PHOØNG GD ÑT PHUØ MYÕ ÑEÀ KIEÅM TRA ÑÒNH KÌ GIỮA HOÏC KÌ 2 TRÖÔØNG TH SOÁ1 MYÕ HOAØ NAÊM HOÏC 2012 2013 Moân thi Tieáng Vieät 1 Thôøi gian 60 phuùt I Kieåm tra ñoïc ( 10 ñieåm) Thôøi gian khoaûng 45 p[.]
Trang 1PHÒNG GD-ĐT PHÙ MỸ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
Thời gian : 60 phút
I Kiểm tra đọc ( 10 điểm) Thời gian khoảng 45
phút
1 Đọc thành tiếng Gọi lần lượt từng học sinh đọc
thành tiếng, mỗi học sinh đọc khoảng 2 phút
a Đọc các vần (2 điểm): oay, oanh, oăt, uê, uyêt
b Đọc từ ngữ (2 điểm): giĩ xốy, khỏe khoắn, áo chồng, kế hoạch, đêm khuya
c Đọc bài (6 điểm):
TRƯỜNG EM
Trường học là ngơi nhà thứ hai của em
Ở trường cĩ cơ giáo hiền như mẹ, cĩ nhiều bè bạn thân thiết như anh em Trường học dạy em thành người tốt Trường học dạy em những điều hay
Em rất yêu mái trường của em
II Kiểm tra viết ( 10 điểm) Thời gian 25 phút.
Giáo viên đọc cho học sinh viết
1.Viết bài: (6 điểm):
Tặng cháu
Vở này ta tặng cháu yêu ta
Tỏ chút lịng yêu cháu gọi là
Mong cháu ra cơng mà học tập
Mai sau cháu giúp nước non nhà
Trang 2HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM GIỮA KỲ 2
T.VIỆT 1 - NĂM HỌC 2012- 2013
I Kiểm tra đọc:
a) Đọc vần: 2 điểm Đọc đúng mỗi vần 0,4 đ iểm
b) Đọc đúng từ: 2 điểm Đọc đúng mỗi từ 0,4 điểm
c) Đọc bài : 6 điểm Đọc sai hoặc không đọc được mỗi từ trừ 0,5 điểm
II Kiểm tra viết:
1 Viết bài: 6 điểm viết sai mỗi chữ trừ 0,5 điểm
2 Điền vào chỗ trống: 2 điểm
Câu a: 1 điểm
Câu b: 1 điểm
3 Bài viết sạch, đẹp, đều nét: 2 điểm
Viết bẩn, xấu, không đều nét mỗi chữ trừ 0,2 điểm
Trang 3
oay, oanh, oăt, uê, uyêt
gió xoáy, khỏe khoắn,
áo choàng, kế hoạch, đêm khuya.
Trường học dạy em thành người tốt
Trường học dạy em những điều hay.
Em rất yêu mái trường của em.
Trang 4PHÒNG GD-ĐT PHÙ MỸ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
GIỮA HỌC KÌ 2
TRƯỜNG TH SỐ1 MỸ HOÀ NĂM HỌC 2010 -2011
-Họ và tên học sinh: ……… Môn thi : Toán 1 Lớp: Thời gian: 40 phút
Điểm Giám khảo 1 Giám khảo 2 Giám thị 1 Giám thị 2 Bài 1( 1 điểm) Viết số: Sáu mươi mốt : ………
năm mươi tám: ………
hai mươi chín: ………
năm mươi tư: …………
Bài 2 (1 điểm) Viết số vào chỗ chấm: Số liền sau của 23 là …… ; Số liền trước của 35 là ……
Số liền sau của 39 là …… ; Số liền trước của 52 là ……
Bài 3 ( 2 điểm) Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗchấm: 34 … 50 ; 47 …… 45
55 … 55 ; 72 …… 81
Bài 4 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 40 + 20 60 + 30 80 - 50 70 – 20 ………
………
………
………
………
Bài 5 (2 điểm) Tính: 14 + 2 + 1 = …… 15 - 5 + 1 =……
Trang 570 + 10 - 20 = …… 60 - 20 - 10 =……
Bài 6 (2 điểm). Thùng thứ nhất đựng 30 gĩi bánh, thùng thứ hai đựng 40 gĩi bánh Hỏi cả hai thùng đựng bao nhiêu gĩi bánh ? ………
………
………
………
ĐÁP ÁN TỐN GIỮA HỌC KÌ 2 Ø LỚP 1 – NĂM HỌC 2012 -2013
-Bài 1.( 1 điểm) Viết đúng mỗi số 0,25 điểm. 61, 58, 29, 54 Bài 2 (1 điểm) Viết đúng mỗi số 0,25 điểm. Số liền sau của 23 là 24 ; Số liền trước của 35 là 34 Số liền sau của 39 là 40 ; Số liền trước của 52 là 51 Bài 3 ( 2 điểm) Điền dấu mỗi phép tính 0,5 điểm. 34 < 50 ; 47 > 45
55 = 55 ; 72 < 81 Bài 4 (2 điểm).Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính 0,5 điểm. 40 + 20 60 + 30 80 - 50 70 - 20
Bài 5 (2 điểm) Ghi đúng kết quả mỗi phép tính 0,5 điểm.
14 + 2 + 1 = 15 - 5 + 1
=
70 + 10 - 20 = 60 - 20 - 10
=
Bài 6 (2 điểm)
Số bánh đựng ở hai thùng là: (0,5 điểm)
30 + 40 = 70 (bánh) (1 điểm)
Trang 6Lớp: …… Thời gian : 70 phút
Điểm Giám khảo 1 Giám khảo 2 Giám thị 1 Giám thị 2
I Kiểm tra đọc:
1 Đọc hiểu (4 điểm).Thời gian 25 phút.
Học sinh đọc thầm bài: Cá rơ lội nước
Những bác rơ già, rơ cụ lực lưỡng, đầu đuơi đen sì lẫn với màu bùn Những cậu rơ đực cường tráng mình dài mốc thếch Suốt mùa đơng ẩn náu trong bùn ao, bây giờ chúng chui ra, khoan khối đớp bĩng nước mưa mới
ấm áp, rồi dựng vây lưng ra như ta trương cờ, rạch ngược qua mặt bùn khơ, nhanh như cĩc nhảy Hàng đàn cá rơ nơ nức lội ngược trong mưa, nghe rào rào như đàn chim vỗ cánh trên mặt nước
Theo Tơ Hồi
* Dựa theo nội dung của bài, chọn câu trả lời đúng:
Câu 1 (1 điểm) Cá rơ cĩ màu như thế nào ?
a) Giống màu đất
b) Giống màu bùn
Trang 7c) Giống màu nước.
Câu 2 (1 điểm) Mùa đơng, cá rơ ẩn náu ở đâu ?
a) Ở các sơng
b) Trong đất
c) Trong bùn ao
Câu 3 (1 điểm) Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Ở đâu ?
a) Hai bên bờ sơng, hoa phượng vĩ nở đỏ rực
b) Chim đậu trắng xĩa trên những cành cây
……… ………
Câu 4 ( 1 điểm) Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi Như thế nào ?
a) Mùa hè, hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ sơng b) Ve nhởn nhơ ca hát suốt mùa hè
II Kiểm tra viết.
1 Chính tả (nghe viết) 5 điểm Thời gian 15 phút.
Bài viết: Con vện
Mỗi khi nĩ chạy
Cái đuơi cong lên,
Đuơi như bánh lái
Định hướng cho thuyền
Trang 8Chẳng hề nhếch mép
Nĩ cười bằng … đuơi
Nguyễn Hồng Sơn
2 Tập làm văn: 5 điểm Thời gian 30 phút.
Dựa vào những câu hỏi gợi ý sau, viết một đoạn văn ngắn (khoảng 5 câu)
để nĩi về một con vật mà em thích
Gợi ý:
- Đĩ là con gì, ở đâu ?
- Hình dáng con vật ấy cĩ đặc điểm gì nổi bậc ?
- Hoạt động của con vật ấy cĩ gì ngộ nghĩnh, đáng yêu ?
_
PHÒNG GD-ĐT PHÙ MỸ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ 2 TRƯỜNG TH SỐ1 MỸ HOÀ NĂM HỌC 2012 -2013 Họ và tên : ……… Môn thi : Toán lớp 2 Lớp: ……… Thời gian : 40 phút Điểm Giám khảo 1 Giám khảo 2 Giám thị 1 Giám thị 2 Bài 1 (2 điểm) Tính: 3 x 4 = 4 x 5 = 24 : 3 = 36 : 4 = Bài 2 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 68 + 27 43 + 35 90 - 32 82 - 48 ………
………
………
………
………
Bài 3 (2 điểm) Tính X: 3 x X = 18
Chọn kết quả đúng: A X = 6 B X = 5 C X = 4
Bài 4 (2 điểm).
Trang 9Thùng lớn đựng được 60 lít nước, thùng bé đựng được ít hơn thùng lớn
22 lít nước Hỏi thùng bé đựng được bao nhiêu lít nước ?
………
………
………
………
………
Bài 5 (1 điểm). Chu vi hình tam giác ABC, biết độ dài các cạnh là: 30 cm; 15 cm ; 35 cm Chọn kết quả đúng: A 10 cm B 50 cm C 80 cm Baì 6 ( 1 điểm) Lan hái được 16 bơng hoa Lan hái được hơn Hà 4 bơng hoa Hỏi Hà hái được bao nhiêu bơng hoa ? ………
………
………
………
………
ĐÁP ÁN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2012-2013
Môn thi : Tiếng Việt lớp 2
I Kiểm tra đọc:
1 Đọc hiểu (4 điểm).Thời gian 25 phút.
Học sinh đọc thầm bài: Cá rơ lội nước
Những bác rơ già, rơ cụ lực lưỡng, đầu đuơi đen sì lẫn với màu bùn Những cậu rơ đực cường tráng mình dài mốc thếch Suốt mùa đơng ẩn náu trong bùn ao, bây giờ chúng chui ra, khoan khối đớp bĩng nước mưa mới
ấm áp, rồi dựng vây lưng ra như ta trương cờ, rạch ngược qua mặt bùn khơ, nhanh như cĩc nhảy Hàng đàn cá rơ nơ nức lội ngược trong mưa, nghe rào rào như đàn chim vỗ cánh trên mặt nước
Theo Tơ Hồi
* Dựa theo nội dung của bài, chọn câu trả lời đúng:
Câu 1 (1 điểm)
b)Giống màu bùn
Câu 2 (1 điểm)
c.Trong bùn ao
Câu 3 (1 điểm)
Trang 10a.Hai bên bờ sơng.
b trên những cành cây
Câu 4 ( 1 điểm)
a đỏ rực
b nhởn nhơ
II Kiểm tra viết.
1 Chính tả :Viết bài 4 điểm Bài viết sạch, đẹp đều nét 1 điểm
- Viết sai âm, vần, thanh hoặc viết hoa mỗi chữ sai trừ 0,5 điểm
2 Tập làm văn: 5 điểm
Giới thiệu được con vật và nơi con vật mà em thấy
Miêu tả được hình dáng con vật đúng theo thứ tự
Nêu được đặc điểm của con vật
Miêu tả được hoạt động đáng chú ý của con vật
Nêu được nét đáng yêu của con vật
Môn thi : Toán lớp 2
Bài 1 (2 điểm) Đúng mỗi phép tính 0,5 điểm
Bài 2 (2 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính 0,5 điểm
Bài 3 (2 điểm) Tính X đúng mỗi phép tính 1 điểm.
Trang 11I Kiểm tra đọc:
1 Đọc hiểu (4 điểm).Thời gian 25 phút.
Học sinh đọc thầm bài: Suối
Suối là tiếng hát của rừng
Từ cơn mưa bụi ngập ngừng trong mây
Từ giọt sương của lá cây
Từ trong vách đá mạch đầy tràn ra
Từ lịng khe hẹp thung xa
Suối dang tay hát khúc ca hợp đồng
Suối gặp bạn, hĩa thành sơng
Sơng gặp bạn, hĩa mênh mơng biển ngời
Em đi cùng suối, suối ơi
Lên non gặp thác, xuống đồi thấy sơng
Vũ Duy Thơng
* Dựa vào nội dung bài thơ, chọn câu trả lời đúng:
Câu 1 (1 điểm) Suối do đâu mà thành?
a Do sơng tạo thành
b Do biển tạo thành
c Do mưa và các nguồn nước trên rừng núi tạo thành.Câu 2 (1 điểm) Em hiểu hai câu thơ sau như thế nào?
Trang 12Suối gặp bạn, hĩa thành sơng
Sơng gặp bạn, hĩa mênh mơng biển ngời
a.Nhiều suối hợp thành sơng, nhiều sơng hợp thành biển
b.Suối và sơng là bạn của nhau
c.Suối, sơng và biển là bạn của nhau
Câu 3 (1 điểm) Đặt dấu phẩy đúng vào câu sau:
Hai bên bờ sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.Câu 4 (1 điểm) Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi “Vì sao?”:
Chị em Xô-phi đã về ngay vì nhớ lời mẹ dặn không được làm phiền người khác
……… ………
II Kiểm tra viết:
1 Chính ta û(nghe viết) 5 điểm Thời gian 15 phút.
Bài viết: Khĩi chiều
Chiều chiều từ mái rạ vàng
Xanh rờn ngọn khĩi nhẹ nhàng bay lên
Chăn trâu ngồi bãi, bé nhìn
Biết là bếp lửa bà nhen chiều chiều
Nghe thơm ngậy bát canh riêu
Với nồi cơm ủ cạnh niêu tép đầy
Khĩi ơi, vươn nhẹ lên mây
Khĩi đừng bay quẩn làm cay mắt bà !
Hồng Tá
2 Tập làm văn: 5 điểm Thời gian 30 phút.
Viết một đoạn văn (từ 7 đến 10 câu) kể về một người lao động trí óc mà em biết
Gợi ý:
- Người đó là ai? Ở đâu?
- Làm nghề gì?
- Việc làm thường ngày là gì?
- Người đó làm việc như thế nào?
- Em có thích công việc đó không?
- Nhìn người đó em có ao ước gì?
Trang 13
ĐÁP ÁNÀ KTĐK GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2010-2011
Môn thi : Tiếng Việt lớp 3
I Kiểm tra đọc:
1 Đọc hiểu (4 điểm).
* Dựa vào nội dung bài thơ, chọn câu trả lời đúng:
Câu 1 (1 điểm) Suối do đâu mà thành?
c Do mưa và các nguồn nước trên rừng núi tạo thành.Câu 2 (1 điểm) Em hiểu hai câu thơ sau như thế nào?
Suối gặp bạn, hĩa thành sơng
Sơng gặp bạn, hĩa mênh mơng biển ngời
a.Nhiều suối hợp thành sơng, nhiều sơng hợp thành biển.Câu 3 (1đ) Hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.Câu 4 (1đ) Bộ phận trả lời câu hỏi “Vì sao”:
Vì nhớ lời mẹ dặn không được làm phiền người khác
II Kiểm tra viết:
1 Chính ta û : Viết cả bài 4 điểm Trình bày chữ viết rõ ràng, sạch, đẹp,
đều nét 1 điểm
- Viết sai âm, vần, thanh hoặc viết hoa mỗi trường hợp sai trừ 0,5 đ
2 Tập làm văn: 5 điểm
Viết một đoạn văn (từ 7 đến 10 câu) kể về một người lao động trí óc đúng thứ tự và đủ các ý sau đây:
- Người đó là ai? Ở đâu?
- Làm nghề gì?
- Việc làm thường ngày là gì?
- Người đó làm việc như thế nào?
- Em có thích công việc đó không?
- Nhìn người đó em có ao ước gì?
Trang 14
PHÒNG GD-ĐT PHÙ MỸ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ 2
TRƯỜNG TH SỐ1 MỸ HOÀ NĂM HỌC 2010 -2011 -
Môn thi : Toán lớp 3
Thời gian : 40 phút
Bài 1 ( 2 điểm)
a/ Viết số:
- Năm mươi ba nghìn bốn trăm: ………
- Chín mươi nghìn khơng trăm linh chín: ………
Bài 4 (1 điểm) Viết:
a.Số bé nhất có 3 chữ số: ………
b.Số lớn nhất có 4 chữ số:…………
Trang 15- Năm mươi ba nghìn bốn trăm: 53 400
- Chín mươi nghìn khơng trăm linh chín: 90 009
b/ Đọc số: 1 điểm
43 672 : Bốn mươi ba nghìn sáu trăm bảy mươi hai
21 600 : Hai mươi mốt nghìn sáu trăm
Bài 2.(3 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính 0,5 điểm
Bài 3.(1 điểm) Tính x đúng mỗi phép tính 0,5 điểm
Bài 4 (1 điểm) Viết đúng mỗi số 0,5 điểm.
Trang 16
Môn thi : Tiếng Việt 4
Thời gian : 70 phút
I Kiểm tra đọc:
1 Đọc hiểu (5 điểm) Thời gian 25 phút.
Học sinh đọc thầm bài “ Con sẻ” (TV4, tập 2, trang 90, 91), để làm
bài tập sau:
Câu 1 (1 điểm) Vì sao con chĩ chợt dừng chân và bắt đầu bị ?
Câu 2 (1 điểm) Hình ảnh con sẻ mẹ dũng cảm lao xuống cứu con được miêu tả như thế nào ?
Câu 3 (1 điểm) Chuyển các câu kể sau thành câu khiến:
a Thanh đi lao động
b Ngân chăm chỉ
Câu 4 ( 1 điểm) Tìm bộ phận làm chủ ngữ trong câu sau:
Sẻ già lao đến cứu con, lấy thân mình phủ kín sẻ con.Câu 5 (1 điểm) Điền vào chỗ trống từ ngữ thích hợp làm vị ngữ để hồn
chỉnh câu kể Ai là gì ?
Anh Kim Đồng ………
II Kiểm tra viết:
1 Chính tả (nghe viết) 5 điểm Thời gian 15 phút.
Bài viết: Thắng biển
Mặt trời lên cao dần Giĩ đã bắt đầu mạnh Giĩ lên, nước biển càng dữ Khoảng mênh mơng ầm ĩ càng lan rộng mãi vào Biển cả muốn nuốt tươi con đê mỏng manh như con mập đớp con cá chim nhỏ bé
Một tiếng ào dữ dội Như một đàn cá voi lớn, sĩng trào qua những cây vẹt cao nhất, vụt vào thân đê rào rào Một cuộc vật lộn dữ dội diễn ra Một bên là biển, là giĩ, trong một cơn giận dữ điên cuồng
2 Tập làm văn: 5 điểm Thời gian 30 phút.
Đề bài: Tả một cây cĩ bĩng mát mà em thích
ĐÁP ÁN KTĐK GIỮA HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2010 -2011
Môn thi : Tiếng Việt 4
I Kiểm tra đọc:
1 Đọc hiểu (5 điểm)
Trang 17Câu 1 (1 điểm) Vì chĩ phát hiện ở lối đi cĩ con sẻ non.
Câu 2 (1 điểm) Hình ảnh con sẻ mẹ dũng cảm lao xuống cứu con được miêu tả: Lơng sẻ già dựng ngược, miệng rít lên, nhảy vào phía mõm chĩ Câu 3 (1 điểm) Câu khiến:
a Thanh đi lao động đi !
b Ngân phải chăm chỉ!
Câu 4 ( 1 điểm) Chủ ngữ: Sẻ già
Câu 5(1 điểm) Từ ngữ thích hợp làm vị ngữ để hồn chỉnh câu kể Ai là gì
?
Ví dụ: Anh Kim Đồng là thiếu niên dũng cảm
II Kiểm tra viết:
1 Chính tả: Viết cả bài 4 điểm Chữ rõ ràng, sạch, đẹp, đều nét 1 điểm.
Sai âm đầu, vần, thanh hoặc viết hoa mỗi trường hợp sai trừ 0,5 điểm
2 Tập làm văn: 5 điểm.
Yêu cầu bài viết: Dùng từ chính xác, đúng ngữ pháp, bố cục chặt chẽ
1 Giới thiệu û - 0,5đ
2 Tả bao quát - 1đ
3 Tả từng bộ phận - 2đ
4 Nêu được ích lợi - 1đ
5 Nêu được cảm nghĩ - 0,5đ
Môn thi : Toán 4
Thời gian : 40 phút
Trang 18Bài 1 (1 điểm) Rút gọn các phân số: ; ; .
Bài 2 ( 1,5 điểm) Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:
Trang 19Môn thi : Tiếng Việt lớp 5
Thời gian : 70 phút
I Kiểm tra đọc:
1 Đọc hiểu (5 điểm) Thời gian 25 phút.
Học sinh đọc thầm bài “ Nghĩa thầy trị ” (TV5, tập 2, trang 79, 80),
để làm bài tập sau:
Câu 1(1 điểm) Tìm những chi tiết cho thấy học trị rất tơn kính cụ giáo
Chu ?
Trang 20Câu 2 (1 điểm) Tìm những chi tiết biểu hiện tình cảm của cụ giáo Chu
đối với người thầy đã dạy cho cụ từ thuở vỡ lịng ?
Câu 3 (1 điểm) Tìm những từ ngữ được lặp lại để liên kết câu ở đoạn văn
sau:
Niềm tự hào chính đáng của chúng ta trong nền văn hĩa Đơng Sơn chính là bộ sưu tập trống đồng hết sức phong phú Trống đồng Đơng Sơn đa dạng khơng chỉ về hình dáng, kích thước mà cả về phong cách trang trí, sắp xếp hoa văn
Câu 4 (1 điểm) Câu “ Vì con khỉ này rất nghịch nên các anh bảo
vệ thường phải cột dây” Thể hiện mối quan hệ gì ?
Câu 5 (1 điểm) Câu “ Tuy rét kéo dài, mùa xuân đã đến bên
bờ sơng Lương” Thể hiện mối quan hệ gì ?
II Kiểm tra viết :
1 Chính tả (nghe viết) 5 điểm Thời gian 15 phút.
Bài viết: Phong cảnh đền Hùng (TV5, tập 2, trang 68).
Viết từ: Đền Thượng ……đứng ở đây, nhìn ra xa, phong cảnh thật là đẹp
2.Tập làm văn: ( 5 điểm) Thời gian viết 30 phút
Đề bài: Tả quyển sách Tiếng Việt 5, tập hai của em
1 Đọc hiểu 5 điểm Mỗi câu trả lời đúng 1 điểm.
Câu1 (1đ) Những chi tiết học trị rất tơn kính cụ giáo Chu:
- Từ sáng sớm, các mơn sinh đã tề tựu trước sân nhà cụ giáo Chu để mừng thọ thầy
- Họ dâng biếu thầy những cuốn sách quý
- Khi nghe cụ giáo Chu nĩi tới thăm một người mà thầy mang ơn rất nặng, họ đồng thanh dạ ran và cùng đi theo thầy
Câu 2(1đ) Những chi tiết biểu hiện tình cảm của cụ giáo Chu đối với
người thầy đã dạy cụ từ thuở vỡ lịng:
- Thầy mời các mơn sinh của cụ cùng đến thăm người thầy mà cụ mang
ơn rất nặng
- Thầy giáo Chu chắp tay cung kính lạy thầy
Trang 21- Cung kính thưa với thầy: ” Lạy thầy! Hơm nay con đem tất cả mơn sinhđến tạ ơn thầy”.
Câu 3(1đ) Từ ngữ được lặp lại để liên kết câu đĩ là từ:Trống đồng, Đơng
Sơn
Câu 4 (1đ) Mối quan hệ nguyên nhân – kết quả
Câu 5 (1đ) Mối quan hệ tương phản.
II Kiểm tra viết:
1 Chính tả: Bài viết 4 điểm Chữ viết rõ ràng, sạch, đẹp, đều nét 1 điểm.
Sai âm đầu, vần, thanh hoặc viết hoa mỗi trường hợp sai trừ 0,5 điểm
2 Tập làm văn: 5 điểm.
Yêu cầu bài viết: Dùng từ chính xác, đúng ngữ pháp, bố cục chặt chẽ
1 Giới thiệu được thời gian , trường hợp cĩ đồ vật - 1 đ
2 Tả bao quát đồ vật 1 đ
3 Tả chi tiết 1 đ
4 Nêu được tác dụng của đồ vật 1 đ
5 Nêu được cảm nghĩ 1 đ
Thời gian : 40 phút
Bài 1 (3 điểm) Đặt tính rồi tính:
3 giờ 47 phút + 2 giờ 38 phút ; 3 phút 20 giây - 2 phút 45 giây
3 giờ 40 phút x 5 ; 22 phút 15 giây : 5
Bài 2 (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Trang 22
_
ĐÁP ÁN KTĐK GIỮA HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2012 2013
Môn thi : Toán lớp 5
Thời gian : 40 phút
Bài 1 (3 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính 0,75đ.
Bài 2 (1 điểm) Viết số thích hợp vào mỗi chỗ chấm
0,25 điểm
25 dm3 = 25000 cm3 ; 4,7 dm3 = 4700 cm3
Trang 232 giờ 15 phút = 135 phút ; giơ ø
Nửa chu vi sân trường: 210 : 2 = 105 (m) (0,5đ)
chiều rộng bằng chiều dài nên chiều rộng bằng chiều dài
Chiều dài sân trường: 105 : (4 + 3) x 4 = 60 (m) (0,5đ)
Chiều rộng sân trường: 105 – 60 = 45 (m) (0,5đ) Diện tích sân trường: 60 x 45 = 2700 (m2) (0,5đ) Đáp số: 2700 m2
Môn thi : Tiếng Việt 1
Thời gian : 60 phút
I Kiểm tra đọc ( 10 điểm) Thời gian khoảng 45 phút.
1 Đọc thành tiếng Gọi lần lượt từng học sinh đọc thành tiếng,
mỗi học sinh đọc khoảng 2 phút
a Đọc các vần (2 điểm): oay, oanh, oăt, uê, uyên
Trang 24b Đọc từ ngữ (2 điểm): giĩ xốy, khỏe khoắn, áo chồng, kế hoạch, đêm khuya.
c Đọc bài (6 điểm):
Nhà bà ngoại
Nhà bà ngoại rộng rãi, thống mát Giàn hoa giấy lịa xịa phủ đầy hiên Vườn cĩ đủ thứ hoa trái Hương thơm thoang thoảng khắp vườn
II Kiểm tra viết ( 10 điểm) Thời gian 25 phút.
Giáo viên đọc cho học sinh viết
1.Viết bài: (6 điểm): Mẹ và cơ
Buổi sáng bé chào mẹ
Chạy tới ơm cổ cơ
Buổi chiều bé chào cơ
a) Đọc vần: 2 điểm Đọc đúng mỗi vần 0,4 đ iểm
b) Đọc đúng từ: 2 điểm Đọc đúng mỗi từ 0,4 điểm
c) Đọc bài : 6 điểm Đọc sai hoặc khơng đọc được mỗi từ trừ 0,5 điểm
II Kiểm tra viết:
1 Viết bài: 6 điểm viết sai mỗi chữ trừ 0,3 điểm
2 Điền vào chỗ trống: 2 điểm
Trang 25Câu a: 1 điểm
Câu b: 1 điểm
3 Bài viết sạch, đẹp, đều nét: 2 điểm
Viết bẩn, xấu, không đều nét mỗi chữ trừ 0,2 điểm
oay, oanh, oăt, uê, uyên
gió xoáy, khỏe khoắn,
áo choàng, kế hoạch, đêm khuya.