1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

13 tâm bnn và ky thuat chan doan bnn

85 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bệnh nghề nghiệp và kỹ thuật chẩn đoán bệnh nghề nghiệp
Người hướng dẫn TS. Trương Sơn
Trường học Bảo vệ sức khỏe lao động & môi trường
Chuyên ngành Y học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 7,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yếu tố có hại TG m Nghề, công việc thường gặp - CB y tế Hệ hô hấp, tuần hoàn - Cơn hen phế quản điển hình - Cơn hen tái phát khi TX lại với dị nguyên - Ran rít, ran ngáy - Thể bệnh: hen

Trang 1

BỆNH NGHỀ NGHIỆP

TRƯỜNG

Trang 2

Sau khi nghe xong bài – sinh viên có khả năng:

1 Nêu được các văn bản có liên quan 34 BNN hiện

hành

2 Định nghĩa bệnh nghề nghiệp là gì? Liệt kê

34 bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm xã hội?

3 Chẩn đoán được 1 số bệnh NN thường gặp

4 Các biện pháp phòng, chống bệnh nghề

nghiệ p

Trang 3

Ý NGHĨA:

nghiệp nào được hưởng BHXH

phòng, chống bệnh nghề nghiệp

ĐỐI TƯỢNG: SINH VIÊN Y5

Trang 4

 Các văn bản liên quan

Trang 5

 Luật ATVSLĐ hiệu lực 01/7/2016

NĐ 44/2016 ngày 15/5/2016, quy định Kiểm định KT,

Trang 6

 BNN: Phát sinh do ĐKLĐ có hại của nghề nghiệp tác động đến NLĐ

Trang 8

Nhóm I: Các bệnh bụi phổi và phế quản

Nhóm II: Các bệnh nhiễm độc nghề nghiệp

Nhóm III: Các bệnh do yếu tố vật lý

Nhóm IV: Các bệnh da nghề nghiệp

Nhóm V: Các bệnh nhiễm khuẩn nghề nghiệp

Trang 9

Nhóm 1: Các bệnh bụi phổi và

phế quản

1 Bệnh bụi phổi Silic nghề nghiệp

2 Bệnh bụi phổi Atbet (Amiăng)

3 Bệnh bụi phổi bông

4 Bệnh bụi phổi Talc

5 Bệnh bụi phổi than

6 Bệnh viêm phế quản mãn tính NN

6 Bệnh hen NN

7 Bệnh ung thư trung biểu mô NN (màng phổi, mô màng ngoài tim, màng bụng, buồng trứng…)

Trang 10

Nhóm 2 : Các bệnh nhiễm độc

nghề nghiệp

1 Bệnh nhiễm độc chì

các chất đồng đẳng

7.Bệnh nhiễm độc hóa chất bảo

vệ thực vật NN

9.Bệnh nhiễm độc Carbomonocit NN

Trang 11

Nhóm 3 : Các bệnh NN do

yếu tố vật lý

1 Bệnh điếc NN do tiếng ồn (Điếc NN)

2 Bệnh giảm áp NN

4 Bệnh NN do rung tòan thân

5 Bệnh rung cục bộ NN

6 Bệnh phóng xạ NN

7 Bệnh đục thủy tinh thể NN

Trang 12

Nhóm 4 : Các bệnh da

4 Bệnh da do tiếp xúc môi

trường ẩm ướt, lạnh kéo dài.

5 Bệnh da NN do tiếp xúc với

cao su, hóa chất tự nhiên, hóa chất phụ da cao su

Trang 13

Nhóm 5 : Các bệnh

nhiễm khuẩn NN

1 Bệnh Leptospira NN

2 Bệnh viêm gan virus B NN

3 Bệnh lao nghề nghiệp

4 Nhiễm HIV do tai nạn rủi

ro NN

5 Bệnh viêm gan virus C NN

Trang 15

Giải thích:

-Giới hạn TX tối thiểu: mức tiếp xúc thấp nhất

với YTCH trong quá trình LĐ gây nên BNN

-Thời gian TX tối thiểu: thời gian TX ngắn nhất

với YTCH trong quá trình LĐ gây BNN

-Thời gian bảo đảm: Khoảng thời gian từ khi

NLĐ đã thôi TX với YTCH đến thời điểm vẫn còn khả năng phát bệnh do YTCH

Trang 16

1 Phiếu KSK trước khi bố trí làm việc theo mẫu

2 Sổ KSK phát hiện BNN (PL 3)

3 Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ:

- Kết quả quan trắc môi trường lao động

Phiếu đánh giá tiếp xúc yếu tố vi sinh vật

- Biên bản xác nhận tiếp xúc với YTCH (PL5)

4 Bản sao giấy ra viện hoặc tóm tắt hồ sơ bệnh

án có liên quan đến BNN

Trang 17

Yếu tố

có hại

TG khám (tháng)

Nghề, công việc thường gặp

và nguồn tiếp xúc

Nội dung khám

LS CLS

Phân biệt

Khó thở gắng sức

Đau tức ngực

Ho, khạc đờm

Ran nổ, ran

ẩm

- X-quang phổi; đo CNHH

- Chụp cắt lớp, tìm AFB trong đờm (nếu cần) -Tổn thương X-quang phổi thẳng

 

Trang 18

I- Bệnh nhiễm bụi phổi silic

Trang 19

- Khó thở khi gắng sức

- Đau ngực, cử động lồng ngực giới hạn;

- Ran nổ

- X quang phổi,

đo CNHH

- Chụp cắt lớp, tìm AFB trong đờm

- Nốt mờ nhỏ không tđều (s, t, u) mờ lớn ( A, B, C) theo phim mẫu ILO

+ Màng phổi vôi hóa; Dày - Rối loạn thông khí

Trang 22

Yếu tố

có hại

TG (m)

Nghề, công việc thường gặp

Nội dung khám

LS CLS

Phân biệt

- Sản xuất sợi, chỉ, dệt vải, may mặc (bông nhân tạo)

- Nghề, công việc tiếp xúc với bụi bông, đay, lanh, gai

Hệ hô hấp, tuần hoàn, Tai

- Mũi - Họng

-Đau tức ngực -Khó thở xuất hiện ngày đầu tiên trong tuần làm việc và các ngày tiếp theo

+ Thể cấp: FEV1 sau ca làm giảm

≥ 5%

+ Thể mạn: FEV1 < 80% giá trị

- Thử nghiệm lẩy da: + bụi bông

Trang 23

III- Bệnh bụi phổi bông :

Trang 24

Yếu tố

có hại

TG (m)

Nghề, công việc

thường gặp

Nội dung khám

LS CLS

Phân biệt

cơ, hữu

cơ, nấm mốc hoặc hơi khí độc

Hệ hô hấp, tuần hoàn

Ho và khạc đờm tái phát từng đợt (# 3 tuần) ít nhất là 2 tháng trong 1 năm

và liên tục trên 2 năm

- Đo chức năng hô hấp

- X-quang phổi

- CNHH: FEV1 giảm

- X-quang lồng ngực thẳng: hình ảnh hai rốn phổi đậm, có những đường mờ chạy xuống phía cơ hoành hoặc lan tỏa ra các vùng của phế trường

Trang 25

Yếu tố

có hại

TG (m)

Nghề, công việc thường gặp

- CB y tế

Hệ hô hấp, tuần hoàn

- Cơn hen phế quản điển hình

- Cơn hen tái phát khi TX lại với dị nguyên

- Ran rít, ran ngáy

- Thể bệnh: hen

PQ thể mẫn cảm

và thể dị ứng

- Đo CNHH trước và sau ca làm việc

- Thử nghiệm lẩy da

a) Chức năng hô hấp: FEV1 sau ca làm việc giảm ≥ 15% so với trước ca

b) Test dị nguyên dương tính đối với hen PQ thể dị ứng

- COPD

- Các bệnh nhiễm

khuẩn phổi

- Bệnh hen không do nghề

nghiệp

Trang 26

Yếu tố

có hại

TG (m)

Nghề, công việc thường gặp

- Mệt mỏi, suy nhược

- Ho khạc đờm

thường xuyên

- Tức ngực, khó thở

- Chụp X-quang phổi; đo CNHH

- Chụp cắt lớp, tìm Talc trong đờm

- X-quang(ILO: Nốt mờ tròn đều (p, q, r); không đều (s, t, u), tập trung từng đám rải rác;vùng trên, giữa phổi, đám mờ lớn ( A, B, C)

+ Khí phế thũng;

+ Dày màng phổi;

+ Bất thường góc sườn hoành.

- CNHH: RLTK phổi thể hạn chế - tắc nghẽn hoặc hỗn hợp.

+ XN đờm: Tìm tinh thể talc

Trang 27

- SX điện cực than

- Nghề,

có TX bụi than

Hệ HH, tuần hoàn

- Ho -Khạc đờm nhiều, kéo dài

-Đờm đen -Tức ngực

- Khó thở khi gắng sức

- Chụp X-quang phổi; đo CNHH

- Chụp cắt lớp -X-quang phổi (ILO):

- B.bụi phổi silic

- B.bụi phổi amiăng

- Bệnh Sarcoidosis -Bệnh Collagen

-B.phổi nhiễm nấm (Histoplasma)

- Viêm phổi quá mẫn

- Bệnh lao phổi

- K thứ phát

Trang 28

- Hàn, mạ bằng hợp kim chì

- Chế tạo và sửa chữa ắc quy, pin chì

Hệ tiêu hóa, tuần hoàn, thần kinh, tâm thần, Tai - Mũi - Họng, mắt, xương khớp, da, niêm mạc và

hệ tạo máu.

- Mạn tính: 2 năm -Rối loạn TKTW: SNTK

- Thần kinh ngoại vi:

giảm dẫn truyền thần kinh vận động

- Máu: định lượng chì máu (trong trường hợp tiếp xúc chì vô cơ), công thức máu, hồng cầu hạt kiềm, huyết sắc tố,

- Nước tiểu: định lượng chì niệu (trong trường hợp tiếp xúc chì hữu cơ), ∆ ALA niệu (trong trường hợp tiếp xúc chì vô cơ), trụ niệu, hồng cầu

Nhiễm độc chì không phải do nguyên

nhân nghề nghiệp

Trang 29

- Chế tạo và sử dụng các loại men, thủy tinh có chì

- Cạo, đột, cắt các vật liệu có phủ lớp sơn chì

-Chì hữu cơ: chì niệu > 150 µg/dL

Nhiễm độc chì không phải do nguyên

nhân nghề nghiệp

Trang 31

- Sử dụng benzen

và các đồng đẳng của benzen để Điều chế dẫn xuất

Hệ hô hấp, tuần hoàn, tiêu hóa, Tiết niệu, da, niêm mạc và hệ tạo máu.

a) Cấp tính

- Kích ứng da, mắt và đường hô hấp

- Diễn biến thay đổi theo nồng độ benzen trong môi trường lao động và thời gian tiếp xúc:

b) Mạn tính

- Máu: Công thức máu, huyết sắc tố, tiểu cầu, thời gian máu đông, máu chảy

- Nước tiểu: Albumin, trụ niệu, hồng cầu niệu, axit t,t- muconic niệu hoặc phenol niệu (tiếp xúc benzen), O- crezon niệu hoặc axit hyppuric niệu (tiếp xúc toluen), axit metyl hyppuric niệu (tiếp xúc xylen).

1 Nhiễm độc benzen

Nhiễm độc benzen và đồng đẳng (loluen,

xylen) không phải

do nguyên nhân nghề nghiệp.

Trang 32

- Sử dụng benzen làm dung môi

- Điều chế cao su

và sử dụng các dung môi có chứa benzen và đồng đẳng

- Pha chế và sử dụng véc-ni, sơn, men, mát-tít, mực

in, chế tạo da mềm (da simili)

b) Mạn tính

RL cơ quan tạo máu

- Bệnh bạch cầu cấp;

- Bệnh u lympho không Hodgkin;

- Ảnh hưởng hệ sinh sản:

gây đột biến TBmầm.

2 Nhiễm độc toluen, xylen (XEM BÀI RIÊNG)

- Nhiễm độc benzen Axit muconic niệu > 0,5 g/g creatinin, hoặc axit S- phenylmercapturic niệu > 25 mcg/g creatinin.

- Toluen: Toluene máu trước

ca làm cuối cùng của tuần

>0,02 mg/L hoặc toluene niệu cuối ca làm > 0,03 mg/L hoặc O-crezon niệu > 0,3 mg/g creatinin.

- Xylen: axit metyl hyppuric niệu > 1,5 g/g creatinin

Nnhiễm độc benzen

và đồng đẳng (loluen, xylen) không phải do nguyên nhân nghề nghiệp.

Trang 33

- Xử lý quặng, vàng, bạc

- Thai khác, tách chiết thủy ngân

Hệ thần kinh, tâm thần, tiêu hóa, Tiết niệu, mắt,

da, niêm mạc và răng.

Tâm thần kinh:

+ Run: mi mắt, da mặt, ngón tay, bàn tay khi nghỉ;

+ Rối loạn thăng bằng tiểu não;

+ Cảm xúc dễ thay đổi,

sợ sệt

- Máu: Công thức máu, thủy ngân máu (trường hợp nghi nhiễm độc cấp tính)

- Nước tiểu: thủy ngân niệu, albumin, trụ niệu, hồng cầu niệu.

- Tủy đồ (nếu cần)

- Cấp tính: Thủy ngân trong máu > 18µg/dL hoặc thủy ngân niệu > 500 µg/g creatinine;

- Mạn tính: Thủy ngân niệu >

35 µg/g creatinine.

Nhiễm độc thủy ngân không phải

do nguyên nhân nghề nghiệp.

Trang 34

- Công nghiệp hóa học

- Chế tạo thủy tinh, thuốc màu

- Luyện thép

Hệ hô hấp, thần kinh, vận động, tiêu hóa.

Cấp tính:

- Kích thích, gây viêm đường hô hấp: ho, viêm phế quản, viêm phổi và giảm chức năng hô hấp

2 Mạn tính

- HC Parkinson

- Máu: Công thức máu,

- Nước tiểu: mangan niệu, albumin, trụ niệu, hồng cầu niệu.

- Tủy đồ (nếu cần).

 - Mangan máu > 36µg/L

- Thử nghiệm trí nhớ ngắn hạn: giảm

- Thử nghiệm run tay: tăng

- Thử nghiệm thời gian phản

xạ đơn giản thị vận động: kéo dài

- Bệnh Parkinson;

- Nhiễm độc mangan không phải

do nguyên nhân nghề nghiệp.

Trang 35

- Công nghiệp hóa học

- Chế tạo thủy tinh, thuốc màu

- Luyện thép

Hệ hô hấp, thần kinh, vận động, tiêu hóa.

Cấp tính:

- Kích thích, gây viêm đường hô hấp: ho, viêm phế quản, viêm phổi và giảm chức năng hô hấp

2 Mạn tính

- HC Parkinson

- Máu: Công thức máu,

- Nước tiểu: mangan niệu, albumin, trụ niệu, hồng cầu niệu.

- Tủy đồ (nếu cần).

 - Mangan máu > 36µg/L

- Thử nghiệm trí nhớ ngắn hạn: giảm

- Thử nghiệm run tay: tăng

- Thử nghiệm thời gian phản

xạ đơn giản thị vận động: kéo dài

- Bệnh Parkinson;

- Nhiễm độc mangan không phải

do nguyên nhân nghề nghiệp.

Trang 36

- Thu hồi và tiêu hủy các loại vật liệu nổ

- Phòng thí nghiệm

có sử dụng TNT;

- Nghề, công việc khác có tiếp xúc với TNT.

Hệ thần kinh, da và niêm mạc, hệ tiêu hóa, Tiết niệu, mắt

- Viêm gan nhiễm độc cấp tính;

- Tan máu cấp tính;

- Kích ứng niêm mạc mắt, mũi và họng.

- Viêm da tiếp xúc: ban

sần, nề, tróc vảy

- Thiếu máu, suy tủy

- Máu: Methemoglobin, công thức máu, huyết sắc tố, men gan,

- Nước tiểu: Định tính TNT niệu, albumin, hồng cầu niệu, trụ niệu.

nhân nghề nghiệp

Trang 38

- Công việc gây bệnh: 

 Nhồi, nạp thuốc vào lỗ

mìn

 Dùng mìn gây nổ phá đá

 Các việc tiếp xúc với TNT.

Trang 39

- SD hợp chất asen trong bảo quản gỗ, công nghệ quang học

- Nghề/công việc khác có tiếp xúc

Hệ thần kinh, Tiết niệu, tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, da.

-Đau bụng, nôn, tiêu chảy, xuất huyết tiêu hóa, viêm gan nhiễm độc, viêm tụy cấp;

- HA giảm, suy tuần hoàn

- TKTW: bệnh lý não, co giật, hôn mê;

- Huyết học: tan máu cấp.

- Máu: Công thức máu

- Nước tiểu: Asen niệu, albumin, hồng cầu niệu, trụ niệu.

- Định lượng asen tóc Đối với nhiễm độc mạn tính:

Asen niệu > 80 µg/L hoặc asen tóc > 0,8µg/g.

Nhiễm độc asen không phải do nguyên

nhân nghề nghiệp.

Trang 40

- Sản xuất thuốc

- Sản xuất, sử dụng hóa chất bảo vệ thực vật

có sử dụng nguyên liệu là nicotin

Hệ thần kinh, tâm thần, tuần hoàn, hô hấp

- Chóng mặt, nhức đầu

dữ dội, mặt xanh tái

- Buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy

- Ứa nước bọt, vã mồ hôi lạnh

- Tim đập nhanh, huyết áp tăng, đau vùng tim

- Rối loạn thị giác, thính giác

- Rung mi mắt, run tay, chuột rút

- Máu: Công thức máu

- Nước tiểu: Định lượng cotinin hoặc nicôtin niệu

- Nicotin niệu > 0,3 mg/L người không hút và

nicotin niệu > 1,2 mg/L người hút (lấy mẫu ngay sau ca làm việc);

- cotinin niệu > 0,5 mg/L người không hút và

> 1,2mg/L người hút (lấy mẫu 24 giờ trong tuần làm việc)

Nhiễm độc nicotin

không phải

do nguyên nhân nghề nghiệp

Trang 41

Yếu tố

có hại

TG (m)

Nghề, công việc thường gặp

- Nghề, công việc khác có tiếp xúc

Hệ thần kinh, tiêu hóa, tuần hoàn, da

-Muscarin: da tái lạnh, đồng tử co nhỏ, đau bụng, tiêu chảy, tăng Tiết và co thắt phế quản

-Ran ẩm, ngáy, ran rít suy

hô hấp, phù phổi,

- RL ý thức, co giật, hôn mê.

hồng cầu hoặc huyết tương

- Nước tiểu: albumin, hồng cầu niệu, trụ niệu

- Định lượng hóa chất bảo vệ thực vật trong máu hoặc chất chuyển hóa trong nước tiểu

Hoạt tính men AChE hồng cầu giảm > 50% so hoạt tính AChE hồng cầu trước TX

độc không

nguyên nhân nghề nghiệp.

- Viêm thần kinh ngoại biên của bệnh tiểu đường type 2.

Trang 43

và hóa học-Luyện kim, đúc, đốt lò

- SD động cơ máy nổ

Hệ thần kinh cơ, hệ tuần hoàn, tim

mạch

-suy nhược CƠ THỂ-Đau đầu, chóng mặt, buồn nôn

-Rối loạn thị giác

- Máu: Định lượng HbCO

- Đo điện tim-Siêu âm tim, mạch -HbCO: 10 - <30%):

Trang 45

- Sản xuất pin Nickel - Cadimi (Ni - Cd);

- Mạ kim loại

- Sản xuất sơn, phẩm màu

- Sản xuất nhựa

Hệ thần kinh, Tiết niệu, tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, xương khớp

-Sốt khói kim loại

TC giống nhiễm trùng đường HH trên cấp tính: cảm giác khô mũi họng, ho do kích ứng, đau đầu, chóng mặt, đau ngực, khó thở, suy HH, phù phổi cấp, tử vong

- Nước tiểu: Cd niệu,

albumin, globulin niệu, hồng cầu niệu, trụ niệu, canxi niệu

beta2-micro Đo độ loãng xương, Xbeta2-micro quang xương

- Cd Niệu > 5µg/g creatinine (TC quan trọng);

- Cd máu > 5µg/L;

- β2 - Microglobulin niệu

> 300 µg/g creatinin

- Nhiễm độc Cd không do nguyên nhân nghề nghiệp

Trang 46

xử lý, vận hành

lò phản ứng-SD đo độ dày, cấu trúc bên trong bê tông,

-Tạo giống cây trồng mới

Hệ tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, hệ thống hạch bạch huyết

-Tùy theo hấp thu sẽ biểu hiện các thể LS: (Thể tủy xương:

Hội chứng thiếu máu, Nhiễm độc toàn thân, RLTH, RL miễn dịch, dinh dưỡng, biến chứng nhiễm khuẩn, suy nhược;

- Máu: Huyết đồ

- Tủy đồ và/hoặc xét nghiệm nhiễm sắc thể (nếu cần)

+ Tăng bạch cầu trung tính, giảm nhẹ bạch cầu lympho (<1,5G/L);

+ Bạch cầu trung tính giảm, bạch cầu lympho tiếp tục giảm

- Các tổn thương tương tự không phải

do bức xạ ion hóa

- Không phải nguyên nhân do nghề nghiệp

Trang 47

+SD Đồng vị

px (SPECT, SPECT/CT

PET, PET/CT, PET/MRI, xạ trị

-Vận chuyển, lưu trữ chất Ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân

Hệ tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, hệ thống hạch bạch huyết

-Bệnh da nn cấp tính do phóng xạ

-Bệnh phóng xạ do nhiễm xạ trong

- Bệnh phóng xạ nghề nghiệp mạn tính

- Bệnh kết hợp

- Máu: Huyết đồ

- Tủy đồ và/hoặc xét nghiệm nhiễm sắc thể (nếu cần)

Tuỳ thể bệnh sẽ XN

Như trên

Trang 48

- Khai khoáng, mỏ;

- Dệt; Cơ khí;

- HL Bắn súng;

- Bộ đội thiết giáp, pháo binh;

Chuyên khoa Tai mũi họng

- Đau, chảy máu tai;

- Chóng mặt, ù tai, nghe kém, điếc;

- Tổn thương hai tai hướng của nguồn ồn;

- Biểu đồ sức nghe:

điếc tiếp nhận hoặc hỗn hợp.

- Ù tai, nghe kém, sức nghe không hồi phục

- Đo thính lực đơn âm

- Chụp X-quang xương chũm, đo nhĩ lượng, phản

xạ cơ bàn đạp, ghi đáp ứng thính giác thân não (nếu cần)

- Đo sức nghe đơn âm hoàn chỉnh

- Điếc tuổi già;

- Điếc do CTSN;

- Điếc sau Điều trị bằng tia X

- Viêm tai giữa;

- HC Menière;

Trang 49

- Sử dụng các máy chạy bằng động cơ loại cầm tay:máy cưa, máy cắt có, máy khoan

Hệ xương khớp, thần kinh và mao mạch ngoại vi

-Đau khớp xương:

Sau LĐ; Teo cơ quanh khớp;Giới hạn khi gấp khớp

- Rối loạn vận mạch (Raynaud nghề nghiệp)

- Chụp X-quang khớp cổ tay, khuỷu tay, khớp vai

- Nghiệm pháp lạnh

- Soi mao mạch, đo ngưỡng cảm nhận rung, cảm nhận đau

- Khuyết xương: cổ tay

- Lồi xương, gai xương, dị vật trong khớp:

2. NP lạnh: dương tính

3. Soi mao mạch: co hay giãn mao mạch

4. Nhiệt độ da: vị trí da có RLVM chênh lệch trên 2°C so vùng không TT

-Hội

chứng Raynaud

do nguyên nhân khác

Ngày đăng: 13/04/2023, 11:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  ảnh  nốt  màng  phổi,  dày  màng  phổi,  mảng  màng  phổi  (đối  với  Ung  thư  trung  biểu  mô  màng  phổi); - 13  tâm bnn và  ky thuat chan doan bnn
nh ảnh nốt màng phổi, dày màng phổi, mảng màng phổi (đối với Ung thư trung biểu mô màng phổi); (Trang 65)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w