Trêng TH & THCS HiÒn Hµo Bµi kiÓm tra ®Þnh k× Trêng TH & THCS HiÒn Hµo Bµi kiÓm tra ®Þnh k× Tæ XH N¨m häc 2012 2013 M«n Ng÷ v¨n 8 TuÇn 3 TiÕt 11,12 ( Thêi gian lµm bµi 90’) I Tr¾c nghiÖm (2,0) Lùa c[.]
Trang 1Trờng TH & THCS Hiền Hào Bài kiểm tra: định kì
Tổ XH Năm học 2012 - 2013
Môn: Ngữ văn 8 Tuần 3: Tiết 11,12
( Thời gian làm bài 90’)
I.Trắc nghiệm:(2,0)
Lựa chọn đáp án đúng nhất trong mỗi câu sau:
Câu 1: Nhận định nào sau đây nói đúng nhất về nội dung của đoạn trích“ Trong lòng mẹ"?
A Đoạn trích chủ yếu trình bày nỗi đau khổ của mẹ bé Hồng.
B Đoạn trích chủ yếu trình bày tâm địa độc ác của ngời cô bé Hồng.
C Đoạn trích chủ yếu trình bày sự tủi hờn của Hồng khi gặp mẹ.
D Đoạn trích chủ yếu trình bày diễn biến tâm trạng của bé Hồng.
Câu 2: Các ý trong đoạn trích “Trong lòng mẹ” đợc sắp xếp theo trình tự nào?
A Thời gian B Sự phát triển của sự việc
C Không gian D Cả A,B,C đúng
Câu 3: Tác phẩm “ Tắt đèn” của Ngô Tất Tố đợc viết theo thể loại nào?
A Truyện ngắn B Tiểu thuyết
C Truyện vừa D Bút kí
Câu 4: Trong đoạn trích Tức n“ ớc vỡ bờ , chị Dậu hiện lên là ng” ời nh thế nào?
A Có thái độ không chịu khuất phục
B Muốn ra oai với bọn nhà lí trởng
C Có thái độ phản kháng mạnh mẽ đối với bọn tay sai
D Giàu lòng yêu thơng chồng con, căm thù tay sai của bọn thực dân phong kiến, có thái độ phản kháng mạnh mẽ đối với bọn tay sai
Câu 5 Chị Dậu đợc gọi là điển hình về ngời nông dân Việt Nam trớc cách mạng tháng Tám vì
chị là :
A Ngời nông dân khổ nhất từ trớc đến nay
B Ngời phụ nữ nông dân mạnh mẽ nhất từ trớc đến nay
C Ngời phụ nữ nông dân phải chịu nhiều cực khổ nhng vẫn giữ đợc những phẩm chất vô cùng cao đẹp
D Ngời phụ nữ nông dân luôn nhịn nhục trớc áp bức của bọn thực dân phong kiến
Câu 6 Trong các từ sau đây từ nào không nằm trong trờng từ vựng?
A Bút B Mực
C Xe đạp D Phấn
Câu 7 Trong các từ sau từ nào có nghĩa rộng nhất?
A Lới B Hom
C Cần câu D Dụng cụ đánh bắt
Câu 8 Tính thống nhất về chủ đề của văn bản đợc thể hiện ở:
A Văn bản có đối tợng xác định
B Văn bản có tính mạch lạc
C Các yếu tố trong văn bản bám sát chủ đề đã định
D Cả A, B, C đúng
II Tự luận: ( 8,0đ)
Câu 9 (2,0đ)
Tóm tắt đoạn trích “Tức nớc vỡ bờ” khoảng 8 đến 10 câu.
Câu 10 ( 6,0đ)
Viết một bài văn ghi lại ấn tợng của mình trong ngày khai trờng chào mừng năm học mới
Đáp án – Biểu điểm Biểu điểm Ngữ văn 8 - Tuần 3 I.Trắc nghiệm: ( 2,0đ )
Mỗi câu đúng 0,25đ x 8 câu = 2,0đ
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Trang 2Đ án D D B D C C D C
II Tự luận:
Câu 9: ( 2,0đ )
+ Hình thức: ( 0,5đ )
- Đủ số câu
- Diễn đạt trôi chảy mạch lạc ít sai lỗi câu, lỗi chính tả
+ Nội dung ( 1,5đ )
- Đúng nội dung
Câu 10: ( 6,0đ )
+ Hình thức: ( 2,0đ )
- Đảm bảo bố cục bài viết;
- Đúng thể loại
- Câu từ chính xác, không sai quá 3 lỗi chính tả
- Diễn đạt rõ ràng, rành mạch, câu văn ngắn gọn
+ Nội dung: ( 4,0đ )
- Kể đợc ấn tợng, diễn biến tâm trạng trong buổi khai trờng
Ma trận Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Văn Trong lòng mẹ C1
Tức nớc vỡ bờ C2
0,5 6 1,5 2 8,0 10 10
Trang 3Trờng TH & THCS Hiền Hào Bài kiểm tra: định kì
Tổ XH Năm học 2012 - 2013
Môn: Ngữ văn 8 Tuần 9: Tiết 35, 36
( Thời gian làm bài 90’)
I Trắc nghiệm (2,0đ):
Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau:
1 Dũng nào sau đõy núi đầy đủ nhất đề tài của truyện Lóo Hạc?
A Số phận đau thương của người nụng dõn
B Cỏi đúi và miếng ăn
C Phẩm chất cao quý của người nụng dõn
D Cả A,B, C đỳng
2 Trong tỏc phẩm, lóo Hạc hiện lờn là một người nụng dõn cú:
A Cú số phận đau thương nhưng luụn giữ được phẩm chất cao quý
B Sống ớch kỉ đến mức gàn dở, ngu ngốc
C Cú thỏi độ sống rất cao thượng
D Cú sức sống tiềm tàng, mạnh mẽ
3 Tác phẩm nào sau đây cùng thể loại với Lão Hạc?
A Những ngày thơ ấu B Tắt đèn
C Tôi đi học D Cả A, B, C đều đúng
4 Một trong những đặc sắc nghệ thuật của tác phẩm Lão Hạc là:
A Kết hợp phơng thức tự sự, miêu tả và biểu cảm
B Lựa chọn ngôi kể hợp lí
C Nghệ thuật miêu tả nội tâm nhân vật sâu sắc
D Đặt nhân vật vào tình huống trớ trêu để nhân vật bộc lộ tính cách
5 Trong cỏc từ in đậm ở cỏc cõu sau, từ nào là thỏn từ?
A Hồng! Mày cú muốn vào Thanh Húa chơi với mẹ mày khụng?
B Võng, chỏu cũng nghĩ như cụ.
C Khụng, ụng giỏo ạ!
Trang 4D Cảm ơn cụ, nhà chỏu đó tỉnh tỏo như thường.
6 Khi sử dụng tỡnh thỏi từ cần chỳ ý điều gỡ?
A Tớnh địa phương của từ ngữ
B Sự phự hợp với hoàn cảnh giao tiếp
C Khụng được sử dụng biệt ngữ
D Phải cú sự kết hợp với cỏc trợ từ
7 Một tỏc phẩm văn học chỉ dễ túm tắt khi chỳng sử dụng nhiều yếu tố nào?
A Miờu tả B Biểu cảm C Nghị luận D Tự sự
8 Cỏctừ tượng hỡnh, tượng thanh thường được dựng nhiểu trong cỏc kiểu bài văn nào?
A Tự sự và nghị luận
B Miờu tả và nghị luận
C Tự sự và miờu tả
D Thuyết minh và biểu cảm
II Tự luận (8,0đ)
9: ( 2,0đ)
Tóm tắt đoạn trích Tức nớc vỡ bờ bằng một đoạn văn khoảng 4 - 5 dòng.
10: ( 6,0đ)
Hãy đóng vai cụ Bơ-men kể lại truyện ''Chiếc lá cuối cùng''
Đáp án, biểu điểm
I Trắc nghiệm
II Tự luận
Câu 9: (2,0đ)
+ Yêu cầu: Đoạn văn tóm tắt cần phải:
- Ngắn gọn (khoảng 4 - 5 dòng) nhng đủ khái quát nội dung và diễn biến chính của bản toàn văn (3 điểm)
- Đúng ngữ pháp: (2 điểm)
+ Đoạn văn tham khảo:
Buổi sáng hôm ấy, khi chị Dậu đang chăm sóc anh Dậu vừa mới tỉnh thì bọn cai lệ và ngời nhà lý trởng sầm sập kéo vào thúc su Mặc những lời van xin tha thiết của chị, chúng cứ một mực xông tới định bắt trói anh Dậu Tức qúa hóa liều, chị Dậu vùng dậy, đánh ngã cả hai tên tay sai độc ác
Câu 10: (6,0đ)
a Mở bài: Có thể kể theo thứ tự kể ngợc- kết quả trớc, diễn biến sau nh bản thân
mình-Bơ-men đang nằm trong viện và nhớ lại câu chuyện cứu ngời
b Thân bài: Đan xen, kết hợp kể, tả, biểu cảm.
* Yếu tố kể:
- Kể lại suy nghĩ của mình khi nghe Xiu kể về tình cảnh của Giôn-xi
- Kể lại sự quan sát cây thờng xuân, kế hoach vẽ chiếc lá
- Kể lại quá trình vẽ và những khó khăn mình đã gặp phải
* Yếu tố tả:
- Tả lại thời tiết khắc nghiệt, tả cây thờng xuân
- Tả lại những khó khăn mình đã trải qua trong đêm ma gió
* Yếu tố biểu cảm:
- Lo lắng cho Giôn-xi bệnh tật, chán nản tuyệt vọng
- Sung sớng vì đã hoàn thành kiệt tác, đã cứu đợc Giôn-xi thân yêu
c Kết bài
- Bệnh tình nặng có lẽ không qua khỏi nhng vẫn cảm thấy mãn nguyện vì đã hoàn thành
sứ mệnh cao cả
- Liên hệ với câu tục ngữ, ca dao ''Thơng nh thể thơng thân''
Trang 5Ma trËn
2,0 1 2,0
0,25 C8 0,25 C10 6,0 3 6,5
Trang 6Trờng TH & THCS HIỀN HÀO Bài kiểm tra: định kì
Tổ XH Năm học 2012 - 2013
Môn: Ngữ văn 8 ( PHầN VĂN )
Tuần 11 – Biểu điểm Tiết 41
( Thời gian làm bài 45’ )
I.Trắc nghiệm: ( 2,0đ) Lựa chọn câu trả lời đúng nhất rồi ghi vào bài làm.
Câu 1 Nối một ý của cột A với một ý ở cột B cho phự hợp?
1 Trong lũng mẹ a Niềm thương cảm sõu sắc của nhà văn đối với những số
phận bất hạnh
2 Tức nước vỡ bờ b Biểu tượng của tỡnh yờu quờ hương sõu nặng, gắn liền với
những kỉ niệm tuổi thơ đẹp đẽ của người hoạ sĩ làng Ku-ku-rờu
3 Cụ bộ bỏn diờm c Tỡnh mẫu tử là mạch nguồn tỡnh cảm khụng bao giờ vơi
trong tõm hồn con người
4 Hai cõy phong d Buổi tựu trường đầu tiờn sẽ mói khụng thể nào quờn trong kớ
ức của nhà văn Thanh Tịnh
e Hiện thực về sức phản khỏng mónh liệt chống lại ỏp bức của những người nụng dõn hiền lành, chất phỏc
Câu 2 Sự phản kháng của chị Dậu ( Tức nớc vỡ bờ) diễn ra theo quá trình nào?
A Từ lý lẽ đến lý lẽ B Từ lý lẽ đến hành động
C Từ hành động đến hành động D Từ hành động đến lý lẽ
Câu 3 Do đâu mà chị Dậu ( Tức nớc vỡ bờ) có thể quật ngã cả hai tên tay sai nh vậy?
A Vì chúng nghiện ngập nên sức khoẻ kém
B Vì chị có lòng căm hờn mãnh liệt
C Vì đó là sức mạnh của lòng yêu thơng
D Tình cảm yêu thơng mãnh liệt đối với gia đình, chồng con biến thành lòng căm hờn ngùn ngụt khi những ngời thân bị hành hạ đã cho chị thêm sức mạnh
Câu 4 Trong những nội dung sau của văn bản “ Trong lòng mẹ”, nội dung nào quan trọng
nhất?
A Tâm địa độc ác của bà cô
B Nỗi tủi hổ của chú bé khi bà cô nói xấu mẹ
C Tình yêu thơng cháy bỏng của nhà văn đối với ngời mẹ bất hạnh
D Nỗi nhớ mẹ da diết
Câu 5 Trong những yếu tố sau đây, yếu tố nào không thể hiện chất trữ tình của văn bản
Trang 7“ Trong lòng mẹ”?
A Tình huống và nội dung truyện B Những cảm xúc, tâm trạng của chú bé Hồng
C Những lời nói độc ác, nghiệt ngã của bà cô D Giọng điệu, lời văn của tác giả
II Tự luận (8,0đ)
Cõu 6 ( 3,0 điểm): Trỡnh bày ý nghĩa hỡnh ảnh Chiếc lỏ cuối cựng trong truyện ngắn cựng tờn
của O Hen-ri
Câu 7 ( 5,0đ) Cảm nhận của em về số phận ngời nông dân trong xã hội cũ qua hai tác phẩm
“Tức nớc vỡ bờ”( trích ‘Tắt đèn’ của Ngô Tất Tố) và “Lão Hạc” ( Nam Cao)
Đáp án, biểu điểm NGỮ VĂN 8 – TIẾT 41
I Trắc nghiệm ( 2,0đ)
Mỗi cõu đỳng x 0,25đ
Cõu 1 1 – d; 2 – e; 3 – a; 4 – b.
Trang 8Đỏp ỏn B C C D
II Tự luận: ( 8,0đ)
Cõu 6 (3,0đ): HS trỡnh bày được cỏc ý cơ bản sau:
- Thể hiện lũng cảm thụng, sự chia sẻ của những người nghệ sĩ nghốo (0,5 đ)
- Là ý nghĩa của tỏc phẩm nghệ thuật chõn chớnh: Vỡ sự sống của con người (1 đ)
- Là kiệt tỏc cuối đời của cụ Bơ-men (0,5đ)
- Là chi tiết gúp phần nổi bật chủ đề của cõu chuyện (1đ)
Cõu 7.
- Cuộc sống của ngời nông dân rất khổ cực: vất vả quanh năm, đói khổ (0.5đ)
- Sống dới chế độ XHTDPK bị bóc lột nặng nề: su cao thuế nặng, hủ tục nặng nề (0.5đ)
- Họ vẵn sáng lên những pc cao quý:
+ Chị Dậu: (1.5đ)
- Vẻ đẹp tâm hồn của ngời phụ nữ nông dân Việt Nam trớc cách mạng đợc thể hiện qua hình t-ợng nhân vật chị Dậu:
- Giàu tình thơng yêu, hiền dịu, vị tha ( Dẫn chứng: cử chỉ, lời nói chan chứa sự quan tâm,tình thơng yêu đối với anh Dậu; hành động để bảo vệ chồng.)
- Tiềm tàng một sức mạnh phản kháng ( bị dồn đẩy đến bớc đờng cùng chị đã vùng dậy đánh ngã bọn tay sai)
=> Chị Dậu là hình ảnh tiêu biểu của ngời phụ nữ nông dân VN trớc cách mạng.
+ LH: Chất phác, nhân hậu, giàu tình yêu thơng, giàu lòng tự trọng (1.5đ)
=> CDậu & L.Hạc là hai hình ảnh tiêu biểu cho ngời nông dân VN trớc CMT8- 1945 Họ là những ngời lơng thiện, có tấm lòng lơng thiện, giữ gìn nhân phẩm, coi trọng danh dự…
(0.5đ)
Ma trận
Văn
5,0 1 5,0
Trang 91,0 0,5 1,5
3,0 1 3,0
1,0 4 1,0 1 3,0 1 5,0 7 10
Trờng TH & THCS Hiền Hào Bài kiểm tra: định kì
Tổ XH Năm học 2012 - 2013
Môn: Ngữ văn 8 ( Bài viết số 3 )
Tuần 14 – Biểu điểm Tiết 55,56
( Thời gian làm bài 90 )’
I.Trắc nghiệm ( 2,0đ)
Lựa chọn câu trả lời đúng nhất và ghi vào bài làm của mình.
Câu 1 Văn bản Bài toán dân số đợc viết theo phơng thức biểu đạt nào?
A Thuyết minh
B Lập luận
C Thuyết minh kết hợp với lập luận và biểu cảm
D Biểu cảm
Câu 2: Văn bản trên thuộc kiểu văn bản:
A Nhật dụng B Miêu tả C Tự sự D Nghị luận
Câu 3: Cách lập luận trong văn bản trên là:
A Lí lẽ đơn giản, chứng cớ đầy đủ;
B Sử dụng các phơng pháp thuyết minh nh: thống kê, so sánh, phân tích;
C Sử dụng chính xác và hiệu quả các dấu câu: dấu hai chấm, dấu chấm phấy;
D Cả A, B, C đúng
Câu 4: Nhan đề văn bản : Thông tin về ngày Trái Đất năm 2000 có hai chữ “thông tin” có ý
nghĩa:
A.Trình bày diễn biến sự việc;
B Nêu ý kiến đánh giá, bàn luận;
C.Thông tin có nghĩa là thông báo, cung cấp tri thức;
Trang 10D.Tái hiện sự vật, con ngời.
Câu 5: Văn bản Ôn dịch thuốc lá có sự kết hợp chặt chẽ giữa hai phơng thức tạo lập văn bản nào?
A Lập luận và thuyết minh C Tự sự và biểu cảm
B Thuyết minh và tự sự D Biểu cảm và thuyết minh
Câu 6 Trong bài thuyết minh ngời ta có thể phối hợp các phơng pháp nào sau?
A Nêu định nghĩa, giải thích, liệt kê C So sánh, phân tích, phân loại
B Chính xác, rõ ràng và chặt chẽ D Cả A, B, C đúng
Câu 7: Văn bản thuyết minh cần đợc trình bày nh thế nào?
A Theo trình tự thời gian C Hấp dẫn, khách quan
B Chính xác rõ ràng, chặt chẽ D Cả A, B, C đúng
Câu 8: Để làm tốt bài văn thuyết minh cần:
A Nắm dợc yêu cầu của đề bài, phạm vi tri thức khách quan, khoa học về đối tợng thuyết minh;
B Nắm đợc bố cục của bài văn thuyết minh;
C Nắm đợc yêu cầu của việc sử dụng ngôn ngữ; đặc biệt là biết vận dụng phối hợp giữa các phơng pháp thuyết minh
D Kết hợp cả ba nội dung trên
II.Tự luận: ( 8,0đ )
Câu 9: ( 2,0đ)
Viết đoạn văn ngắn từ 5 đến 6 câu chủ đề về Ngày nhà giáo Việt Nam 20 – 11 trong đó có sử dụng câu ghép, dấu hai chấm, dấu ngoặc kép ( gạch chân dới mỗi loại)
Câu 10 ( 6,0đ)
Giới thiệu một loài hoa em yêu
Đáp án – Biểu điểm Biểu điểm
Ngữ văn 8 - Tuần 14
I.Trắc nghiệm: ( 2,0đ )
Mỗi câu đúng 0,25đ x 8 câu = 2,0đ
II Tự luận:
Câu 9: ( 2,0đ )
+ Hình thức: ( 0,5đ )
- Đủ số câu
- Diễn đạt trôi chảy mạch lạc ít sai lỗi câu, lỗi chính tả
+ Nội dung ( 1,5đ )
- Đúng nội dung
- Có sử dụng câu ghép, dấu hai chấm, dấu ngoặc kép
Câu 10: ( 6,0đ )
+ Hình thức: ( 2,0đ )
- Đảm bảo bố cục bài viết;
- Đúng thể loại: Kiểu bài thuyết minh một loài hoa
- Câu từ chính xác, không sai quá 3 lỗi chính tả
- Diễn đạt rõ ràng, rành mạch, câu văn ngắn gọn
+ Nội dung: ( 4,0đ )
- Giới thiệu đợc đối tợng cần thuyết minh
- Xác định rõ đặc điểm, lợi ích ….đối tợng
- Bày tỏ thái độ của mình đối với đối tợng
Trang 11Ma trËn
V¨n Bµi to¸n d©n sè C1,2
¤n dÞch, … C5
TV C©u ghÐp, dÊu:,
TLV ThuyÕt minh C6
0,25 C7,8 0,5 C10 6 4 6,75
1 4 1 2 8 10 10
Trang 12Trờng TH & THCS hiền hào Bài kiểm tra: Định kì
Tổ xh Năm học 2012 - 2013 Môn: Ngữ văn 8 - Tuần 15 – Biểu điểm Tiết 60
Thời gian làm bài 45’ ( không kể thời gian giao đề)
Họ và tên………
I Trắc nghiệm : ( 2điểm ).
Đọc đoạn văn sau khoanh tròn vào câu trả lời đúng.
" Chao ôi ! Đối với những ngời ở quanh ta, nếu ta không cố mà hiểu họ thì ta chỉ thấy họ gàn
dở , ngu ngốc, bần tiện , xấu xa, bỉ ổi toàn những cớ để ta tàn nhẫn; không bao giờ ta thấy họ
là những ngời đáng thơng; không bao giờ ta thơng Vợ tôi không ác, nhng thị khổ quá rồi Một ngời đau chân có bao giờ quên đợc cái chân đau của mình để nghĩ đến cái gì khác đâu Khi ngời ta khổ quá thì ngời ta chẳng nghĩ đến ai đợc nữa Cái bản tính tốt của ngời ta bị những nỗi lo lắng, buồn đau, ích kỷ che mất Tôi biết vậy nên tôi chỉ buồn chứ không nỡ giận." ( Trích: Lão Hạc - Nam Cao )
1 Dấu ba chấm ( lửng ) trong câu " Đối với những ngời ở quanh ta, nếu ta không có mà tìm
hiểu họ, thì ta chỉ thấy họ gàn dở, ngu ngốc, bần tiện, xấu xa, bỉ ổi " có công dụng gì?
A Tỏ ý các sự vật hiện tợng cha đợc liệt kê hết
B Đánh dấu ranh giới giữa các vế câu
C Đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích
D Đánh dấu lời dẫn trực tiếp
2 Những từ “gàn dở, ngu ngốc, bần tiện, xấu xa, bỉ ổi “trong câu văn trên đợc xếp vào trờng
từ vựng nào?
A Trí tuệ của con ngời C Tình cảm của con ngời
B Tính cách của con ngời D Năng lực của con ngời
3 Từ " Ôi " trong câu : "Chao ôi!" Thuộc loại từ nào ?
A Từ tợng hình C Thán từ
B Từ tợng thanh D Tình thái từ
4 Câu ghép "Tôi biết vậy nên tôi chỉ buồn chứ không nỡ giận.”chỉ quan hệ gì
A Quan hệ tăng tiến C Quan hệ nguyên nhân
B Quan hệ lựa chọn D Quan hệ bổ sung
5 ý kiến nào nói đúng nhất tác dụng của nói quá?
A Để gợi ra hình ảnh chân thực và cụ thể về sự vật, hiện tợng đợc nói đến trong câu
B Để bộc lộ thái độ, tình cảm, cảm xúc của ngời nói
C Để cho ngời nghe thấm thía đợc vẻ đẹp hàm ẩn trong cách nói kín đáo giàu cảm xúc
D Để nhấn mạnh, gây ấn tợng và tăng sức biểu cảm cho sự vật, hiện tợng đợc nói đến trong câu
6 Trong các câu sau, câu nào sử dụng phép Nói quá.
A Chẳng tham nhà ngói ba tòa C Hỡi cô tát nớc bên đàng