Trang 1 =1++4 1 4 ,4) !Syntax Error, ) !Syntax Error, ! /4 Mã đề 1 =140+ 1 =1++4 1 4 ,4) !Syntax Error, ) !Syntax Error, ! !Syntax Error, ! /4 !Syntax Error, ! +1 =33* 1 =1++4 1 4 ,4) !Syntax Error, )[.]
Trang 1TRƯỜNG THPT NAM TRỰC ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013-LẦN 2
Môn : Hóa học
(Đề thi gồm 4 trang) ( Thời gian làm bài 90 phút-không kể thời gian giao đề)
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207
Mã đề: 140
ứng thu được 11,0 gam chất rắn khan Công thức của X là
A. CH3-CH2-COOH B. CH2=CH-COOH C. CH2=C(CH3)-COOH.D. CH3-COOH
khối lượng Số công thức cấu tạo của amin X là
Câu 3. Hỗn hợp X gồm Fe và Cu Chia m gam hỗn hợp X thành 2 phần Phần 1 cho tác dụng với dung dịch HCl
dư, thấy thoát ra 2,24 lít khí (đktc) Phần 2 cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thu được 8,96 lít SO2
(sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dung dịch sau phản ứng chứa 56 gam muối Giá trị của m là
chưa có đáp án
Câu 4. Cho m gam hỗn hợp X gồm ancol propylic và axit axetic tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít H2 (đktc) Giá trị m là
Câu 5. Xét các chất: đimetylete (1), ancol metylic (2), ancol etylic (3), axit axetic (4) Các chất trên được xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần (từ trái sang phải) là
A. 2 < 3 < 1 <4 B. 1 < 2 < 3 < 4 C. 2 < 3 < 4 < 1 D. 1 < 3 < 2 <4
Câu 6. Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(1) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
(2) Có thể phân biệt ba dung dịch: glucozơ, saccarozơ, fructozơ bằng nước brom
(3) Thuỷ phân hoàn toàn xenlulozơ và tinh bột trong môi trường axit đều thu được glucozơ
(4) Hiđro hoá saccarozơ với xúc tác Ni, t0 thu được sobitol
(5) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại cả ở dạng mạch hở và mạch vòng
Số phát biểu đúng là
Câu 7 Cho phương trình phản ứng: FeS2 + Cu2S + HNO3
0
t
Fe2(SO4)3 + CuSO4 + NO + H2O Tổng hệ số( số nguyên, tối giản) của các chất tham gia phản ứng trong phương trình trên là
đáp án sai 1 cách kinh khủng chán ko muốn làm d.a fải là A !!!!!??
Câu 8. Cho các chất: Zn, Cl2, NaOH, NaCl, Cu, HCl, NH3, AgNO3 Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là
hoàn toàn thu được dung dịch Y và thấy thoát ra 3,36 lít H2 (đktc) Thêm 150 ml dung dịch H2SO4 1M vào dung dịch Y, thu được kết tủa có khối lượng là
Câu 10. Dung dịch axit acrylic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy :
A. dd AgNO3/NH3, N2, NaOH, HBr B. dd Br2, HBr, NaOH, CaCO3
C. NaOH, NaCl, Ca, HBr, dd Br2 D. dd Br2, Cu, HBr, NaOH, NaHCO3
Câu 11. Cho cân bằng : N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k)
Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí thu được so với H2 giảm Phát biểu đúng về cân bằng này là
A. Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
Trang 2B. Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
C. Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
D. Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
Câu 12. Cho các phản ứng sau : (1) MnO2 + dd HCl (đặc, t0); (2) KMnO4 + dd HCl (đặc); (3) MnO2 + NaCl (rắn) + dd H2SO4 (đặc); (4) CaOCl2 + HCl (đặc, t0); (5) K2CrO4 + HCl (loãng); (6) KClO3 + HCl (đặc) Số phản ứng thu được Cl2 là:
Đáp án fải là D mới đúng : (1) , (2) , (3) ,(4 )
Câu 13. Cho kim loại M vào dung dịch muối FeCl3 thấy có kết tủa nâu và khí bay ra Nhúng thanh kim loại X vào dung dịch FeCl3 thấy X tan ra nhưng không có sắt bám vào Mặt khác, nhúng X vào dung dịch CuSO4 thấy
có Cu bám vào Sự sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử của các kim loại là
A. Cu, X, Fe, M B. Cu, Fe, X, M C. M, X, Cu, Fe D. X, Cu, Fe, M
Câu 14. Cho V lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch chứa 0,14 mol AlCl3, thu được m gam kết tủa Mặt khác, cho 1,5V lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch chứa 0,14 mol AlCl3, thu được 0,75m gam kết tủa Giá trị của V là
Câu 15. Điện phân (với điện cực trơ) 500ml dung dịch CuSO4 nồng độ x(M), sau một thời gian thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 4,0 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Cho 36,4 gam bột sắt vào dung dịch Y đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 38,2 gam kim loại Giá trị của x là
tích) rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ vào nước vôi trong dư thấy tạo ra 6,6 gam kết tủa Công thức của X là:
Câu 17. Oxi hóa ancol etylic bằng oxi (xt men giấm) thu được hỗn hợp lỏng X (hiệu suất oxi hóa đạt 50%) Cho hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc) Vậy khối lượng axit thu được trong X là
Câu 18. Hỗn hợp khí và hơi X gồm C2H4, CH3CHO, CH3COOH Trộn X với V lít H2 (đktc), rồi cho qua Ni, đốt nóng thu được hỗn hợp Y (gồm khí và hơi) Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 0,15 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V là
Câu 19. Khi vật bằng gang, thép (hợp kim của Fe-C) bị ăn mòn điện hoá trong không khí ẩm, nhận định nào sau
đây đúng?
A. Tinh thể cacbon là anot, xảy ra quá trình oxi hoá
B. Tinh thể sắt là anot, xảy ra quá trình oxi hoá
C. Tinh thể cacbon là catot, xảy ra quá trình oxi hoá
D. Tinh thể sắt là anot, xảy ra quá trình khử
Câu 20. Cho các phát biểu sau:
(1)Trong nguyên tử kim loại, các electron lớp ngoài cùng liên kết với hạt nhân yếu nhất
(2)Liên kết kim loại được tạo thành bởi lực đẩy tĩnh điện của các electron tự do với các cation kim loại tại các nút mạng
(3)Trong dãy các kim loại Al, Cu, Au thì Cu là kim loại có tính dẫn điện tốt nhất
(4)So với các phi kim cùng chu kỳ, các kim loại thường có bán kính nguyên tử lớn hơn
Số phát biểu đúng là
Câu 21. Este X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H8O2 Số công thức cấu tạo của X là
Câu 22. Thủy phân 34,2 gam saccarozơ trong môi trường axit, hiệu suất phản ứng đạt 80%, thu được hỗn hợp X Cho dung dịch NaOH dư vào hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y Hỗn hợp Y hòa tan vừa hết m gam Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Giá trị của m là
Câu 23. Cho các chất sau: (1) 2,3-đimetyl pent-2-en; (2) 1-clo-2-metyl but-2-en; (3) 1-clo-3-metyl but-2-en, (4) 3-Metyl but-2-en-1-ol; 2-Clo but-2-en Số chất có đồng phân hình học là
Trang 3viết rõ cho em với ạ
đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
nóng Sau phản ứng thu được 7,36 gam glixerol và 72,46 gam xà phòng Giá trị của V là:
Câu 26. Cho m gam bột sắt vào dung dịch chứa 0,2 mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol H2SO4 (loãng), thấy thoát ra khí
NO (đktc) và sau phản ứng thu được 6,4 gam kết tủa ( giả thiết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-) Giá trị của m là
Câu 27. Đun nóng 0,1 mol tripeptit X (mạch hở) có cấu trúc là Ala-Gly-Glu trong dung dịch NaOH (lấy dư), sau
phản ứng hoàn toàn, khối lượng muối thu được là
A. 37,7 gam B. 39,9 gam C. 33,3 gam D. 35,5 gam
Câu 28 Cho 8,5 gam hỗn hợp gồm Na và K vào 100 ml H2SO4 0,5M và HCl 1,5M thoát ra 3,36 lít khí (đktc)
Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn khan
không tìm dc dáp án đúng
dư thu được 15,06 gam muối Tên gọi của X là
Câu 30.Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C2H12N2O4S Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng thu được muối vô cơ Y và thấy thoát ra khí Z (phân tử chứa C, H, N và làm xanh quỳ tím ẩm) Tỷ khối của Z đối với
H2 là:
e cần có công thức của hợp chất này :!
Câu 31 X và Y là hai hợp chất hữu cơ chỉ có một loại nhóm chức và đều tác dụng Na giải phóng H2 Đốt cháy hoàn toàn một lượng bất kì X hoặc Y đều thu được khối lượng CO2 gấp 1,63 lần khối lượng H2O Khi cho 26,2 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với Cu(OH)2 thì hết 0,1 mol Cu(OH)2 Vậy % số mol X và Y trong hỗn hợp này là
A. 25,00 và 75,00 B. 47,33 và 52,67 C. 33,33 và 66,67 D. 40,00 và 60,00
đáp án sai fải là B vì có chất C2H4(OH)2 => % B
Câu 32. Cho các phát biểu sau:
(1) Đun nóng phenol với axit axetic (xt H2SO4 đặc) thu được phenyl axetat
(2) Đề hiđrat hóa etanol (xt H2SO4 đặc, 1700C) thu được etilen
(3) So với ancol, nhóm -OH của phenol linh động hơn
(4) Cho phenol tác dụng với NaOH thu được muối, cho muối đó tác dụng với HCl lại thu được phenol
(5) Có thể phân biệt dung dịch m-crezol và ancol benzylic bằng nước brom
Số phát biểu đúng là:
Giá trị pH của dung dịch X là
Câu 34. Cho các hóa chất sau: NaOH, Ca(OH)2, Na2CO3, Na3PO4 , NaCl, HCl Số chất sử dụng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời là
thu được 5,2 m gam kết tủa Giá trị của m tương ứng là
được tối đa số đipeptit là
Câu 37. Cho các hỗn hợp chất có cùng số mol là: (1) FeCl3 và Cu; (2) Na và Al; (3) Na2O và Al2O3, (4) Na2O và AlCl3, (5) Fe2(SO4)3 và Fe Những hỗn hợp tan hoàn toàn trong nước (lấy dư) là
Trang 4A. (2), (3), (5) B. (1), (3), (4) C. (2), (3), (4) D. (1), (3), (5).
Câu 38. Este X có công thức phân tử là C5H8O2 Đun nóng 10,0 gam X trong 200 ml dung dịch NaOH 0,3M, sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5,64 gam chất rắn khan Vậy tên gọi của X là
A. anlyl axetat B. metyl metacrylat C. vinyl propionat D. etyl acrylat
Câu 39. Cho các phản ứng hóa học sau: (1) BaCl2 + H2SO4; (2) Ba(OH)2 + Na2SO4; (3) BaCl2 + (NH4)2SO4; (4) Ba(OH)2 + (NH4)2SO4; (5) Ba(OH)2 + H2SO4; (6) Ba(NO3)2 + H2SO4
Số phản ứng có phương trình ion thu gọn : Ba2+ + SO42- BaSO4 là
Câu 40. Cặp tên nào sau đây là của cùng một chất?
A. p-Metyl anilin và 3-metyl anilin
B. N-Metyl propan-2-amin và isopropyl metyl amin
C. N-Metyl anilin và benzyl metyl amin
D. N,N-Đimetylpropan-1-amin và isopropyl đimetyl amin
Câu 41 Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen- terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), số polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là
Câu 42 Nhỏ từ từ dung dịch chứa 0,2 mol Na2CO3 và 0,3 mol NaHCO3 vào V lít dung dịch HCl 1M, sau phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra khí CO2 và thu được dung dịch X Cho nước vôi trong dư vào dung dịch X thu được
20 gam kết tủa Giá trị của V là
A. 0,30 lít B. 0,36 lít C. 0,42 lít D. 0,50 lít
đáp án D ???????? sao lại C
Câu 43. Anion đơn nguyên tử Xn- có tổng số hạt mang điện là 18 Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. Ô thứ 16, chu kỳ 3, nhóm VIA B. Ô thứ 9, chu kỳ 2, nhóm VIIA
C. Ô thứ 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA D. Ô thứ 8, chu kỳ 2, nhóm VIA
gồm ancol, anđehit và nước Vậy hiệu suất của phản ứng oxi hoá ancol là:
Câu 45. Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X chứa 3 chất tan Thêm tiếp NaNO3 dư vào dung dịch X thấy thoát ra 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của NO3-, đktc) Giá trị m là
A. 13,92 gam B. 13,12 gam C. 10,56 gam D. 11,84 gam
em chưa có đáp án câu này
Câu 46. Hỗn hợp X gồm axit axetic, metyl propionic, etyl fomat (trong đó số mol axit axetic bằng số mol etyl fomat) Cho 15,0 gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,20 mol NaOH Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
A. 17,6 gam B. 19,4 gam C. 16,4 gam D. 16,6 gam
sao nghiệm lẻ ?????
Câu 47. Cho 24,64 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO, CO2, N2 có tổng khối lượng là 32,4 gam đi qua 100 ml dung dịch chứa NaOH 0,4M và Ba(OH)2 0,4M sau các phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
câu này d.án D
Câu 48. Cho các chất sau: C2H2, HCOOH, HCOONa, C6H12O6 (fructozơ), CH3CHO, C2H4O2 (mạch hở, không đổi màu quỳ tím) và CH3COCH3 Số chất có phản ứng tráng bạc là
Câu 49. Khi tiến hành đồng trùng hợp buta-1,3-đien và stiren thu được 1 loại polime là caosu buna-S Đem đốt 1 mẫu cao su này ta nhận thấy số mol O2 tác dụng bằng 1,325 lần số mol CO2 sinh ra Mặt khác khi cho 19,95 gam mẫu cao su này làm mất màu tối đa m gam brom Giá trị của m là
Câu 50. Trong một bình kín có chứa SO2 và O2 có tỷ lệ mol 1: 1 (hỗn hợp X) Thêm 1 ít xúc tác V2O5(thể tích không đáng kể) vào bình và nung ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp Y Tỷ khối của X đối với Y là 0,8 Hiệu suất của phản ứng SO2 với O2 là
HẾT
Trang 5-TRƯỜNG THPT NAM TRỰC ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013-LẦN 2
Môn : Hóa học
(Đề thi gồm 4 trang) ( Thời gian làm bài 90 phút-không kể thời gian giao đề)
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207
Mã đề: 174
trị pH của dung dịch X là
tích) rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ vào nước vôi trong dư thấy tạo ra 6,6 gam kết tủa Công thức của X là:
dịch Y có khối lượng giảm 4,0 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Cho 36,4 gam bột sắt vào dung dịch Y đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 38,2 gam kim loại Giá trị của x là
Câu 4. Cho m gam Mg vào dung dịch X chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,2 mol Cu(NO3)2 Sau phản ứng hoàn toàn thu được 5,2 m gam kết tủa Giá trị của m tương ứng là
Câu 5. Cho m gam hỗn hợp X gồm ancol propylic và axit axetic tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít H2 (đktc) Giá trị m là
Câu 6. Cho các hóa chất sau: NaOH, Ca(OH)2, Na2CO3, Na3PO4 , NaCl, HCl Số chất sử dụng để làm mềm nước
có tính cứng tạm thời là
Câu 7. Cặp tên nào sau đây là của cùng một chất?
A. p-Metyl anilin và 3-metyl anilin
B. N-Metyl propan-2-amin và isopropyl metyl amin
C. N-Metyl anilin và benzyl metyl amin
D. N,N-Đimetylpropan-1-amin và isopropyl đimetyl amin
Câu 8 X và Y là hai hợp chất hữu cơ chỉ có một loại nhóm chức và đều tác dụng Na giải phóng H2 Đốt cháy hoàn toàn một lượng bất kì X hoặc Y đều thu được khối lượng CO2 gấp 1,63 lần khối lượng H2O Khi cho 26,2 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với Cu(OH)2 thì hết 0,1 mol Cu(OH)2 Vậy % số mol X và Y trong hỗn hợp này là
A. 25,00 và 75,00 B. 40,00 và 60,00 C. 47,33 và 52,67 D. 33,33 và 66,67
Câu 9. Trong một bình kín có chứa SO2 và O2 có tỷ lệ mol 1: 1 (hỗn hợp X) Thêm 1 ít xúc tác V2O5(thể tích không đáng kể) vào bình và nung ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp Y Tỷ khối của X đối với Y là 0,8 Hiệu suất của phản ứng SO2 với O2 là
Câu 10. Este X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H8O2 Số công thức cấu tạo của X là
Câu 11. Khi tiến hành đồng trùng hợp buta-1,3-đien và stiren thu được 1 loại polime là caosu buna-S Đem đốt 1 mẫu cao su này ta nhận thấy số mol O2 tác dụng bằng 1,325 lần số mol CO2 sinh ra Mặt khác khi cho 19,95 gam mẫu cao su này làm mất màu tối đa m gam brom Giá trị của m là
dư, thấy thoát ra 2,24 lít khí (đktc) Phần 2 cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thu được 8,96 lít SO2
(sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dung dịch sau phản ứng chứa 56 gam muối Giá trị của m là
Trang 6Câu 13. Xà phòng hóa hoàn toàn 70 gam hỗn hợp gồm triglixerit và axit béo cần dùng V lít dd NaOH 2M, đun nóng Sau phản ứng thu được 7,36 gam glixerol và 72,46 gam xà phòng Giá trị của V là:
khối lượng Số công thức cấu tạo của amin X là
Câu 15. Nhỏ từ từ dung dịch chứa 0,2 mol Na2CO3 và 0,3 mol NaHCO3 vào V lít dung dịch HCl 1M, sau phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra khí CO2 và thu được dung dịch X Cho nước vôi trong dư vào dung dịch X thu được
20 gam kết tủa Giá trị của V là
Câu 16. Cho các phát biểu sau:
(1) Đun nóng phenol với axit axetic (xt H2SO4 đặc) thu được phenyl axetat
(2) Đề hiđrat hóa etanol (xt H2SO4 đặc, 1700C) thu được etilen
(3) So với ancol, nhóm -OH của phenol linh động hơn
(4) Cho phenol tác dụng với NaOH thu được muối, cho muối đó tác dụng với HCl lại thu được phenol
(5) Có thể phân biệt dung dịch m-crezol và ancol benzylic bằng nước brom
Số phát biểu đúng là:
gồm ancol, anđehit và nước Vậy hiệu suất của phản ứng oxi hoá ancol là:
Câu 18. Cho các phản ứng sau : (1) MnO2 + dd HCl (đặc, t0); (2) KMnO4 + dd HCl (đặc); (3) MnO2 + NaCl (rắn) + dd H2SO4 (đặc); (4) CaOCl2 + HCl (đặc, t0); (5) K2CrO4 + HCl (loãng); (6) KClO3 + HCl (đặc) Số phản ứng thu được Cl2 là:
Câu 19 Cho phương trình phản ứng: FeS2 + Cu2S + HNO3
0
t
Fe2(SO4)3 + CuSO4 + NO + H2O Tổng hệ số( số nguyên, tối giản) của các chất tham gia phản ứng trong phương trình trên là
Câu 20. Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C2H12N2O4S Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng thu được muối vô cơ Y và thấy thoát ra khí Z (phân tử chứa C, H, N và làm xanh quỳ tím ẩm) Tỷ khối của Z đối với
H2 là:
Câu 21. Cho 24,64 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO, CO2, N2 có tổng khối lượng là 32,4 gam đi qua 100 ml dung dịch chứa NaOH 0,4M và Ba(OH)2 0,4M sau các phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 22. Cho các chất: Zn, Cl2, NaOH, NaCl, Cu, HCl, NH3, AgNO3 Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là
Câu 23. Anion đơn nguyên tử Xn- có tổng số hạt mang điện là 18 Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. Ô thứ 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA B. Ô thứ 9, chu kỳ 2, nhóm VIIA
C. Ô thứ 16, chu kỳ 3, nhóm VIA D. Ô thứ 8, chu kỳ 2, nhóm VIA
hoàn toàn thu được dung dịch Y và thấy thoát ra 3,36 lít H2 (đktc) Thêm 150 ml dung dịch H2SO4 1M vào dung dịch Y, thu được kết tủa có khối lượng là
Câu 25 Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen- terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), số polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là
Câu 26. Hỗn hợp khí và hơi X gồm C2H4, CH3CHO, CH3COOH Trộn X với V lít H2 (đktc), rồi cho qua Ni, đốt nóng thu được hỗn hợp Y (gồm khí và hơi) Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 0,15 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V là
Trang 7Câu 27. Peptit X có công thức cấu tạo sau: Ala-Gly-Glu-Lys-Ala-Gly-Lys Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được tối đa số đipeptit là
Câu 28. Cho các phát biểu sau:
(1)Trong nguyên tử kim loại, các electron lớp ngoài cùng liên kết với hạt nhân yếu nhất
(2)Liên kết kim loại được tạo thành bởi lực đẩy tĩnh điện của các electron tự do với các cation kim loại tại các nút mạng
(3)Trong dãy các kim loại Al, Cu, Au thì Cu là kim loại có tính dẫn điện tốt nhất
(4)So với các phi kim cùng chu kỳ, các kim loại thường có bán kính nguyên tử lớn hơn
Số phát biểu đúng là
Câu 29. Cho m gam bột sắt vào dung dịch chứa 0,2 mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol H2SO4 (loãng), thấy thoát ra khí
NO (đktc) và sau phản ứng thu được 6,4 gam kết tủa ( giả thiết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-) Giá trị của m là
Câu 30. Cho các chất sau: C2H2, HCOOH, HCOONa, C6H12O6 (fructozơ), CH3CHO, C2H4O2 (mạch hở, không đổi màu quỳ tím) và CH3COCH3 Số chất có phản ứng tráng bạc là
đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
Câu 32. Oxi hóa ancol etylic bằng oxi (xt men giấm) thu được hỗn hợp lỏng X (hiệu suất oxi hóa đạt 50%) Cho hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc) Vậy khối lượng axit thu được trong X là
Câu 33. Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X chứa 3 chất tan Thêm tiếp NaNO3 dư vào dung dịch X thấy thoát ra 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của NO3-, đktc) Giá trị m là
Câu 34. Cho các phản ứng hóa học sau: (1) BaCl2 + H2SO4; (2) Ba(OH)2 + Na2SO4; (3) BaCl2 + (NH4)2SO4; (4) Ba(OH)2 + (NH4)2SO4; (5) Ba(OH)2 + H2SO4; (6) Ba(NO3)2 + H2SO4
Số phản ứng có phương trình ion thu gọn : Ba2+ + SO42- BaSO4 là
Câu 35. Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(1) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
(2) Có thể phân biệt ba dung dịch: glucozơ, saccarozơ, fructozơ bằng nước brom
(3) Thuỷ phân hoàn toàn xenlulozơ và tinh bột trong môi trường axit đều thu được glucozơ
(4) Hiđro hoá saccarozơ với xúc tác Ni, t0 thu được sobitol
(5) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại cả ở dạng mạch hở và mạch vòng
Số phát biểu đúng là
phản ứng thu được 11,0 gam chất rắn khan Công thức của X là
A. CH2=CH-COOH B. CH3-COOH C. CH3-CH2-COOH D. CH2=C(CH3)-COOH
Câu 37. Hỗn hợp X gồm axit axetic, metyl propionic, etyl fomat (trong đó số mol axit axetic bằng số mol etyl fomat) Cho 15,0 gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,20 mol NaOH Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
dư thu được 15,06 gam muối Tên gọi của X là
Câu 39. Xét các chất: đimetylete (1), ancol metylic (2), ancol etylic (3), axit axetic (4) Các chất trên được xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần (từ trái sang phải) là
A. 2 < 3 < 1 <4 B. 2 < 3 < 4 < 1 C. 1 < 3 < 2 <4 D. 1 < 2 < 3 < 4
Trang 8Câu 40. Este X có công thức phân tử là C5H8O2 Đun nóng 10,0 gam X trong 200 ml dung dịch NaOH 0,3M, sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5,64 gam chất rắn khan Vậy tên gọi của X là
A. anlyl axetat B. etyl acrylat C. metyl metacrylat D. vinyl propionat
Câu 41. Thủy phân 34,2 gam saccarozơ trong môi trường axit, hiệu suất phản ứng đạt 80%, thu được hỗn hợp X Cho dung dịch NaOH dư vào hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y Hỗn hợp Y hòa tan vừa hết m gam Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Giá trị của m là
Câu 42. Cho kim loại M vào dung dịch muối FeCl3 thấy có kết tủa nâu và khí bay ra Nhúng thanh kim loại X vào dung dịch FeCl3 thấy X tan ra nhưng không có sắt bám vào Mặt khác, nhúng X vào dung dịch CuSO4 thấy
có Cu bám vào Sự sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử của các kim loại là
A. X, Cu, Fe, M B. M, X, Cu, Fe C. Cu, Fe, X, M D. Cu, X, Fe, M
Câu 43. Cho V lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch chứa 0,14 mol AlCl3, thu được m gam kết tủa Mặt khác, cho 1,5V lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch chứa 0,14 mol AlCl3, thu được 0,75m gam kết tủa Giá trị của V là
Câu 44. Cho các hỗn hợp chất có cùng số mol là: (1) FeCl3 và Cu; (2) Na và Al; (3) Na2O và Al2O3, (4) Na2O và AlCl3, (5) Fe2(SO4)3 và Fe Những hỗn hợp tan hoàn toàn trong nước (lấy dư) là
A. (1), (3), (4) B. (2), (3), (5) C. (1), (3), (5) D. (2), (3), (4)
Câu 45. Cho cân bằng : N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k)
Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí thu được so với H2 giảm Phát biểu đúng về cân bằng này là
A. Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
B. Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
C. Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
D. Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
Câu 46. Dung dịch axit acrylic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy :
A. dd Br2, Cu, HBr, NaOH, NaHCO3 B. dd AgNO3/NH3, N2, NaOH, HBr
C. NaOH, NaCl, Ca, HBr, dd Br2 D. dd Br2, HBr, NaOH, CaCO3
Câu 47. Cho 8,5 gam hỗn hợp gồm Na và K vào 100 ml H2SO4 0,5M và HCl 1,5M thoát ra 3,36 lít khí (đktc)
Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn khan
Câu 48. Đun nóng 0,1 mol tripeptit X (mạch hở) có cấu trúc là Ala-Gly-Glu trong dung dịch NaOH (lấy dư), sau
phản ứng hoàn toàn, khối lượng muối thu được là
A. 37,7 gam B. 33,3 gam C. 39,9 gam D. 35,5 gam
Câu 49. Cho các chất sau: (1) 2,3-đimetyl pent-2-en; (2) 1-clo-2-metyl but-2-en; (3) 1-clo-3-metyl but-2-en, (4) 3-Metyl but-2-en-1-ol; 2-Clo but-2-en Số chất có đồng phân hình học là
Câu 50. Khi vật bằng gang, thép (hợp kim của Fe-C) bị ăn mòn điện hoá trong không khí ẩm, nhận định nào sau
đây đúng?
A. Tinh thể cacbon là catot, xảy ra quá trình oxi hoá
B. Tinh thể cacbon là anot, xảy ra quá trình oxi hoá
C. Tinh thể sắt là anot, xảy ra quá trình oxi hoá
D. Tinh thể sắt là anot, xảy ra quá trình khử
HẾT
Trang 9-TRƯỜNG THPT NAM TRỰC ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013-LẦN 2
Môn : Hóa học
(Đề thi gồm 4 trang) ( Thời gian làm bài 90 phút-không kể thời gian giao đề)
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207
Mã đề: 208
Câu 1. Cho các phản ứng sau : (1) MnO2 + dd HCl (đặc, t0); (2) KMnO4 + dd HCl (đặc); (3) MnO2 + NaCl (rắn) + dd H2SO4 (đặc); (4) CaOCl2 + HCl (đặc, t0); (5) K2CrO4 + HCl (loãng); (6) KClO3 + HCl (đặc) Số phản ứng thu được Cl2 là:
Câu 2. Khi tiến hành đồng trùng hợp buta-1,3-đien và stiren thu được 1 loại polime là caosu buna-S Đem đốt 1 mẫu cao su này ta nhận thấy số mol O2 tác dụng bằng 1,325 lần số mol CO2 sinh ra Mặt khác khi cho 19,95 gam mẫu cao su này làm mất màu tối đa m gam brom Giá trị của m là
cho 1,5V lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch chứa 0,14 mol AlCl3, thu được 0,75m gam kết tủa Giá trị của V là
Câu 4 X và Y là hai hợp chất hữu cơ chỉ có một loại nhóm chức và đều tác dụng Na giải phóng H2 Đốt cháy hoàn toàn một lượng bất kì X hoặc Y đều thu được khối lượng CO2 gấp 1,63 lần khối lượng H2O Khi cho 26,2 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với Cu(OH)2 thì hết 0,1 mol Cu(OH)2 Vậy % số mol X và Y trong hỗn hợp này là
A. 40,00 và 60,00 B. 47,33 và 52,67 C. 33,33 và 66,67 D. 25,00 và 75,00
dư, thấy thoát ra 2,24 lít khí (đktc) Phần 2 cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thu được 8,96 lít SO2
(sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dung dịch sau phản ứng chứa 56 gam muối Giá trị của m là
ứng thu được 11,0 gam chất rắn khan Công thức của X là
CH2=CH-COOH
Câu 7 Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC
Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
tích) rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ vào nước vôi trong dư thấy tạo ra 6,6 gam kết tủa Công thức của X là:
Câu 9. Khi vật bằng gang, thép (hợp kim của Fe-C) bị ăn mòn điện hoá trong không khí ẩm, nhận định nào sau
đây đúng?
A. Tinh thể sắt là anot, xảy ra quá trình oxi hoá
B. Tinh thể sắt là anot, xảy ra quá trình khử
C. Tinh thể cacbon là catot, xảy ra quá trình oxi hoá
D. Tinh thể cacbon là anot, xảy ra quá trình oxi hoá
hoàn toàn thu được dung dịch Y và thấy thoát ra 3,36 lít H2 (đktc) Thêm 150 ml dung dịch H2SO4 1M vào dung dịch Y, thu được kết tủa có khối lượng là
Câu 11. Cho các hỗn hợp chất có cùng số mol là: (1) FeCl3 và Cu; (2) Na và Al; (3) Na2O và Al2O3, (4) Na2O và AlCl3, (5) Fe2(SO4)3 và Fe Những hỗn hợp tan hoàn toàn trong nước (lấy dư) là
Trang 10A. (2), (3), (4) B. (1), (3), (5) C. (1), (3), (4) D. (2), (3), (5).
Câu 12. Nhỏ từ từ dung dịch chứa 0,2 mol Na2CO3 và 0,3 mol NaHCO3 vào V lít dung dịch HCl 1M, sau phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra khí CO2 và thu được dung dịch X Cho nước vôi trong dư vào dung dịch X thu được
20 gam kết tủa Giá trị của V là
dư thu được 15,06 gam muối Tên gọi của X là
Câu 14. Cho các chất sau: C2H2, HCOOH, HCOONa, C6H12O6 (fructozơ), CH3CHO, C2H4O2 (mạch hở, không đổi màu quỳ tím) và CH3COCH3 Số chất có phản ứng tráng bạc là
Câu 15. Thủy phân 34,2 gam saccarozơ trong môi trường axit, hiệu suất phản ứng đạt 80%, thu được hỗn hợp X Cho dung dịch NaOH dư vào hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y Hỗn hợp Y hòa tan vừa hết m gam Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Giá trị của m là
Câu 16. Cho 24,64 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO, CO2, N2 có tổng khối lượng là 32,4 gam đi qua 100 ml dung dịch chứa NaOH 0,4M và Ba(OH)2 0,4M sau các phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
gồm ancol, anđehit và nước Vậy hiệu suất của phản ứng oxi hoá ancol là:
Câu 18. Cho các chất sau: (1) 2,3-đimetyl pent-2-en; (2) 1-clo-2-metyl but-2-en; (3) 1-clo-3-metyl but-2-en, (4) 3-Metyl but-2-en-1-ol; 2-Clo but-2-en Số chất có đồng phân hình học là
Câu 19. Oxi hóa ancol etylic bằng oxi (xt men giấm) thu được hỗn hợp lỏng X (hiệu suất oxi hóa đạt 50%) Cho hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc) Vậy khối lượng axit thu được trong X là
Câu 20 Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen- terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), số polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là
Câu 21. Đun nóng 0,1 mol tripeptit X (mạch hở) có cấu trúc là Ala-Gly-Glu trong dung dịch NaOH (lấy dư), sau
phản ứng hoàn toàn, khối lượng muối thu được là
A. 37,7 gam B. 35,5 gam C. 33,3 gam D. 39,9 gam
Câu 22. Cặp tên nào sau đây là của cùng một chất?
A. N-Metyl propan-2-amin và isopropyl metyl amin
B. N,N-Đimetylpropan-1-amin và isopropyl đimetyl amin
C. N-Metyl anilin và benzyl metyl amin
D. p-Metyl anilin và 3-metyl anilin
Câu 23. Cho cân bằng : N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k)
Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí thu được so với H2 giảm Phát biểu đúng về cân bằng này là
A. Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
B. Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
C. Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
D. Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
nóng Sau phản ứng thu được 7,36 gam glixerol và 72,46 gam xà phòng Giá trị của V là:
Câu 25. Xét các chất: đimetylete (1), ancol metylic (2), ancol etylic (3), axit axetic (4) Các chất trên được xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần (từ trái sang phải) là
A. 2 < 3 < 1 <4 B. 1 < 2 < 3 < 4 C. 1 < 3 < 2 <4 D. 2 < 3 < 4 < 1
Câu 26. Hỗn hợp khí và hơi X gồm C2H4, CH3CHO, CH3COOH Trộn X với V lít H2 (đktc), rồi cho qua Ni, đốt nóng thu được hỗn hợp Y (gồm khí và hơi) Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 0,15 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V là