1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Violympic vong 16 lop 5

12 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Violympic Vòng 16 Lớp 5
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài thi
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 887 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ViOlympic vòng 16 MS 241510c82243fc5 VIOLYMPIC LỚP 5 – VÒNG 16 (12 3 2012) tham khảo BÀI THI SỐ 1 BÀI THI SỐ 2 Vượt chướng ngại vật 1/ Gợi ý 1dm3 = 1lít 4m = 40 dm3 3m = 30 dm3 Diện tích mặt đáy của b[.]

Trang 1

VIOLYMPIC LỚP 5 – VÒNG 16 (12-3-2012)

tham khảo

-BÀI THI SỐ 1:

BÀI THI SỐ 2:

Vượt chướng ngại vật:

1/

Trang 2

1dm3 = 1lít

4m = 40 dm3

3m = 30 dm3

Diện tích mặt đáy của bể:

40 x 30 = 1200 (dm2)

Lượng nước trong bể cao:

18000 : 1200 = 15 (dm)

Đổi ra mét

2/

Gợi ý

- Đổi các kích thước từ m ra dm

- Tính thể tích của bể

- Lấy thể tích của bể nhân với 80%

3/

Gợi ý

- Tỉ số phần trăm của 10000 sản phẩm so với 8000 sản phẩm:

10000 : 8000 = 1,25

1,25 = 125%

- Quý I nhà máy đã vượt mức kế hoạch:

125% - 100% =

4/

Trang 3

Gợi ý

Chiều rộng khu vườn:

120 x 2/3 = 80 (m)

Diện tích khu vườn:

120 x 80 = 9600 (m2)

Đổi 9600m2 = ha

5/

Gợi ý

Số cây đã trồng:

180 x 45/100 = 81 (cây)

Theo dự định trường còn phải trồng thêm:

180 – 81 =

6/

Trang 4

Tỉ số phần trăm diện tích đất trồng cao su so với diện tích đất trồng cà phê:

480 : 320 = 1,5

1,5 = 150%

7/

Gợi ý

Từ 1 đến 9 Số trang là 9

Dùng 9 chữ số

Từ 10 đến 99 có số trang:

99 – 10 + 1 = 90 (trang)

Chữ số đã dùng:

90 x 2 = 180 (chữ số)

Từ 1 đến 99 có số trang:

9 + 90 = 99 (trang)

Từ 1 đến 99 đã dùng:

9 + 180 = 189 (chữ số)

Số chữ số còn lại:

792 – 189 = 603 (chữ số)

603 chữ số dùng để đánh số trang có 3 chữ số

Số trang có 3 chữ số là:

603 : 3 = 201 (trang)

Số trang của cuốn sách đó:

99 + 201 =

8/

Trang 5

Từ 1 đến 99 dùng 189 chữ số.

Số trang sách 99 trang

Chữ số còn lại dùng để đánh số trang có 3 chữ số

Số trang có 3 chữ số

(1242 – 189) : 3 = 351 (trang)

Số trang của cuốn sách đó là:

99 + 351 =

9/

Gợi ý

15phút = 15/60 giờ = 0,25giờ

Quãng đường Lan đi bộ:

4 x 0,25 = 1 (km)

6phút = 6/60giờ = 0,1giờ

Quãng đường bố chở Lan bằng xe máy:

40 x 0,1 = 4(km)

Quãng đường từ nhà Lan đến trường:

1 + 4 =

10/

Gợi ý

2giờ 30phút = 2,5giờ

Vận tốc của thuyền máy khi ngược dòng:

22,5 - 4,5 = 21 (km/giờ)

Độ dài quãng sông AB:

21 x 2,5 =

Trang 6

Gợi ý

Thời gian xe máy đi được 60km

60 : 45 = 4/3 (giờ)

Quãng đường ô tô đi được:

60 x 4/3 =

12/

Gợi ý

1giờ 15phút = 1,25giờ

Vận tốc của thuyền máy khi xuôi dòng:

22,6 – 2,2 = 24,8 (km/giờ)

Độ dài quãng sông AB:

24,8 x 1,25 =

13/

Trang 7

Gợi ý

2giờ 30phút = 2,5giờ

Quãng đường ô tô đi trong 2,5 giờ:

55 x 2,5 = 137,5 (km)

Quãng đường xe máy đi trong 2,5 giờ:

40 x 2,5 = 100 (km)

Trong 2giờ 30phút ô tô đi nhiều hơn xe máy:

137,5 – 100 =

14/

Gợi ý

Thời gian người đó đi từ A đến B:

130 : 40 = 3,25 (giờ)

3,25giờ = 3giờ + 0,25giờ

Đổi 0,25giờ = 0,25giờ x 60 = 15phút

15/

Gợi ý

Thời gian ô tô đi 75km:

75 : 50 = 1,5 (giờ)

Xe máy cách A:

40 x 1,5 =

16/

Trang 8

Gợi ý

Thời gian xe máy đi hết quãng đường 100km:

100 : 40 = 2,5 (giờ)

Đổi 2,5giờ = 2giờ 30phút

Xe máy xuất phát lúc:

10giờ 15phút – 2giờ 30phút =

17/

Gợi ý

Thời gian người đó đi từ A đến B:

9giờ 45phút – 7giờ 15phút = 2giờ 30phút Đổi 2giờ 30phút = 2,5giờ

Quãng đường AB:

35 x 2,5 =

18/

Trang 9

Gợi ý

Thời gian ô tô đi hết quãng đường 150km:

150 : 50 = 3 (giờ)

Khi ô tô đến B thì xe máy đi được quãng đường:

40 x 3 = 120 (km)

Khi ô tô đến B thì xe máy còn cách B:

150 – 120 =

19/

Gợi ý

Thời gian người đó đi từ A đến B:

130 : 40 = 3,25 (giờ)

Đổi 3,25giờ = 3giờ + 0,25giờ

0,25giờ = 0,25 giờ x 60 = 15phút

20/

Trang 10

Gợi ý

Quãng đường ô tô đi trong 2giờ đầu:

40 x 2 = 80 (km)

Quãng đường ô tô đi trong 3giờ sau:

50 x 3 = 150 (km)

Vận tốc trung bình ô tô đó đã đi từ A đến B:

(80 + 150) : (2 + 3) =

BÀI THI SỐ 3:

Ngày đăng: 13/04/2023, 16:23

w