W www hoc247 net F www facebook com/hoc247 net Y youtube com/c/hoc247tvc Trang | 1 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai TRƯỜNG THCS THANH XUÂN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 Môn thi Hóa học 9 Thời gian[.]
Trang 1TRƯỜNG THCS THANH XUÂN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
Môn thi: Hóa học 9
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Khí nào là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nổ trong quá trình khai thác mỏ than:
Câu 2 Chất nào sau đây không phản ứng với nước?
Câu 3: Chất nào sau đây không phản ứng với clo?
Câu 4: Để phân biệt dung dịch CH3COOH và C2H5OH ta dùng
Câu 5: Công thức cấu tạo nào sau đây viết sai?
A CH3-CH2-CH3 B CH3-CH2-CH2Cl
C CH3-CHCl-CH3 D CH2 = C-CH3
Câu 6: Cho các chất: CuO, SO2, HCl, NaOH, H2O Số cặp chất có thể phản ứng với nhau đôi một là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 7: Cặp chất không phản ứng với nhau là:
A Fe và dung dịch CuSO4 B Dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch Na2CO3
C dung dịch FeCl2 và dung dịch H2SO4 D dung dịch NaOH và khí Cl2
Câu 8: Trộn 104 gam dung dịch BaCl2 20% với 284 gam dung dịch Na2SO410% Nồng độ phần trăm của
NaCl có trong dung dịch sau là:
Câu 9: Cho Na2CO3 vào Vml dung dịch CH3COOH 2M, khi phản ứng kết thúc thấy có 4,48 lít khí CO2
thoát ra ở đktc Giá trị vủa V là:
Câu 10: Cho 8,7 gam hỗn hợp B gồm Na, K tác dụng vừa đủ với rượu etylic sau phản ứng thấy có 3,36
lít khí H2 thoát ra ở đktc Khối lượng của rượu etylic tham gia phản ứng là:
A 1,38 gam B 13,8 gam C 6,9 gam D 0,69 gam
Câu 11: Kim loại tác dụng được với dung dịch NaOH là:
A Mg B Al C Fe D Cu
Câu 12: Cho các kim loại Fe, Cu, Ag, Al, Mg Kết luận nào sau đây là sai:
A Kim loại không tác dụng với H2SO4 đặc, nguội là: Al, Fe
B Kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, HCl: Cu, Ag
C Kim loại tác dụng với dung dịch NaOH là : Al
D Kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường: Tất cả các kim loại trên
Câu 13: Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch KOH, dung dịch có màu xanh, nhỏ từ từ dung dịch HCl cho
tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì:
Trang 2A Màu xanh vẫn không thay đổi
B.Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn
C Màu xanh nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ
D Màu xanh đậm thêm dần
Câu 14: Dãy chất nào sau đây gồm các bazơ:
A NaOH , Fe(OH)2 , KOH, Ba(OH)2 B Na2O , Fe(OH)2 , KOH, Ba(OH)2
C NaOH , Fe(OH)2 , K2SO4, Ba(OH)2 D NaOH , HCl , KOH, Ba(OH)2
Câu 15: Có ba lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một dung dịch các chất sau: NaOH, Ba(OH)2, NaCl Thuốc thử
để nhận biết cả ba chất là
A Quỳ tím và dung dịch HCl B Phenolphtalein và dung dịch BaCl2
C Quỳ tím và dung dịch K2CO3 D Quỳ tím và dung dịch NaCl
Câu 16: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện
A kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan B kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần
C kết tủa màu nâu đỏ D kết tủa màu xanh
Câu 17 Phản ứng hóa học nào dưới đây tạo ra sản phẩm là este?
A Phản ứng của metan với khí clo B Phản ứng của etilen với oxi
C Phản ứng của rượu etylic với natri D Phản ứng của rượu với axit
Câu 18: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ bên Khí X
được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?
A.Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 C.CaCO3 +2HCl CaCl2 +CO2(k) +H2O
B.2KClO3 t0 2KCl + 3O2 D.Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 +SO2 + H2O
Câu 19 Khi lên men 90 kg glucozơ người ta thu được m gam rượu Biết hiệu suất đạt 90 % Giá trị của
m là
A 41,4 kg B 40,5 kg C 46 kg D.42,4 kg
Câu 20: Dẫn 8,96 lít hỗn hợp khí A gồm CH4, C2H4 (đktc) vào bình đựng dung dịch Br2, khi phản ứng
kết thúc thấy bình brom tăng thêm 8,4 g Phần trăm theo theo thể tích của CH4, C2H4 lần lượt có trong A
là
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 2,1 gam hợp chất hữu cơ A thu được sản phẩm gồm 6,6 gam CO2 và 2,7
gam H2O Biết tỉ khối hơi của A đối với khí metan là 1,75 Công thức phân tử của A là:
A C2H4 B C2H6 C CH4 D C3H8
Câu 22: Cho 1,35 gam một kim loại M ( hóa trị III) tác dụng với khí clo dư thu được 6,675 gam muối
Kim loại M là:
A Cr B Fe C Al D Zn
Câu 23: Cho 5,4g Al tác dụng vừa đủ dung dịch HCl Thể tích khí hiđro thu được (ở đktc) là
A 3,36 lít B 2,24 lít C 6,72 lít D 4,48 lít
Câu 24: Sục từ từ 2,24 lít SO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 3M Các chất có trong dung dịch sau
phản ứng là:
Trang 3A Na2SO3, NaOH, H2O B NaHSO3, H2O
C Na2SO3, H2O D Na2SO3, NaHSO3, H2O
Câu 25: Hòa tan hết 8 gam MgO cần vừa đủ m gam dung dịch HCl 7,3% Giá trị của m là
A.300 gam B 200 gam C.150 gam D.400 gam
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Dẫn 8,96 lít hỗn hợp khí A gồm CH4, C2H4 (đktc) vào bình đựng dung dịch Br2, khi phản ứng kết
thúc thấy bình brom tăng thêm 8,4 g Phần trăm theo theo thể tích của CH4, C2H4 lần lượt có trong A là
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 2,1 gam hợp chất hữu cơ A thu được sản phẩm gồm 6,6 gam CO2 và 2,7 gam
H2O Biết tỉ khối hơi của A đối với khí metan là 1,75 Công thức phân tử của A là:
A C2H4 B C2H6 C CH4 D C3H8
Câu 3: Cho 1,35 gam một kim loại M ( hóa trị III) tác dụng với khí clo dư thu được 6,675 gam muối Kim
loại M là:
A Cr B Fe C Al D Zn
Câu 4: Cho 5,4g Al tác dụng vừa đủ dung dịch HCl Thể tích khí hiđro thu được (ở đktc) là
A 3,36 lít B 2,24 lít C 6,72 lít D 4,48 lít
Câu 5: Sục từ từ 2,24 lít SO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 3M Các chất có trong dung dịch sau
phản ứng là:
A Na2SO3, NaOH, H2O B NaHSO3, H2O
C Na2SO3, H2O D Na2SO3, NaHSO3, H2O
Câu 6: Hòa tan hết 8 gam MgO cần vừa đủ m gam dung dịch HCl 7,3% Giá trị của m là
A.300 gam B 200 gam C.150 gam D.400 gam
Câu 7: Khí nào là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nổ trong quá trình khai thác
mỏ than:
Câu 8 Chất nào sau đây không phản ứng với nước?
Câu 9: Chất nào sau đây không phản ứng với clo?
Câu 10: Để phân biệt dung dịch CH3COOH và C2H5OH ta dùng
Câu 11: Công thức cấu tạo nào sau đây viết sai?
A CH3-CH2-CH3 B CH3-CH2-CH2Cl
C CH3-CHCl-CH3 D CH2 = C-CH3
Câu 12: Có ba lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một dung dịch các chất sau: NaOH, Ba(OH)2, NaCl Thuốc thử
để nhận biết cả ba chất là
A Quỳ tím và dung dịch HCl B Phenolphtalein và dung dịch BaCl2
C Quỳ tím và dung dịch K2CO3 D Quỳ tím và dung dịch NaCl
Trang 4Câu 13: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện
A kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan B kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần
C kết tủa màu nâu đỏ D kết tủa màu xanh
Câu 14 Phản ứng hóa học nào dưới đây tạo ra sản phẩm là este?
A Phản ứng của metan với khí clo B Phản ứng của etilen với oxi
C Phản ứng của rượu etylic với natri D Phản ứng của rượu với axit
Câu 15: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ bên Khí X
được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?
A.Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 C.CaCO3 +2HCl CaCl2 +CO2(k) +H2O
B.2KClO3 t0 2KCl + 3O2 D.Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 +SO2 + H2O
Câu 16 Khi lên men 90 kg glucozơ người ta thu được m gam rượu Biết hiệu suất đạt 90 % Giá trị của
m là
A 41,4 kg B 40,5 kg C 46 kg D.42,4 kg
Câu 17: Cho các chất: CuO, SO2, HCl, NaOH, H2O Số cặp chất có thể phản ứng với nhau đôi một là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 18: Cặp chất không phản ứng với nhau là:
A Fe và dung dịch CuSO4 B Dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch Na2CO3
C dung dịch FeCl2 và dung dịch H2SO4 D dung dịch NaOH và khí Cl2
Câu 19: Trộn 104 gam dung dịch BaCl2 20% với 284 gam dung dịch Na2SO410% Nồng độ phần trăm
của NaCl có trong dung dịch sau là:
Câu 20: Cho Na2CO3 vào Vml dung dịch CH3COOH 2M, khi phản ứng kết thúc thấy có 4,48 lít khí CO2
thoát ra ở đktc Giá trị vủa V là:
Câu 21: Cho 8,7 gam hỗn hợp B gồm Na, K tác dụng vừa đủ với rượu etylic sau phản ứng thấy có 3,36
lít khí H2 thoát ra ở đktc Khối lượng của rượu etylic tham gia phản ứng là:
A 1,38 gam B 13,8 gam C 6,9 gam D 0,69 gam
Câu 22: Kim loại tác dụng được với dung dịch NaOH là:
A Mg B Al C Fe D Cu
Câu 23: Cho các kim loại Fe, Cu, Ag, Al, Mg Kết luận nào sau đây là sai:
A Kim loại không tác dụng với H2SO4 đặc, nguội là: Al, Fe
B Kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, HCl: Cu, Ag
C Kim loại tác dụng với dung dịch NaOH là : Al
D Kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường: Tất cả các kim loại trên
Câu 24: Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch KOH, dung dịch có màu xanh, nhỏ từ từ dung dịch HCl cho
tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì:
A Màu xanh vẫn không thay đổi
B.Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn
C Màu xanh nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ
Trang 5D Màu xanh đậm thêm dần
Câu 25: Dãy chất nào sau đây gồm các bazơ:
A NaOH , Fe(OH)2 , KOH, Ba(OH)2 B Na2O , Fe(OH)2 , KOH, Ba(OH)2
C NaOH , Fe(OH)2 , K2SO4, Ba(OH)2 D NaOH , HCl , KOH, Ba(OH)2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Cho các chất: CuO, SO2, HCl, NaOH, H2O Số cặp chất có thể phản ứng với nhau đôi một là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 2: Cặp chất không phản ứng với nhau là:
A Fe và dung dịch CuSO4 B Dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch Na2CO3
C dung dịch FeCl2 và dung dịch H2SO4 D dung dịch NaOH và khí Cl2
Câu 3: Trộn 104 gam dung dịch BaCl2 20% với 284 gam dung dịch Na2SO410% Nồng độ phần trăm của
NaCl có trong dung dịch sau là:
Câu 4: Cho Na2CO3 vào Vml dung dịch CH3COOH 2M, khi phản ứng kết thúc thấy có 4,48 lít khí CO2
thoát ra ở đktc Giá trị vủa V là:
Câu 5: Cho 8,7 gam hỗn hợp B gồm Na, K tác dụng vừa đủ với rượu etylic sau phản ứng thấy có 3,36 lít
khí H2 thoát ra ở đktc Khối lượng của rượu etylic tham gia phản ứng là:
A 1,38 gam B 13,8 gam C 6,9 gam D 0,69 gam
Câu 6: Khí nào là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nổ trong quá trình khai thác
mỏ than:
Câu 7 Chất nào sau đây không phản ứng với nước?
Câu 8: Chất nào sau đây không phản ứng với clo?
Câu 9: Để phân biệt dung dịch CH3COOH và C2H5OH ta dùng
Câu 10: Công thức cấu tạo nào sau đây viết sai?
A CH3-CH2-CH3 B CH3-CH2-CH2Cl
C CH3-CHCl-CH3 D CH2 = C-CH3
Câu 11: Kim loại tác dụng được với dung dịch NaOH là:
A Mg B Al C Fe D Cu
Câu 12: Cho các kim loại Fe, Cu, Ag, Al, Mg Kết luận nào sau đây là sai:
A Kim loại không tác dụng với H2SO4 đặc, nguội là: Al, Fe
B Kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, HCl: Cu, Ag
C Kim loại tác dụng với dung dịch NaOH là : Al
D Kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường: Tất cả các kim loại trên
Trang 6Câu 13: Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch KOH, dung dịch có màu xanh, nhỏ từ từ dung dịch HCl cho
tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì:
A Màu xanh vẫn không thay đổi
B.Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn
C Màu xanh nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ
D Màu xanh đậm thêm dần
Câu 14: Dãy chất nào sau đây gồm các bazơ:
A NaOH , Fe(OH)2 , KOH, Ba(OH)2 B Na2O , Fe(OH)2 , KOH, Ba(OH)2
C NaOH , Fe(OH)2 , K2SO4, Ba(OH)2 D NaOH , HCl , KOH, Ba(OH)2
Câu 15: Có ba lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một dung dịch các chất sau: NaOH, Ba(OH)2, NaCl Thuốc thử
để nhận biết cả ba chất là
A Quỳ tím và dung dịch HCl B Phenolphtalein và dung dịch BaCl2
C Quỳ tím và dung dịch K2CO3 D Quỳ tím và dung dịch NaCl
Câu 16: Dẫn 8,96 lít hỗn hợp khí A gồm CH4, C2H4 (đktc) vào bình đựng dung dịch Br2, khi phản ứng
kết thúc thấy bình brom tăng thêm 8,4 g Phần trăm theo theo thể tích của CH4, C2H4 lần lượt có trong A
là
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 2,1 gam hợp chất hữu cơ A thu được sản phẩm gồm 6,6 gam CO2 và 2,7
gam H2O Biết tỉ khối hơi của A đối với khí metan là 1,75 Công thức phân tử của A là:
A C2H4 B C2H6 C CH4 D C3H8
Câu 18: Cho 1,35 gam một kim loại M ( hóa trị III) tác dụng với khí clo dư thu được 6,675 gam muối
Kim loại M là:
A Cr B Fe C Al D Zn
Câu 19: Cho 5,4g Al tác dụng vừa đủ dung dịch HCl Thể tích khí hiđro thu được (ở đktc) là
A 3,36 lít B 2,24 lít C 6,72 lít D 4,48 lít
Câu 20: Sục từ từ 2,24 lít SO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 3M Các chất có trong dung dịch sau
phản ứng là:
A Na2SO3, NaOH, H2O B NaHSO3, H2O
C Na2SO3, H2O D Na2SO3, NaHSO3, H2O
Câu 21: Hòa tan hết 8 gam MgO cần vừa đủ m gam dung dịch HCl 7,3% Giá trị của m là
A.300 gam
B 200 gam C.150 gam D.400 gam
Câu 22: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện
A kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan B kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần
C kết tủa màu nâu đỏ D kết tủa màu xanh
Câu 23 Phản ứng hóa học nào dưới đây tạo ra sản phẩm là este?
A Phản ứng của metan với khí clo B Phản ứng của etilen với oxi
C Phản ứng của rượu etylic với natri D Phản ứng của rượu với axit
Trang 7Câu 24: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ bên Khí X
được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?
A.Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 C.CaCO3 +2HCl CaCl2 +CO2(k) +H2O
B.2KClO3 t0 2KCl + 3O2 D.Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 +SO2 + H2O
Câu 25 Khi lên men 90 kg glucozơ người ta thu được m gam rượu Biết hiệu suất đạt 90 % Giá trị của
m là
A 41,4 kg B 40,5 kg C 46 kg D.42,4 kg
Trang 8Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí