1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giao an so hoc 6 hoc ki 2 20122013 gia lai

114 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy tắc chuyển vế - Luyện tập
Trường học Trường THCS Gia Lai
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2012
Thành phố Gia Lai
Định dạng
Số trang 114
Dung lượng 2,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu tích của hai số nguyên là một số âm thì hai thừa số đó khác dấu nhau.. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ 8 ph - GV yêu cầu 2 HS lên bảng: HS1: Phát biểu tính chất của

Trang 1

Tuần 20

Tiết 59 Ngày soạn : 24/12/2012Ngày dạy : 31/12/2012

§9 QUY TẮC CHUYỂN VẾ - LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

- Kiến thức: HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức:

Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại

- HS quan sát, trao đổi, rút ra nhận xét

Nếu thêm vào hai vế của đẳng thức cùngmột số được:

a = b  a + c = b + c

Nếu bớt

a + c = b + c  a = b

VT = VP  VP = VT

Trang 2

Hoạt động 4: QUY TẮC CHUYỂN VẾ (8 ph)

- GV chỉ vào các phép biến đổi trên:

x - 2 = - 3 x + 4 = -2

x = - 3 + 2 x = - 2 - 4

Hỏi: Có nhận xét gì khi chuyển một số

hạng từ vế này sang vế kia của một

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang

vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu

- GV yêu cầu HS nhắc lại các tính chất

của đẳng thức và quy tắc chuyển vế

- Yêu cầu HS làm bài tập 61, 63 <87

SGK>

- GV yêu cầu HS làm bài tập sau:

Bài 1: Tính nhanh các tổng sau:

- HS phát biểu tính chất đẳng thức vàquy tắc chuyển vế

Trang 3

b) (- 2002) - (57 - 2002)

(Hai HS lên bảng giải)

- Bài 2 Bỏ dấu ngoặc rồi tính:

Trang 4

Tuần 20

Tiết 60 Ngày soạn : 25/12/2012Ngày dạy : 31/12/2012

§10 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU

A MỤC TIÊU

- Kiến thức: Tương tự như phép nhân hai số tự nhiên: Thay phép nhân bằng phépcộng và các số hạng bằng nhau, HS tìm được kết quả phép nhân hai số nguyên khácdấu

- Kĩ năng: HS hiểu và tính đúng tích hai số nguyên khác dấu Vận dụng vào một sốbài toán thực tế

- Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của HS

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

- Giáo viên:

- Học sinh:

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (5 ph )

- Phát biểu quy tắc chuyển vế

- Chữa bài tập 96 <65> SBT - Một HS lên bảng. Bài 96:

Tương tự hãy áp dụng với 2 (- 6)

- Yêu cầu HS lên bảng:

3 4 = 3 + 3 + 3 + 3 = 12

(- 3) 4 = (- 3) + (- 3) + (- 3) + (- 3) = - (3 + 3 + 3 + 3) = - 12

Trang 5

Hoạt động 3: QUY TẮC NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU (18 ph)

a) Quy tắc:

- Yêu cầu nêu quy tắc nhân hai số

nguyên khác dấu

- GV đưa quy tắc lên bảng phụ và

ghạch chân các từ "nhân hai GTTĐ"

"dấu - "

- Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên

khác dấu, so sánh với quy tắc nhân

- Yêu cầu HS làm bài tập 73, 74 <89>

- Yêu cầu HS làm bài tập 76 <89>

- GV yêu cầu HS làm bài tập:

Đúng hay sai ? Nếu sai hãy sửa lại

cho đúng ?

a) Muốn nhân hai số nguyên khác dấu,

- Hai HS nhắc lại quy tắc

- HS hoạt động theo nhóm

a) Sai Sửa lại: Đặt trước tích tìm đượcdấu "-"

Trang 6

ta nhân hai GTTĐ với nhau, rồi đặt

trước kết quả dấu của số có GTTĐ lớn

Tiết 61 Ngày soạn : 27/12/2012Ngày dạy : 01/01/2013

§11 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU

- Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của HS

- HS2: Chữa bài tập 115 <SBT>

Trang 7

Nếu tích của hai số nguyên là số

âm thì hai thừa số đó có dấu như thế

nào ?

Nếu tích của hai số nguyên là một số

âm thì hai thừa số đó khác dấu nhau

Hoạt động 2: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN DƯƠNG (5 ph)

- GV: Nhân hai số nguyên dương

chính là nhân hai số tự nhiên khác 0

- Hãy quan sát kết quả 4 tích đầu, rút ra

nhận xét, dự đoán kết quả hai tích cuối

- Theo quy luật đó dự đoán kết quả 2

- Vậy muốn nhân hai số nguyên cùng

dấu ta chỉ việc nhân hai GTTĐ với

- HS: Muốn nhân hai số nguyên âm, tanhân hai GTTĐ của chúng

- HS làm theo hướng dẫn của GV

- HS: Tích của hai số nguyên âm là một

số nguyên dương

- Muốn nhân hai số nguyên dương hayhai số nguyên âm ta nhân hai GTTĐ vớinhau

Trang 8

- GV : Hãy rút ra quy tắc:

Nhân một số nguyên với số 0

Nhân hai số nguyên cùng dấu ?

Nhân hai số nguyên khác dấu ?

+ Quy tắc dấu của tích

+ Khi đổi dấu một thừa số của tích thì

- HS trả lời các câu hỏi

- HS hoạt động nhóm làm bài tập bài tập

- Nêu quy tắc nhân hai số nguyên ?

So sánh quy tắc dấu của phép nhân và

Trang 9

Tiết 62 Ngày dạy : 07/01/2013

- Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của HS

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

- Giáo viên: Bảng phụ , máy tính bỏ túi

- Học sinh: Máy tính bỏ túi

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (7 ph )

- GV yêu cầu 2 HS lên bảng:

+ HS1: Phát biểu quy tắc nhân hai số

nguyên cùng dấu, khác dấu, nhân với

(-) (-) (+) (+) (-) (-)

- Yêu cầu HS làm bài tập 84 <92>

- GV gọi ý: Điền cột 3 "dấu của ab"

++

+-+-

+ +

++

- HS hoạt động theo nhóm bài 86 và

Trang 10

<93 SGK> Và bài 87 <93>.

- GV kiểm tra bài làm của các nhóm

- Yêu cầu đại diện hai nhóm lên trình

bày bài giải

- Yêu cầu HS làm bài tập 113 <71

SBT>., GV đưa đầu bài lên bảng phụ

- Quãng đường và vận tốc quy ước thế

Bài 82:

a) (- 7) (- 5) > 0 b) (- 17) 5 < (- 5) (- 2) c) (+19) (+6) < (- 17) (- 10)Bài 88:

x có thể nhận các giá trị nguyên dương,nguyên âm, 0

Thời điểm trước : Thời điểm sau : +a) v = 4 ; t = 2 nghĩa là người đó đi từtrái đến phải và thời gian là sau 2 giờnữa Vị trí của người đó : A

(+4) (+2) = (+8)

b) 4 (- 2) = - 8 Vị trí người đó : B.c) (- 4) 2 = - 8 Vị trí người đó : B.d) (- 4) (- 2) = 8 Vị trí người đó: A

HS làm bài 89 SGK bằng máy tính bỏtúi

Trang 11

- Khi nào tích hai số nguyên là số

- Ôn lại quy tắc phép nhân số nguyên

- Ôn lại tính chất nhân trong N

- Giáo viên: Bảng phụ ghi tính chất của phép nhân, chú ý và bài tập

- Học sinh: Ôn tập các tính chất của phép nhân trong N

C CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (5 ph )

- Yêu cầu 1 HS lên bảng:

Nêu quy tắc và viết công thức nhân

hai số nguyên Chữa bài 128 <70

Trang 12

 2 (- 3) = (- 3) 2Nếu ta đổi chỗ các thừa số thì tích khôngthay đổi.

- Yêu cầu HS làm bài tập 90

- Yêu cầu HS làm bài tập 93 (a)

?2 Luỹ thừa bậc lẻ của một số nguyên

Trang 13

b) (- 3 + 3) (- 5) = 0 (- 5) = 0.

(- 3 + 3) (- 5) = (- 3) (- 5) + (3 (- 5) = 15 + (- 15) = 0

Hoạt động 6: CỦNG CỐ LUYỆN TẬP (5 ph)

- Phép nhân trong Z có những tính chất

- Tích nhiều số mang dấu dương khi

nào ? Mang dấu âm khi nào ? = o khi

(- 125) (- 13) (- 8) = - (125 13 8) = - 13 000

b) (- 1) (- 2) (- 3) (- 4) (- 5) b với b = 20

Thay giá Trị của b vào biểu thức ta có:

B = (- 1) (- 2) (- 3) (- 4) (- 5) 20 = - (2.3.4.5.20) = - 240

Bài 100:

B : 18

Trang 14

Tiết 64 Ngày dạy : 08/01/2013

- Giáo viên: Bảng phụ ghi tính chất của phép nhân, chú ý và bài tập

- Học sinh: Ôn tập các tính chất của phép nhân trong N

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (8 ph )

- GV yêu cầu 2 HS lên bảng:

HS1: Phát biểu tính chất của phép nhân

số nguyên Viết công thức tổng quát

Chữa bài tập 92 (a) <95 SGK>

- HS2: Thế nào là luỹ thừa bậc n của

số nguyên a ? Chữa bài tập 94 <95>

= [(- 2) (- 3)] [(- 2) (- 3)] [ (- 2) (- 3)]

= 6 6 6 = 63

Hoạt động 4: LUYỆN TẬP

Bài 92 (b)

- Yêu cầu 1 HS lên bảng

Có thể giải cách nào nhanh hơn ? Dựa

trên cơ sở nào ?

- Yêu cầu HS làm bài tập 96

- GV lưu ý HS: Tính nhanh dựa trên

tính chất giao hoán và tính chất phân

phối của phép nhân đối với phép cộng

Trang 15

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm bài

b) (- 5) [- 4 - (- 14)]

= (- 5) (- 4) - (- 5) (- 14) = 20 - 70 = - 50

Bài 147:

- Ôn tập bội và ước của số tự nhiên, tính chất chia hết của một tổng

Trang 16

Tiết 65 Ngày dạy : 14/01/2013

§13 BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN

A MỤC TIÊU

- Kiến thức: HS biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm "chiahết cho" HS biết ba tính chất liên quan với khái niệm "chia hết cho"

- Kĩ năng: Biết tìm bội và ước của một số nguyên

- Thái độ: Có hứng thú khi giải các dạng toán tìm bội và ước của một số nguyên

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Ôn tập bội và ước của một số nguyên, tính chất chia hết của một tổng

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (7 ph )

- Yêu cầu HS chữa bài tập 143 <72

SBT>

Hỏi: Dấu của tích phụ thuộc vào thừa

số nguyên âm như thế nào ?

- HS2: Cho a, b  N, khi nào a là bội

của b, b là ước của a ?

Tìm các ước của 6 trong N

Các bội của 6 trong N

GV ĐVĐ vào bài mới

- Hai HS lên bảng làm theo yêu cầucủa GV

Hoạt động 2: BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN (17 ph)

- GV yêu cầu HS làm ?1

Khi nào nói a b ? trong N

Tương tự trong Z : a, b  Z, b  0 ;

Nếu có số nguyên q sao cho a = b.q ta

nói a b Nói a là bội của b, b là ước

của a

- Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa trên

- Vậy 6 là bội của những số nào ?

- 6 là bội của những số nào ?

- GV: Do đó 6 và (- 6) cùng là bội của:

1 ; 2 ; 3 ; 6

- Yêu cầu HS làm ?3

- Gọi một HS đọc chú ý <96 SGK>

Hỏi: Tại sao số 0 là bội của mọi số Z ?

- Tại sao số 0 không phải là ước của

bất kì số nguyên nào ?

?1 6 = 1 6 = (- 1) (- 6) = 2 3 = (- 2) (- 3)

(- 6) = (- 1) 6 = 1 (- 6) = (- 2) 3 = 3 (- 2)

- HS: a chia hết cho b nếu có số tự nhiên

q sao cho : a = b qHS:

Trang 17

- Tại sao 1 và (- 1) là ước của mọi số

nguyên ?

- Tìm các ước chung của 6 và (- 10)

(- 1)

Hoạt động 3: TÍNH CHẤT (9 ph)

- Yêu cầu HS đọc SGK và lấy VD

minh hoạ cho từng tính chất

- GV: Khi nào ta nói a b ?

Nhắc lại 3 tính chất liên quan đến khái

niệm "Chia hết cho" trong bài

- Yêu cầu HS làm bài 101 SGK và bài

Trang 18

- Kĩ năng: HS vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so sánh số nguyên, thựchiện phép tính, bài tập về GTTĐ, số đối của một số nguyên.

- Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của HS

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

- Giáo viên: Bảng phụ ghi : Quy tắc lấy GTTĐ của một số nguyên , quy tắc cộng,trừ, nhân số nguyên, các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên và một số bàitập

- Học sinh: Làm các câu hỏi ôn tập và bài tập cho về nhà

2) a) Viết số đối của số nguyên a

b) Số đối của số nguyên a có thể là

số dương ? Số âm ? Số ? VD ?

3) GTTĐ của số nguyên a là gì ? Nêu

các quy tắc lấy GTTĐ của một số

nguyên ?

- GV đưa quy tắc lên bảng phụ Yêu

cầu lấy VD

- Vậy GTTĐ của một số nguyên a có

thể là một số nguyên dương, số nguyên

âm ? Số 0 không ?

- Yêu cầu HS chữa bài 107 <98 SGK>

- Hướng dẫn HS quan sát trục số rồi trả

lời câu c

- Yêu cầu HS chữa miệngbài tập 109

Z =  - 2 ; - 1 ; 0 1 ; 2 

Tập Z gồm các số nguyên âm, số 0 vàcác số nguyên dương

- Số đối của số nguyên a là (- a)

Trang 19

Nêu cách:

- So sánh hai số nguyên âm, hai số

nguyên dương, số nguyên âm với số 0,

với số nguyên dương ?

Vinh) ; 1596 (Đề Các) ; 1777 (Gau xơ);

1596 ; 1850 (côvalépxkaia)

Hoạt động 2: ÔN TẬP CÁC PHÉP TOÁN TRONG Z (22 ph)

- GV: Trong tập Z , có những phép

toán nào luôn thực hiên được ?

- Hãy phát biểu các quy tắc :

Cộng hai số nguyên cùng dấu ?

Cộng hai số nguyên khác dấu ?

- Chữa bài tập 110 (a, b)

- Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên

cùng dấu, nhân hai số nguyên khác

dấu? Nhân với số 0 ? VD

Trang 20

- Ôn tập quy tắc cộng, trừ, nhân, chia các số nguyên, quy tắc lấy GTTĐ của một sốnguyên, so sánh số nguyên và tính chất phép cộng, phép nhân trong Z Quy tắc dấungoặc, chuyển vế, bội và ước của một số nguyên.

- Làm bài tập: 161; 162; 163; 165; 168 <75 SBT>

_

Tuần 22

Tiết 67 Ngày soạn : 03/01/2013Ngày dạy : 15/01/2013

ÔN TẬP CHƯƠNG II (tiếp)

HS1: Phát biểu quy tắc cộng hai số

nguyên cùng dấu, khác dấu

Chữa bài 162 a, c <75 SBT>

HS2: Phát biểu quy tắc nhân hai số

nguyên cùng dấu, nhân hai số nguyên

khác dấu, nhân với số 0

Chữa bài tập 168 (a,c) <76 SBT>

Trang 21

- Yêu cầu HS làm bài 118 <99 SGK>.

- GV hướng dẫn: Thực hiện chuyển vế,

tìm thừa số chưa biết trong phép nhân

b) Tìm năm bội của 4 : Khi nào a là bội

của b, b là ước của a

Tổng: [5) + 4)]+[3) + 3] + = 9)

Bài 118 <SGK>

a) 2 x = 15 + 35 2x = 50

c) Bội của 6 là : 6 ; 12 ; 18 ; 24 ; 30 ;

Trang 22

GV: Nêu lại các tính chất chia hết

trong 1 bt (có ngoặc, không có ngoặc)

Xét xem các bài giải sau đúng hay sai:

- Ôn tập theo các câu hỏi và các dạng bài tập trong 2 tiết ôn tập

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương II

_

Tuần 23

Trang 23

KIỂM TRA MỘT TIẾT

tự tăng hoặcgiảm

®ưîc c¸c tÝnhchÊt cña phépnhân số nguyên đểthực hiện phép tính,tìm x

Lµm ®ượcdãy c¸cphÐp

tÝnhnhanh víic¸c sènguyªn,tìm x

Trang 24

ước của

một số

nguyên

bội của một sốnguyên kiện để mộtsố là bội, là

ước của sốkhác

Câu 1 (1điểm) Trong các số: 3; -5; 6; 4; -12; -9; 0, hãy cho biết:

a) Những số nào là số nguyên âm ?

b) Những số nào là số nguyên dương ?

Câu 2 (2điểm)

a) Tìm số đối của mỗi số sau: -9; 0; 1

b) Tính giá trị của:

c) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 3; -5; 6; -12; -9; 0.

Câu 4 (3điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính nhanh nếu có thể):

a) Tìm các ước của 6 (trong tập hợp số nguyên).

b) Tìm số nguyên n sao cho 2n -1 là bội của n + 3.

0,50,5

Câu 2. a) Số đối của mỗi số sau: -9; 0; 1 là 9; 0; -1 0,5

Trang 25

= 512.2 – 512.128 + 128.512 = 1024

0,50,51,01,0

Câu 5.

(2đ) Tìm x, biếta) 2x- 9= -8- 9

2x = - 17 + 9

x = 4 b)

Vậy x = 10 hoặc x = -8

0,50,5

0,50,5

Câu 6.

(2đ) a) Các ước của 6 (trong tập hợp số nguyên)là1; -1; 2; -2; 3; -3; 6; -6

b) 2n +1 là bội của n – 3 nghĩa là 2n +1 n – 3 2(n – 3) + 7 n – 3 nên 7 n - 3 Suy ra n-3 Ư(7) Ta có Ư(7) = 1; -1; 7; -7 Vậy n = 4; n = 2 ; n = 10; n = -4

1,0

0,50,5

Tuần 23

Tiết 69 Ngày soạn : 08/01/2013Ngày dạy : 21/01/2013

Chương III - PHÂN SỐ §1 Mở rộng khái niệm phân số

Trang 26

A MỤC TIÊU

- Kiến thức: + HS thấy được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đãhọc ở tiểu học và khái niệm phân số ở lớp 6

+ Thấy được số nguyên cũng được coi là phân số với mẫu là 1

- Kĩ năng: + Viết đựơc các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên

+ Biết dùng phân số để biểu diễn 1 nội dung thực tế

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

- Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập, khái niệm phân số

- Học sinh: Ôn tập khái niệm phân số ở tiểu học

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: ĐẶT VẤN ĐỀ VÀ GIỚI THIỆU VỀ CHƯƠNG III (4 ph )

- GV yêu cầu HS lấy VD về phân số

Trong các phân số này tử và mẫu đều

là các số tự nhiên, mẫu khác 0

Nếu tử và mẫu là các số nguyên, VD:

có phải là phân số không ?

- GV ĐVĐ giới thiệu nội dung

chương III

HS : VD: ;

- HS nghe GV giới thiệu về chương III

Hoạt động 2: KHÁI NIỆM PHÂN SỐ (12 ph)

Hãy lấy 1 VD thực tế trong đó phải

Vậy thế nào là một phân số ?

- Khác với phân số ở tiểu học như thế

nào ?

- Điều kiện không thay đổi là gì ?

- GV yêu cầu : HS nhắc lại dạng tổng

quát của phân số

- GV đưa dạng tổng quát của phân số

lên bảng phụ khắc sâu điều kiện

a, b  Z, b  0

HS: VD: Có một cái bánh chia thành bốnphần bằng nhau, lấy di ba phần ta nói đãlấy đi cái bánh

Trang 27

- Yêu cầu HS làm ?2

- Vậy mọi số nguyên có thể viết dưới

dạng phân số hay không ? Cho VD ?

- Số nguyên a có thể viết dưới dạng

phân số :

?2 HS trả lời trước lớp, giải thích dựatheo dạng tổng quát của phân số Cáccách viết phân số :

a) ; c) ; f) ; h) .g) với a  Z và a  0

- Mọi số nguyên đều có thể viết dướidạng phân số :

VD: 2 = ; - 5 =

Hoạt động 4: LUYỆN TẬP - CỦNG CỐ (17 ph)

- GV đưa bài tập 1 <5 SGK> lên bảng

phụ, yêu cầu HS gạch chéo

- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm bài

a) ; b) c) d) với x  Z

Trang 28

Tiết 70 Ngày dạy : 22/01/2013

§2 PHÂN SỐ BẰNG NHAU

A MỤC TIÊU

- Kiến thức: + HS biết được thế nào là hai phân số bằng nhau

- Kĩ năng: HS nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau, lập cáccặp phân số bằng nhau từ một đẳng thức tích

(Phần tô đậm là phần lấy đi)

Hỏi : Mỗi lần lấy đi được bao nhiêu

- Hãy lấy VD khác về hai phân số bằng

nhau và kiểm tra nhận xét này

- TQ: phân số = khi nào ?

Điều này vẫn đúng với các phân số có

tử, mẫu là các số nguyên

Lần 1 lấy đi cái bánh

Lần 2 lấy đi cái bánh

HS: .Hai phân số trên bằng nhau vì cùngbiểu diễn một phần của cái bánh

- Có 1 6 = 2 3

- Phân số = khi a d = b c

- HS đọc định nghĩa SGK

Trang 29

- Yêu cầu HS: Tìm x  Z biết

Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm ?1

Mỗi người viết một lần, lần lượt

- Yêu cầu HS làm bài 8 <9>

- GV yêu cầu HS làm trên phiếu học

tập bài 6 và bài 7(a,d) <8 SGK>

- Bài tập: Từ đẳng thức:

2 (- 6) = (- 4) 3 hãy lập các cặp phân

Kết quả:

= = ; =

Bài 8:

a) vì a.b = (- a) (- b)

b) vì (- a) b = (- b) aNhận xét: Nếu đổi dẫu cả tử và mẫu củamột phân số thì ta được một phân sốbằng phân số đó

- HS làm bài tập trên phiếu học tập

Trang 30

Hoạt động 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (1 ph)

- Nắm vững định nghĩa: Hai phân số bằng nhau Làm bài tập 7 (b,c) 10 <SGK> Và 9đến 14 <SBT>

- Ôn tập tính chất cơ bản của phân số

Duyệt của Tổ trưởng

Tiết 71 Ngày soạn : 26/01/2013Ngày dạy : 28/01/2013

§3 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

A MỤC TIÊU

- Kiến thức: Nắm vững tính chất cơ bản của phân số

- Kĩ năng: Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn

giản, viết được một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương.Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ

Trang 31

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (7 ph )

- HS1: Thế nào là hai phân số bằng

nhau? Viết dạng tổng quát

Điền số thích hợp vào dấu " ":

Từ : 2 36 = 8 9 ta có :

Hoạt động 2: NHẬN XÉT (10 ph)

- GV dựa vào bài tập HS đã làm, ĐVĐ

vào bài mới

- GV: Có

Hãy nhận xét: Ta đã nhân cả tử và mẫu

của phân số thứ nhất với bao nhiêu để

đựơc phân số thứ hai ?

=

Hoạt động 3: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ (16 ph)

- Tính chất cơ bản của phân số là gì ?

- GV đưa tính chất cơ bản lên bảng

phụ nhấn mạnh điều kiện số nhân, số

- HS phát biểu tính chất cơ bản của phânsố

Trang 32

2) - Viết phân số thành 5 phân số

khác bằng nó Có thể viết được bao

nhiêu phân số như vậy ?

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

- GV : Như vậy mỗi phân số có vô số

phân số bằng nó Các phân số bằng

nhau là các cách viết khác nhau của

cùng một số, người ta gọi là số hữu tỉ

- Thường dùng phân số có mẫu dương

- HS hoạt động theo nhóm, sau đó đạidiện hai nhóm lên trình bày

1) ?3 ; với a, b  Z, b  0.2)

Có thể viết được vô số phân số như vậy

- HS đọc SGK

Hoạt động 4: LUYỆN TẬP - CỦNG CỐ (10 ph)

- GV yêu cầu HS phát biểu lại tính chất

cơ bản của phân so

- Cho HS làm bài tập :"Đúng hay sai ?"

Trang 33

* Kiến thức: Củng cố định nghĩa phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số,

phân số tối giản

* Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng, so sánh phân số, lập phân số bằng phân số cho trước.

* Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác khi làm bài.

II Chuẩn bị

* GV: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng

* HS: Ôn tập kiến thức từ đầu chương, làm bài tập.Bảng nhóm

III Tiến trình dạy học trên lớp

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Phát biểu tính chất cơ bẳn của phân số

Viết dạng tổng quát

- Làm bài tập 12 câu a

- Nhận xét cho điểm cho HS

- HS lên bảng trả lời câu hỏi và làm bàitập, HS dướp lớp làm bài tập ra nháp Viết công thức tổng quát:

với m  Z, m ≠ 0 với n ƯC(a,b)

3 Bài mới

Cho HS làm bài tập 11 SGK trang 11

- Cho hai HS lên bảng trình bầy

- Theo dõi, hướng dẫn cho HS yếu làm

Trang 34

- Cho HS làm bài tập 13 SGK trang 11

- Yêu cầu hai HS lên bảng làm câu a, b,

4 Củng cố

- Cho HS làm bài tập 14 bằng cách hoạt động theo nhóm

- Các nhóm làm ra bảng nhóm

- Đại diện nhóm mang bảng phụ treo lên bảng

- GV cho HS nhận xét bài làm của nhóm bạn sau đó rút ra kết luận chung cho cả lớp

- GV nhận xét tinh thần thái độ làm việc nhóm của HS

Trang 35

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Học và làm bài đầy đủ

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (8 ph )

- GV: 1) Phát biểu tính chất cơ bản của

Một phân số có thể viết dưới dạng một

số nguyên nếu có tử chia hết cho mẫu.(hoặc tử là bội của mẫu)

Bài 23 (a):

= =

- Để rút gọn một phân số ta phải chia cả

tử và mẫu của phân số cho một ướcchung  1 của chúng

Trang 36

Hoạt động 3: THẾ NÀO LÀ PHÂN SỐ TỐI GIẢN (15 ph)

- Biểu thức trên tại sao lại dừng ở kết

quả : ; ;

- Hãy tìm ước chung của tử Đó là

phân số tối giản Vậy thế nào là phân

số tối giản ?

- Yêu cầu HS làm ?2

- Làm thế nào để dưa một phân số

chưa tối giản thành phân số tối giản

Yêu cầu HS rút gọn các phân số : ;

Đúng hay sai ? Sai ở đâu ?

HS hoạt động theo nhóm bài tập 15 và 17(a,d)

Đại diện hai nhóm lên trình bày

Hoạt động 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 ph)

Trang 37

- Giáo viên: Bảng phụ , phiếu học tập của HS.

- Học sinh: Ôn tập kiến thức từ đầu chương

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (8 ph )

Trang 38

GV : 1) Nêu quy tắc rút gọn một phân

số ? Việc rút gọn một phân số là dựa

trên cơ sở nào ?

- Chữa bài tập 25 (a,d) <7 SBT>

2) Thế nào là phân số tối giản ?

- Ngoài cách này còn cách nào khác ?

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài 21

<15 SGK>

- Yêu cầu một nhóm lên trình bày lời

giải

- GV kiểm tra một vài nhóm khác

- Rút gọn các phân số đến tối giản rồi sosánh

; .(Dựa vaod định nghĩa hai phân số bằngnhau)

Do đó phân số cần tìm là .Bài 27 <SBT>

Trang 39

- Yêu cầu HS làm bài 27 <7 SBT>.

- Yêu cầu HS làm bài 22 <15 SGK>

- Yêu cầu HS nhẩm ra kết quả và giải

thích cách làm (có thể dùng định

nghĩa hai phân số bằng nhau) hoặc

dùng tính chất cơ bản của phân số

Sai vì đã rút gọn ở dạng tổng, phải thugọn tử và mẫu rồi chia cả tử và mẫu choước chung  1 của chúng

Tiết 75 Ngày soạn : 14/02/2013Ngày dạy : 18/02/2013

§5 QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ

I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS hiểu thế nào là quy đồng mẫu nhiều phân số, nắm được các bước

tiến hành quy đồng mẫu nhiều phân số

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng quy đồng mẫu các phân số (các số không quá 3 chữ số)

3 Thái độ: HS có ý thức làm việc theo quy trình, có thói quen tự học.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

GV: Bảng phụ ghi bài tập và quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số

Trang 40

- GV đưa đầu bài lên bảng phụ.

- Yêu cầu HS điền : đúng , sai, sửa lại

3: Giảng bài mới

? Mộu chung của các phân số có quan

hệ như thế nào với mẫu của các phân

số ban đầu

HS: Mộu chung là bội chung khác 0

của các mẫu ban đầu

? Quy đồng mẫu hai phân số:

? Trong VD, lấy mẫu chung của 2

phân số là 40 40 là BCNN của 5 và 8

Vậy nếu lấy mẫu chung là BC của 5

và 8 như: 80, 120… có được không?

? Cơ sở của việc quy đồng mẫu là gì

HS: Dựa vào tính chất cơ bản của

phân số

? Dựa vào các bài tập tương tự ta rút

ra nhận xét gì khi quy đồng mẫu số

HS: Mẫu chung phải là BC khác 0 của

các mẫu Để đon giản ta lấy mẫu

Ngày đăng: 13/04/2023, 09:07

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w