1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tiet 93 kt so hoc 6

3 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 1 tiết
Tác giả Nguyễn Thành Chung
Trường học Trường THCS Kỳ Ninh
Chuyên ngành Số học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2012-2013
Thành phố Kỳ Ninh
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 167 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 68 KIỂM TRA CHƯƠNG II Đề kiểm tra số học 6 Năm học 2012 2013 Tiết 93 KIỂM TRA 1 Tiết MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ kiểm tra Chủ đề Mức độ nhận thức Hình thức câu hỏi Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụ[.]

Trang 1

Tiết 93: KIỂM TRA 1 Tiết

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ kiểm tra

Chủ đề

Mức độ nhận thức - Hình thức câu hỏi

Tổng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Phân số Phân số

bằng nhau Tính chất

cơ bản cuả phân số.

C1 (0,5đ) C2 (0,5đ)

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

2 1,0đ 10%

2 câu 1,0đ 10%

2 Rút gọn phân số

Phân số tối giản Qui

đồng mẫu số nhiều

phân số So sánh

phân số.

C4 (0,5đ) C3 (0,5đ) C9a (1,0đ)

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

1 0,5đ 5%

1 0,5đ 5%

1 1,0đ 10%

3 câu 2đ 20%

3 Các phép tính về

phân số.

C5 (0,5đ) C6 (0,5đ)

C9b (1,0đ) C9c (1,0đ) C10a (1,0đ)C11 (1,0đ)

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

2 1,0đ 10%

2 2,0đ 20%

2 2,0đ 20%

6 câu 5,0đ 50%

4 Hỗn số Số thập

phân Phần trăm. C7 (0,5đ)

C8 (0,5đ) C10b (1,0đ)

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

1 0,5đ 5%

2 1,5đ 15%

3 câu 2,0đ 20%

Tổng số câu:

Tổng số điểm:

Tỉ lệ:

6 3,0đ 30%

4 3,5đ 35%

4 3,5đ 35%

14 câu 10,0đ 100%

ĐỀ RA

I TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Trong các câu từ câu 1 đến câu 8 mỗi câu có duy nhất một phương án trả lời đúng Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đó.

Câu 1 (0,5 điểm) (a) Trong các cách sau cách viết nào cho ta phân số:

A  11,59,5 B 3

0

C 7

1 D 5

0

Câu 2 (0,5 điểm) (a) Nếu a c

b d thì:

A ac = bd B ab = cd C cb = ca D ad = bc

Câu 3 (0,5 điểm) (b) Nếu 2

x

 thì x bằng:

Trang 2

Câu 4 (0,5 điểm) (a) Rút gọn phân số 96 ta được:

A

3

2

B

3

2

C

2

1

D

3

1

Câu 5 (0,5 điểm) (a) Số đối của phân số 3

5

A 3

5

 B 5

3

 C 15

25

 D 3

5

Câu 6 (0,5 điểm) (a) Các cặp số nào sau đây là số nghịch đảo của nhau ?

A 0,8 và 81 B 43và 43 C 51 và 5

1

 D -7 và 71

Câu 7 (0,5 điểm) (a) Phân số 17

5 viết dưới dạng hỗn số là:

A 1

5

1

B 2

5

1

C 3

5

1

D 32

5

Câu 8 (0,5 điểm) (c) Giá trị của x trong đẳng thức x + 1,25 – 50% = 1 là:

II TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 9 ( 3 điểm) Tính:

1/ 7.6 7.3

18

; 2/ 7 8

25 25

 ; 3/ 2 2 1

3 7 14 

Câu 10 ( 2 điểm) Tìm x, biết:

1/ 3 2

x

7 3

  ; 2/ 4

5 : x = 13

7

Câu 11 (1 điểm )

Tính giá trị của biểu thức: A = 19 3 25 3 19 7

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Câ

u

m

Trang 3

8 Chọn đáp án B 0,5

9 9.1 7.6 7.3 = 7.(6 -3)

= = = = 1

0,5

9 2 7 8 = -7 + 8 = 1

0,5 9.3 2 2 1 = 28 + 12 - 3

28 + 12 - 3 37

=

 

0,5 0,5

10 10

1

3 2 x

7 3

2 3

x = :

3 7

2 7 14

x = =

3 3 9 5

x = 1

9

 

0,25 0,25 0,25 0,25

110.2 5 : x = 134

7 39 : x = 13 7

39

x = : 13

7

x = = =

7 13 91 7

O,25 O,25 O,25 O,25

11 A = 19 3 25 3 19 7

19 3 19 25 3 19 3 7

25 7 25 19 7 25 7 3

19 3 3 19 3 7 19 25

25 7 7 25 7 3 25 19

0,5

0,5

Ghi chú: HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 13/04/2023, 09:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w