TRƯỜNG PT DTNT TỈNH LÂM ĐỒNG TRƯỜNG THPT YERSIN HK2 NĂM HỌC 2012 2013 Họ và tên KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN TIN HỌC LỚP 11 Lớp ĐIỂM BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Trả lời Câu 11 12 13 14 1[.]
Trang 1TRƯỜNG THPT YERSIN HK2 - NĂM HỌC 2012-2013
Họ và
tên:
KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN TIN HỌC LỚP 11
Lớp:
Trả lời
Trả lời
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Chọn nhận định KHÔNG ĐÚNG về kiểu xâu:
a xâu là dữ liệu dạng phi số, xâu là dãy kí tự trong bộ mã ASCII
b mỗi kí tự trong xâu được gọi là một phần tử của xâu
c độ dài của xâu là số kí tự trong xâu, xâu có toàn kí tự ‘ ’ là xâu rỗng
d có thể xem xâu là mảng 1 chiều kiểu kí tự
Câu 2: Khai báo biến xâu theo cách nào dưới đây là đúng cú pháp:
a Var <Tên biến>: String[độ dài];
b Var Ten = Array [1 255] of char; c Type File String:[80] d Var <Tên biến>=String;
Câu 3: Xâu nào lớn hơn xâu ‘Dalat’:
a ‘ABBA’ b ‘Boolean’ c ‘Pascal’ d ‘Computer’
Câu 4: Cho 2 xâu: A := ‘ Tin hoc ’; B := ‘B’; Xâu C là xâu ghép của xâu A với xâu B: C := A+B; Vậy xâu C là:
a ‘ Tin hoc B’ b ‘ Con meo ’ c ‘B Tin hoc ’ d ‘TinhocB’
Câu 5: Cho một xâu: S := ‘Truong THPT Yersin’ Hãy cho biết kết quả của biến K trong lệnh
gán sau: K := Pos(‘PT’, S) ;
Câu 6: Chức năng của hàm COPY theo cú pháp: Copy(S, vt, n);
a Xóa một số ký tự từ vị trí chỉ định qua phải.
b Trả về n ký tự đã sao chép trong xâu s từ vị trí vt qua phải.
c Tạo ra một xâu mới gồm vt ký tự từ vị trí n được sao chép từ xâu s.
d Ghép 2 xâu thành 1 xâu kể từ vị trí vt qua phải
Câu 7: Biểu thức gọi hàm chuẩn của kiểu xâu với xâu S=’FESTIVAL’ :
S := Copy(S, 4, 4);
Xâu S mới có giá trị là:
a ‘FEST’ b ‘IVAL’ c ‘FESTIVAL’ d ‘TIVA’
Câu 8: Lệnh gọi thực hiện thủ tục chuẩn Delete với xâu S:=’KARAOKE’
Delete(S, 4, 4);
Xâu S mới có giá trị là:
a ‘S’ b ‘KARA’ c ‘KAR’ d ‘AOKE’
Câu 9: Lệnh gọi thực hiện thủ tục chuẩn INSERT với xâu S1:=’YERSIN’; S2 := ‘Truong THPT’:
Insert(S1, S2, 7);
Xâu S1 có giá trị là:
a ‘Truong THPT YERSIN’ c ‘YERSIN’
Đề 1
Trang 2Câu 10: Bộ lệnh nào sau đây biến đổi xâu HOTEN thành xâu có tất cả kí tự ghi bằng chữ In hoa?
a For i:=1 to length(hoten) do
hoten[i]:=upcase(hoten[i]);
b For i:=1 to length(hoten) do
hoten:=upcase(hoten);
c L:= Length(hoten);
For i:=1 to L do Hoten:=Upcase(Hoten);
d hoten[1]:=upcase(hoten[1]);
Câu 11 : Ghi giá trị của biến a vào tệp F, ta dùng lệnh:
a Write(a); b Write(f, a); c Readln(a); d Writeln(a, f);
Câu 12: Cú pháp lệnh đọc dữ liệu từ tệp:
a Readln(<biến tệp>,<danh sách biến>); c Write(<biến tệp>,<danh sách kết quả>);
b Reset(<biến tệp>); d Read(<danh sách biến>);
Câu 13: Xét các câu lệnh sau:
Assign(F ,'baocao.txt');
Rewrite(F);
Writeln(F, 'So HS vang la: ',ss-hd);
Nếu ss=28, hd=10 thì trong tệp baocao.txt có nội dung là:
a So HS vang la: 10 b So HS vang la: 18 c So HS vang la: 28 d Thông báo lỗi
Câu 14: Từ khóa khai báo biến kiểu tệp văn bản là:
Câu 15: Thủ tục gán tên tệp Assign(<biến tệp>, <tên tệp>) quy định kiểu dữ liệu của tên tệp là:
a Kiểu số nguyên b Kiểu số thực c Kiểu logic d Kiểu xâu
Câu 16: Tên thủ tục mở tệp để đọc dữ liệu là:
a Reset b Rewrite c Write d Read
Câu 17: Hãy điền cú pháp lệnh còn thiếu để hoàn thành sơ đồ viết chương trình ghi dữ liệu vào tệp:
Rewrite(<biến tệp>);
Write(<biến tệp>,<danh sách kết quả>);
Hay: Writeln(<biến tệp>,<danh sách kết quả>);
Close(<biến tệp>);
a Assign(<tên tệp>,<biến tệp>);
b Assign(<biến tệp>,<tên tệp>); c Assign(<biến tệp>); d Assign(<tên tệp>);
Câu 18: Để đọc dữ liệu trong tệp D:\so.dat thì:
a Tệp so.dat phải tồn tại trong thư mục D b Tệp so.dat phải tồn tại trong thư mục gốc ổ đĩa D:
c Tệp so.dat không cần phải có trong ổ đĩa D: d Phải xóa tệp so.dat trong thư mục gốc ổ đĩa D:
Câu 19: Xét các câu lệnh sau:
Assign(F ,'dulieu.txt');
Reset(F);
readln(F, a, b);
Nếu tệp dulieu.txt có 3 số nguyên ghi cách nhau một khoảng trắng 8 2 5 thì biến b có giá trị là:
a Không có giá trị b 2 c 5 d 8
Câu 20: Cú pháp thủ tục mở tệp để ghi dữ liệu là:
a Reset(<biến tệp>); b Rewrite(<biến tệp>); c Write(<biến tệp>); d Read(<biến tệp>);
Hết
Trang 3-TRƯỜNG THPT YERSIN HK2 - NĂM HỌC 2012-2013
Họ và
tên:
KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN TIN HỌC LỚP 11
Lớp:
Trả lời
Trả lời
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Biểu thức gọi hàm chuẩn của kiểu xâu với xâu S=’FESTIVAL’ :
S := Copy(S, 4, 4);
Xâu S mới có giá trị là:
a ‘FEST’ b ‘IVAL’ c ‘FESTIVAL’ d ‘TIVA’
Câu 2: Lệnh gọi thực hiện thủ tục chuẩn Delete với xâu S:=’KARAOKE’
Delete(S, 4, 4);
Xâu S mới có giá trị là:
a ‘S’ b ‘KARA’ c ‘KAR’ d ‘AOKE’
Câu 3: Xâu nào lớn hơn xâu ‘Dalat’:
a ‘ABBA’ b ‘Boolean’ c ‘Pascal’ d ‘Computer’
Câu 4: Chọn nhận định KHÔNG ĐÚNG về kiểu xâu:
a xâu là dữ liệu dạng phi số, xâu là dãy kí tự trong bộ mã ASCII
b mỗi kí tự trong xâu được gọi là một phần tử của xâu
c độ dài của xâu là số kí tự trong xâu, xâu có toàn kí tự ‘ ’ là xâu rỗng
d có thể xem xâu là mảng 1 chiều kiểu kí tự
Câu 5: Cho 2 xâu: A := ‘ Tin hoc ’; B := ‘B’; Xâu C là xâu ghép của xâu A với xâu B: C := A+B; Vậy xâu C là:
a ‘ Tin hoc B’ b ‘ Con meo ’ c ‘B Tin hoc ’ d ‘TinhocB’
Câu 6: Khai báo biến xâu theo cách nào dưới đây là đúng cú pháp:
a Var <Tên biến>: String[độ dài];
b Var Ten = Array [1 255] of char; c Type File String:[80] d Var <Tên biến>=String;
Câu 7: Cho một xâu: S := ‘Truong THPT Yersin’ Hãy cho biết kết quả của biến K trong lệnh gán sau:
K := Pos(‘PT’, S) ;
Câu 8: Lệnh gọi thực hiện thủ tục chuẩn INSERT với xâu S1:=’YERSIN’; S2 := ‘Truong THPT’:
Insert(S1, S2, 7);
Xâu S1 có giá trị là:
a ‘Truong THPT YERSIN’
b ‘Truong YERSIN THPT’ c ‘YERSIN’ d ‘YERSIN Truong THPT’
Câu 9: Chức năng của hàm COPY theo cú pháp: Copy(S, vt, n);
a Xóa một số ký tự từ vị trí chỉ định qua phải.
b Trả về n ký tự đã sao chép trong xâu s từ vị trí vt qua phải.
Đề 2
Trang 4d Ghép 2 xâu thành 1 xâu kể từ vị trí vt qua phải
Câu 10: Bộ lệnh nào sau đây biến đổi xâu HOTEN thành xâucó tất cả kí tự ghi bằng chữ In hoa?
a For i:=1 to length(hoten) do
hoten[i]:=upcase(hoten[i]);
b For i:=1 to length(hoten) do
hoten:=upcase(hoten);
c L:= Length(hoten);
For i:=1 to L do Hoten:=Upcase(Hoten);
d hoten[1]:=upcase(hoten[1]);
Câu 11: Từ khóa khai báo biến kiểu tệp văn bản là:
Câu 12: Thủ tục gán tên tệp Assign(<biến tệp>, <tên tệp>) quy định kiểu dữ liệu của tên tệp là:
a Kiểu số nguyên b Kiểu số thực c Kiểu logic d Kiểu xâu
Câu 13: Tên thủ tục mở tệp để ghi dữ liệu là:
a Reset b Rewrite c Write d Read
Câu 14: Cú pháp lệnh đọc dữ liệu từ tệp:
a Readln(<biến tệp>,<danh sách biến>); c Write(<biến tệp>,<danh sách kết quả>);
b Reset(<biến tệp>); d Read(<danh sách biến>);
Câu 15 : Ghi giá trị của biến a vào tệp F, ta dùng lệnh:
a Write(a); b Write(f, a); c Readln(a); d Writeln(a, f);
Câu 16: Để đọc dữ liệu trong tệp D:\so.dat thì:
a Tệp so.dat phải tồn tại trong thư mục D b Tệp so.dat phải tồn tại trong thư mục gốc ổ đĩa D:
c Tệp so.dat không cần phải có trong ổ đĩa D: d Phải xóa tệp so.dat trong thư mục gốc ổ đĩa D:
Câu 17: Xét các câu lệnh sau:
Assign(F ,'baocao.txt');
Rewrite(F);
Writeln(F, 'So HS vang la: ',ss-hd);
Nếu ss=28, hd=10 thì trong tệp baocao.txt có nội dung là:
a So HS vang la: 10 b So HS vang la: 18 c So HS vang la: 28 d Thông báo lỗi
Câu 18: Hãy điền cú pháp lệnh còn thiếu để hoàn thành sơ đồ viết chương trình ghi dữ liệu vào tệp:
Rewrite(<biến tệp>);
Write(<biến tệp>,<danh sách kết quả>);
Hay: Writeln(<biến tệp>,<danh sách kết quả>);
Close(<biến tệp>);
a Assign(<tên tệp>,<biến tệp>);
b Assign(<biến tệp>,<tên tệp>); c Assign(<biến tệp>); d Assign(<tên tệp>);
Câu 19: Cú pháp thủ tục mở tệp để đọc dữ liệu là:
a Reset(<biến tệp>); b Rewrite(<biến tệp>); c Write(<biến tệp>); d Read(<biến tệp>);
Câu 20: Xét các câu lệnh sau:
Assign(F ,'dulieu.txt');
Reset(F);
readln(F, a, b);
Nếu tệp dulieu.txt có 3 số nguyên ghi cách nhau một khoảng trắng 2 8 5 thì biến b có giá trị là:
a Không có giá trị b 2 c 5 d 8
Hết
Trang 5-TRƯỜNG THPT YERSIN HK2 - NĂM HỌC 2012-2013
Họ và
tên:
KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN TIN HỌC LỚP 11
Lớp:
Trả lời
Trả lời
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Xét các câu lệnh sau:
Assign(F ,'dulieu.txt');
Reset(F);
readln(F, a, b);
Nếu tệp dulieu.txt có 3 số nguyên ghi cách nhau một khoảng trắng 2 8 5 thì biến b có giá trị là:
a Không có giá trị b 2 c 5 d 8
Câu 2: Thủ tục gán tên tệp Assign(<biến tệp>, <tên tệp>) quy định kiểu dữ liệu của tên tệp là:
a Kiểu số nguyên b Kiểu xâu c Kiểu logic d Kiểu số thực
Câu 3: Tên thủ tục mở tệp để ghi dữ liệu là:
a Rewrite b Write c Reset d Read
Câu 4: Cú pháp lệnh đọc dữ liệu từ tệp:
a Readln(<danh sách biến>); c Write(<biến tệp>,<danh sách kết quả>);
b Reset(<biến tệp>); d Read(<biến tệp>,<danh sách biến>);
Câu 5 : Ghi giá trị của biến a vào tệp F, ta dùng lệnh:
a Write(a); b Write(f, a); c Readln(f, a); d Writeln(a, f);
Câu 6: Để đọc dữ liệu trong tệp D:\so.dat thì:
a Tệp so.dat phải tồn tại trong thư mục D b Tệp so.dat phải tồn tại trong thư mục gốc ổ đĩa D:
c Tệp so.dat không cần phải có trong ổ đĩa D: d Phải xóa tệp so.dat trong thư mục gốc ổ đĩa D:
Câu 7: Hãy điền cú pháp lệnh còn thiếu để hoàn thành sơ đồ viết chương trình ghi dữ liệu vào tệp:
Rewrite(<biến tệp>);
Write(<biến tệp>,<danh sách kết quả>);
Hay: Writeln(<biến tệp>,<danh sách kết quả>);
Close(<biến tệp>);
a Assign(<tên tệp>,<biến tệp>);
b Assign(<biến tệp>,<tên tệp>); c Assign(<biến tệp>); d Assign(<tên tệp>);
Câu 8: Xét các câu lệnh sau:
Assign(F ,'baocao.txt');
Rewrite(F);
Writeln(F, 'So HS vang la: ',ss-hd);
Nếu ss=28, hd=10 thì trong tệp baocao.txt có nội dung là:
a So HS vang la: 10 b So HS vang la: 18 c So HS vang la: 28 d Thông báo lỗi
Đề 3
Trang 6Câu 9: Từ khóa khai báo biến kiểu tệp văn bản là:
Câu 10: Cú pháp thủ tục mở tệp để đọc dữ liệu là:
a Reset(<biến tệp>); b Rewrite(<biến tệp>); c Write(<biến tệp>); d Read(<biến tệp>);
Câu 11: Khai báo biến xâu theo cách nào dưới đây là đúng cú pháp:
a Var <Tên biến>: String[độ dài];
b Var Ten = Array [1 255] of char; c Type File String:[80] d Var <Tên biến>=String;
Câu 12: Cho một xâu: S := ‘Truong THPT Yersin’ Hãy cho biết kết quả của biến K trong lệnh
gán sau: K := Pos(‘PT’, S) ;
Câu 13: Lệnh gọi thực hiện thủ tục chuẩn INSERT với xâu S1:=’YERSIN’; S2 := ‘Truong THPT’:
Insert(S1, S2, 7);
Xâu S1 có giá trị là:
a ‘Truong THPT YERSIN’
b ‘Truong YERSIN THPT’ c ‘YERSIN’ d ‘YERSIN Truong THPT’
Câu 14: Chức năng của hàm COPY theo cú pháp: Copy(S, vt, n);
a Xóa một số ký tự từ vị trí chỉ định qua phải.
b Trả về n ký tự đã sao chép trong xâu s từ vị trí vt qua phải.
c Tạo ra một xâu mới gồm vt ký tự từ vị trí n được sao chép từ xâu s.
d Ghép 2 xâu thành 1 xâu kể từ vị trí vt qua phải
Câu 15: Bộ lệnh nào sau đây biến đổi xâu HOTEN thành xâucó tất cả kí tự ghi bằng chữ In hoa?
a For i:=1 to length(hoten) do
hoten[i]:=upcase(hoten[i]);
b For i:=1 to length(hoten) do
hoten:=upcase(hoten);
c L := Length(hoten);
For i:=1 to L do Hoten:=Upcase(Hoten);
d hoten[1]:=upcase(hoten[1]);
Câu 16: Biểu thức gọi hàm chuẩn của kiểu xâu với xâu S=’FESTIVAL’ :
S := Copy(S, 4, 4);
Xâu S mới có giá trị là:
a ‘FEST’ b ‘FESTIVAL’ c ‘IVAL’ d ‘TIVA’
Câu 17: Lệnh gọi thực hiện thủ tục chuẩn Delete với xâu S:=’KARAOKE’
Delete(S, 4, 4);
Xâu S mới có giá trị là:
a ‘S’ b ‘KARA’ c ‘KAR’ d ‘AOKE’
Câu 18: Xâu nào lớn hơn xâu ‘Dalat’:
a ‘ABBA’ b ‘Boolean’ c ‘Computer’ d ‘Pascal’
Câu 19: Chọn nhận định KHÔNG ĐÚNG về kiểu xâu:
a xâu là dữ liệu dạng phi số, xâu là dãy kí tự trong bộ mã ASCII
b mỗi kí tự trong xâu được gọi là một phần tử của xâu
c độ dài của xâu là số kí tự trong xâu, xâu có toàn kí tự ‘ ’ là xâu rỗng
d có thể xem xâu là mảng 1 chiều kiểu kí tự
Câu 20: Cho 2 xâu: A := ‘ Tin hoc ’; B := ‘B’; Xâu C là xâu ghép của xâu A với xâu B: C := A+B; Vậy xâu C là:
a ‘TinhocB’ b ‘ Con meo ’ c ‘B Tin hoc ’ d ‘ Tin hoc B’
Hết