1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Chu de 3 phuong trinh hoa hoc (1)

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Hóa Học
Người hướng dẫn GV: AYLIGIO.BACHTUYET
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 90,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

“SỰ HỌC LÀ VÔ BỜ ~ KIÊN TRÌ THÌ CẬP BẾN !” “SỰ HỌC LÀ VÔ BỜ ~ KIÊN TRÌ THÌ CẬP BẾN !” Chủ đề 3 PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC! 1 Phản ứng hóa học là quá trình biến đổi chất này thành chất khác *Bản chất của phả[.]

Trang 1

Chủ đề 3: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC!

1 Phản ứng hóa học: là quá trình biến đổi chất này thành chất khác.

*Bản chất của phản ứng hóa học: Trong phản ứng hóa học chỉ có liên kết giữa các nguyên tử

thay đổi làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác, còn số nguyên tử của mỗi nguyên

tố không đổi

*Phản ứng xảy ra được khi các chất tham gia tiếp xúc với nhau, có trường hợp cần đun nóng,

có trường hợp cần chất xúc tác,…

*Nhận biết phản ứng xảy ra dựa vào dấu hiệu có chất mới tạo thành

Chú ý: Fe tác dụng với HCl hoặc H2 SO 4 loãng thì sẽ tạo ra muối sắt (II) và giải phóng khí

Fe+H2SO4→ FeSO4+H2↑

2.Phương trình hóa học: biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học.

3 bước lập phương trình hóa học:

B1: Viết sơ đồ của phản ứng, gồm công thức hóa học của các chất phản ứng và sản phẩm B2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố: tìm hệ số thích hợp đặt trước các công thức B3: Viết phương trình hóa học

VD:Biết Nhôm tác dụng với Oxi tạo ra Nhôm oxit, hãy lập phương trình hóa học của phản

ứng.

Giải: B1: Viết sơ đồ của phản ứng: Al+O2→ Al2O3

B2: Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố:

Ta thấy số nguyên tử của Al và O đều không bằng nhau, nhưng nguyên tố oxi có số nguyên tử nhiều hơn nên ta bắt đầu từ nguyên tố này Trước hết làm chẵn số nguyên tử O ở phía bên phải, tức là đặt hệ số 2 trước Al 2 O 3 , được: Al+O2→2 Al2O3

B3: Viết phương trình hóa học: 4 Al+3O2→2 Al2O3

Phương trình hóa học cho biết tỉ lệ về số nguyên tử, số phân tử giữa các chất cũng như từng cặp chất trong phân tử

2.Sự oxi hóa chậm: là sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng.

3.Sự cháy: là sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng Điều kiện phát sinh sự cháy là: chất phải

nóng đến nhiệt độ cháy; phải có đủ khí oxi cho sự cháy

4 Phản ứng phân hủy: Là phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất

mới VD: CaCO3 ⃗t 0 CaO + CO2

5 Phản ứng hóa hợp: Là phản ứng hóa học trong đó chỉ có một chất mới (sản phẩm) được

tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu

VD: 2 H2 + O2 ⃗t 0 2 H2O

6.Phản ứng oxi hóa – khử: là phản ứng hóa học trong đó xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự

khử

Chất chiếm oxi của chất khác là chất khử Chất nhường oxi cho chất khác là chất oxi hóa

Sự tách oxi ra khỏi hợp chất là sự khử Sự tác dụng của oxi với 1 chất là sự oxi hóa

VD:

Trang 2

BÀI TẬP

I-T

Ự LUẬN:

Câu 1: Phản ứng hóa học là gì? Nêu bản chất của phản ứng hóa học?

Câu 2: Hãy chọn hệ số và công thức phù hợp đặt vào dấu "?" trong các

phương trỡnh húa học sau: a) ? Cu + ?  2CuO

b) ? H2 + O2  ? H2O

c) Zn + ? HCl  ZnCl2 + ?

d) ? NaOH + Fe(NO3)2  ? NaNO3 + Fe(OH)2

e) P2O5 + ? H2O  ? H3PO4

Cõu 3: Lập phương trỡnh húa học của những phản ứng cú sơ đồ sau đõy:

Fe + ? → F3O4

Na2O + ? → NaOH

Zn + ? → ? + H2

CO2 + ? → H2CO3

BaO + ? → Ba(OH)2

Fe + ? →? + H2

Cau 4:Cho sụ ủoà nhửừng phaỷn ửựng sau

Fe + HCl  FeCl2 + H2 

CuO + H2  Cu + H2O

Laọp phương trỡnh húa học nhửừng phaỷn ửựng treõn vaứ cho bieỏt chuựng thuoọc loaùi phaỷn ửựng gỡ?

Neỏu laứ phaỷn ửựng oxi hoựa – khửỷ haừy chổ roừ chaỏt khửỷ, chaỏt oxi hoựa, sửù khửỷ, sửù oxi hoựa ngay treõn phửụng trỡnh

Cõu 5: Lập phương trỡnh phản ứng cho cỏc phản ứng sau ? Từ đú cho biết mỗi phản ứng

thuộc loại phản ứng nào?

1) H2 + Fe2O3 t⃗0

Fe + H2O 2) Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2

3) S + O2 t⃗0

SO2 4) Fe(OH)3 t⃗0

Fe2O3 + H2O 5) CH4 + O2 → … + H2O 6) KMnO4 → K2MnO4 + …… + O2

Cõu 6 : Hoàn thành cỏc phương trỡnh hoỏ học sau:

a) Fe2O3 + ? → Fe + ? c) Na + H2O → NaOH + ? d) Sắt+ bạc nitrat → sắt (II) nitrat + bạc e) Al + H2SO4 (loóng) → ? + ?

Cõu 7:a) Trỡnh bày khỏi niệm phản ứng phõn hủy và phản ứng húa hợp? Lấy vớ dụ minh họa?

b) Hoàn thành cỏc phương trỡnh húa học sau Cho biết đú thuộc loại phản ứng húa học nào?

1 P2O5 + H2O → H3PO4

2 KClO3 (kali clorat) → KCl + O2

3 Fe(OH)2 + H2O + O2 → Fe(OH)3

4 Fe(OH)3 → Fe2O3 + H2O

Cõu 8:.Em hóy cho biết thế nào là sự oxi húa?

Trang 3

Cõu 9: Viết phương trỡnh húa học biểu diễn chuỗi phản ứng sau:

P P2O5 H3PO4 Ca3(PO4)2

Cõu 10 : Viết phương trỡnh húa học biểu diễn chuỗi phản ứng sau:

Ca CaO Ca(OH)2 CaSO4

Cõu 11:Chọn cỏc chất phự hợp với cỏc chữ cỏi A, B, D, E rồi viết phương trỡnh húa học thực

hiện dóy biến đổi húa học sau:

S ⃗( 1) A ⃗(2 )B ⃗(3 )D ⃗( 4) Al2( SO4)3+ E

E ⃗(5 )Zn ⃗( 6)ZnCl2

Cõu 12:Em hóy viết phương trỡnh húa học biễu diễn sự chỏy trong oxi của cỏc đơn chất :

photpho, kẽm, sắt Biết rằng sản phẩm là những hợp chất lần lượt cú cụng thức húa học là :

P2O5, ZnO, Fe3O4 ( oxit sắt từ)

II-TRẮC NGHIỆM:

Câu 1:Cho sơ đồ phản ứng FexOy + HCl  FeCl2y/x + H2O

Hãy chọn phơng trình đúng:

A FexOy + HCl  xFeCl2y/x + yH2O

B FexOy + yHCl  xFeCl2y/x + yH2O

C FexOy + 2yHCl  xFeCl2y/x + yH2O

D Tất cả đều sai

Caõu 2 : Haừy lửùa choùn vaứ gheựp caực thoõng tin ụỷ coọt (B) tửụng

ửựng vụựi caực thoõng tin ụỷ coọt (A)

1 Sửù chaựy

2 Sửù oxi hoựa

chaọm

3 Sửù oxi hoựa

4 Sửù khửỷ

a Sửù taực duùng cuỷa moọt chaỏt vụựi oxi

b Sửù oxi hoựa coự toaỷ nhieọt vaứ phaựt saựng

c Sửù taựch oxi ra khoỷi hụùp chaỏt

d Sửù oxi hoựa coự toaỷ nhieọt nhửng khoõng phaựt saựng

Cõu 3: Cho cỏc phản ứng húa học sau đõy Phản ứng thế là:

2) NH4Cl NH3 + HCl 5) Zn + 2HCl ZnCl2 + H2

Cõu 4 : Cho cỏc phương trỡnh hoỏ học của cỏc phản ứng sau :

1 Zn + CuCl2 ZnCl2 + Cu 2 Fe + H2SO4 FeSO4 + H2

3 HCl + NaOH NaCl + H2O 4 Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2

Cỏc phản ứng thế là:

A (1), (3) B (1), (2) C (2), (3) D (2), (4)

Cõu 5: Cỏc phản ứng húa học sau , phản ứng nào là phản ứng thế:

A Mg(OH)2 to MgO + H2O

B 2Al + 6HCl to 2AlCl3 + 3H2

C K2O + H2O to 2KOH

D CaCO3 + HCl to CaCl2 + CO2 + H2O

Cõu 6: Phản ứng nào sau đõy là phản ứng thế.

A 2H2O  2H2 + O2 B Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

Trang 4

C Fe2O3 + 3CO2  3CO2 + 2Fe D 4Al + 3O2  2Al2O3

Câu 7: Các phản ứng hĩa học sau, phản ứng nào là phản ứng hĩa hợp?

A Cu(OH)2 to CuO + H2O

B 2Al + 3H2SO4 to Al2(SO4)3 + 3H2

C Na2O + H2O to 2NaOH

D CaCO3 + HCl to CaCl2 + CO2 +H2O

Câu

9(TN THPT 2007-2-BT): Khi Fe tác dụng với axit H2SO4 lỗng sinh ra

A FeSO4 và khí SO2 B Fe2(SO4)3 và khí H2

C Fe2(SO4)3 và khí SO2 D FeSO4 và khí H2

Câu 10 : Có phương trình hoá học sau: 4Al + ………  2AI2O3 Chọn công thức và hệ số thích hợp điền vào chổ trống:

A 3O2 B 6O C O6 D 6O2

Câu 11: Hoàn thành và xác định loại phản ứng:

A - + PbO  Pb + H2O Phản ứng

-.

B 2H2O  - + 2O2  Phản ứng

-C - + 2HCl  MgCl2 + H2  Phản ứng

-D C + O2  - Phản ứng

-VUI HĨA HỌC:

Lửa và khĩi

Đặt bốn miếng bơng lên miếng kính Các miếng bơng đã tẩm các dung dịch sau: Miếng thứ nhất tẩm cồn, miếng thứ hai – dung dịch NH3 đậm đặc, miếng thứ ba – benzen, miếng thứ tư – dung dịch HCl (pha 1 thể tích dung dịch HCl đậm đặc với một thể tích nước)

Để bốn miếng kính đĩ cách xa nhau khoảng 25 – 30cm, miếng kính đặt bơng tẩm dung dịch

NH3 và HCl phải đặt ở hai đầu

 Sau đĩ giới thiệu ngọn lửa khơng cĩ khĩi và ngọn lửa cĩ khĩi nhưng khơng cĩ lửa  Châm lửa đốt bơng tẩm cồn trước, rồi tới bơng tẩm benzen, sau cùng gắp miếng bơng tẩm HCl đặt lên miếng bơng tẩm dung dịch NH3

 Chú ý:

-         Cĩ thể thay cồn bằng các chất khác như axeton, dietyl ete

-         Nên tẩm ít benzen vì benzen cháy rất nhiều khĩi, rất rõ và lâu

-         Dung dịch HCl nên pha tỉ lệ 1 : 1 như trên để khơng cĩ khí HCl bay ra quá nhiều, người xem dễ nhận thấy cĩ khĩi trước

Mưa lửa

 

Rĩt 100ml dung dịch amoniac vào một bình miệng rộng rồi đun nhẹ, sau đĩ đổ từ từ

lả tả rơi xuống giống như trận mưa lửa.

 Nếu ta đổ vào dung dịch amoniac một ít rượu etylic, phản ứng sẽ xảy ra mạnh hơn.

 Giải thích: Ở đây khơng phải Cr2O3 tác dụng với NH3 mà là quá trình oxi hĩa NH3

bởi oxi của khơng khí cĩ Cr2O3 làm xúc tác

Trang 5

 4NH3 + 3O2 -> 2N2 + 6H2O

 Phản ứng xảy ra trên bề mặt của các hạt Cr2O3 và tỏa ra rất nhiều nhiệt làm các hạt này nóng sáng lên

Ngày đăng: 13/04/2023, 09:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w