Nếu tích của hai số nguyên là một số âm thì hai thừa số đó khác dấu nhau.. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ 8 ph - GV yêu cầu 2 HS lên bảng: HS1: Phát biểu tính chất của
Trang 1Tuần 20
Tiết 59 Ngày soạn : 24/12/2012Ngày dạy : 31/12/2012
§9 QUY TẮC CHUYỂN VẾ - LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU
- Kiến thức: HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức:
Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại
- HS quan sát, trao đổi, rút ra nhận xét
Nếu thêm vào hai vế của đẳng thức cùngmột số được:
a = b a + c = b + c
Nếu bớt
a + c = b + c a = b
VT = VP VP = VT
Trang 2Hoạt động 4: QUY TẮC CHUYỂN VẾ (8 ph)
- GV chỉ vào các phép biến đổi trên:
x - 2 = - 3 x + 4 = -2
x = - 3 + 2 x = - 2 - 4
Hỏi: Có nhận xét gì khi chuyển một số
hạng từ vế này sang vế kia của một
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang
vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu
- GV yêu cầu HS nhắc lại các tính chất
của đẳng thức và quy tắc chuyển vế
- Yêu cầu HS làm bài tập 61, 63 <87
SGK>
- GV yêu cầu HS làm bài tập sau:
Bài 1: Tính nhanh các tổng sau:
- HS phát biểu tính chất đẳng thức vàquy tắc chuyển vế
Trang 3b) (- 2002) - (57 - 2002)
(Hai HS lên bảng giải)
- Bài 2 Bỏ dấu ngoặc rồi tính:
Trang 4Tuần 20
Tiết 60 Ngày soạn : 25/12/2012Ngày dạy : 31/12/2012
§10 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU
A MỤC TIÊU
- Kiến thức: Tương tự như phép nhân hai số tự nhiên: Thay phép nhân bằng phépcộng và các số hạng bằng nhau, HS tìm được kết quả phép nhân hai số nguyên khácdấu
- Kĩ năng: HS hiểu và tính đúng tích hai số nguyên khác dấu Vận dụng vào một sốbài toán thực tế
- Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của HS
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- Giáo viên:
- Học sinh:
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (5 ph )
- Phát biểu quy tắc chuyển vế
- Chữa bài tập 96 <65> SBT - Một HS lên bảng. Bài 96:
Tương tự hãy áp dụng với 2 (- 6)
- Yêu cầu HS lên bảng:
3 4 = 3 + 3 + 3 + 3 = 12
(- 3) 4 = (- 3) + (- 3) + (- 3) + (- 3) = - (3 + 3 + 3 + 3) = - 12
Trang 5Hoạt động 3: QUY TẮC NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU (18 ph)
a) Quy tắc:
- Yêu cầu nêu quy tắc nhân hai số
nguyên khác dấu
- GV đưa quy tắc lên bảng phụ và
ghạch chân các từ "nhân hai GTTĐ"
"dấu - "
- Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên
khác dấu, so sánh với quy tắc nhân
- Yêu cầu HS làm bài tập 73, 74 <89>
- Yêu cầu HS làm bài tập 76 <89>
- GV yêu cầu HS làm bài tập:
Đúng hay sai ? Nếu sai hãy sửa lại
cho đúng ?
a) Muốn nhân hai số nguyên khác dấu,
- Hai HS nhắc lại quy tắc
- HS hoạt động theo nhóm
a) Sai Sửa lại: Đặt trước tích tìm đượcdấu "-"
Trang 6ta nhân hai GTTĐ với nhau, rồi đặt
trước kết quả dấu của số có GTTĐ lớn
Tiết 61 Ngày soạn : 27/12/2012Ngày dạy : 01/01/2013
§11 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
- Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của HS
- HS2: Chữa bài tập 115 <SBT>
Trang 7Nếu tích của hai số nguyên là số
âm thì hai thừa số đó có dấu như thế
nào ?
Nếu tích của hai số nguyên là một số
âm thì hai thừa số đó khác dấu nhau
Hoạt động 2: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN DƯƠNG (5 ph)
- GV: Nhân hai số nguyên dương
chính là nhân hai số tự nhiên khác 0
- Hãy quan sát kết quả 4 tích đầu, rút ra
nhận xét, dự đoán kết quả hai tích cuối
- Theo quy luật đó dự đoán kết quả 2
- Vậy muốn nhân hai số nguyên cùng
dấu ta chỉ việc nhân hai GTTĐ với
- HS: Muốn nhân hai số nguyên âm, tanhân hai GTTĐ của chúng
- HS làm theo hướng dẫn của GV
- HS: Tích của hai số nguyên âm là một
số nguyên dương
- Muốn nhân hai số nguyên dương hayhai số nguyên âm ta nhân hai GTTĐ vớinhau
Trang 8- GV : Hãy rút ra quy tắc:
Nhân một số nguyên với số 0
Nhân hai số nguyên cùng dấu ?
Nhân hai số nguyên khác dấu ?
+ Quy tắc dấu của tích
+ Khi đổi dấu một thừa số của tích thì
- HS trả lời các câu hỏi
- HS hoạt động nhóm làm bài tập bài tập
- Nêu quy tắc nhân hai số nguyên ?
So sánh quy tắc dấu của phép nhân và
Trang 9Tiết 62 Ngày dạy : 07/01/2013
- Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của HS
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- Giáo viên: Bảng phụ , máy tính bỏ túi
- Học sinh: Máy tính bỏ túi
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (7 ph )
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng:
+ HS1: Phát biểu quy tắc nhân hai số
nguyên cùng dấu, khác dấu, nhân với
(-) (-) (+) (+) (-) (-)
- Yêu cầu HS làm bài tập 84 <92>
- GV gọi ý: Điền cột 3 "dấu của ab"
++
+-+-
+ +
++
- HS hoạt động theo nhóm bài 86 và
Trang 10<93 SGK> Và bài 87 <93>.
- GV kiểm tra bài làm của các nhóm
- Yêu cầu đại diện hai nhóm lên trình
bày bài giải
- Yêu cầu HS làm bài tập 113 <71
SBT>., GV đưa đầu bài lên bảng phụ
- Quãng đường và vận tốc quy ước thế
Bài 82:
a) (- 7) (- 5) > 0 b) (- 17) 5 < (- 5) (- 2) c) (+19) (+6) < (- 17) (- 10)Bài 88:
x có thể nhận các giá trị nguyên dương,nguyên âm, 0
Thời điểm trước : Thời điểm sau : +a) v = 4 ; t = 2 nghĩa là người đó đi từtrái đến phải và thời gian là sau 2 giờnữa Vị trí của người đó : A
(+4) (+2) = (+8)
b) 4 (- 2) = - 8 Vị trí người đó : B.c) (- 4) 2 = - 8 Vị trí người đó : B.d) (- 4) (- 2) = 8 Vị trí người đó: A
HS làm bài 89 SGK bằng máy tính bỏtúi
Trang 11- Khi nào tích hai số nguyên là số
- Ôn lại quy tắc phép nhân số nguyên
- Ôn lại tính chất nhân trong N
- Giáo viên: Bảng phụ ghi tính chất của phép nhân, chú ý và bài tập
- Học sinh: Ôn tập các tính chất của phép nhân trong N
C CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (5 ph )
- Yêu cầu 1 HS lên bảng:
Nêu quy tắc và viết công thức nhân
hai số nguyên Chữa bài 128 <70
Trang 12 2 (- 3) = (- 3) 2Nếu ta đổi chỗ các thừa số thì tích khôngthay đổi.
- Yêu cầu HS làm bài tập 90
- Yêu cầu HS làm bài tập 93 (a)
?2 Luỹ thừa bậc lẻ của một số nguyên
Trang 13b) (- 3 + 3) (- 5) = 0 (- 5) = 0.
(- 3 + 3) (- 5) = (- 3) (- 5) + (3 (- 5) = 15 + (- 15) = 0
Hoạt động 6: CỦNG CỐ LUYỆN TẬP (5 ph)
- Phép nhân trong Z có những tính chất
gì
- Tích nhiều số mang dấu dương khi
nào ? Mang dấu âm khi nào ? = o khi
(- 125) (- 13) (- 8) = - (125 13 8) = - 13 000
b) (- 1) (- 2) (- 3) (- 4) (- 5) b với b = 20
Thay giá Trị của b vào biểu thức ta có:
B = (- 1) (- 2) (- 3) (- 4) (- 5) 20 = - (2.3.4.5.20) = - 240
Bài 100:
B : 18
Trang 14Tiết 64 Ngày dạy : 08/01/2013
- Giáo viên: Bảng phụ ghi tính chất của phép nhân, chú ý và bài tập
- Học sinh: Ôn tập các tính chất của phép nhân trong N
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (8 ph )
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng:
HS1: Phát biểu tính chất của phép nhân
số nguyên Viết công thức tổng quát
Chữa bài tập 92 (a) <95 SGK>
- HS2: Thế nào là luỹ thừa bậc n của
số nguyên a ? Chữa bài tập 94 <95>
= [(- 2) (- 3)] [(- 2) (- 3)] [ (- 2) (- 3)]
= 6 6 6 = 63
Hoạt động 4: LUYỆN TẬP
Bài 92 (b)
- Yêu cầu 1 HS lên bảng
Có thể giải cách nào nhanh hơn ? Dựa
trên cơ sở nào ?
- Yêu cầu HS làm bài tập 96
- GV lưu ý HS: Tính nhanh dựa trên
tính chất giao hoán và tính chất phân
phối của phép nhân đối với phép cộng
Trang 15- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm bài
b) (- 5) [- 4 - (- 14)]
= (- 5) (- 4) - (- 5) (- 14) = 20 - 70 = - 50
Bài 147:
- Ôn tập bội và ước của số tự nhiên, tính chất chia hết của một tổng
Trang 16Tiết 65 Ngày dạy : 14/01/2013
§13 BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
A MỤC TIÊU
- Kiến thức: HS biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm "chiahết cho" HS biết ba tính chất liên quan với khái niệm "chia hết cho"
- Kĩ năng: Biết tìm bội và ước của một số nguyên
- Thái độ: Có hứng thú khi giải các dạng toán tìm bội và ước của một số nguyên
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Ôn tập bội và ước của một số nguyên, tính chất chia hết của một tổng
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (7 ph )
- Yêu cầu HS chữa bài tập 143 <72
SBT>
Hỏi: Dấu của tích phụ thuộc vào thừa
số nguyên âm như thế nào ?
- HS2: Cho a, b N, khi nào a là bội
của b, b là ước của a ?
Tìm các ước của 6 trong N
Các bội của 6 trong N
GV ĐVĐ vào bài mới
- Hai HS lên bảng làm theo yêu cầucủa GV
Hoạt động 2: BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN (17 ph)
- GV yêu cầu HS làm ?1
Khi nào nói a b ? trong N
Tương tự trong Z : a, b Z, b 0 ;
Nếu có số nguyên q sao cho a = b.q ta
nói a b Nói a là bội của b, b là ước
của a
- Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa trên
- Vậy 6 là bội của những số nào ?
- 6 là bội của những số nào ?
- GV: Do đó 6 và (- 6) cùng là bội của:
1 ; 2 ; 3 ; 6
- Yêu cầu HS làm ?3
- Gọi một HS đọc chú ý <96 SGK>
Hỏi: Tại sao số 0 là bội của mọi số Z ?
- Tại sao số 0 không phải là ước của
bất kì số nguyên nào ?
?1 6 = 1 6 = (- 1) (- 6) = 2 3 = (- 2) (- 3)
(- 6) = (- 1) 6 = 1 (- 6) = (- 2) 3 = 3 (- 2)
- HS: a chia hết cho b nếu có số tự nhiên
q sao cho : a = b qHS:
Trang 17- Tại sao 1 và (- 1) là ước của mọi số
nguyên ?
- Tìm các ước chung của 6 và (- 10)
(- 1)
Hoạt động 3: TÍNH CHẤT (9 ph)
- Yêu cầu HS đọc SGK và lấy VD
minh hoạ cho từng tính chất
- GV: Khi nào ta nói a b ?
Nhắc lại 3 tính chất liên quan đến khái
niệm "Chia hết cho" trong bài
- Yêu cầu HS làm bài 101 SGK và bài
Trang 18- Kĩ năng: HS vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so sánh số nguyên, thựchiện phép tính, bài tập về GTTĐ, số đối của một số nguyên.
- Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của HS
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- Giáo viên: Bảng phụ ghi : Quy tắc lấy GTTĐ của một số nguyên , quy tắc cộng,trừ, nhân số nguyên, các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên và một số bàitập
- Học sinh: Làm các câu hỏi ôn tập và bài tập cho về nhà
2) a) Viết số đối của số nguyên a
b) Số đối của số nguyên a có thể là
số dương ? Số âm ? Số ? VD ?
3) GTTĐ của số nguyên a là gì ? Nêu
các quy tắc lấy GTTĐ của một số
nguyên ?
- GV đưa quy tắc lên bảng phụ Yêu
cầu lấy VD
- Vậy GTTĐ của một số nguyên a có
thể là một số nguyên dương, số nguyên
âm ? Số 0 không ?
- Yêu cầu HS chữa bài 107 <98 SGK>
- Hướng dẫn HS quan sát trục số rồi trả
lời câu c
- Yêu cầu HS chữa miệngbài tập 109
Z = - 2 ; - 1 ; 0 1 ; 2
Tập Z gồm các số nguyên âm, số 0 vàcác số nguyên dương
- Số đối của số nguyên a là (- a)
Trang 19Nêu cách:
- So sánh hai số nguyên âm, hai số
nguyên dương, số nguyên âm với số 0,
với số nguyên dương ?
Vinh) ; 1596 (Đề Các) ; 1777 (Gau xơ);
1596 ; 1850 (côvalépxkaia)
Hoạt động 2: ÔN TẬP CÁC PHÉP TOÁN TRONG Z (22 ph)
- GV: Trong tập Z , có những phép
toán nào luôn thực hiên được ?
- Hãy phát biểu các quy tắc :
Cộng hai số nguyên cùng dấu ?
Cộng hai số nguyên khác dấu ?
- Chữa bài tập 110 (a, b)
- Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên
cùng dấu, nhân hai số nguyên khác
dấu? Nhân với số 0 ? VD
Trang 20- Ôn tập quy tắc cộng, trừ, nhân, chia các số nguyên, quy tắc lấy GTTĐ của một sốnguyên, so sánh số nguyên và tính chất phép cộng, phép nhân trong Z Quy tắc dấungoặc, chuyển vế, bội và ước của một số nguyên.
- Làm bài tập: 161; 162; 163; 165; 168 <75 SBT>
_
Tuần 22
Tiết 67 Ngày soạn : 03/01/2013Ngày dạy : 15/01/2013
ÔN TẬP CHƯƠNG II (tiếp)
HS1: Phát biểu quy tắc cộng hai số
nguyên cùng dấu, khác dấu
Chữa bài 162 a, c <75 SBT>
HS2: Phát biểu quy tắc nhân hai số
nguyên cùng dấu, nhân hai số nguyên
khác dấu, nhân với số 0
Chữa bài tập 168 (a,c) <76 SBT>
Trang 21- Yêu cầu HS làm bài 118 <99 SGK>.
- GV hướng dẫn: Thực hiện chuyển vế,
tìm thừa số chưa biết trong phép nhân
b) Tìm năm bội của 4 : Khi nào a là bội
của b, b là ước của a
Tổng: [5) + 4)]+[3) + 3] + = 9)
Bài 118 <SGK>
a) 2 x = 15 + 35 2x = 50
c) Bội của 6 là : 6 ; 12 ; 18 ; 24 ; 30 ;
Trang 22GV: Nêu lại các tính chất chia hết
trong 1 bt (có ngoặc, không có ngoặc)
Xét xem các bài giải sau đúng hay sai:
- Ôn tập theo các câu hỏi và các dạng bài tập trong 2 tiết ôn tập
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương II
_
Tuần 23
Trang 23KIỂM TRA MỘT TIẾT
tự tăng hoặcgiảm
®ưîc c¸c tÝnhchÊt cña phépnhân số nguyên đểthực hiện phép tính,tìm x
Lµm ®ượcdãy c¸cphÐp
tÝnhnhanh víic¸c sènguyªn,tìm x
Trang 24ước của
một số
nguyên
bội của một sốnguyên kiện để mộtsố là bội, là
ước của sốkhác
Câu 1 (1điểm) Trong các số: 3; -5; 6; 4; -12; -9; 0, hãy cho biết:
a) Những số nào là số nguyên âm ?
b) Những số nào là số nguyên dương ?
Câu 2 (2điểm)
a) Tìm số đối của mỗi số sau: -9; 0; 1
b) Tính giá trị của:
c) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 3; -5; 6; -12; -9; 0.
Câu 4 (3điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính nhanh nếu có thể):
a) Tìm các ước của 6 (trong tập hợp số nguyên).
b) Tìm số nguyên n sao cho 2n -1 là bội của n + 3.
0,50,5
Câu 2. a) Số đối của mỗi số sau: -9; 0; 1 là 9; 0; -1 0,5
Trang 25= 512.2 – 512.128 + 128.512 = 1024
0,50,51,01,0
Câu 5.
(2đ) Tìm x, biếta) 2x- 9= -8- 9
2x = - 17 + 9
x = 4 b)
Vậy x = 10 hoặc x = -8
0,50,5
0,50,5
Câu 6.
(2đ) a) Các ước của 6 (trong tập hợp số nguyên)là1; -1; 2; -2; 3; -3; 6; -6
b) 2n +1 là bội của n – 3 nghĩa là 2n +1 n – 3 2(n – 3) + 7 n – 3 nên 7 n - 3 Suy ra n-3 Ư(7) Ta có Ư(7) = 1; -1; 7; -7 Vậy n = 4; n = 2 ; n = 10; n = -4
1,0
0,50,5
Tuần 23
Tiết 69 Ngày soạn : 08/01/2013Ngày dạy : 21/01/2013
Chương III - PHÂN SỐ §1 Mở rộng khái niệm phân số
Trang 26A MỤC TIÊU
- Kiến thức: + HS thấy được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đãhọc ở tiểu học và khái niệm phân số ở lớp 6
+ Thấy được số nguyên cũng được coi là phân số với mẫu là 1
- Kĩ năng: + Viết đựơc các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên
+ Biết dùng phân số để biểu diễn 1 nội dung thực tế
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập, khái niệm phân số
- Học sinh: Ôn tập khái niệm phân số ở tiểu học
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: ĐẶT VẤN ĐỀ VÀ GIỚI THIỆU VỀ CHƯƠNG III (4 ph )
- GV yêu cầu HS lấy VD về phân số
Trong các phân số này tử và mẫu đều
là các số tự nhiên, mẫu khác 0
Nếu tử và mẫu là các số nguyên, VD:
có phải là phân số không ?
- GV ĐVĐ giới thiệu nội dung
chương III
HS : VD: ;
- HS nghe GV giới thiệu về chương III
Hoạt động 2: KHÁI NIỆM PHÂN SỐ (12 ph)
Hãy lấy 1 VD thực tế trong đó phải
Vậy thế nào là một phân số ?
- Khác với phân số ở tiểu học như thế
nào ?
- Điều kiện không thay đổi là gì ?
- GV yêu cầu : HS nhắc lại dạng tổng
quát của phân số
- GV đưa dạng tổng quát của phân số
lên bảng phụ khắc sâu điều kiện
a, b Z, b 0
HS: VD: Có một cái bánh chia thành bốnphần bằng nhau, lấy di ba phần ta nói đãlấy đi cái bánh
Trang 27- Yêu cầu HS làm ?2
- Vậy mọi số nguyên có thể viết dưới
dạng phân số hay không ? Cho VD ?
- Số nguyên a có thể viết dưới dạng
phân số :
?2 HS trả lời trước lớp, giải thích dựatheo dạng tổng quát của phân số Cáccách viết phân số :
a) ; c) ; f) ; h) .g) với a Z và a 0
- Mọi số nguyên đều có thể viết dướidạng phân số :
VD: 2 = ; - 5 =
Hoạt động 4: LUYỆN TẬP - CỦNG CỐ (17 ph)
- GV đưa bài tập 1 <5 SGK> lên bảng
phụ, yêu cầu HS gạch chéo
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm bài
a) ; b) c) d) với x Z
Trang 28Tiết 70 Ngày dạy : 22/01/2013
§2 PHÂN SỐ BẰNG NHAU
A MỤC TIÊU
- Kiến thức: + HS biết được thế nào là hai phân số bằng nhau
- Kĩ năng: HS nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau, lập cáccặp phân số bằng nhau từ một đẳng thức tích
(Phần tô đậm là phần lấy đi)
Hỏi : Mỗi lần lấy đi được bao nhiêu
- Hãy lấy VD khác về hai phân số bằng
nhau và kiểm tra nhận xét này
- TQ: phân số = khi nào ?
Điều này vẫn đúng với các phân số có
tử, mẫu là các số nguyên
Lần 1 lấy đi cái bánh
Lần 2 lấy đi cái bánh
HS: .Hai phân số trên bằng nhau vì cùngbiểu diễn một phần của cái bánh
- Có 1 6 = 2 3
- Phân số = khi a d = b c
- HS đọc định nghĩa SGK
Trang 29- Yêu cầu HS: Tìm x Z biết
Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm ?1
Mỗi người viết một lần, lần lượt
- Yêu cầu HS làm bài 8 <9>
- GV yêu cầu HS làm trên phiếu học
tập bài 6 và bài 7(a,d) <8 SGK>
- Bài tập: Từ đẳng thức:
2 (- 6) = (- 4) 3 hãy lập các cặp phân
Kết quả:
= = ; =
Bài 8:
a) vì a.b = (- a) (- b)
b) vì (- a) b = (- b) aNhận xét: Nếu đổi dẫu cả tử và mẫu củamột phân số thì ta được một phân sốbằng phân số đó
- HS làm bài tập trên phiếu học tập
Trang 30Hoạt động 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (1 ph)
- Nắm vững định nghĩa: Hai phân số bằng nhau Làm bài tập 7 (b,c) 10 <SGK> Và 9đến 14 <SBT>
- Ôn tập tính chất cơ bản của phân số
Duyệt của Tổ trưởng
Tiết 71 Ngày soạn : 26/01/2013Ngày dạy : 28/01/2013
§3 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
A MỤC TIÊU
- Kiến thức: Nắm vững tính chất cơ bản của phân số
- Kĩ năng: Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn
giản, viết được một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương.Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ
Trang 31Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (7 ph )
- HS1: Thế nào là hai phân số bằng
nhau? Viết dạng tổng quát
Điền số thích hợp vào dấu " ":
Từ : 2 36 = 8 9 ta có :
Hoạt động 2: NHẬN XÉT (10 ph)
- GV dựa vào bài tập HS đã làm, ĐVĐ
vào bài mới
- GV: Có
Hãy nhận xét: Ta đã nhân cả tử và mẫu
của phân số thứ nhất với bao nhiêu để
đựơc phân số thứ hai ?
=
Hoạt động 3: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ (16 ph)
- Tính chất cơ bản của phân số là gì ?
- GV đưa tính chất cơ bản lên bảng
phụ nhấn mạnh điều kiện số nhân, số
- HS phát biểu tính chất cơ bản của phânsố
Trang 322) - Viết phân số thành 5 phân số
khác bằng nó Có thể viết được bao
nhiêu phân số như vậy ?
- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
- GV : Như vậy mỗi phân số có vô số
phân số bằng nó Các phân số bằng
nhau là các cách viết khác nhau của
cùng một số, người ta gọi là số hữu tỉ
- Thường dùng phân số có mẫu dương
- HS hoạt động theo nhóm, sau đó đạidiện hai nhóm lên trình bày
1) ?3 ; với a, b Z, b 0.2)
Có thể viết được vô số phân số như vậy
- HS đọc SGK
Hoạt động 4: LUYỆN TẬP - CỦNG CỐ (10 ph)
- GV yêu cầu HS phát biểu lại tính chất
cơ bản của phân so
- Cho HS làm bài tập :"Đúng hay sai ?"
Trang 33* Kiến thức: Củng cố định nghĩa phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số,
phân số tối giản
* Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng, so sánh phân số, lập phân số bằng phân số cho trước.
* Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác khi làm bài.
II Chuẩn bị
* GV: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng
* HS: Ôn tập kiến thức từ đầu chương, làm bài tập.Bảng nhóm
III Tiến trình dạy học trên lớp
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu tính chất cơ bẳn của phân số
Viết dạng tổng quát
- Làm bài tập 12 câu a
- Nhận xét cho điểm cho HS
- HS lên bảng trả lời câu hỏi và làm bàitập, HS dướp lớp làm bài tập ra nháp Viết công thức tổng quát:
với m Z, m ≠ 0 với n ƯC(a,b)
3 Bài mới
Cho HS làm bài tập 11 SGK trang 11
- Cho hai HS lên bảng trình bầy
- Theo dõi, hướng dẫn cho HS yếu làm
Trang 34- Cho HS làm bài tập 13 SGK trang 11
- Yêu cầu hai HS lên bảng làm câu a, b,
4 Củng cố
- Cho HS làm bài tập 14 bằng cách hoạt động theo nhóm
- Các nhóm làm ra bảng nhóm
- Đại diện nhóm mang bảng phụ treo lên bảng
- GV cho HS nhận xét bài làm của nhóm bạn sau đó rút ra kết luận chung cho cả lớp
- GV nhận xét tinh thần thái độ làm việc nhóm của HS
Trang 35B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Học và làm bài đầy đủ
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (8 ph )
- GV: 1) Phát biểu tính chất cơ bản của
Một phân số có thể viết dưới dạng một
số nguyên nếu có tử chia hết cho mẫu.(hoặc tử là bội của mẫu)
Bài 23 (a):
= =
- Để rút gọn một phân số ta phải chia cả
tử và mẫu của phân số cho một ướcchung 1 của chúng
Trang 36Hoạt động 3: THẾ NÀO LÀ PHÂN SỐ TỐI GIẢN (15 ph)
- Biểu thức trên tại sao lại dừng ở kết
quả : ; ;
- Hãy tìm ước chung của tử Đó là
phân số tối giản Vậy thế nào là phân
số tối giản ?
- Yêu cầu HS làm ?2
- Làm thế nào để dưa một phân số
chưa tối giản thành phân số tối giản
Yêu cầu HS rút gọn các phân số : ;
Đúng hay sai ? Sai ở đâu ?
HS hoạt động theo nhóm bài tập 15 và 17(a,d)
Đại diện hai nhóm lên trình bày
Hoạt động 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 ph)
Trang 37- Giáo viên: Bảng phụ , phiếu học tập của HS.
- Học sinh: Ôn tập kiến thức từ đầu chương
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (8 ph )
Trang 38GV : 1) Nêu quy tắc rút gọn một phân
số ? Việc rút gọn một phân số là dựa
trên cơ sở nào ?
- Chữa bài tập 25 (a,d) <7 SBT>
2) Thế nào là phân số tối giản ?
- Ngoài cách này còn cách nào khác ?
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài 21
<15 SGK>
- Yêu cầu một nhóm lên trình bày lời
giải
- GV kiểm tra một vài nhóm khác
- Rút gọn các phân số đến tối giản rồi sosánh
; .(Dựa vaod định nghĩa hai phân số bằngnhau)
Do đó phân số cần tìm là .Bài 27 <SBT>
Trang 39- Yêu cầu HS làm bài 27 <7 SBT>.
- Yêu cầu HS làm bài 22 <15 SGK>
- Yêu cầu HS nhẩm ra kết quả và giải
thích cách làm (có thể dùng định
nghĩa hai phân số bằng nhau) hoặc
dùng tính chất cơ bản của phân số
Sai vì đã rút gọn ở dạng tổng, phải thugọn tử và mẫu rồi chia cả tử và mẫu choước chung 1 của chúng
Tiết 75 Ngày soạn : 14/02/2013Ngày dạy : 18/02/2013
§5 QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ
I.MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS hiểu thế nào là quy đồng mẫu nhiều phân số, nắm được các bước
tiến hành quy đồng mẫu nhiều phân số
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng quy đồng mẫu các phân số (các số không quá 3 chữ số)
3 Thái độ: HS có ý thức làm việc theo quy trình, có thói quen tự học.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV: Bảng phụ ghi bài tập và quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số
Trang 40- GV đưa đầu bài lên bảng phụ.
- Yêu cầu HS điền : đúng , sai, sửa lại
3: Giảng bài mới
? Mộu chung của các phân số có quan
hệ như thế nào với mẫu của các phân
số ban đầu
HS: Mộu chung là bội chung khác 0
của các mẫu ban đầu
? Quy đồng mẫu hai phân số:
? Trong VD, lấy mẫu chung của 2
phân số là 40 40 là BCNN của 5 và 8
Vậy nếu lấy mẫu chung là BC của 5
và 8 như: 80, 120… có được không?
? Cơ sở của việc quy đồng mẫu là gì
HS: Dựa vào tính chất cơ bản của
phân số
? Dựa vào các bài tập tương tự ta rút
ra nhận xét gì khi quy đồng mẫu số
HS: Mẫu chung phải là BC khác 0 của
các mẫu Để đon giản ta lấy mẫu