa hết Hỏi Minh có bao
nhiêu nhãn vở?
Củng cố- dặn dũ:
-Nhận xét tiết học
-Về nhà học bài
*Đọc đề, xác định đề bài -Làm miệng
Số chia hết cho 2 mà 20<x
< 30 là các số 22, 24, 26,
28 Trong các số đó chỉ có
số 24 chia hết cho 3 vậy Minh có 24 nhãn vở
IV Rỳt kinh nghiệm
………
………
………
Trang 3Tuần 20
Toán:
Luyện tập về phân số và phép chia số tự nhiên
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về phân số và phép chia số tự nhiên
- Rèn kỹ năng đọc viết phân số
- Phát triển khả năng t duy cho HS
II Đồ dùng:
- STK
III Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức: Sĩ số:
2 Kiểm tra: Chữa BT về nhà.
3 Bài mới:
* HD làm BT
Bài 1: Viết các phân số:
a Năm phần bảy 5 b Bốn phần chín
4
7
9
c Bảy phần tám 7 d Ba phần t 3
8 4
e Ba mơi bảy phần bốn mơi lăm 37
45
g Tám mơi lăm phần chín mơi ba 85
93
* Nhận xét dánh giá
Bài 2: Bài 2:Viết thơng của phép chia
sốtự nhiên dới dạng phân số (theo mẫu)
Số bị
- Hát
- HS chữa bài
- NX, bổ sung
- Đọc đề
- Làm nháp
- Báo cáo kết quả
*Yêu cầu học sinh thực hiện vào vở
-1 học sinh lên bảng trình bày
Gv và học sinh nhận xét
Trang 4Thơng 4:5=
Bài 3: Viết (theo mẫu)
12: 3 = =4 10 : 5 =…… 3: 3
=……… 18 :6=…… 0: 3=……
Bài 4: Viết mỗi số tự nhiên sau dới dạng
phân số có mẫu số là 1:
3= 1=…… 5=………
35=…….; 7=……; 0=……… ;
GV chốt lại kiến thức cần nhớ:
*Mỗi số tự nhiên n đều có thể viết
thành phân số có dạng
*Mẫu số của phân số phả ikhác 0
*Nếu tử số là 0 thì phân số có gía
trị là 0
*Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên
b có thể viết thơng là: a: b hoặc
(số bị chia là tử số, số chia là mẫu số)
Hoạt động nối tiếp:
-Nhắc lại nội dung bài học
Nhậét tiết học
-Về nhà học bài
*Yêu cầu học sinh thực hiện vào vở
-1 học sinh lên bảng trình bày
Gv và học sinh nhận xét
*Yêu cầu học sinh thực hiện vào vở
-1 học sinh lên bảng trình bày
Gv và học sinh nhận xét
IV Rỳt kinh nghiệm
………
………
………
Trang 5Tuần 21
Toán Luyện tập rút gọn phân số I.Mục tiêu:Giúp HS.
-Củng cố về cách rút gọn phân số
-Thực hiện đợc cách rút gọn phân số và nhận biết đợc các phân số tối giản
-Phát triển t duy
II.Đồ dùng dạy học: Hệ thống bài tập.
III.Hoạt động dạy học.
1.Kiểm tra.
-Hãy nêu cách rút gọn phân số
2.Bài mới:
*Hớng dẫn luyện tập:
Bài 1:
a)Rút gọn các phân số sau:
; ;
b)Viết số thích hợp vào ô trống
= = = =
*Đọc đề
-Làm vở
-Báo cáo kết quả
a) = = = = = =
b)
Trang 6-Nhận xét bài làm của học sinh.
Bài2:Cho các phân số sau:
; ;
a)Phân số nào là phân số tối giản?
b)Rút gọn các phân số cha tối giản
Bài 3:Cho các phân số sau:
; ; ; ; ; ;
a)Phân số nào là phân số tối giản?
b)Những phân số nào bằng phân
số
Bài 4.Tính theo mẫu:
M:
= =
*H ớng dẫn rút ra nhận xét
Hoạt động nối tiếp:
-Nhận xét giờ
-Giao bài về nhà: Rút gọn các phân
số sau: ; ; ;
= = = =
*Đọc đề
-Làm vở
-Báo cáo kết quả
a) ; b) = =
*Đọc đề
-Làm vở
-Báo cáo kết quả
a) ;
*Đọc đề
-Làm vở
-Báo cáo kết quả
= =
…………
Trang 7IV Rỳt kinh nghiệm
………
………
………
Tuần 22
Toán Luyện tập về quy đồng mẫu số các phân số.
I Mục tiêu
- Củng cố kiến thức về quy đồng MS các PS, biết quy đồng mẫu
số của hai hay nhiều phân số
- Vận dụng kiến thức nêu trên để quy đồng MS các PS ở các trờng hợp đã học
- Làm đợc thành thạo các bài tập có liên quan
-Phát triển t duy
II.Đồ dùng dạy học.
Hệ thống bài tập
III.Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Bài cũ:Nêu cách quy đồng mẫu
số hai phân số?
2.Bài mới:
*Hớng dẫn học sinh luyện tập.
Bài 1:Quy đồng mẫu số các phan
số sau:
và b) và c) và
*Hớng dẫn học sinh làm bài:
-Nhận xét 2 hoặc 3 mẫu của các
cặp phân số có cùng chia hết
*Đọc đề
-Học sinh làm nháp
-3 học sinh lên bảng trình bày = = = =
Trang 8cho số nào lớn hơn 1 không?Nếu
không thì mẫu số chung là thế
nào?
-nhận xét bài làm của học sinh
-Chốt lại kết quả đúng
Bài 2: Rút gọn các phân số sau
rồi quy đồng mẫu số các phân
số
a) và b) và
Bài 3: Tìm X (theo mẫu)
= QĐMS ta đợc:
= hai phân số bằng
nhau có hai mẫu số bằng nhau
suy ra hai tử số bằng nhau Suy ra
17 + X= 25
X=25-17
X=8
a) = b) =
= = = =
= = = =
*Đọc đề
-Học sinh làm vở
-3 học sinh lên bảng trình bày:
a) = = = = Quy đồng mẫu số 2 phân số đó là: = = = =
b) = = = = Quy đồng mẫu số 2 phân số và
= = giữ nguyên
*Đọc đề
-Học sinh làm vở
-4 học sinh lên bảng trình bày:
a) = QĐMS ta đợc:
= hai phân số bằng nhau
có hai mẫu số bằng nhau suy ra hai
tử số bằng nhau Suy ra 35 + X= 49 X=49-35
X=14
Trang 9Hoạt động nối tiếp:
-Nhận xét tiết học
-Vè nhà làm bài tập vở bài tập
toán nâng cao
b) = QĐMS ta đợc:
= hai phân số bằng nhau có hai mẫu số bằng nhau suy ra hai tử
số bằng nhau Suy ra 5 xX= 45
X=45 :5 X=9
IV Rỳt kinh nghiệm
………
………
………
Tuần 23
Toán Luyện tập so sánh hai phân số cùng mẫu số, khỏc mẫu
số.
I.Mục tiêu:Giúp học sinh
-Củng cố về so sánh hai phân số có cùng mẫu số, khỏc mẫu số
-Vận dụng những kiến thức dã học về phân số để làm các bài tập
liên quan
-Phát triển t duy cho học sinh
II.Đồ dùng học tập: Hệ thống bài tập.
III.Hoạt động dạy học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 101.Bài cũ :
So sánh hai phấn số có cùng mẫu số
ta làm nh thế nào?
2.Bài mới:
*Hớng dẫn làm bài tập sau
Bài 1
a)Trong hai phân số và phân số
nào bé hơn vì sao?
b)Trong hai phân số và phân
số nào lớn hơn vì sao?
Bài 2:Viết dấu so sánh thích hợp vào
chỗ chám
;
Bài 3:So sánh hai phân số:
a) So sánh và
a) So sánh và
Bài 5:
a)So sánh hai phân số cùng tử số
So sánh và
So sánh và
b)Điền từ thích hợp vào kết luận sau:
Trong hai phân số (khác 0) có tử số
bằng nhau:
-Phân số nào có mẫu số bé hơn thì
-Đọc đề -Nêu miệng kết quả
Vì 5< 7 nên <
Vì 9>5 nên >
-Nhận xét
*-Đọc đề -Nêu miệng kết quả
;
-Nhận xét
*Đọc đề phân tích đề -Học sinh lờn bảng làm
*Đọc đề phân tích đề -làm vở.Lên bảng trình bày Vì 4<5 nên >
Vì 7<9 nên <
-Học sinh làm miệng
-Nhận xét kết luận đap số đúng
Trang 11phân số đó……
-Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì
phân số đó……
Hoạt động nối tiếp:
-Nhận xét tiết học
-Hớng dẫn bài tập về nhà: Về nhà
làm bài tập vở bài tập toán nâng
cao
IV Rỳt kinh nghiệm
………
………
………
Trang 12Tuần 24
Toán Luyện tập phép cộng hai phân số
I.Mục tiêu:Giúp học sinh
-Củng cố về cách cộng hai phân số có cùng mẫu số và hai phân số khác mẫu số
-Vận dụng những kiến thức dã học để làm các bài tập liên quan -Phát triển t duy cho học sinh
II.Đồ dùng học tập: Hệ thống bài tập.
III.Hoạt động dạy học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Bài cũ :
Muốn cộng hai phân số có cùng
mẫu số (hai phân số khác mẫu
số) ta làm nh thế nào?
2.Bài mới:
*Hớng dẫn làm bài tập sau
Bài 1:Tính
Bài 2:Tính
a)
b)
*Đọc đề phân tích đề
-làm vở.Lên bảng trình bày a)
b)
-Nhận xét chốt kết quả đúng
*Đọc đề phân tích đề
-làm vở.3 em lên bảng trình bày a)
Trang 13*Gv nhận xét, chốt két quả
đúng
-Chú ý khi cộng 2 hay nhiều
phân số khác mẫu số không
phải lúc nào cũng quy đòng
mẫu số các phân số mà cũng có
khi chỉ cần rút gọn để đợc các
phân số cùng mẫu số rôì ta
cộng hai hay nhiều phân số
cùng mẫu số
Bài 3:Hai vòi nớc cùng chảy vào
một bể.Vòi thứ nhất chảy một
mình thì đầy bể trong 5 giờ
Còn vòi thứ hai chảy một mình
trong 1 giờ thì đợc bể Hỏi
nếu mở cả hai vòi thì bể nớc sẽ
đầy sau mấy giờ?
-Hớng dẫn học sinh làm bài
-Vòi 1 trong 1 giờ chảy đợc bao
nhiêu phần bể?
-Muốn tính đợc mấy giờ cả 2 vòi
cùng chảy bao lâu đầy bể thì
phải tính đợc 1 giờ cả hai vòi
chảy đợc bao nhiêu phần bể
Hoạt động nối tiếp:
-Nhận xét tiết học
-Hớng dẫn bài tập về nhà: Về
nhà làm bài tập vở bài tập toán
nâng cao
= = b) = =
*Đọc đề phân tích đề
-HS làm bài vào vở
-Thu chấm.Nhận xét chốt kết quả
đúng
Giải:
Một giờ vòi 1 chaỷ đợc số phần bể là:
1 :5 = (bể) Một giờ cả hai vòi cùng chảy đợc số phần bể là: = = (bể) Một giờ cả hai vòi cùng chảy đợc
bể Suy ra sau 2 giờ cả hai vòi cùng chảy thì sẽ đầy bể vì =
=1(bể) Đáp số : 2 giờ
IV Rỳt kinh nghiệm
………
………
………
Trang 14Tuần 25
Toán Luyện tập phép trừ hai phân số cùng mẫu số, khỏc mẫu số.
I.Mục tiêu:Giúp học sinh
-Củng cố về cách trừ hai phân số cùng mẫu số, khỏc mẫu số
-Vận dụng những kiến thức đã học để làm các bài tập liên quan
-Phát triển t duy cho học sinh
II.Đồ dùng học tập: Hệ thống bài tập.
III.Hoạt động dạy học.
Hoạt dộng của thầy Hoạt động của trò
1.Bài cũ:
-Muốn trừ hai phân số có cùng
mẫu só ta làm thế nào?
2.Bài mới:
*Hớng dẫn HS làm các bài tập
sau:
Bài 1:Tính
a) b)
c) d)
*Đọc đề -Làm bảng con +Bảng lớp -Nhận xét, đối chiếu kết quả
a) = b) =
Trang 15Bài 2: Tìm X
a)X + = b)X - =
Bài 3:Một cửa hàng có tấn gạo,
đã bán đi tấn gạo Hỏi cửa
hàng còn lại bao nhiêu tạ gạo?
Hoạt động nối tiếp:
-Nhận xét tiết học
-Hớng dẫn bài tập về nhà: Về
nhà làm bài tập vở bài tập toán
nâng cao
c) = - =
d) = - =
Đọc đề, làm bài
-Chữa bài
*Đọc phân tích đề -Làm vở,
Hỏi cửa hàng còn lại số tạ gạolà : = (tấn)
Đổi tấn =1 tạ Đáp số: 1 tạ
IV Rỳt kinh nghiệm
………
………
………
Tuần 26
Toán Luyện tập về phép nhân phân số
I.Mục tiêu:Giúp học sinh
-Củng cố về cách nhân phân số
-Vận dụng những kiến thức đã học để làm các bài tập liên quan
-Phát triển t duy cho học sinh
II.Đồ dùng học tập: Hệ thống bài tập.
III.Hoạt động dạy học.
Hoạt dộng của thầy Hoạt động của trò
1.Bài cũ:
-Kiểm tra bài tập về nhà
-Muốn nhân hai phân số ta làm
thế nào?
Trang 162.Bài mới:
*Hớng dẫn HS làm các bài tập sau:
Bài 1:Tính
a) b ) c)
d)
Bài 2: Tính
Bài 3:Tìm giá trị phân số của
mọt số tự nhiên:
a)Tìm của 75 kg b)Tìm
của 170m2
*Đọc đề Làm bài tập vào bảng con -chốt bài làm đúng
a) = b ) = =
=
KL:Số tự nhiên nhân với số nghịch
đảo của nó thì bằng 1
*Đọc đề Làm bài tập vào vở
-5 học sinh lênbảng làm bài tập chốt bài làm đúng
= x =5
= x =
*Đọc đề Làm bài tập vào bảng con -chốt bài làm đúng
a) của 75 kg là:
75 x =50 (kg)
Trang 17c)Tìm của 120 d)Tìm của
42tuần lễ
Bài 4: Tính chu vi và diện tích
hình chữ nhật có chiều dài m
và chiều rộng m
Hoạt động nối tiếp:
-Nhận xét tiết học
-Hớng dẫn bài tập về nhà: Về nhà
làm bài tập vở bài tập toán nâng
cao
b) của 170m2 là:
170 x =102 (m2)
c) của 120 là:
120 x =96
d) của 42tuần lễ là:
42 x =30 (tuần)
*Đọc đề Làm bài tập vào vở
-Thu vở chấm -1 học sinh lênbảng làm bài tập chốt bài làm đúng
Giải:
Chu vi hình chữ nhật đó là: = (m) Diện tích hình chữ nhật đó là: = (m2)
Đáp số :Chu vi: m
Diện tích:
m2
IV Rỳt kinh nghiệm
………
Trang 18………
………