Slide 1 KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP KIỂM TRA BÀI CŨ Câu hỏi Nhắc lại các dạng của phương trình đường thẳng đã học trong mặt phẳng Oxy ? 1 Ptts Đáp án trong đó với u12+u22≠0 là VTCP của đt[.]
Trang 1K NH CH O QUÝ TH Y C ÍNH CHÀO QUÝ THẦY C ÀO QUÝ THẦY C ẦY C Ô
V D GI TH M L P Ề DỰ GIỜ THĂM LỚP Ự GIỜ THĂM LỚP Ờ THĂM LỚP ĂM LỚP ỚP.
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi: Nhắc lại các dạng của phương trình đường
thẳng đã học trong mặt phẳng Oxy ?
x x u t
y y u t
( ; ) ( )
M x y
1 2
( ; )
u u u
0
0 a(x - x b y y
Đáp án:
trong đó
với u12+u22≠0 là VTCP của đt.
2 Phương trình tổng quát:
( ; )
n a b Với a2+b2≠0 là VTPT của đt.
Trang 3u
M
y
Nêu các yếu tố xác định phương trình tham số của đường thẳng trong
mặt phẳng?
Trang 4Trong không gian cho vectơ và một điểm
M tuỳ ý, có bao nhiêu đường thẳng đi qua M và song song với giá của
vectơ ?
0
u
u
O
x
y
u
z
M
u
Trang 5+ Vectơ khác được gọi là vectơ chỉ phương của đường
thẳng nếu nó có giá song song hoặc nằm trên đường
thẳng ấy
Định nghĩa vectơ chỉ phương của đường thẳng
O
x
y
u
z
M
1
u
+ Nếu là vtcp của đường thẳng thì (k0) cũng ) cũng
là vtcp của đường thẳng
i
k
Trang 6Bài toán: Trong không gian Oxyz cho đt đi qua
điểm M0) cũng (x0) cũng ;y0) cũng ;z0) cũng ) và nhận vectơ
làm vectơ chỉ phương Tìm điều kiện của x,y,z để điểm M(x;y;z) nằm trên đường thẳng ?
1 2 3
( ; ; )
O
x
y
u
z
M
+ Giả sử M, khi đó:
0 ,
M M u
cùng phương
tR: M M 0 tu
0 1
0 2
0 3
x x tu
y y tu
z z tu
0 1
0 2
0 3
x x tu
y y tu
z z tu
Giải:
khi đó
Trang 7Tiết 33: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
TRONG KHÔNG GIAN
( ; ; )
u u u u
I PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG
1 Định lý
Trong không gian Oxyz cho đường thẳng đi
qua M0) cũng (x0) cũng ;y0) cũng ;z0) cũng ) nhận làm vectơ chỉ phương Điều kiện cần và đủ để điểm
M(x;y;z) nằm trên là có một số thực t sao cho:
Trang 8Tiết 33: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
TRONG KHÔNG GIAN
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương có dạng:M x y z( ; ; )0 0 0 u u u u ( ; ; )1 2 3
0 1
0 2
0 3
I PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG
2 Định nghĩa
(t là tham số)
Trang 9Tiết 33: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
TRONG KHÔNG GIAN
Từ phương trình tham
số của đường Δ thẳng với u1, u2, u3 đều
khác 0 hãy biểu diễn t theo x,y, z,u 1 ,u 2 ,u 3 ?
0 1
0 2
0 3
Trang 10Tiết 33: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
TRONG KHÔNG GIAN
Chú ý:
Đường thẳng đi qua điểm và có vectơ chỉ
phương (với đều khác 0) có phương trình
chính tắc dạng:
M x y z( ; ; )0 0 0
1 2 3
( ; ; )
u u u u u u u1 2; ; 3
0 1
x - x y y z z
1 2 3
( ; ; )
u u u u
I PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG
2 Định nghĩa: Ptts của đường thẳng đi qua điểm
M0) cũng (x0) cũng ;y0) cũng ;z0) cũng ) và có vtcp có dạng:
(t là tham số)
Trang 11Tiết 33: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
TRONG KHÔNG GIAN
I PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG
Ví dụ 1: Cho đường thẳng (d) có phương trình:
3 2
4
a (3; 2; 1) b (3; 1; 2) c (2; 1; 3) d (1; 2; 3)
a) Tìm tọa độ của các điểm thuộc đt, tọa độ vtcp của đt (d)?
b) Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đt (d):
Trang 12Tiết 33: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
TRONG KHÔNG GIAN
I PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG
Ví dụ 2: Viết ptts, ptct(nếu có) của đường thẳng (d) biết (d) đi
qua A(1; -2; 3) và có vectơ chỉ phương u (2 ; 3; 4)?
Giải
+ Ptts của đường thẳng (d) là:
1 2
2 3
3 4
+ Ptts của đt (d) có dạng:
+ A(1;-2;3)(d)
+ Vtcp: u (2 ; 3 ; 4)
Trang 13Tiết 33: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
TRONG KHÔNG GIAN
d
P)
( )P n
Giải
+(d)//(P) nên u ( )d n( )P
( 2 ; 4 ; 0)
d u
+ Ptts của đt (d) là:
1 2
2 4 3
z
I PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG
Ví dụ 3: Viết ptts,ptct(nếu có) của đường thẳng (d) biết
(d) đi qua điểm A(1;-2;3) và vuông góc với mặt phẳng
(P): 2x+4y+9=0) cũng
+ Ptts đt (d) có dạng:
0 1
0 2
0 3
x x u t
y y u t
z z u t
+ A(1;-2;3)(d);
Trang 14Tiết 33: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
TRONG KHÔNG GIAN
Giải
+ Phương trình chính tắc của đường thẳng (d) là:
+ Vectơ chỉ phương của đường thẳng:u AB (2;2; 3)
2
0 1
+ A(1;-2;3)(d);
Ví dụ 4: Viết ptts, ptct(nếu có) của đường thẳng (d) biết
(d) đi qua hai điểm A(1;-2;3) và B(3;0) cũng ;0) cũng )
Trang 15Tiết 34: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
TRONG KHÔNG GIAN
Câu hỏi ôn tập nội dung bài học
Câu 1: Nhắc lại định nghĩa vectơ chỉ phương của đường
thẳng trong không gian?
Câu 2: Định nghĩa phương trình tham số và phương trình
chính tắc của đường thẳng trong không gian?
Câu 3: Nêu các bước xác định phương trình tham số và
phương trình chính tắc của đường thẳng trong không gian?
Bài tập về nhà: Bài 1/89