1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tiet 53 kt 1 tiet ly 9 co ma tran

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra một tiết
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 105 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II VẬT LÝ 9 Ngaøy soaïn 18/03/2012 Ngaøy kieåm tra 24/03/2012 A Muïc ñích kieåm tra 1 Giaùo vieân Kieåm tra vaø ñaùnh giaù ñöôïc vieäc bieát , hieåu , vaän duïng kieán thöùc[.]

Trang 1

Ngày soạn : 18/03/2012

Ngày kiểm tra : 24/03/2012

A.Mục đích kiểm tra :

1 Giáo viên : Kiểm tra và đánh giá được việc biết , hiểu , vận dụng

kiến thức của học sinh từ đầu HK II đến nay Từ đó phân loại được học sinh để có kế hoạch phụ đạo , bồi dưỡng học sinh cụ thể và điều chỉnh phương pháp dạy học phù hợp

2 Học sinh : Tự kiểm tra việc nắm bắt kiến thức từ đầu học kỳ II đến

nay , có ý thức tự học , khả năng trình bày Có thái độ nghiêm túc ,

trung thực , độc lập suy nghĩ trong quá trình làm bài

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên : - Phương án kiểm tra

- Bảng trọng số , thiết lập khung ma trận , nội dung đề , đáp án chấm

2 Học sinh : Ôn tập lại toàn bộ kiến thức từ tiết thứ 37 đến tiết thứ 54 theo PPCT

C.BẢNG TRỌNG SỐ

Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 37 đến tiết thứ 54 theo PPCT

Phương án kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (50% TNKQ; 50% TL)

tiế  LT  

Tỷ lệ thực dạy Trọng số Số câu

Chủ đề 1 Cảm

ứng điện từ

Chủ đề 2 Khúc

xạ ánh sáng

D MA TRẬN DỀ KIỂM TRA

Tên

chủ đề

Cộng

Cảm

ứng

điện từ

9 tiết

- Nêu được cấu tạo và hoạt động

của máy phát điện xoay chiều

- Nêu được các máy phát điện

đều biến đổi cơ năng thành điện

năng.

- Nêu được dấu hiệu chính phân

biệt dịng điện xoay chiều với

dịng điện một chiều và các tác

dụng của dịng điện xoay chiều.

- Nêu được các số chỉ của ampe

kế và vơn kế xoay chiều cho biết

giá trị hiệu dụng của cường độ

hoặc của điện áp xoay chiều.

- Nêu được cơng suất hao phí

trên đường dây tải điện tỉ lệ

- Phát hiện được dịng điện là dịng điện một chiều hay xoay chiều dựa trên tác dụng từ của chúng.

- Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều cĩ khung dây quay hoặc cĩ nam châm quay.

- Giải thích được vì sao

cĩ sự hao phí điện năng trên dây tải điện.

- Nêu được điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các

- Giải được một số bài tập định tính về nguyên nhân gây ra dịng điện cảm ứng.

- Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy biến

áp và vận dụng được cơng thức

.

Tuần 27 Tiết 55 KIỂM TRA MỘT

TIẾT

Trang 2

nghịch với bình phương của điện

áp đặt vào hai đầu đường dây.

- Nêu được nguyên tắc cấu tạo

của máy biến áp

cuộn dây của máy biến

áp tỉ lệ thuận với số vịng dây của mỗi cuộn

và nêu được một số ứng dụng của máy biến áp.

Khúc

xạ ánh

sáng

9 tiết

16 Nhận biết được thấu kính hội

tụ, thấu kính phân kì 17 Mơ tả được hiện tư- ợng khúc xạ AS trong

trường hợp AS truyền từ khơng khí sang nước và ngược lại.

18 Chỉ ra được tia khúc

xạ và tia phản xạ, gĩc khúc xạ và gĩc phản xạ

19 Mơ tả được đường truyền của các tia sáng

TKHT,TKPK Nêu

đư-ợc tiêu điểm ,tiêu cự của thấu kính là gì.

20 Nêu được các đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi TKHT , TKPK

21 Xác định được

TK là TKHT hay TKPK qua việc quan sát trực tiếp các TK này và qua quan sát ảnh của một vật tạo bởi các thấu kính đĩ.

22 Vẽ được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua TKHT, TKPK.

23 Dựng được ảnh của một vật tạo bởi TKHT , TKPK bằng cách sử dụng các tia đặc biệt.

24.

Xác định được tiêu cự của thấu kính hội tụ bằng TN

Số điểm 2,25 điểm ( 22,5 %) 2,75 điểm ( 27,5 %) 5điểm (50%)

E NỘI DUNG ĐỀ

I Trắc nghiệm khách quan ( 5 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước các ý em chọn là đúng

Câu 1: Cách nào dưới đây khơng thể tạo ra dịng điện cảm ứng ?

A Quay nam châm trước ống dây dẫn kín B.Đặt nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín

C Đưa một cực của nam châm từ ngồi vào trong một cuộn dây dẫn kín D Rút cuộn dây ra xa nam châm

Câu 2: Thực hiện thí nghiệm với cuộn dây và nam châm điện đặt dọc theo trục của ống dây Trường hợp nào khơng

xuất hiện dịng điện cảm ứng ?

A Dịng điện ổn định , nam châm và cuộn dây đứng yên B.Dịng điện ổn định,di chuyển cuộn dây

C Dịng điện ổn định , di chuyển nam châm điện D.Dịng điện chạy qua nam châm điện biến đổi

Câu 3 Máy phát điện xoay chiều bắt buộc gồm hai bộ phận chính nào để có

thể tạo ra dòng điện?

A Nam châm và sợi dây dẫn nối hai cực của nam châm B Nam châm điện và lõi sắt

C Nam châm và cuộn dây đặt trong từ trường của nam châm D Cuộn dây dẫn và lõi sắt

Câu 4 Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dịng điện cảm ứng khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây

A luơn luơn tăng B luơn luơn giảm C luân phiên tăng giảm D luơn luơn khơng đổi

Câu 5 Máy phát điện hoạt động dựa trên sự chuyển hóa năng lượng nào ?

A Điện năng thành cơ năng B Cơ năng thành

nhiệt năng

C Điện năng thành nhiệt năng D Cơ năng thành điện năng

Câu 6 Một bóng đèn có ghi 4V – 4 W lần lượt vào mạch điện một chiều và xoay

chiều có cùng hiệu điện thế 4V trong trường hợp nào đèn sáng hơn ?

Trang 3

A Khi mắc vào mạch điện một chiều C Sáng như nhau trong cả hai trường hợp

B Khi mắc vào mạch điện xoay chiều D Cả hai trường hợp đèn không sáng

Câu 7 Tác dụng nào phụ thuộc vào chiều của dịng điện ?

A Tác dụng nhiệt B Tác dụng từ C Tác dụng quang D Tác dụng sinh lý

Câu 8 Nhà máy điện nào thường gây ơ nhiễm mơi trường nhiều nhất ?

A Nhà máy phát điện giĩ B Nhà máy phát điện dùng pin mặt trời

C Nhà máy thuỷ điện D Nhà máy nhiệt điện

Câu 9 Trên một đường dây truyền tải điện cĩ cơng suất truyền tải khơng đổi, nếu tăng tiết diện dây dẫn lên gấp đơi,

đồng thời cũng tăng hiệu điện thế truyền tải điện năng lên gấp đơi thì cơng suất hao phí trên đường dây tải điện sẽ :

A Giảm đi tám lần B Giảm đi bốn lần C Giảm đi hai lần D Khơng thay đổi

Câu 10 Máy biến thế là thiết bị

A Giữ hiệu điện thế khơng đổi B Giữ cường độ dịng điện khơng đổi

C Biến đổi hiệu điện thế xoay chiều D Biến đổi cường độ dịng điện khơng đổi

Câu 11 Với 2 cuộn dây cĩ số vịng dây khác nhau ở máy biến thế

A Cuộn dây ít vịng hơn là cuộn sơ cấp B Cuộn dây nhiều vịng hơn là cuộn sơ cấp

C Cuộn dây ít vịng hơn là cuộn thứ cấp D Cuộn dây nào cũng cĩ thể là cuộn thứ cấp

Câu 12 Khơng thể sử dụng dịng điện khơng đổi để chạy máy biến thế vì khi sử dụng dịng điện khơng đổi thì từ

trường trong lõi sắt từ của máy biến thế

A Chỉ cĩ thể tăng B Chỉ cĩ thể giảm C Khơng thể biến thiên D Khơng được tạo ra

Câu 13 Một tia sáng chiếu từ khơng khí tới mặt thống của một chất lỏng với gĩc tới bằng 450 thì cho tia phản xạ hợp với tia khúc xạ một gĩc 1050 Gĩc khúc xạ bằng ;

A 450. B 600 C 300 D 900

Câu 14 Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai mơi trường :

A Bị hắt trở lại mơi trường cũ B Bị hấp thụ ở mơi trường trong suốt thứ hai

C Tiếp tục đi thẳng vào mơi trường trong suốt thứ hai

D Bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai mơi trường và tiếp tục đi vào mơi trường trong suốt thứ hai

Câu 15 Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì cho tia ló nào dưới

đây ?

a.Tia ló đi qua tiêu điểm b.Tia ló song song trục chính

c.Tia ló cắt trục chính d.Tia ló kéo dài đi qua tiêu điểm

Câu 16 Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cĩ tiêu cự f Điểm A nằm trên trục chính, cho ảnh thật A’B’ lớn hơn vật thì

AB nằm cách thấu kính một đoạn :

A f < OA < 2f B OA > 2f C 0 < OA < f D OA = 2f

Câu 17 Đặt một vật AB trước một thấu kính hội tụ cĩ tiêu cự 30cm thì cho một ảnh thật cĩ độ lớn bằng vật Vậy

khoảng cách từ vật đến thấu kính được xác định :

A d = 15cm B d = 30cm C d = 45cm D d = 60cm

Câu 18 Một thấu kính phân kì cĩ tiêu cự 25cm Khoảng cách giữa hai tiêu điểm F và F’ là

A 12,5cm B 25cm C 37,5cm D 50cm

Câu 19.Người ta đặt một vật AB cách một bức màn 5m và muốn chiếu lên màn một ảnh thật lớn hơn vật 4 lần Hỏi

phải đặt TKHT cách màn bao nhiêu ?

A 2m B 4m C 6m D 8m

Câu 20 Người ta truyền tải một cơng suất điện 1000kW bằng một đường dây cĩ điện trở 10Ω Hiệu điện thế giữa hai

đầu dây tải điện là 110kV Cơng suất hao phí trên đường dây là

A 9,1W B 1100W C 82,64W D 826,4W

II Tự luận ( 5 điểm )

Câu 21 (1điểm) Dịng điện xoay chiều là gì? Nêu các cách tạo ra dịng điện xoay chiều ?

Câu 22 (1điểm) Một máy biến thế dùng biến đổi hiệu điện thế 24V tăng lên 120V biết cuộn thứ cấp cĩ 10.000 vịng.

a Tìm số vịng của cuộn sơ cấp

b Dùng máy biến thế trên mắc vào acquy 24V để sử dụng đèn ống 120V được khơng ? Vì sao ?

Câu 23.( 1 điểm ) Nêu đường truyền của ba tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ , đường truyền của hai tia sáng đặc

biệt qua thấu kính phân kỳ ?

Câu 24 ( 1 điểm )Vật sáng AB = 3 cm đặt vuông góc với trục chính một thấu

kính hội tụ và có tiêu cự f =10cm cách thấu kính một khoảng 30cm

a Vẽ ảnh của vật AB qua thấu kính hội tụ theo tỷ lệ xích ?

b Dịch chuyển vật đến vị trí cách thấu kính một khoảng 5cm Hãy dựng ảnh trong trường hợp này ?

Câu 25 ( 1 điểm ) Trên hình là trục chính của một thấu

kính , S là một điểm sáng , S’ là ảnh của S S

Trang 4

a Hãy cho biết S’ là ảnh thật hay ảnh ảo ?

Thấu kính đã cho là thấu kính hội tụ hay phân kỳ?

b Bằng cách vẽ hãy xác định quang tâm O ;

tiêu điểm F, F’ của thấu kính đã cho?

F ĐÁP ÁN

I Trắc nghiệm khách quan : Gồm 20 câu – 5 điểm , mỗi câu lựa chọn

đúng được 0,25 điểm

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

b a c c d c b d a c d c b d d a d d b d

S’

Trang 5

II Tự luận ( 5 điểm )

Câu 21 ( 1điểm ) HS nêu đúng khái niệm dòng điện xoay chiều : 0,5 điểm

- Nêu đúng mỗi cách tạo ra dòng điện xoay chiều : 0,25 điểm

Câu 22 ( 1 điểm ) a Hs vận dụng công thức tính được số vòng cuộn sơ cấp

là 2000 vòng : 1 điểm

b Nêu được là không dùng máy biến thế để tăng hiệu điện thế cho ăc quy : 0,25 điểm

Lập luận được vì dòng điện do ăc quy tạo ra là dòng điện một chiều : 0,25 điểm

Câu 23( 1 điểm ) :

Hs nêu đúng đường truyền của mỗi tia sáng đặc biệt qua thấu kính : 0,2 điểm

Câu 24 ( 1 điểm ) Vẽ mỗi ảnh của vật AB đúng theo yêu cầu được 0,5 điểm

Nếu sai tỷ lệ hoặc thiếu đường truyền của tia sáng trừ 0,25 điểm

Câu 25.( 1điểm ) a Xác định được S’ là ảnh ảo : 0,25 điểm

Xác định được thấu kính là thấu kính phân kỳ : 0.25 điểm

b Bằng cách vẽ xác định được vị trí quang tâm và tiêu

điểm của thấu kính : 0,5 điểm

G Thống kê điểm

TT Lớp TSHS 0,1,2 3,4 5,6 7,8 9,10 TB trở lên

TS %

1 9A

2 9A

3 9A

Ngày đăng: 13/04/2023, 09:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w