1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

De cuong on tap van dap hoc ky 2 toan 10 20122013 (1)

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Vấn Đáp Học Kỳ 2 Toán 10 20122013
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2012-2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 295 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ 1 Câu 1 Xét dấu của biểu thức sau Câu 2 Cho sin( = và Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung (, và sin2 ( Câu 3 Viết phương trình tổng quát, tham số của đường thẳng ( đi qua 2 điểm C(0; 5) và[.]

Trang 1

ĐỀ 1 Câu 1: Xét dấu của biểu thức sau:

Câu 2: Cho sin = và Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung , và sin2 

Câu 3: Viết phương trình tổng quát, tham số của đường thẳng  đi qua 2 điểm C(0; 5) và

D(4; –2)

ĐỀ 2 Câu 1: Giải bất phương trình: (1 – x )( x2 + x – 6 ) > 0

Câu 2: Cho cos = và Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung , và

Câu 3: Cho đường thẳng và điểm Viết phương trình tham số của đường thẳng d và tính khoảng cách từ M đến đường thẳng d

ĐỀ 3 Câu 1: Tìm giá trị của tham số m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Câu 2: Cho tan = và Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung , và

Câu 3: Lập phương trình đường tròn (C) có tâm I(1;2) và đi qua A(2;-1) Viết phương trình tiếp

tuyến của đường tròn (C) tại A(2;-1)

ĐỀ 4 Câu 1: Xét dấu của biểu thức sau:

Câu 2: Cho cot = –3 và Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung , và

Câu 3: Cho đường thẳng và điểm Viết phương trình đường thẳng

qua M và song song với d và đường thẳng qua M và vuông góc với d

Trang 2

ĐỀ 5 Câu 1: Giải bất phương trình:

Câu 2: Cho sin = - Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung , và

Câu 3: Cho tam giác ABC với Viết phương trình cạnh BC và viết

phương đường cao AH của ABC.

ĐỀ 6 Câu 1: Giải bất phương trình:

Câu 2: Hoặc cho cos = và Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung , và

Câu 3: Cho đường thẳng và điểm Viết phương trình đường thẳng

qua M và vuông góc với d Xác định tọa độ của H là hình chiếu của M trên d.

ĐỀ 7 Câu 1: Tìm giá trị của tham số m để phương trình vô nghiệm

Câu 2: Cho và ) Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung và tan2

Câu 3: Lập phương trình đường tròn (C) đường kính AB với A(1;1), B(7;5).

ĐỀ 8 Câu 1: Xét dấu của biểu thức sau:

Câu 2: Cho Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung và

Câu 3: Cho đường thẳng (d): Viết phương trình tổng quát của d Tính khoảng cách từ A(-2; 1) đến đường thẳng d

Trang 3

ĐỀ 9 Câu 1: Giải bất phương trình:

Câu 2: Cho Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung và

Câu 3: Cho đường tròn (C): x 2 + y 2 + 4x + 4y – 17 = 0 Xác định tâm và bán kính của (C) Chứng minh rằng điểm A(2 ; 1) nằm trên (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại A.

ĐỀ 10 Câu 1: Giải bất phương trình: |5x – 3| < 2

Câu 2: Cho Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung và

Câu 3: Cho tam giác ABC với Viết phương trình đường cạnh AB và phương trình đường trung tuyến BI của ABC.

ĐỀ 11 Câu 1: Tìm giá trị của tham số m để phương trình vô nghiệm

Câu 2: Cho Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung và

Câu 3: Cho đường thẳng (d): Viết phương trình đường thẳng qua C(1; -1) và vuông góc với d và đường thẳng a qua B(2; 0) và song song với d

ĐỀ 12 Câu 1: Xét dấu của biểu thức sau:

Câu 2: Rút gọn biểu thức sau:

Trang 4

Câu 3: Lập phương trình đường tròn (C) có tâm (-2;0) và tiếp xúc với đthẳng : 2x+y-2=0.

ĐỀ 13 Câu 1: Giải bất phương trình:

Câu 2: Cho Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung và

Câu 3: Viết phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng  đi qua 2 điểm

A(0; 5) và B(4; –2)

ĐỀ 14 Câu 1: Giải bất phương trình:

Câu 2: Cho Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung và

Câu 3: Lập phương trình đường tròn (C) có đường kính AB biết A(1; -2), B(0; 3) Và viết

phương trình tiếp tuyến với (C) tại B(0; 3)

ĐỀ 15 Câu 1: Tìm giá trị của tham số m để phương trình có 2

nghiệm phân biệt

Câu 2: Rút gọn biểu thức:

Câu 3: Viết phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng  đi qua điểm

N(6 ; –1) và có hệ số góc k =

ĐỀ 16

Câu 1: Xét dấu của biểu thức: f(x)= (3x2 + 7x)(9 – x2)

Câu 2: Cho Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung và

Trang 5

Câu 3: Cho hai đường thẳng d1: 3x – y + 1 = 0 và d2: 2x – 4y + 6 = 0 Viết phương trình đường thẳng d qua A(1; 2) và vuông góc với d1 Tính góc giữa hai đường thẳng d1 và d2.

ĐỀ 17 Câu 1: Giải bất phương trình:

Câu 2: Rút gọn biểu thức:

Câu 3: Lập phương trình đường tròn (C) có tâm I(6; 1), tiếp xúc với đường thẳng d: x + 2y – 3

= 0 Và viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn tại điểm A(4; 2)

ĐỀ 18 Câu 1: Giải bất phương trình:

Câu 2: Cho Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung và

Câu 3: Viết phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng  đi qua P(–3 ; 2)

và vuông góc với đường thẳng : 4x – 5y +1 = 0

ĐỀ 19 Câu 1: Tìm m để phương trình sau: -x2 + (m - 1)x + m2 -5m + 6 = 0 có hai nghiệm trái dấu

Câu 2: Tính các giá trị lượng giác của góc khi biết

Câu 3: Trong mặt phẳng 0xy cho phương trình (C) Chứng tỏ phương trình (C) là phương trình của đường tròn, xác định tâm và bán kính của đường tròn Viết

phương trình tiếp tuyến với (C) tại A(2; 1)

ĐỀ 20 Câu 1: Xét dấu của biểu thức:

Câu 2: Rút gọn biểu thức: E =

Câu 3: Cho M(2; 1) và đường thẳng d: 14x – 4y + 29 = 0

a) Tìm toạ độ hình chiếu H của M trên d

b) Tìm toạ độ điểm đối xứng M’ của M qua đường thẳng d

Trang 6

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP LÝ THUYẾT MÔN TOÁN 10 HỌC KỲ II

Năm học 2012 – 2013

1 Véctơ chỉ phương, phương trình tham số của đường thẳng d qua và nhận

làm véctơ chỉ phương

2 Véctơ pháp tuyến và phương trình tổng quát của đường thẳng d qua va nhận làm véctơ pháp tuyến

3 Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng d:

4 Công thức tính cosin của góc tạo bởi hai đường thẳng

5 Phương trình đường tròn có tâm I(a; b) và bán kính R

6 Phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C): tại điểm

7. Chỉ ra phương trình có phải phương trình đường tròn hay không, xác định tâm và bán kính nếu nó là phương trình của 1 đường tròn

II ĐẠI SỐ

1 Định lý về dấu của nhị thức bậc nhất

2 Định lý về dấu của tam thức bậc hai

3 Bảng giá trị lượng giác của các cung đặc biệt

4 Công thức lượng giác cơ bản

5 Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt

6 Công thức cộng, công thức nhân đôi, công thức biến tích thành tổng, tổng thành tích

Ngày đăng: 13/04/2023, 09:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w