ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG TH MINH HÒA ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II HỌ VÀ TÊN MÔN TOÁN – LỚP 4 LỚP 4 THỜI GIAN 45 PHÚT Ñieåm Lôøi pheâ cuûa giaùo vieân PHẦN I Khoanh tròn vào chữ cái đ[.]
Trang 1TRƯỜNG TH MINH HỊA ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
HỌ VÀ TÊN: ……… MƠN : TỐN – LỚP 4
LỚP: 4 ………… THỜI GIAN : 45 PHÚT.
PHẦN I: Khoanh trịn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: ( 4 điểm )
1/ Trong các phân số ; ; ; phân số nào bé hơn 1?
2/ Phân số bằng với phân số là:
A B C D
3/ Phân số được rút gọn thành phân số tối giản là :
4/ 18m 2 5dm 2 = ………….dm 2 Số thích hợp điền vào chỡ chấm là:
A 1805 B 1850 C 185 D 18005
5/ Diện tích hình bình hành cĩ độ dài đáy 5 dm, chiều cao 4 dm là :
6 Hình bình hành là hình:
A Có bốn góc vuông
B Có bốn cạnh bằng nhau
C Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau
D Có bốn góc vuông và có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau
đến bé là:
A ; ; B ; ; C ; ; D ; ;
PHẦN II: ( 6 điểm )
1 Tính ( 2 điểm )
a/ + = ………
Trang 2
b/ 3 - = ………
c/ x = ………
d/ : = ………
Bài 2 : Tìm y: ( 1 điểm ) a) Y - = b) x Y = ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Bài 3: ( 2 điểm ) Một sân bóng hình chữ nhật có chiều dài là 60m Chiều rộng bằng chiều dài Tính chu vi và diện tích của sân bóng đó ?
Bài 4: ( 1 điểm ) Tính bằng cách thuận tiện: + + + =
………
………
………
………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MƠN TỐN LỚP 4 GIỮA KÌ II NĂM HỌC 12-13 Phần trắc nghiệm: ( 4 Điểm )
Trang 3Câu 2 :
Câu 3:
Câu 4 :
Câu 5 :
Câu 6:
Câu7:
C
D
A
B
C
A
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
1 điểm Phần tự luận : ( 6 điểm )
Câu 1 :
Câu 2 :
Câu 4 :
Câu 5 :
Tính :
a/ + = + = b/ 3 - = - =
c/ x = = d/ : = x = =
a) Y - =
Y = + = +
Y = b) x Y =
Y = : = x
Y =
Giải bài toán :
Giải:
Chiều rộng sân bóng hình chữ nhật là:
60 x = 36 (m) Chu vi của sân bóng là: : (60 + 36) x 2 = 192 (m) Diện tích của sân bóng là :
60 x 36 = 2160 (m2) Đáp số : 192 m; 2160 m2
Tính bằng cách thuận tiện nhất :
+ + + = ( + ) + ( + )
= + = 1 + 1 = 2
( 2 điểm ) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
( 1điểm ) 0,5 điểm
0,5 điểm
( 2 điểm ) 0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm ( 1 điểm )