1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Lop 5 vong 16

1 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Và Đáp Án Violympic Lớp 5 - Vòng 16
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 33,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN VIOLYMPIC ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN VIOLYMPIC LỚP 5 ( Vòng 16 20 ) VÒNG 16 BÀI 1 Chọn các giá trị bằng nhau 199,9 x 0,01 ; 20 % của 5,8 ; 40 % của 12,5 ; 10 % của 3 ; 7,86 0,1 ; 199,8 ; 1,368[.]

Trang 1

ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN VIOLYMPIC

LỚP 5 - ( Vòng 16 - 20 )

VÒNG 16 BÀI 1 : Chọn các giá trị bằng nhau :

199,9 x 0,01 ; 20 % của 5,8 ; 40 % của 12,5 ; 10 % của 3 ; 7,86 : 0,1 ; 199,8 ; 1,368 : 0,01 ; 1,16 ; 7,86 x 10 ; 1999 x 0,001 ; 20,09 x 10 ; 0,3 ; 19,98 x 10 ; 200,9 ; 5 ; 9,74 x

10 ; 1,368 x 100 ; 9,74 : 0,1 ; 8,324 : 0,01 ; 83,24 : 0,1

BÀI 2 : Vượt chướng ngại vật (ô tô ):

1/ Lớp 5A có 24 h/s nam chiếm 60 % số h/s của lớp Hỏi lớp có ? h/s ( 40 )

2/ Lớp 5A có 22 h/s nữ chiếm 55 % số h/s của lớp Hỏi lớp có ? h/s ( 40 )

3/ Lớp 5A có 40 h/s ĐĐ Tốt 75 % , số h/s còn lại là khá Hỏi lớp có ? h/s T, K.( 30 ; 10 )

4/ Trường có 1140 h/s Giỏi chiếm 95 % số h/s toàn trường Hỏi trường có ? h/s ( 1200 )

5/ Gửi 100 000 000đ Lãi 15 %/ năm Lãi sau 1 năm = ? đ ( 15 000 000đ )

6/ Gửi 150 000 000đ Lãi 16 %/ năm Lãi sau 1 năm = ? đ ( 24 000 000đ )

7/ Cạnh hình vuông tăng 10 % thì P tăng ? % ; S tăng ? % ( 10 % ; 21 % )

8/ Cạnh hình vuông tăng 20 % thì P tăng ? % ; S tăng ? % ( 20 % ; 44 % )

9/ Cạnh hình vuông tăng 40 % thì P tăng ? % ; S tăng ? % ( 40 % ; 96 % )

10/Cạnh hình vuông tăng 50 % thì P tăng ? % ; S tăng ? % ( 50 % ;125 % )

11/ Cạnh hình vuông tăng gấp đôi thì P tăng ? lần; S tăng ? lần ( 2 ; 4 )

12/ Cạnh đáy hình tam giác tăng gấp đôi, h tăng gấp rưỡi thì S tăng ? lần; ? % ( 3 ; 200 )

13/ Cạnh đáy hình tam giác tăng gấp rưỡi; h ko đổi thì S tăng ? % ( 50 )

14/ Bán 1000 kg gạo và số gạo đó bằng 12,5 % số gạo trước khi bán Có ? ( 8 tấn )

15/ Bán 525 kg gạo và số gạo đó bằng 10,5 % số gạo trước khi bán Có ? ( 5 tấn )

16/ Bán lãi 25 % giá bán Hỏi lãi ? % giá vốn ( mua ) ( 33,33 % )

17/ Bán lãi 35 % giá mua Hỏi lãi ? % giá bán ( 25,92 % )

18/ Bán lãi 60 % giá mua Hỏi lãi ? % giá bán ( 37,5 % )

19/ Tăng số A 60 % thì được B Hỏi phải giảm B đi ? % để được A ( 37,5 % )

20/ Giảm số M 37,5 % thì được N Hỏi phải tăng N ? % để được M ( 60 % )

21/ Giảm chiều dài 37,5 % thì phải tăng chiều rộng ? % để diện tích ko đổi ( 60 % )

22/ Tăng chiều dài 25 % thì phải giảm chiều rộng ? % để diện tích ko đổi ( 20 % )

22/ Tăng chiều dài 60 % thì phải giảm chiều rộng ? % để diện tích ko đổi ( 37,5 % )

23/ Bỏ 50 000 đ Bán được 62 500đ Bán = ? % vốn ; lãi = ? % ( 125 ; 25 )

24/ Lớp có 40 h/s Nữ chiếm 40 % của lớp Tính số h/s nữ ; nam ? ( Nữ = 16 ; 24 )

25/ Trường có 1000 h/s Số nữ chiếm 45,5 % Tính số nữ ; nam ? ( 455 ; 545 )

BÀI 3 : Chọn theo thứ tự tăng dần :

 0,01 < 0,2 : 0,5 < 0,66 < 0,69 < 0,3 : 0,4 < 0,78 < 2 : 2,5 < 75 % của 16 < 12,5 : 10

< 1,3 < 1,37 < 1,58 < 1,8 < 2,4 < 2,42 < 2,6 < 2,63 < 3,12 < 3,5 < 4

 0,01 < 0,15 < 25 % của 0,8 < 0,2 : 0,5 < 0,43 < 20 % của 2,5 < 0,6 < 0,66 < 0,69 < 0,3 : 0,4 < 0,78 < 2 : 2,5 < 0,95 < 0,98 < 75 % của 16 < 12,5 : 10 < 1,3 < 1,37 < 1,58 < 1,6 < 1,63 < 1,8 < 1,94 < 1,98 < 2,12 < 2,4 < 2,42 < 5 % của 50 < 2,6 < 2,63

< 2,68 < 2,7 < 2,8 < 3,12 < 3,5 < 4

Ngày đăng: 13/04/2023, 16:33

w