Yếu tố có hại TG m Nghề, công việc thường gặp - CB y tế Hệ hô hấp, tuần hoàn - Cơn hen phế quản điển hình - Cơn hen tái phát khi TX lại với dị nguyên - Ran rít, ran ngáy - Thể bệnh: hen
Trang 1BỆNH NGHỀ NGHIỆP
TRƯỜNG
Trang 2Sau khi nghe xong bài – sinh viên có khả năng:
1 Nêu được các văn bản có liên quan 34 BNN hiện
hành
2 Định nghĩa bệnh nghề nghiệp là gì? Liệt kê
34 bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm xã hội?
3 Chẩn đoán được 1 số bệnh NN thường gặp
4 Các biện pháp phòng, chống bệnh nghề
nghiệ p
Trang 3Ý NGHĨA:
nghiệp nào được hưởng BHXH
phòng, chống bệnh nghề nghiệp
ĐỐI TƯỢNG: SINH VIÊN Y5
Trang 4 Các văn bản liên quan
Trang 5 Luật ATVSLĐ hiệu lực 01/7/2016
NĐ 44/2016 ngày 15/5/2016, quy định Kiểm định KT,
Trang 6 BNN: Phát sinh do ĐKLĐ có hại của nghề nghiệp tác động đến NLĐ
Trang 8Nhóm I: Các bệnh bụi phổi và phế quản
Nhóm II: Các bệnh nhiễm độc nghề nghiệp
Nhóm III: Các bệnh do yếu tố vật lý
Nhóm IV: Các bệnh da nghề nghiệp
Nhóm V: Các bệnh nhiễm khuẩn nghề nghiệp
Trang 9Nhóm 1: Các bệnh bụi phổi và
phế quản
1 Bệnh bụi phổi Silic nghề nghiệp
2 Bệnh bụi phổi Atbet (Amiăng)
3 Bệnh bụi phổi bông
4 Bệnh bụi phổi Talc
5 Bệnh bụi phổi than
6 Bệnh viêm phế quản mãn tính NN
6 Bệnh hen NN
7 Bệnh ung thư trung biểu mô NN (màng phổi, mô màng ngoài tim, màng bụng, buồng trứng…)
Trang 10Nhóm 2 : Các bệnh nhiễm độc
nghề nghiệp
1 Bệnh nhiễm độc chì
các chất đồng đẳng
7.Bệnh nhiễm độc hóa chất bảo
vệ thực vật NN
9.Bệnh nhiễm độc Carbomonocit NN
Trang 11Nhóm 3 : Các bệnh NN do
yếu tố vật lý
1 Bệnh điếc NN do tiếng ồn (Điếc NN)
2 Bệnh giảm áp NN
4 Bệnh NN do rung tòan thân
5 Bệnh rung cục bộ NN
6 Bệnh phóng xạ NN
7 Bệnh đục thủy tinh thể NN
Trang 12Nhóm 4 : Các bệnh da
4 Bệnh da do tiếp xúc môi
trường ẩm ướt, lạnh kéo dài.
5 Bệnh da NN do tiếp xúc với
cao su, hóa chất tự nhiên, hóa chất phụ da cao su
Trang 13Nhóm 5 : Các bệnh
nhiễm khuẩn NN
1 Bệnh Leptospira NN
2 Bệnh viêm gan virus B NN
3 Bệnh lao nghề nghiệp
4 Nhiễm HIV do tai nạn rủi
ro NN
5 Bệnh viêm gan virus C NN
Trang 15Giải thích:
-Giới hạn TX tối thiểu: mức tiếp xúc thấp nhất
với YTCH trong quá trình LĐ gây nên BNN
-Thời gian TX tối thiểu: thời gian TX ngắn nhất
với YTCH trong quá trình LĐ gây BNN
-Thời gian bảo đảm: Khoảng thời gian từ khi
NLĐ đã thôi TX với YTCH đến thời điểm vẫn còn khả năng phát bệnh do YTCH
Trang 161 Phiếu KSK trước khi bố trí làm việc theo mẫu
2 Sổ KSK phát hiện BNN (PL 3)
3 Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ:
- Kết quả quan trắc môi trường lao động
Phiếu đánh giá tiếp xúc yếu tố vi sinh vật
- Biên bản xác nhận tiếp xúc với YTCH (PL5)
4 Bản sao giấy ra viện hoặc tóm tắt hồ sơ bệnh
án có liên quan đến BNN
Trang 17Yếu tố
có hại
TG khám (tháng)
Nghề, công việc thường gặp
và nguồn tiếp xúc
Nội dung khám
LS CLS
Phân biệt
Khó thở gắng sức
Đau tức ngực
Ho, khạc đờm
Ran nổ, ran
ẩm
- X-quang phổi; đo CNHH
- Chụp cắt lớp, tìm AFB trong đờm (nếu cần) -Tổn thương X-quang phổi thẳng
Trang 18
I- Bệnh nhiễm bụi phổi silic
Trang 19- Khó thở khi gắng sức
- Đau ngực, cử động lồng ngực giới hạn;
- Ran nổ
- X quang phổi,
đo CNHH
- Chụp cắt lớp, tìm AFB trong đờm
- Nốt mờ nhỏ không tđều (s, t, u) mờ lớn ( A, B, C) theo phim mẫu ILO
+ Màng phổi vôi hóa; Dày - Rối loạn thông khí
Trang 22Yếu tố
có hại
TG (m)
Nghề, công việc thường gặp
Nội dung khám
LS CLS
Phân biệt
- Sản xuất sợi, chỉ, dệt vải, may mặc (bông nhân tạo)
- Nghề, công việc tiếp xúc với bụi bông, đay, lanh, gai
Hệ hô hấp, tuần hoàn, Tai
- Mũi - Họng
-Đau tức ngực -Khó thở xuất hiện ngày đầu tiên trong tuần làm việc và các ngày tiếp theo
+ Thể cấp: FEV1 sau ca làm giảm
≥ 5%
+ Thể mạn: FEV1 < 80% giá trị
- Thử nghiệm lẩy da: + bụi bông
Trang 23III- Bệnh bụi phổi bông :
Trang 24Yếu tố
có hại
TG (m)
Nghề, công việc
thường gặp
Nội dung khám
LS CLS
Phân biệt
cơ, hữu
cơ, nấm mốc hoặc hơi khí độc
Hệ hô hấp, tuần hoàn
Ho và khạc đờm tái phát từng đợt (# 3 tuần) ít nhất là 2 tháng trong 1 năm
và liên tục trên 2 năm
- Đo chức năng hô hấp
- X-quang phổi
- CNHH: FEV1 giảm
- X-quang lồng ngực thẳng: hình ảnh hai rốn phổi đậm, có những đường mờ chạy xuống phía cơ hoành hoặc lan tỏa ra các vùng của phế trường
Trang 25Yếu tố
có hại
TG (m)
Nghề, công việc thường gặp
- CB y tế
Hệ hô hấp, tuần hoàn
- Cơn hen phế quản điển hình
- Cơn hen tái phát khi TX lại với dị nguyên
- Ran rít, ran ngáy
- Thể bệnh: hen
PQ thể mẫn cảm
và thể dị ứng
- Đo CNHH trước và sau ca làm việc
- Thử nghiệm lẩy da
a) Chức năng hô hấp: FEV1 sau ca làm việc giảm ≥ 15% so với trước ca
b) Test dị nguyên dương tính đối với hen PQ thể dị ứng
- COPD
- Các bệnh nhiễm
khuẩn phổi
- Bệnh hen không do nghề
nghiệp
Trang 26Yếu tố
có hại
TG (m)
Nghề, công việc thường gặp
- Mệt mỏi, suy nhược
- Ho khạc đờm
thường xuyên
- Tức ngực, khó thở
- Chụp X-quang phổi; đo CNHH
- Chụp cắt lớp, tìm Talc trong đờm
- X-quang(ILO: Nốt mờ tròn đều (p, q, r); không đều (s, t, u), tập trung từng đám rải rác;vùng trên, giữa phổi, đám mờ lớn ( A, B, C)
+ Khí phế thũng;
+ Dày màng phổi;
+ Bất thường góc sườn hoành.
- CNHH: RLTK phổi thể hạn chế - tắc nghẽn hoặc hỗn hợp.
+ XN đờm: Tìm tinh thể talc
Trang 27- SX điện cực than
- Nghề,
có TX bụi than
Hệ HH, tuần hoàn
- Ho -Khạc đờm nhiều, kéo dài
-Đờm đen -Tức ngực
- Khó thở khi gắng sức
- Chụp X-quang phổi; đo CNHH
- Chụp cắt lớp -X-quang phổi (ILO):
- B.bụi phổi silic
- B.bụi phổi amiăng
- Bệnh Sarcoidosis -Bệnh Collagen
-B.phổi nhiễm nấm (Histoplasma)
- Viêm phổi quá mẫn
- Bệnh lao phổi
- K thứ phát
Trang 28- Hàn, mạ bằng hợp kim chì
- Chế tạo và sửa chữa ắc quy, pin chì
Hệ tiêu hóa, tuần hoàn, thần kinh, tâm thần, Tai - Mũi - Họng, mắt, xương khớp, da, niêm mạc và
hệ tạo máu.
- Mạn tính: 2 năm -Rối loạn TKTW: SNTK
- Thần kinh ngoại vi:
giảm dẫn truyền thần kinh vận động
- Máu: định lượng chì máu (trong trường hợp tiếp xúc chì vô cơ), công thức máu, hồng cầu hạt kiềm, huyết sắc tố,
- Nước tiểu: định lượng chì niệu (trong trường hợp tiếp xúc chì hữu cơ), ∆ ALA niệu (trong trường hợp tiếp xúc chì vô cơ), trụ niệu, hồng cầu
Nhiễm độc chì không phải do nguyên
nhân nghề nghiệp
Trang 29- Chế tạo và sử dụng các loại men, thủy tinh có chì
- Cạo, đột, cắt các vật liệu có phủ lớp sơn chì
-Chì hữu cơ: chì niệu > 150 µg/dL
Nhiễm độc chì không phải do nguyên
nhân nghề nghiệp
Trang 31- Sử dụng benzen
và các đồng đẳng của benzen để Điều chế dẫn xuất
Hệ hô hấp, tuần hoàn, tiêu hóa, Tiết niệu, da, niêm mạc và hệ tạo máu.
a) Cấp tính
- Kích ứng da, mắt và đường hô hấp
- Diễn biến thay đổi theo nồng độ benzen trong môi trường lao động và thời gian tiếp xúc:
b) Mạn tính
- Máu: Công thức máu, huyết sắc tố, tiểu cầu, thời gian máu đông, máu chảy
- Nước tiểu: Albumin, trụ niệu, hồng cầu niệu, axit t,t- muconic niệu hoặc phenol niệu (tiếp xúc benzen), O- crezon niệu hoặc axit hyppuric niệu (tiếp xúc toluen), axit metyl hyppuric niệu (tiếp xúc xylen).
1 Nhiễm độc benzen
Nhiễm độc benzen và đồng đẳng (loluen,
xylen) không phải
do nguyên nhân nghề nghiệp.
Trang 32- Sử dụng benzen làm dung môi
- Điều chế cao su
và sử dụng các dung môi có chứa benzen và đồng đẳng
- Pha chế và sử dụng véc-ni, sơn, men, mát-tít, mực
in, chế tạo da mềm (da simili)
b) Mạn tính
RL cơ quan tạo máu
- Bệnh bạch cầu cấp;
- Bệnh u lympho không Hodgkin;
- Ảnh hưởng hệ sinh sản:
gây đột biến TBmầm.
2 Nhiễm độc toluen, xylen (XEM BÀI RIÊNG)
- Nhiễm độc benzen Axit muconic niệu > 0,5 g/g creatinin, hoặc axit S- phenylmercapturic niệu > 25 mcg/g creatinin.
- Toluen: Toluene máu trước
ca làm cuối cùng của tuần
>0,02 mg/L hoặc toluene niệu cuối ca làm > 0,03 mg/L hoặc O-crezon niệu > 0,3 mg/g creatinin.
- Xylen: axit metyl hyppuric niệu > 1,5 g/g creatinin
Nnhiễm độc benzen
và đồng đẳng (loluen, xylen) không phải do nguyên nhân nghề nghiệp.
Trang 33- Xử lý quặng, vàng, bạc
- Thai khác, tách chiết thủy ngân
Hệ thần kinh, tâm thần, tiêu hóa, Tiết niệu, mắt,
da, niêm mạc và răng.
Tâm thần kinh:
+ Run: mi mắt, da mặt, ngón tay, bàn tay khi nghỉ;
+ Rối loạn thăng bằng tiểu não;
+ Cảm xúc dễ thay đổi,
sợ sệt
- Máu: Công thức máu, thủy ngân máu (trường hợp nghi nhiễm độc cấp tính)
- Nước tiểu: thủy ngân niệu, albumin, trụ niệu, hồng cầu niệu.
- Tủy đồ (nếu cần)
- Cấp tính: Thủy ngân trong máu > 18µg/dL hoặc thủy ngân niệu > 500 µg/g creatinine;
- Mạn tính: Thủy ngân niệu >
35 µg/g creatinine.
Nhiễm độc thủy ngân không phải
do nguyên nhân nghề nghiệp.
Trang 34- Công nghiệp hóa học
- Chế tạo thủy tinh, thuốc màu
- Luyện thép
Hệ hô hấp, thần kinh, vận động, tiêu hóa.
Cấp tính:
- Kích thích, gây viêm đường hô hấp: ho, viêm phế quản, viêm phổi và giảm chức năng hô hấp
2 Mạn tính
- HC Parkinson
- Máu: Công thức máu,
- Nước tiểu: mangan niệu, albumin, trụ niệu, hồng cầu niệu.
- Tủy đồ (nếu cần).
- Mangan máu > 36µg/L
- Thử nghiệm trí nhớ ngắn hạn: giảm
- Thử nghiệm run tay: tăng
- Thử nghiệm thời gian phản
xạ đơn giản thị vận động: kéo dài
- Bệnh Parkinson;
- Nhiễm độc mangan không phải
do nguyên nhân nghề nghiệp.
Trang 35- Công nghiệp hóa học
- Chế tạo thủy tinh, thuốc màu
- Luyện thép
Hệ hô hấp, thần kinh, vận động, tiêu hóa.
Cấp tính:
- Kích thích, gây viêm đường hô hấp: ho, viêm phế quản, viêm phổi và giảm chức năng hô hấp
2 Mạn tính
- HC Parkinson
- Máu: Công thức máu,
- Nước tiểu: mangan niệu, albumin, trụ niệu, hồng cầu niệu.
- Tủy đồ (nếu cần).
- Mangan máu > 36µg/L
- Thử nghiệm trí nhớ ngắn hạn: giảm
- Thử nghiệm run tay: tăng
- Thử nghiệm thời gian phản
xạ đơn giản thị vận động: kéo dài
- Bệnh Parkinson;
- Nhiễm độc mangan không phải
do nguyên nhân nghề nghiệp.
Trang 36- Thu hồi và tiêu hủy các loại vật liệu nổ
- Phòng thí nghiệm
có sử dụng TNT;
- Nghề, công việc khác có tiếp xúc với TNT.
Hệ thần kinh, da và niêm mạc, hệ tiêu hóa, Tiết niệu, mắt
- Viêm gan nhiễm độc cấp tính;
- Tan máu cấp tính;
- Kích ứng niêm mạc mắt, mũi và họng.
- Viêm da tiếp xúc: ban
sần, nề, tróc vảy
- Thiếu máu, suy tủy
- Máu: Methemoglobin, công thức máu, huyết sắc tố, men gan,
- Nước tiểu: Định tính TNT niệu, albumin, hồng cầu niệu, trụ niệu.
nhân nghề nghiệp
Trang 38- Công việc gây bệnh:
Nhồi, nạp thuốc vào lỗ
mìn
Dùng mìn gây nổ phá đá
Các việc tiếp xúc với TNT.
Trang 39- SD hợp chất asen trong bảo quản gỗ, công nghệ quang học
- Nghề/công việc khác có tiếp xúc
Hệ thần kinh, Tiết niệu, tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, da.
-Đau bụng, nôn, tiêu chảy, xuất huyết tiêu hóa, viêm gan nhiễm độc, viêm tụy cấp;
- HA giảm, suy tuần hoàn
- TKTW: bệnh lý não, co giật, hôn mê;
- Huyết học: tan máu cấp.
- Máu: Công thức máu
- Nước tiểu: Asen niệu, albumin, hồng cầu niệu, trụ niệu.
- Định lượng asen tóc Đối với nhiễm độc mạn tính:
Asen niệu > 80 µg/L hoặc asen tóc > 0,8µg/g.
Nhiễm độc asen không phải do nguyên
nhân nghề nghiệp.
Trang 40- Sản xuất thuốc
lá
- Sản xuất, sử dụng hóa chất bảo vệ thực vật
có sử dụng nguyên liệu là nicotin
Hệ thần kinh, tâm thần, tuần hoàn, hô hấp
- Chóng mặt, nhức đầu
dữ dội, mặt xanh tái
- Buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy
- Ứa nước bọt, vã mồ hôi lạnh
- Tim đập nhanh, huyết áp tăng, đau vùng tim
- Rối loạn thị giác, thính giác
- Rung mi mắt, run tay, chuột rút
- Máu: Công thức máu
- Nước tiểu: Định lượng cotinin hoặc nicôtin niệu
- Nicotin niệu > 0,3 mg/L người không hút và
nicotin niệu > 1,2 mg/L người hút (lấy mẫu ngay sau ca làm việc);
- cotinin niệu > 0,5 mg/L người không hút và
> 1,2mg/L người hút (lấy mẫu 24 giờ trong tuần làm việc)
Nhiễm độc nicotin
không phải
do nguyên nhân nghề nghiệp
Trang 41Yếu tố
có hại
TG (m)
Nghề, công việc thường gặp
- Nghề, công việc khác có tiếp xúc
Hệ thần kinh, tiêu hóa, tuần hoàn, da
-Muscarin: da tái lạnh, đồng tử co nhỏ, đau bụng, tiêu chảy, tăng Tiết và co thắt phế quản
-Ran ẩm, ngáy, ran rít suy
hô hấp, phù phổi,
- RL ý thức, co giật, hôn mê.
hồng cầu hoặc huyết tương
- Nước tiểu: albumin, hồng cầu niệu, trụ niệu
- Định lượng hóa chất bảo vệ thực vật trong máu hoặc chất chuyển hóa trong nước tiểu
Hoạt tính men AChE hồng cầu giảm > 50% so hoạt tính AChE hồng cầu trước TX
độc không
nguyên nhân nghề nghiệp.
- Viêm thần kinh ngoại biên của bệnh tiểu đường type 2.
Trang 43và hóa học-Luyện kim, đúc, đốt lò
- SD động cơ máy nổ
Hệ thần kinh cơ, hệ tuần hoàn, tim
mạch
-suy nhược CƠ THỂ-Đau đầu, chóng mặt, buồn nôn
-Rối loạn thị giác
- Máu: Định lượng HbCO
- Đo điện tim-Siêu âm tim, mạch -HbCO: 10 - <30%):
Trang 45- Sản xuất pin Nickel - Cadimi (Ni - Cd);
- Mạ kim loại
- Sản xuất sơn, phẩm màu
- Sản xuất nhựa
Hệ thần kinh, Tiết niệu, tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, xương khớp
-Sốt khói kim loại
TC giống nhiễm trùng đường HH trên cấp tính: cảm giác khô mũi họng, ho do kích ứng, đau đầu, chóng mặt, đau ngực, khó thở, suy HH, phù phổi cấp, tử vong
- Nước tiểu: Cd niệu,
albumin, globulin niệu, hồng cầu niệu, trụ niệu, canxi niệu
beta2-micro Đo độ loãng xương, Xbeta2-micro quang xương
- Cd Niệu > 5µg/g creatinine (TC quan trọng);
- Cd máu > 5µg/L;
- β2 - Microglobulin niệu
> 300 µg/g creatinin
- Nhiễm độc Cd không do nguyên nhân nghề nghiệp
Trang 46xử lý, vận hành
lò phản ứng-SD đo độ dày, cấu trúc bên trong bê tông,
-Tạo giống cây trồng mới
Hệ tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, hệ thống hạch bạch huyết
-Tùy theo hấp thu sẽ biểu hiện các thể LS: (Thể tủy xương:
Hội chứng thiếu máu, Nhiễm độc toàn thân, RLTH, RL miễn dịch, dinh dưỡng, biến chứng nhiễm khuẩn, suy nhược;
- Máu: Huyết đồ
- Tủy đồ và/hoặc xét nghiệm nhiễm sắc thể (nếu cần)
+ Tăng bạch cầu trung tính, giảm nhẹ bạch cầu lympho (<1,5G/L);
+ Bạch cầu trung tính giảm, bạch cầu lympho tiếp tục giảm
- Các tổn thương tương tự không phải
do bức xạ ion hóa
- Không phải nguyên nhân do nghề nghiệp
Trang 47+SD Đồng vị
px (SPECT, SPECT/CT
PET, PET/CT, PET/MRI, xạ trị
-Vận chuyển, lưu trữ chất Ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân
Hệ tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, hệ thống hạch bạch huyết
-Bệnh da nn cấp tính do phóng xạ
-Bệnh phóng xạ do nhiễm xạ trong
- Bệnh phóng xạ nghề nghiệp mạn tính
- Bệnh kết hợp
- Máu: Huyết đồ
- Tủy đồ và/hoặc xét nghiệm nhiễm sắc thể (nếu cần)
Tuỳ thể bệnh sẽ XN
Như trên
Trang 48- Khai khoáng, mỏ;
- Dệt; Cơ khí;
- HL Bắn súng;
- Bộ đội thiết giáp, pháo binh;
Chuyên khoa Tai mũi họng
- Đau, chảy máu tai;
- Chóng mặt, ù tai, nghe kém, điếc;
- Tổn thương hai tai hướng của nguồn ồn;
- Biểu đồ sức nghe:
điếc tiếp nhận hoặc hỗn hợp.
- Ù tai, nghe kém, sức nghe không hồi phục
- Đo thính lực đơn âm
- Chụp X-quang xương chũm, đo nhĩ lượng, phản
xạ cơ bàn đạp, ghi đáp ứng thính giác thân não (nếu cần)
- Đo sức nghe đơn âm hoàn chỉnh
- Điếc tuổi già;
- Điếc do CTSN;
- Điếc sau Điều trị bằng tia X
- Viêm tai giữa;
- HC Menière;
Trang 49- Sử dụng các máy chạy bằng động cơ loại cầm tay:máy cưa, máy cắt có, máy khoan
Hệ xương khớp, thần kinh và mao mạch ngoại vi
-Đau khớp xương:
Sau LĐ; Teo cơ quanh khớp;Giới hạn khi gấp khớp
- Rối loạn vận mạch (Raynaud nghề nghiệp)
- Chụp X-quang khớp cổ tay, khuỷu tay, khớp vai
- Nghiệm pháp lạnh
- Soi mao mạch, đo ngưỡng cảm nhận rung, cảm nhận đau
- Khuyết xương: cổ tay
- Lồi xương, gai xương, dị vật trong khớp:
2. NP lạnh: dương tính
3. Soi mao mạch: co hay giãn mao mạch
4. Nhiệt độ da: vị trí da có RLVM chênh lệch trên 2°C so vùng không TT
-Hội
chứng Raynaud
do nguyên nhân khác