1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

So do tu duy on tap chuong ivbat dang thuc vabat phuong trinh

13 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bất Đẳng Thức Và Bất Phương Trình
Thể loại Tiết học
Năm xuất bản 2012-2013
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 3,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾT 46:ÔN TẬP CHƯƠNG IV BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH... CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ THEO DÕI... CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ THEO DÕI.

Trang 1

KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ

VÀ CÁC EM HỌC SINH

LỚP 10C4

2012 2013

Trang 2

TIẾT 46:

ÔN TẬP CHƯƠNG IV

BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT

PHƯƠNG TRÌNH

Trang 3

Biểu thức có dạng:

a b; a b; a b; a b    

0 0

a khia a

a khia

ìïï íï ïî

³

=

- <

BPT có dạng:

( )

( ) ; ( ) ( ) ( ) ( ); ( ) ( )

f x g x f x g x

f x g x f x g x

> <

Hai bất phương trình

có cùng tập nghiệm

Là BPT có dạng

ax b 0; ax b 0;

ax b 0;ax b 0 (a 0)

   

    

Khi chuyển một

hạng tử của BPT

từ vế này sang

vế kia ta phải đổi

dấu hạng tử đó

Là BPT có dạng

 

2 2 2 2

Áp dụng định lý về dấu tam thức bậc hai

Định lý về dấu của nhị thức bậc

nhất

Khi nhân hai vế

của BPT với cùng

một số, ta phải:

- Giữ nguyên

chiều BPT nếu số

đó dương

- Đổi chiều BPT

nếu số đó âm

Trang 4

x

trái dấu với a 0 cùng dấu với a

   b a 

 

f x

   0 

f x ax b a   

ĐỊNH LÝ VỀ DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT

Cho nhị thức bậc nhất:

Trang 5

Biểu thức có dạng:

a b; a b; a b; a b    

0 0

a khia a

a khia

ìïï íï ïî

³

=

- <

BPT có dạng:

( )

( ) ; ( ) ( ) ( ) ( ); ( ) ( )

f x g x f x g x

f x g x f x g x

> <

Hai bất phương trình

có cùng tập nghiệm

Là BPT có dạng

ax b 0; ax b 0;

ax b 0;ax b 0 (a 0)

   

    

Khi chuyển một

hạng tử của BPT

từ vế này sang

vế kia ta phải đổi

dấu hạng tử đó

Là BPT có dạng

 

2 2 2 2

Áp dụng định lý về dấu tam thức bậc hai

Định lý về dấu của nhị thức bậc

nhất

Khi nhân hai vế

của BPT với cùng

một số, ta phải:

- Giữ nguyên

chiều BPT nếu số

đó dương

- Đổi chiều BPT

nếu số đó âm

Trang 6

ĐỊNH LÝ VỀ DẤU TAM THỨC BẬC HAI

 

x

 

f x

0

 

0

0

 

f x

0

 

2

b a

1

cùng dấu

hệ số a

cùng dấu

hệ số a

trái dấu hệ

số a

0

 

f x ax bx c a    

Cho tam thức bậc hai

Trang 7

Biểu thức có dạng:

a b; a b; a b; a b    

0 0

a khia a

a khia

ìïï íï ïî

³

=

- <

BPT có dạng:

( )

( ) ; ( ) ( ) ( ) ( ); ( ) ( )

f x g x f x g x

f x g x f x g x

> <

Hai bất phương trình

có cùng tập nghiệm

Là BPT có dạng

ax b 0; ax b 0;

ax b 0;ax b 0 (a 0)

   

    

Khi chuyển một

hạng tử của BPT

từ vế này sang

vế kia ta phải đổi

dấu hạng tử đó

Là BPT có dạng

 

2 2 2 2

Áp dụng định lý về dấu tam thức bậc hai

Định lý về dấu của nhị thức bậc

nhất

Khi nhân hai vế

của BPT với cùng

một số, ta phải:

- Giữ nguyên

chiều BPT nếu số

đó dương

- Đổi chiều BPT

nếu số đó âm

Trang 8

 2    1) x   x 6  2 x   8 0

Bài toán : Giải bất phương trình có dạng

tích, thương của các nhị thức, tam thức.

Giải bất phương trình sau:

I DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT

trái dấu với a

0 cùng dấu

với a

 

f x

II DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

f x ax b a   

Cho nhị thức bậc nhất

4)

x

x

2 2

2 2

1

5

x

.

f x ax bx c a    

Cho tam thức bậc hai

x

 

f x cùng dấu hệ số a

x

cùng dấu hệ

số a 0 cùng dấu hệ số a

0

 

0

x

0

0

 

2

b a

1

cùng dấu hệ

số a

cùng dấu hệ

số a

trái dấu hệ

số a

0

 

 

f x

 

f x

Trang 9

I DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT

trái dấu với a

0 cùng dấu

với a

 

f x

II DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

f x ax b a   

Cho nhị thức bậc nhất

f x ax bx c a    

Cho tam thức bậc hai

x

 

f x cùng dấu hệ số a

x

cùng dấu hệ

số a 0 cùng dấu hệ số a

0

 

0

x

0

0

 

2

b a

1

cùng dấu hệ

số a

cùng dấu hệ

số a

trái dấu hệ

số a

0

 

 

f x

 

f x

Bài toán về nhà

Giải bất phương trình sau:

2) 4 x   2 6

Trang 10

CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ

VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ

THEO DÕI

Trang 11

 2    1) x   x 6  2 x   8 0

Bài toán : Giải bất phương trình có dạng

tích, thương của các nhị thức, tam thức.

Giải bất phương trình sau:

I DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT

trái dấu với a

0 cùng dấu

với a

 

f x

II DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

f x ax b a   

Cho nhị thức bậc nhất

4)

x

x

2 2

2 2

1

5

x

.

f x ax bx c a    

Cho tam thức bậc hai

x

 

f x cùng dấu hệ số a

x

cùng dấu hệ

số a 0 cùng dấu hệ số a

0

 

0

x

0

0

 

2

b a

1

cùng dấu hệ

số a

cùng dấu hệ

số a

trái dấu hệ

số a

0

 

 

f x

 

f x

3

0 3

1 5)

Trang 12

I DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT

trái dấu với a

0 cùng dấu

với a

 

f x

II DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

f x ax b a   

Cho nhị thức bậc nhất

f x ax bx c a    

Cho tam thức bậc hai

x

 

f x cùng dấu hệ số a

x

cùng dấu hệ

số a 0 cùng dấu hệ số a

0

 

0

x

0

0

 

2

b a

1

cùng dấu hệ

số a

cùng dấu hệ

số a

trái dấu hệ

số a

0

 

 

f x

 

f x

Bài toán về nhà

Giải bất phương trình sau:

2) 4 x   2 6

Trang 13

CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ

VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ

THEO DÕI

Ngày đăng: 13/04/2023, 09:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w