phßng gi¸o dôc vµ ®µo t¹o c¸t h¶i bµi kiÓm tra 15 phót ubnd huyÖn c¸t h¶i bµi kiÓm tra 1 tiÕt trêng th &thcs hoµng ch©u n¨m häc 2012 2013 m«n ®Þa lý 6 tuÇn 11 tiÕt11 Thêi gian 45 phót (Ngµy kiÓm tra[.]
Trang 1ubnd huyện cát hải bài kiểm tra 1 tiết
tr ờng th &thcs hoàng châu năm học: 2012 - 2013
môn: địa lý 6 tuần 11 - tiết11
Thời gian : 45 phút (Ngày kiểm tra 29/10/2012)
I Trắc nghiệm: (3, 0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng
1 Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy trong các hành tinh theo thứ tự xa dần Mặt Trời ?
A Vị trí thứ 3 B Vị trí thứ 5
C Vị trí thứ 7 D Vị trí thứ 9 2 Khoảng cách 1 cm trên bản đồ có tỉ lệ 1: 2.000.000 bằng bao nhiêu km trên thực địa? A 2 km B 20 km C 200 km D 20.000 km 3 Kinh tuyến đối diện với kinh tuyến gốc là kinh tuyến bao nhiêu? A Kinh tuyến 600 B Kinh tuyến 900
C Kinh tuyến 3600 D Kinh tuyến 1800 4 Tỉ lệ bản đồ đợc biểu hiện dới mấy dạng? A 2 dạng B 3 dạng C 4 dạng D 5 dạng 5 Tỉ lệ bản đồ cho chỳng ta biết điều gỡ? A Độ chuẩn xỏc của bản đồ so với thực địa B Độ lớn của bản đồ so với thực tế C Khoảng cỏch trờn bản đồ đó thu nhỏ bao nhiờu lần so với kớch thước thực của chỳng trờn thực địa D Độ nhỏ của bản đồ so với thực tế 6 Trờn quả địa cầu cú tất cả bao nhiờu kinh tuyến? A 181 kinh tuyến B 360 kinh tuyến
C 720 kinh tuyến D Vụ số kinh tuyến Câu 2 ( 1,0 điểm ) Nối ý ở cột A với cột B sao cho phù hợp Cột A Nối Cột B 1 Kí hiệu hình học 2 Kí hiệu chữ 3 Kí hiệu hình học 4 Kí hiệu đờng 1
2
3
4
a
b
c
d
e
II Tự luận: (7, 0 điểm)
Câu 1: (4,0 điểm) Tỉ lệ bản đồ có ý nghĩa nh thế nào ? Dựa vào sơ đồ sau, hãy xác
định các hớng còn lại?
Đông Bắc
Trang 2Tây Nam
Câu 2: (3,0 điểm ) Dựa vào số ghi tỉ lệ của bản đồ sau đây 1 : 200.000 Cho biết 5
cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km trên thực địa
ma trận đề kiểm tra khảo sát đầu năm
năm 2012-2013 môn: Địa Lý 6
Các chủ đề /nội dung
các mức t duy
Tổng số điểm
kỹ năng
1 Vị trí, hình dạng,
(0,5 điểm)
C2
(0,25 điểm)
C1 2 5
(2,5 điểm)
3,25 điểm
Trang 33 Phơng hớng trên
(0,25 điểm)
C1(TL) (4,5điểm)
4,75 điểm
Duyệt của BGH ngày 6 /9/2012
Đã duyệt Ngời ra đề
Trần Thị ánh Tuyết Nguyễn Thị Thủy
ĐáP áN - biểu điểm môn: địa lý 6
I Trắc nghiệm (3,0 điểm).
Câu 1 Chọn mỗi ý đúng đợc 0,25điểm x 6 câu = 1,5 điểm
Câu 2 Học sinh nối đúng mỗi ý đợc :
1 : a ( 0,25 đ) 3 : d (0,5 đ)
2 : e ( 0,25 đ) 4 : c (0,5 đ)
II Tự luận (7,0 điểm)
Câu 1 (4,0điểm) : Học sinh nêu đợc các ý sau:
* Tỉ lệ bản đồ có ý nghĩa : Nhìn vào tỉ lệ bản đồ chúng ta có thể biết đợc
khoảng cách trên bản đồ đã thu nhỏ bao nhiêu lần so với kích thớc thực của chúng trên thực địa ( 2,0 điểm)
* H/s ghi đúng mỗi phơng hớng , Vẽ đẹp khoa học đợc 2,0 điểm
B
T Đ
N
Trang 4Câu 2 : ( 3,0 điểm)
1: 200.000 tơng ứng với 200.000 cm ngoài thực tế 200.000 cm = 2 km x 5 =10 km
Vậy 5 cm trên bản đồ ứng với 10 km ngoài thực tế