b.Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ mới:... TẬP ĐỌC Cả lớp đọc đồng thanh đoạn Các nhóm thi đọc cá nhân, đồng thanh Luyện đọc trong nhóm... Đọc từng đoạn – Trả lời câu
Trang 1TẬP ĐỌC
Trang 2TẬP ĐỌC:
Hoạt động 1: Luyện đọc
a.GV đọc mẫu toàn bài.
b.Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ mới:
Trang 3TẬP ĐỌC:
Luyện đọc từng câu
Luyện đọc từ khó : óng ánh, trân trân, lượn nắc nỏm, ngoắt, quẹo, phục lăn, vút lên, đỏ ngầu, lao tới,…
Trang 4TẬP ĐỌC
+ Chào Cá Con.// Bạn cũng ở sông này sao?// (giọng ngạc
nhiên)
+ Chúng tôi cũng sống ở dưới nước/ như nhà tôm các bạn.//
Có loài cá ở sông ngòi,/ có loài cá ở hồ ao,/ có loài cá ở biển cả.// (giọng nhẹ nhàng, thân mật?
Luyện đọc từng đoạn
+ Cá Con sắp vọt lên/ thì Tôm Càng thấy một con cá to/ mắt
đỏ ngầu,/ nhằm Cá Con lao tới.// Tôm Càng vội búng càng, vọt tới,/ xô bạn vào một ngách đá nhỏ.// Cú xô làm Cá Con
va vào vách đá.// Mất mồi,/ con cá dữ tức tối bỏ đi.//
Trang 5TẬP ĐỌC
- Búng càng:
- Trân trân:
- Nắc nỏm khen:
- Mái chèo:
- Bánh lái:
Giải nghĩa từ mới:
Trang 6TẬP ĐỌC
Cả lớp đọc đồng thanh đoạn
Các nhóm thi đọc cá nhân, đồng thanh
Luyện đọc trong nhóm
Trang 7TẬP ĐỌC
Câu hỏi: Trả lời:
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
Đọc từng đoạn – Trả lời câu hỏi
+ Tôm Càng đang tập búng càng, thì gặp con vật thân dẹt, trên đầu có hai mắt tròn xoe, người phủ 1 lớp vẩy bạc óng ánh
+ Khi đang tập dưới đáy
sông, Tôm Càng gặp chuyện
gì?
Trang 8TẬP ĐỌC
+ Cá Con làm quen với Tôm Càng bằng lời chào và tự giới
thiệu tên mình: “Chào bạn Tôi
là cá Con Chúng tôi cũng sống dưới nước như họ nhà tôm các bạn…”
+ Cá Con làm quen với
Tôm Càng như thế nào?
Câu hỏi: Trả lời:
+ Đuôi của Cá Con vừa là mái chèo, vừa là bánh lái
+ Đuôi của Cá Con có ích
lợi gì?
Trang 9TẬP ĐỌC
+Tôm Càng thấy một con cá to, mắt đỏ ngầu, nhằm Cá Con lao tới Tôm Càng búng càng, vọt tới, xô bạn vào một ngách đá nhỏ
Câu hỏi: Trả lời:
+ Hãy kể lại việc Tôm
Càng cứu Cá Con
+ Tôm Càng rất dũng cảm./ Tôm Càng lo lắng cho bạn./ Tôm
Càng rất thông minh./…
+ Con thấy Tôm Càng có
gì đáng khen?