BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆN KHOA HỌC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN Tập thể tác giả: Vũ Thanh Tâm, Phạm Khả Tùy, Lê Cảnh Tuân, Nguyễn Xuân Nam, Phạm Việt Hà, Nguyễn Đình Tuấn, Đàm Ngọc, Ng
Trang 1BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆN KHOA HỌC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
Trang 2BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆN KHOA HỌC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
Tập thể tác giả: Vũ Thanh Tâm, Phạm Khả
Tùy, Lê Cảnh Tuân, Nguyễn Xuân Nam, Phạm Việt Hà, Nguyễn Đình Tuấn, Đàm Ngọc, Nguyễn Xuân Giáp, Nguyễn Đại Trung, Hồ Hữu Hiếu, Đỗ Văn Thắng và nnk
VIỆN TRƯỞNG CHỦ BIÊN
PGS-TS Nguyễn Xuân Khiển TS Vũ Thanh Tâm
Trang 3MỤC LỤC
1 Bảng 1 Kết quả phân tích mẫu hóa silicat toàn diện đất vùng Thái
3 Bảng 3 Kết quả phân tích mẫu vi lượng tổng số đất vùng Thái
8 Bảng 8 Vị trí tọa độ mẫu phân tích hóa toàn diện nước vùng Thái
Nguyên-Đại Từ
14
12 Bảng 12.Kết quả phân tích mẫu hóa silicat toàn diện đất vùng Lạng Sơn –
17 Bảng 17.Kết quả phân tích mẫu nhiệt vi sai đất vùng Lạng Sơn-Đồng
23 Bảng 23.Kết quả phân tích mẫu hóa silicat toàn diện đất vùng Hạ
28 Bảng 28.Vị Trí, tọa độ mẫu phân tích hóa toàn diện nước vùng Hạ
Long-Cẩm Phả
34
Trang 431 Bảng 31.Kết quả phân tích mẫu hóa silicat toàn diện đất vùng Bắc Giang 37
Trang 5Bảng 1 Kết quả phân tích mẫu hóa silicat toàn diện đất vùng Thái Nguyên - Đại Từ
TT Số hiệu mẫu Vị trí Địa lý
Tọa độ địa lý Chỉ tiêu phân tích (Đ/v: %)
Trang 6Bảng 2 Kết quả phân tích mẫu hóa cơ bản đất vùng Thái Nguyên - Đại Từ
TT Số hiệu mẫu Vị trí Địa lý
Tọa độ địa lý Chỉ tiêu phân tích (Đ/v: %)
Trang 7Bảng 3 Kết quả phân tích mẫu vi lượng tổng số đất vùng Thái Nguyên - Đại Từ
TT Số hiệu mẫu Vị trí Địa lý
Tọa độ địa lý Chỉ tiêu phân tích (Đ/v: mg/kg)
Trang 8TT Số hiệu mẫu Vị trí Địa lý
Tọa độ địa lý Chỉ tiêu phân tích (Đ/v: mg/kg)
Trang 9Bảng 4 Kết quả phân tích mẫu độ hạt đất vùng Thái Nguyên - Đại Từ
TT Số hiệu mẫu Vị trí Địa lý
Tọa độ địa lý Thành phần (%) của các cỡ hạt (mm)
TT Số hiệu mẫu Vị trí Địa lý
Tọa độ địa lý
Thành phần (%) của các cỡ hạt (mm)
X (m) (m) Y Tờ bản đồ 2-0.02 0.02-0.002 < 0.002 (m) X (m) Y Tờ bản đồ 2-0.02 0.02-0.002 < 0.002
Trang 10Bảng 5 Kết quả phân tích mẫu Rơnghen đất vùng Thái Nguyên - Đại Từ
TT Số hiệu mẫu Vị trí Địa lý
Tọa độ địa lý Chỉ tiêu phân tích (Đ/v: %)
X (m)
Y (m) Tờ bản đồ Caolinit Illite Hydromica Clorit Vermiculit Hydrobiotit Thạch anh Felspat Gơtit KV khác (ít)
6 TN 1131 núi Voi-xã Cao Ngạn 583582 2392636 F48-56-D 10.00 26.00 5.00 5.00 ít 35 7 8 Gipxit
7 TN 1159 Đông núi Chéo Vánh 575866 2390368 F48-56-C 9.00 17.00 5.00 5.00 17.00 32 6 7 Gipxit
8 TN 2036 xóm Khuôn - xã Phục Linh 571933 2394993 F48-56-C 32.00 14.00 6.00 10.00 ít 30 ít 12 Gipxit
9 TN 3334 ĐN Tân Sơn 569468 2394693 F48-56-C 36.00 5.00 5.00 9 (Mo) 7 ít 15 Gipxxit-8
10 TN 6046 Lục Ba-Đại Từ 564349 2396986 F48-56-C 37.00 5.00 5.00 6 (Mo) 9 5 16 Gipxxit-8
Bảng 6 Kết quả phân tích mẫu Nhiệt vi sai đất vùng Thái Nguyên - Đại Từ
TT Số hiệu mẫu Vị trí Địa lý
Tọa độ địa lý Chỉ tiêu phân tích (Đ/v: %)
X (m)
Y (m) Tờ bản đồ Gipxit Ver-Hbi Hydrogơtit Monmo rilonit Hydromica Clorit Caolinit H2 O OH -
1 TN 43 Tây nam núi Sơn Cẩm 578643 2391955 F48-56-D - 6.00 ít 5.00 24 2.5 4.6
7 TN 1131 núi Voi-xã Cao Ngạn 583582 2392636 F48-56-D 1.00 6.00 8.00 5.00 12 3 5
8 TN 1159 Đông núi Chéo Vánh 575866 2390368 F48-56-C 1.00 7.00 7.00 6.00 11 3 6
9 TN 2036 xóm Khuôn-xã Phục Linh 571933 2394993 F48-56-C 5.00 10.00 11.00 7.00 32 3 6
10 TN 3334 ĐN Tân Sơn 569468 2394693 F48-56-C 9 10.00 15.00 - 18.00 7 36 5 11.7
Trang 11Bảng 7 Kết quả phân tích Hóa toàn diện nước vùng Thái Nguyên - Đại Từ
Trang 14Bảng 8 Vị trí, tọa độ mẫu phân tích Hóa toàn diện nước vùng Thái Nguyên - Đại Từ
TT Số hiệu mẫu Vị trí Địa lý
Tọa độ địa lý
TT Số hiệu mẫu Vị trí Địa lý
Tọa độ địa lý
TT Số hiệu mẫu Vị trí Địa lý
Tọa độ địa lý
X
(m) (m) Y Tờ bản đồ (m) X (m) Y Tờ bản đồ (m) X (m) Y Tờ bản đồ
1 TN 1 Bình Xuân 564600 2390500 F48-56-C 26 TN.1086 xóm Cẩm-xã Phục Linh 573184 2396179 F48-56-C 51 TN.3055 UB phường Tân Long 582100 2390800 F48-56-D
2 TN 2 Đồng Phiêng 561800 2388200 F48-56-C 27 TN.1108 Xóm Đình-xã Cù Vân 576090 2393209 F48-56-C 52 TN.3303 Na Dạ-Bản Ngoại 563,761 2396216 F48-56-C
3 TN 3 xóm Phú 562800 2395300 F48-56-C 28 TN.1117 Làng Đông-xã Cổ Lũng 578646 2395829 F48-56-C 53 TN.3309 xóm Giữa-xã Hùng Sơn 565,748 2391445 F48-56-C
4 TN 4 Lam Giang 562100 2396400 F48-56-C 29 TN.1120 Cây Thị-xã Cổ Lũng 577529 2394956 F48-56-C 54 TN.3317 Đội 1-Liên Giới-Hùng Sơn 568113 2394484 F48-56-C
5 TN 5 cầu treo làng Vòng 562550 2396600 F48-56-C 30 TN.1150 Tây núi Đèo-xã Cao Ngạn 586555 2394164 F48-56-D 55 TN.3319 xóm 12-xã Tân Linh 568,610 2396121 F48-56-C
6 TN 6 Đồng Vòng 562100 2397500 F48-56-C 31 TN.2015 Đầm Mu-xã Khôi Kỳ 563229 2389778 F48-56-C 56 TN.3324 xóm 2-xã Hà Thượng 569,384 2393454 F48-56-C
7 TN.7a Đồng Vòng 562775 2397605 F48-56-C 32 TN.2019 xóm Đình-xã Bình Thuận 567136 2390658 F48-56-C 57 TN.3330 xóm 9-xã Hà Thượng 572,055 2392368 F48-56-C
8 TN 7b TB Đồng Vòng 562900 2397600 F48-56-C 33 TN.2020 cầu Huy Ngọc-Đại Từ 567089 2392751 F48-56-C 58 TN.3332 xóm 9-xã Hà Thượng 571867 2392745 F48-56-C
9 TN.12 Đông Bản Ngoại 564563 2394738 F48-56-C 34 TN.2027 xóm Đồng Đảng 569016 2389998 F48-56-C 59 TN.3334 Đội 1-xã Hà Thượng 569,468 2394693 F48-56-C
10 TN.24 cầu Huy Ngọc 567089 2392751 F48-56-C 35 TN.2036 xóm Khuôn-xã Phục Linh 571933 2394993 F48-56-C 60 TN.3337 xóm Mậu-xã Phục Linh 570638 2395285 F48-56-C
11 TN.36 xóm 7-xã Hà Thượng 570656 2393253 F48-56-C 36 TN.2042 UB xã Phục Linh 589881 2391266 F48-56-C 61 TN.3338 xóm Soi-xã Phúc Linh 571944 2395813 F48-56-C
12 TN.48 ĐB An Thanh, xã An Khánh 577011 2391086 F48-56-C 37 TN.3005 Bắc Máng-xã Cù Vân 575180 2391244 F48-56-C 62 TN.3340 xóm 10-xã Hà Thượng 572749 2392326 F48-56-C
13 TN.55 xóm Hiệp Lực, Sơn Cẩm 583278 2394484 F48-56-D 38 TN.3013 Bãi Chè-xã Cù Vân 585747 2393100 F48-56-C 63 TN.3344 Tân Long-xã Cổ Lũng 578564 2394740 F48-56-C
14 TN.71 NM xi măng núi Voi 585417 2392386 F48-56-D 39 TN.3014 xóm Tân Bình-Phúc Hà 579088 2390556 F48-56-D 64 TN.3345 UBND xã Tân Thái 571026 2388289 F48-56-C
15 TN.75 Huống Trung-xã Huống Thượng 589991 2388652 F48-56-D 40 TN.3018 An Khánh-Đại Từ 577895 2389583 F48-56-C 65 TN.3347 xã Tân Thái 569989 2389923 F48-56-C
16 TN.183 Quang Trung-Đại Từ 563,835 2394252 F48-56-C 41 TN.3027 xóm Hồng-xã Phúc Hà 580544 2388302 F48-56-D 66 TN.3353 Đá Gân-Đồng Liên 593298 2386407 F48-56-D
17 TN.187 Đoàn Kết-Đại Từ 560,798 2392488 F48-56-C 42 TN.3032 Trường CĐSP Thái Nguyên 583285 2386084 F48-56-D 67 TN.3358 phường Đồng Quang 585638 2386985 F48-56-D
18 TN.194 Phú Nghĩa-Đại Từ 563,907 2391494 F48-56-C 43 TN.3047 TB ga Quán Triều 582299 2389861 F48-56-D
19 TN.199 Tiến Thành-Đại Từ 566860 2389984 F48-56-C 44 TN.3048 làng Hà-xã Phúc Hà 581212 2389106 F48-56-D
20 TN.207 TT Đại Từ 573096 2387138 F48-56-C 45 TN.3049 Trung Thành-xã Thịnh Đá 579862 2386808 F48-56-D
21 TN.1030 Thanh Phòng-Bình Thuận 565529 2389784 F48-56-C 46 TN.3050 Trung Thành-xã Thịnh Đá 578019 2386827 F48-56-D
22 TN.1031 núi Voi-xã Cao Ngạn 583582 2392636 F48-56-D 47 TN.3051 Trung Thành-xã Thịnh Đá 578065 2387122 F48-56-D
23 TN.1066 xóm 6 567470 2397450 F48-56-C 48 TN.3052 Sơn Tiển-xã Thịnh Đán 586816 2387274 F48-56-D
24 TN.1071 Thàn Mát-xã Phục Linh 568540 2397000 F48-56-C 49 TN.3053 phường Phan Đình Phùng 582000 2387500 F48-56-D
25 TN.1080 Đầm Mây-xã Hùng Sơn 568429 2394915 F48-56-C 50 TN.3054 CT điện lực Quán Triều 583900 2390300 F48-56-D
Trang 15Bảng 9 Kết quả phân tích Vi lượng nước vùng Thái Nguyên - Đại Từ
TT Số hiệu mẫu Vị trí Địa lý
Tọa độ địa lý Chỉ tiêu phân tích (Đ/v:1: mg/l; 2-5: 10 -3 mg/l )
X (m) (m) Y Tờ bản đồ
5 TN.71 NM xi măng núi Voi 585417 2392386 F48-56-D 0.001 2.15 0.17 2.34 1.589
6 TN.75 Huống Trung-xã Huống Thượng 589991 2388652 F48-56-D 0.003 2.49 0.15 9.51 1.420
Trang 16Bảng 10 Kết qủa phân tích Vi trùng nước vùng Thái Nguyên - Đại Từ
TT Số hiệu mẫu Vị trí Địa lý
Tọa độ địa lý Kết quả phân tích
X (m)
Y (m) Tờ bản đồ
Coli tổng số E.Coli Đánh giá
1 2 3
1 TN.Co1 Quang Trung-xã Hùng Sơn 563854 2394376 F48-56-C 200.0 0.0 Không đạt
2 TN.Co2 cầu suối Mang-xã Hùng Sơn 565422 2392706 F48-56-C 150.0 0.0 Không đạt
3 TN.Co3 Văn Khúc-xã Bình Thuận 565294 2392168 F48-56-C 0.0 0.0 đạt
4 TN.Co4 Đức Long-xã Khôi Kỳ 563869 2390637 F48-56-C 100.0 âm tính Không đạt
5 TN.Co5 Bàn Cờ-xã Hùng Sơn 565294 2392168 F48-56-C 250.0 6.0 Không đạt
6 TN.Co6 Thị trấn Đại Từ 566566 2392302 F48-56-C 200 âm tính Không đạt
7 TN.Co7 Đồng Đáng-xã Tân Thái\ 569189 2390217 F48-56-C 120 3 Không đạt
8 TN.Co8 Đội 7-xã Tân Thái 567929 2391720 F48-56-C 300 âm tính Không đạt
9 TN.Co9 xóm Táo-xã Hùng Sơn 567806 2393150 F48-56-C 200 âm tính Không đạt
10 TN.Co10 xóm 4-xã Hà Thượng 569412 2393925 F48-56-C 300 1 Không đạt
11 TN.Co11 xóm 13-xã Hà Thượng 572770 2393236 F48-56-C 150 2 Không đạt
12 TN.Co12 Bắc Mang-xã Cù Vân 575033 2391355 F48-56-C 210 2 Không đạt
13 TN.Co13 UBND xã Cù Vân 574840 2392885 F48-56-C 350 6 Không đạt
14 TN.Co14 Bờ Đậu-xã Sơn Cẩm 578127 2393696 F48-56-C 150 âm tính Không đạt
15 TN.Co15 Cổ Lũng-xã Cổ Lũng 576595 2395683 F48-56-C 300 5 Không đạt
16 TN.Co16 Hiệp Lực-xã Sơn Cẩm 582322 2394500 F48-56-C 20 0 đạt
17 TN.Co17 Bến Giang-xã Sơn Cẩm 581111 2393368 F48-56-C 100 2 Không đạt
18 TN.Co18 Cây Sui-xã Sơn Cẩm 581798 2391300 F48-56-C 120 3 Không đạt
19 TN.Co19 Làng Um-xã Phúc Hà 581828 2389612 F48-56-C 90 0 Không đạt
20 TN.Co20 Trung Thành-xã Thịnh Đán 578065 2387122 F48-56-C 210 0 Không đạt
21 TN.Co21 Trường CĐSP Thái Nguyên 583223 2385927 F48-56-D 80 0 Không đạt
22 TN.Co22 Núi Mỏ-TT Chùa Hang 588516 2392843 F48-56-C 320 0 Không đạt
23 TN.Co23 xóm Vải-xã Hóa Thượng 586342 2394373 F48-56-C 450 0 Không đạt
24 TN.Co24 UBND phường Túc Duyên 588472 2387961 F48-56-D 400 0 Không đạt
25 TN.Co25 Dân Tiễn-xã Huống Thượng 589050 2387558 F48-56-C 50 2 đạt
Trang 17Bảng 11 Kết quả phân tích sinh hóa nước vùng Thái Nguyên - Đại Từ
TT Số hiệu mẫu Vị trí Địa lý
Tọa độ địa lý Chỉ tiêu phân tích (Đ/v:1-2: mg/l; 3-4: g/l )
8 TN.75 Huống Trung-xã Huống Thượng 589991 2388652 F48-56-D 28.4 22 0.76 0.12
Trang 18TT Số hiệu mẫu Vị trí Địa lý
Tọa độ địa lý Chỉ tiêu phân tích (Đ/v:1-2: mg/l; 3-4: g/l )
X (m)
Y (m) Tờ bản đồ
41 TN.3054 CT điện lực Quán Triều 583900 2390300 F48-56-D 36.2 25 0.48 0.08
Trang 19Bảng 12 Kết quả phân tích mẫu hóa silicat toàn diện đất vùng Lạng Sơn – Đồng Đăng
TT Số hiệu mẫu Vị trí Địa lý
Tọa độ địa lý Chỉ tiêu phân tích (Đ/v: %)
X Y Tờ bản đồ SiO2 TiO2 Al2O3 FeO Fe2O3 MgO CaO MnO Na2O K2O CO2 P2O5 SO3 H2O
+ H2O- MKN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
1 LS.1185 Ngã 3, Nam Đồng Đăng 1km 675573.4 2427915 F48-58A 67.53 0.760 12.86 0.068 4.22 0.429 0.028 0.051 0.029 1.002 0.000 0.046 0.045 5.25 1.57 12.41
2 LS.1198 Tây Bắc, bản Nà Pàn 678699.4 2417280 F48-58A 59.25 0.840 16.82 0.047 6.63 0.034 0.003 0.006 0.013 0.679 0.044 0.087 0.032 2.39 1.42 14.95
3 LS.1213 Kéo Tào, huyện Cao Lộc 683726.7 2417839 F48-58B 60.42 1.225 12.74 0.103 8.78 0.452 0.015 0.036 0.062 0.397 0.000 0.122 0.029 3.39 2.10 14.82
4 LS 3206 cầu Khánh Khê 670946 2422683 F48-58A 64.42 0.638 12.09 0.056 6.53 0.132 0.08 0.035 0.017 0.95 0.06 0.043 0.103 4.94 1.64 12.99
5 LS 3221 ga Tân Liên 688238 2413428 F48-58-B 80.31 0.126 7.36 0.087 3.22 0.106 0.06 0.004 0.019 0.67 0.05 0.045 0.193 0.74 1.03 4.98
Trang 20Bảng 13 Kết quả phân tích mẫu hóa cơ bản đất vùng Lạng Sơn – Đồng Đăng
TT Số hiệu mẫu Vị trí Địa lý
Tọa độ địa lý Chỉ tiêu phân tích (Đ/v: %)
X Y Tờ bản đồ SiO2 TiO2 Al2O3 FeO Fe2O3 CaO MKN
10 LS.3112 Tăng Khảm-xã Hoàng Đồng 679795 2421299 F48-58A 45.06 0.894 18.11 0.030 12.86 0.012 20.41
11 LS.3113 Chi Mạc-xã Hoàng Đồng 679714 2420567 F48-58A 58.13 1.542 15.56 0.032 4.34 0.022 17.79
12 LS.3125 Bản Ma Mèo 672700 2431036 F48-58A 55.42 1.586 11.47 0.045 12.10 0.025 16.57
13 LS 3167 Bản Nà Dân 673263 2428630 F48-58A 27.82 1.573 17.85 22.56 0.043 0.010 27.02
14 LS 3192 Nậm Dân-xã Hợp Thành 685361 2420151 F48-58B 77.83 0.148 9.74 3.09 0.049 0.012 5.61
15 LS 6007 Kéo Cà-Song Giang 667205 2426415 F48-58A 50.62 1.562 15.29 14.83 0.099 0.297 14.54
16 LS 6010 Quán Hồ-xã Hoàng Đồng 679710 2422490 F48-58A 65.53 0.275 16.05 7.76 0.053 0.008 7.07
Trang 21Bảng 14 Kết quả phân tích mẫu vi lượng tổng số đất vùng Lạng Sơn – Đồng Đăng
TT Số hiệu mẫu Vị trí Địa lý
Tọa độ địa lý Chỉ tiêu phân tích (Đ/v: mg/kg)
X (m)
Y (m) Tờ bản đồ
13 LS.3112 Tăng Khảm-xã Hoàng Đồng 679795 2421299 F48-58A 1.265 19.64 9.13 270.98 206.74 25.3 0.114 5.12 2.790 0.102
14 LS.3113 Chi Mạc-xã Hoàng Đồng 679714 2420567 F48-58A 1.359 24.77 3.89 77.32 85.59 28.6 0.038 5.08 3.224 1.281
15 LS.3125 bản Ma Mèo 672700 2431036 F48-58A 2.161 30.63 12.80 740.98 249.16 28.5 0.021 5.68 2.906 0.550
16 LS 3209 An Chi-xã Bình Trung 671111 2423519 F48-58A 0.565 33.2 6.47 15.23 38.30 58.9 0.015 7.69 3.24 0.179
17 6001/1 LS đường vào hồ Nà Tâm 680140 2422577 F48-58A 0.529 35.2 7.82 53.18 18.53 1.6 0.017 9.41 1.61 0.143
18 LS 6007 Kéo Cà-xã Song Giang 667205 2426415 F48-58A 0.753 35.2 5.87 625.92 38.24 38.2 0.009 11.27 1.81 0.302
19 LS 6009 Đồng En-xã Hoàng Đồng 680073 2421971 F48-58A 0.589 33.2 9.64 22.99 19.49 42.8 0.053 8.99 1.96 0.212
20 LS 6011 Nậm Dân-xã Hợp Thành 685404 2420156 F48-58-B 0.507 35.2 6.83 14.05 20.64 60.7 0.060 8.51 3.01 0.183
Trang 22Bảng 15 Kết quả phân tích mẫu độ hạt đất vùng Lạng Sơn – Đồng Đăng
TT Số hiệu mẫu Vị trí Địa lý
Tọa độ địa lý Thành phần (%) của các cỡ hạt (mm)
X (m)
Y (m) Tờ bản đồ
14 LS.3112 Tăng Khảm-xã Hoàng Đồng 679795 2421298 F48-58A 34.76 21.14 44.10
15 LS.3113 Chi Mạc-xã Hoàng Đồng 679714 2420567 F48-58A 40.17 25.61 34.22
21 LS.4009 cầu Mai Pha-Phai Đuốc 684061 2416949 F48-58A 19.19 31.90 48.91
22 LS 6009 Đồng En-xã Hoàng Đồng 680073 2421971 F48-58A 16.16 36.60 47.24
Trang 23Bảng 16 Kết quả phân tích mẫu Rơnghen đất vùng Lạng Sơn – Đồng Đăng
TT Số hiệu mẫu Vị trí Địa lý
Tọa độ địa lý Chỉ tiêu phân tích (Đ/v: %)
X (m)
Y (m) Tờ bản đồ
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1 LS.1185 Ngã 3, Nam Đồng Đăng 1km 675573 2427915 F48-58A 5.00 15.00 5.00 27.00 ít 35 10 ít
2 LS.1201 bản Nà Tâm 680246 2422952 F48-58A 10.00 15.00 5.00 10.00 ít 37 6 6 Canxit
3 LS 3180 TN Bình Cầm 684295 2414603 F48-58B 15.00 17.00 6.00 19 (Mo) 37 ít 6
4 LS 3206 cầu Khánh Khê 670946 2422683 F48-58A 12.00 12.00 6.00 ít (Mo) 45 8 7 Vô định hình
5 LS 3221 ga Tân Liên 688238 2413428 F48-58B 8.00 ít ít 5 (Mo) 72 5 5 Amphibol
6 LS 4009 ĐB cầu Mai Pha-Phai Đuốc 684061 2416949 F48-58A 17.00 6.00 6.00 5 (Mo) 42 5 6 Hydrobiotit
Bảng 17 Kết quả phân tích mẫu Nhiệt vi sai đất vùng Lạng Sơn
TT Số hiệu mẫu Vị trí Địa lý
Tọa độ địa lý Chỉ tiêu phân tích (Đ/v: %)
X (m)
Y (m) Tờ bản đồ