1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Vxl bt ch 3 VI XỬ LÝ

17 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vi Xử Lý
Người hướng dẫn GVPT: Hồ Trung Mỹ
Trường học Đại Học Bách Khoa Thành Phố Hồ Chí Minh
Thể loại Bài tập
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 271,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word vxl bt ch3 Unicode doc BT VXL Ch 3 – trang 1 ĐHBK Tp HCM–BMĐT GVPT Hồ Trung Mỹ Bài tập Vi Xử Lý – Chương 3 Bài tập trong chương này được chia làm 7 phần Tóm tắt phần cứng (3 1+3 2), Tập[.]

Trang 1

ĐHBK Tp HCM–BMĐT

GVPT: Hồ Trung Mỹ

Bài tập Vi Xử Lý – Chương 3

Bài tập trong chương này được chia làm 7 phần: Tóm tắt phần cứng (3.1+3.2), Tập lệnh (3.3+3.4), Timer (3.5), Cổng nối tiếp (3.6), Ngắt (3.7), Assembler (3.8) và tổng hợp

Phần 1 – Tóm tắt phần cứng

1.1 Kể tên các nhà sản xuất khác (ngoài Intel) có chế tạo MCU 8051?

1.2 Ta sử dụng lệnh gì để đặt LSB của byte ở địa chỉ 25H lên 1?

1.3 Hãy viết các lệnh dùng để OR các bit có địa chỉ là 00H và 01H, kết quả cất vào bit có địa chỉ 02H? 1.4 Sau khi thực thi các lệnh sau thì những bit nào có giá trị 1?

MOV R0, #26H MOV @R0, #7AH 1.5 Hãy tìm lệnh 1 byte có cùng hiệu ứng như lệnh 2 byte sau:

1.6 Hãy viết các lệnh để cất giá trị 0ABH vào RAM ngoài ở địa chỉ 9A00H

1.7 Có bao nhiêu thanh ghi chức năng đặc biệt được định nghĩa trong 8051, 8052?

1.8 Sau khi reset hệ thống, giá trị của SP của 8051 là bao nhiêu?

1.9 Ta có thể sử dụng lệnh gì để khởi tạo trị cho SP của 8031 để tạo stack 64 byte ở đỉnh của RAM nội? 1.10 Một chương trình con sử dụng các thanh ghi R0-R7 mở rộng Hãy minh họa làm cách nào chương trình con này chuyển sang sử dụng các thanh ghi R ở bank 3 khi vào chương trình con này và trả lại bank thanh ghi cũ khi kết thúc chương trình con đó?

1.11 MCU 80C31BH–1 hoạt động với thạch anh 16MHz nối vào các ngõ vào XTAL1 và XTAL2 của nó Nếu không có sử dụng lệnh MOVX, tần số của tín hiệu ALE là bao nhiêu?

1.12 8051 được sử dụng với thạch anh 4MHz, khi đó chu kỳ máy là bao nhiêu?

1.13 Chu kỳ nhiệm vụ của ALE là bao nhiêu? Giả sử phần mềm không truy cập RAM ngoài (chú ý là chu

kỳ nhiệm vụ = chu kỳ bổn phận = chu kỳ làm việc = duty cycle = thời gian ON / chu kỳ của tín hiệu) 1.14 Ta biết rằng 8051 bị reset nếu chân RST được giữ ở mức cao trong tối thiểu 2 chu kỳ máy (chú ý là với đặc tính DC của 8051 thì mức cao ở RST tối thiểu là 2.5V)

a) Nếu 8051 hoạt động với thạch anh 8MHz, khoảng thời gian tối thiểu giữ cho RST ở mức cao để reset hệ thống là bao nhiêu?

b) Hình 2-15a cho thấy mạch RC dùng để reset bằng tay Trong khi đang ấn nút reset thì RST=5V và hệ thống được giữ ở trạng thái reset Như vậy sau khi nút reset được nhả ra thì

8051 sẽ vẫn giữ ở trạng thái reset trong bao lâu?

1.15 Chân cổng P1.7 (chân 8) có thể lái được bao nhiêu tải Schottky công suất thấp (LS)?

1.16 Liệt kê các tín hiệu điều khiển bus của 8051 để chọn các EPROM ngoài và các RAM ngoài

1.17 Địa chỉ bit của MSB của byte ở địa chỉ 25H trong vùng dữ liệu nội của 8051 là bao nhiêu?

1.18 Hãy liệt kê những lệnh dùng để đặt LSB của thanh ghi tích lũy lên 1 mà không ảnh hưởng 7 bit khác? 1.19 Giả sử lệnh sau vừa được thực thi:

MOV A, #55H

Giá trị của bit P trong PSW là bao nhiêu?

1.20 Hãy viết các lệnh dùng để sao chép nội dung của R7 vào ô nhớ 100H ở RAM ngoài

1.21 Giả sử ta đang dùng bank 0, hãy ghi các giá trị trong RAM nội của 8051 sau khi thực thi đoạn mã sau:

MOV R4, #32H MOV R0, #12H MOV R7, #3FH MOV R5, #55H 1.22 Sau khi cấp điện cho VXL, hãy cho biết bằng cách nào chọn bank 2 bằng một lệnh

1.23 Giả sử lệnh thứ nhất được thực thi sau khi reset hệ thống là gọi chương trình con Nội dung của PC được cất ở những địa chỉ nào trong RAM nội trước khi rẽ nhánh chương trình?

1.24 Sự khác biệt giữa chế độ nghỉ (idle) và chế độ tắt nguồn?

1.25 Lệnh gì dùng để đưa 8051 vào chế độ tắt nguồn?

1.26 Tất cả các thanh ghi R0–R7 rộng bao nhiêu bit? Phần lớn các thanh ghi trong 8051 rộng bao nhiêu bit? Kể tên các thanh ghi 16 bit trong 8051

1.27 Bit P của PSW là bao nhiêu sau khi thực thi mỗi lệnh sau:

Trang 2

a) CLR C b) MOV A, #0CH c) MOV A, #0ABH

1.28 Những địa chỉ bit nào sau đây có giá trị là 1 sau khi thực thi (các) lệnh:

a) MOV 26H, #26H b) SETB P1.1 c) MOV P3, #0CH d) MOV A,

#13H

e) MOV 30H, #55H f) MOV R0, #26H

XRL 30H, #0AAH MOV @R0, #7AH

1.29 Sau khi thực thi lệnh này thì bank thanh ghi nào được chọn?

a) MOV PSW, #0C8H b) MOV PSW, #50H c) MOV PSW, #10H

1.30 Hãy minh họa làm cách nào có thể giao tiếp 2 RAM tĩnh (mỗi RAM 32KB) với 8051 để chúng có thể

chiếm toàn bộ vùng dữ liệu ngoài 64K

1.31 Với hình 3.15 trong sách, giả sử RAM ngoài có dung lượng là 211x8, các chân P2.0, P2.1, và P2.2

được nối vào các chân A8, A9, và A10 tương ứng của RAM Hãy cho biết:

a) với cách nối này RAM được chia làm bao nhiêu trang?

b) muốn truy cập đến byte thứ 8 (thứ tự kể từ 0) của trang 5 thì làm cách nào?

c) địa chỉ thật của byte trên là bao nhiêu?

d) viết đoạn chương trình để gán trị 56H vào địa chỉ 548H

1.32 Với hệ thống dùng 8051, hãy thiết kế mạch giải mã địa chỉ cho các trường hợp sau: (giả sử tín hiệu

chọn chip đều là tích cực thấp [/CS])

FF00H 256 x 8 I/O (8255 PIA)

Phần 2 – Tập lệnh

2.1 Hãy cho biết cách định địa chỉ của các lệnh sau

a) MOV R1, A c) MOV A, #12H e) MOV R6, #28H g) MOVX A, @DPTR i) LJMP 0548H b) MOV A, @R1 d) MOV A, 12H f) SJMP LOOP h) ACALL SUB1 j) PUSH B

2.2 Mã máy dạng hex của lệnh sau là gì?

2.3 Mã máy dạng hex của lệnh sau là gì?

2.4 Lệnh nào được biểu diễn bởi mã máy 5DH?

2.5 Lệnh nào được biểu diễn bởi mã máy FFH?

2.6 Liệt kê tất cả các lệnh 3 byte của 8051 có mã máy tận cùng là 5H

2.7 Hãy minh họa bằng cách nào ta có thể chuyển nội dung của địa chỉ nội 50H vào thanh ghi tích lũy A

với định địa chỉ gián tiếp?

2.8 Mã lệnh nào không được định nghĩa trong 8051?

2.9 Để nạp vào R4 giá 65H thì có cần dấu “#” trong lệnh: MOV R4, #65H không?

2.10 Ta xét lệnh sau: MOV 50H, #0FFH

a) Mã lệnh của lệnh này là bao nhiêu?

b) Lệnh này dài bao nhiêu byte?

c) Giải thích mỗi byte của lệnh này

d) MCU phải cần bao nhiêu chu kỳ máy để thực hiện lệnh này?

e) Nếu 8051 hoạt động với thạch anh 16 MHz, MCU phải mất bao lâu mới thực thi xong

lệnh này?

2.11 Offset tương đối của lệnh sau là bao nhiêu?

nếu lệnh này đang ở ô nhớ 0400H và 0401H, và nhãn AHEAD biểu diễn lệnh ở địa chỉ 041FH

2.12 Offset tương đối của lệnh sau là bao nhiêu?

nếu lệnh này đang ở ô nhớ A050H và A051H, và nhãn BACK biểu diễn lệnh ở địa chỉ 9FE0H

2.13 Giả sử lệnh AJMP AHEAD

ở bộ nhớ chương trình tại địa chỉ 2FF0H và 2FF1H, và nhãn AHEAD tương ứng với lệnh ở địa chỉ

2F96H Những byte mã máy (dạng số hex) của lệnh này là gì?

Trang 3

2.14 Tại một chỗ trong chương trình, nếu ta muốn chương trình rẽ nhánh đến nhãn EXIT nếu thanh ghi A bằng mã ASCII của “carriage return” Thì ta phải sử dụng (những) lệnh gì?

2.15 Lệnh SJMP BACK

ở bộ nhớ chương trình tại địa chỉ 0100H và 0101H, và nhãn BACK tương ứng với lệnh ở địa chỉ 00AEH Những byte mã máy (dạng số hex) của lệnh này là gì?

2.16 Lệnh sau thực hiện gì ?

Cĩ cách nào tốt hơn thực hiện cùng tác vụ này? Tại sao?

2.17 Sự khác biệt giữa 2 lệnh sau là gì?

2.18 Hãy viết những byte mã máy cho lệnh sau

nếu nhãn ONWARD biểu diễn lệnh ở địa chỉ 0A0F6H

2.19 Giả sử thanh ghi tích lũy A chứa 5AH Nội dung trong thanh ghi A là gì sau khi thực thi lệnh:

XRL A, #0FFH

2.20 Giả sử PSW chứa 0C0H và thanh ghi A chứa 50H trước khi thực thi lệnh RLC A Nội dung của thanh ghi A sau khi thực thi lệnh trên là bao nhiêu?

2.21 Hãy viết (các) lệnh tương đương để thực hiện:

a) Xĩa nội dung thanh ghi A

b) Lấy bù 1 giá trị ở thanh ghi A và cất lại vào A

2.22 Hãy viết các lệnh thực hiện:

a) Chia nguyên nợi dung của A cho 16 (giả sử A < 256)

b) Nhân nguyên nội dung của A cho 8 (giả sử A <32)

2.23 Nội dung của thanh ghi A là bao nhiêu sau khi 8051 thực hiện các lệnh sau:

a) MOV A, #15H c) MOV A, #15 e) MOV A, #7FH

MOV R2, #13H MOV R5, #15 MOV 50H, #29H

b) MOV R4, #25H d) MOV A, #25 XCHD A, @R0

2.24 Hãy viết mã máy cho các đoạn chương trình trong 2.23, giả sử là đang sử dụng bank thanh ghi 0 2.25 Các lệnh nào khơng hợp lệ trong các lệnh sau?

1) MOV R3, #500 5) MOV R1, #50 9) MOV A, #255H 13) MOV R7, #00 2) MOV A, #50H 6) MOV A, #F5H 10) ADD R3, #50H 14) MOV R9, #50H 3) ADD A, R5 7) ADD A, #50H 11) ADD A, #F5H 15) ADD R7, R4

4) ADD R3, A 8) ADD A, #255H 12) MOV A, @R3 16) PUSH A

2.26 Mỗi lệnh sau chiếm bao nhiêu byte và thực hiện trong bao lâu (giả sử XTAL 12MHz):

d) ADD A, #0 i) MOVX A, @DPTR

2.27 Giá trị của cờ CY sau đoạn mã sau:

a) CLR C

CPL C

b) MOV A, #54H ADD A, #0C4H

c) MOV A, #00 ADD A, #0FFH

d) MOV A, #250 ADD A, #05 2.28 Viết các đoạn chương trình 8051:

a) Điền giá trị 48H vào các ơ nhớ trong RAM nội từ địa chỉ 40H đến 89H bằng cách dùng lệnh định địa chỉ gián tiếp và vịng lặp

b) Xĩa 20 ơ nhớ trong RAM nội với địa chỉ bắt đầu là 80H

c) Sao chép 10 ơ nhớ từ RAM nội cĩ địa chỉ đầu là 35H đến vùng nhớ khác cĩ địa chỉ đầu là 60H 2.29 Viết chương trình cộng 2 số 16 bit Các số là 3CE7H và 3B8DH Đặt byte cao của tổng ở R7 và byte thấp của tổng ở R6

2.30 Viết các lệnh 8051 để thực hiện các tác vụ sau:

a) Chuyển giá trị dữ liệu 55H vào cổng 1

b) Đặt bit 3 của Port 3 lên 1

c) Cộng dữ liệu ở địa chỉ được chứa trong R0 vào thanh ghi tích lũy

d) So sánh dữ liệu trong R0 với giá trị 10H và nhảy đến nhãn Label1 nếu chúng khác nhau

Trang 4

e) Đợi ở địa chỉ hiện hành cho đến khi ở Port 3 bit 0 thay đổi từ 1 sang 0

2.31 Viết chương trình lấy dữ liệu hex (có giá trị 00H–FFH) từ cổng P1 và đổi nó sang thập phân Cất các

số lần lượt vào các thanh ghi R5 (chứa hàng trăm), R6 (chứa hàng chục), R7 (chứa đơn vị)

2.32 Giả sử có 5 dữ liệu BCD 2 ký số (digit) được đặt liên tiếp trong RAM nội với địa chỉ bắt đầu là 40H

Hãy viết chương trình tính tổng của 5 dữ liệu này, kết quả được cất vào RAM nội với địa chỉ bắt đầu

là 50H (byte thấp để ở địa chỉ thấp) Giả sử các dữ liệu BCD là: (40H)=71H, (41H)=11H,

(42H)=65H, (43H)=59H và (44h)=37H; hãy kiểm tra lại chương trình với các dữ liệu này

2.33 Nội dung của các thanh ghi và các ô nhớ trong 8051 là:

Thanh ghi Nội dung Địa chỉ bộ nhớ nội Nội dung

A 42H 22H 25H

Sau khi thực thi đọan chương trình sau thì bảng giá trị trên sẽ thay đổi như thế nào?

MOV A, #1H MOV B, #8H MUL AB MOV R0, #27H ADD A, @R0 PUSH ACC Giả sử XTAL=12MHz, hãy viết mã máy đọan chương trình trên và cho biết đoạn chương trình trên

được thực thi trong bao lâu?

2.34 Nội dung của các thanh ghi và các ô nhớ trong 8051 là:

Thanh ghi Nội dung Địa chỉ bộ nhớ nội Nội dung

A 42H 2FH 25H

Sau khi thực thi đoạn chương trình sau thì bảng giá trị trên sẽ thay đổi như thế nào?

PUSH ACC MOV A, 32H ADD A, @R0 MOV 31H, A

RL A ANL A, #0F6H DEC R0 MOV @R0, B Giả sử XTAL=12MHz, hãy viết mã máy đoạn chương trình trên và cho biết đoạn chương trình trên

được thực thi trong bao lâu?

2.35 Hãy biểu diễn các trị số ở stack và con trỏ ngăn xếp cho mỗi dòng của đoạn chương trình sau:

ORG 0 MOV R0, #66H MOV R3, #7FH MOV R7, #5DH PUSH 0

PUSH 3 PUSH 7 CLR A MOV R3, A MOV R7, A POP 3 POP 7 POP 0

Trang 5

Đoạn chương trình có trả lại các trị cũ cho các thanh ghi R0, R3, và R7 không? Nếu không thì phải

đổi gì để lưu lại giá trị

2.36 Hãy viết các lệnh dùng để tạo ra xung xuống mức thấp trong 5 μs ở P1.7? Giả sử P1.7 ban đầu ở mức

cao và 8051 làm việc với thạch anh 12MHz

2.37 Viết chương trình tạo ra sóngvuông 83.3KHz ở P1.0 (giả sử hoạt động 12MHz)

2.38 Viết chương trình tạo ra xung mức cao trong 4 μs ở chân P1.7 cứ sau 200 μs

2.39 Viết các chương trình để cài đặt các phép toán logic như ở hình E.3-1

Hình E.3-1 Các bài toán lập trình logic: (a) NOR 3 ngõ vào; (b) NAND 8 ngõ vào; và (c) Phép toán

logic dùng 3 cổng

2.40 Với hình E.3-1(a), thời gian trì hoãn truyền trường hợp xấu nhất từ lúc có chuyển tiếp ở ngõ vào đến

lúc có chuyển tiếp ở ngõ ra là bao nhiêu?

2.41 Sau khi thực thi nhóm lệnh sau, nội dung của thanh ghi A là bao nhiêu?

2.42 Hãy viết những byte mã máy cho lệnh sau?

2.43 Ta phải sử dụng những lệnh gì để chép cờ 0 (F0) trong PSW vào chân cổng P1.5?

2.44 Dưới tình huống nào thì ASM51 (của Intel) sẽ chuyển lệnh JMP chung (tổng quát) thành LJMP?

2.45 Bộ nhớ nội của 8051 được khởi tạo trị như sau, ngay trước khi thực thi lệnh RET:

Địa chỉ nội Nội dung SFRs Nội dung

08H 34H 07H 12H Nội dung của PC sau khi thực thi lệnh RET là bao nhiêu?

2.46 Viết một đoạn ngắn mã 8051 đọc liên tục 1 byte dữ liệu từ Port 1 và ghi nó ra Port 2, cho đến khi

byte đọc được bằng 4AH thì dừng lại

2.47 Cho đoạn mã sau:

RTN: PUSH PSW LOOP: MOV A, @R0

Trang 6

MOV @R1, A

RET a) Chương trình con RTN làm gì?

b) Thanh ghi nào được dùng làm địa chỉ nguồn?

c) Thanh ghi nào được dùng làm địa chỉ đích?

d) Thanh ghi B được dùng làm gì trong chương trình con?

e) Ta nên thay đổi chương trình con trên như thế nào để không ảnh hưởng đến các thanh ghi trong

chương trình gọi RTN?

2.48 Cho chương trình con 8051 như sau:

SUB: MOV R0, #20H

LOOP: MOV @R0, #0

CJNE R0, #80H, LOOP

a) Chương trình con này làm gì?

b) Mỗi lệnh trong chương trình con trên thực thi mất mấy chu kỳ máy?

c) Mỗi lệnh dài bao nhiêu byte?

d) Chương trình con trên thực thi mấy bao nhiêu? (giả sử hoạt động 12MHz)

2.49 Một DIP switch 4 bit và LED 7 đoạn anode chung được nối vào 8051 như được chỉ trong hình E.3-2

Hãy viết chương trình liên tục đọc mã 4 bit từ DIP switch và cập nhật các LED để hiển thị ký tự hex

thích hợp Thí dụ, nếu đọc được mã 1100B thì sẽ xuất hiện ký tự hex “C”, như vậy các đoạn từ a đến

g tương ứng sẽ là ON, OFF, OFF, ON, ON, ON, và OFF Chú ý là việc đặt chân cổng ở 8051 là 1 sẽ

làm cho đoạn

tương ứng ON

Hình E.3-2 8051 giao tiếp với DIP SW và LED 7 đoạn

2.50 Xét chương trình sau:

MOV R0, #20H MOV R1, #30H

NEXT: MOV A, @R0

ADDC A, @R1

Trang 7

MOV @R0, A

DJNZ R2, NEXT ; ***

a) Sau khi thực thi lệnh thứ ba (có chú thích ###), nội dung của R0, R1, và R2 là bao nhiêu? b) Lệnh có nhãn NEXT được thực thi bao nhiêu lần?

c) Sau khi hoàn tất chương trình trên thì nội dung của R0, R1, và R2 là bao nhiêu?

d) Nếu nội dung của các ô nhớ như sau:

• Cho biết nội dung của các ô nhớ trên sau khi thực thi chương trình trên?

• Chức năng của chương trình trên?

• Các toán hạng được cất trong bộ nhớ như thế nào?

2.51 Xét chương trình 8051 sau:

start: MOV R0, #05H

again:

MOV A, R2 MOVC A, @A + DPTR

MOV @R1, A INC R2

AJMP EXIT TABLE: DB 10H, 11H, 12H, 13H, 14H

a) Sau khi thực thi lệnh (có chú thích ###) thì nội dung của R0, R1, và R2 là bao nhiêu?

b) Lệnh có nhãn again được thực thi bao nhiêu lần?

c) Sau khi hoàn tất chương trình trên thì nội dung của R0, R1, và R2 là bao nhiêu?

d) Nội dung của ô nhớ 40H sau khi thực thi chương trình trên?

e) Chức năng của chương trình trên?

f) Nếu kết quả của chương trình trên được cất vào ô nhớ 50H thì lệnh nào cần sửa đổi và đổi như thế nào?

2.52 Xét chương trình sau (giả sử LED là địa chỉ của 1 bit xuất nào đó)

BLINK: CPL LED

JMP BLINK DELAY: MOV R1, #145 DLY2: MOV R2, #199 DLY1: MOV R3, #210

RET a) Giả sử XTAL có tần số 6MHz, hãy tính thời gian ON và thời gian OFF của LED

b) Tính thời gian ON của LED trong đoạn sau với XTAL là 12MHz

DELAY: MOV R1, #136 DLY2: MOV R2, #136 DLY1: MOV R3, #136

Trang 8

DJNZ R1, DLY2 RET

2.53 Cho đoạn mã sau:

RTN: PUSH B LP: MOV B, @R0

CJNE A, B, NEXT

NEXT: INC R0

FIN: POP B RET a) Chương trình con RTN làm gì?

b) Thanh ghi nào được dùng làm mẫu dữ liệu tìm kiếm?

c) Thanh ghi nào được dùng chứa kết quả?

d) Thanh ghi B được dùng làm gì trong chương trình con?

e) Giải thích hoạt động của các lệnh PUSH và POP trong chương trình con

2.54 Các ô nhớ RAM nội với địa chỉ 3FH và 40H chứa các giá trị 42H và 04H tương ứng Hãy tìm các giá trị các các thanh ghi sau khi thực thi đoạn chương trình sau:

- các thanh ghi A & B và cờ CY sau khi thực thi lệnh MUL

- các thanh ghi A & B và cờ CY sau khi thực thi lệnh DIV

MOV A, 3FH MOV 0F0H, 40H MUL AB

DIV AB 2.55 Hãy cho biết các giá trị cờ trong PSW của 8051 sau khi thực thi các lệnh sau: (giả sử giá trị đầu của PSW là 00H)

MOV A, #7FH MOV 0F0H, #21H ADD A, B

MOV 0F0H, #80H SUBB A, B

2.56 Viết chương trình tìm kiếm trong 1 bảng chứa 16 byte dữ liệu bắt đầu ở địa chỉ 40H trong RAM nội của 8051 với byte dữ liệu được đọc từ Port 2

a) Khi hoàn tất tìm kiếm thì đặt bit 1 của Port 1 lên 1

b) Nếu tìm thấy dữ liệu thì đặt bit 2 của Port 1 lên 1

c) Nếu không tìm thấy dữ liệu thì xóa bit 2 của Port 1 về 0

2.57 Cho trước đoạn chương trình 8051 sau và các giá trị đầu, hãy tìm các giá trị trong các thanh ghi và các ô nhớ Các giá trị đầu ở các ô nhớ là: (55H) = 03H, (A003H) = 05H, (A005H) = 07H

2.58 Cho trước đoạn chương trình 8051 sau, hãy tìm

a) Các ô nhớ bị ảnh hưởng và các giá trị của chúng

b) Tổng số byte cần cho chương trình

c) Tổng thời gian cần để thực thi đoạn chương trình này (kể cả lệnh RET và giả sử tần số thạch anh là 12MHz)

RTN: MOV R0, #80H LOOP1: MOV @R0, #0FFH

CJNE R0, #20H, LOOP1

Trang 9

LOOP2: MOV @R1, #00H

CJNE R1, #0F0H, LOOP2 RET

2.59 Hãy viết mã máy cho đoạn chương trình sau:

LABEL: LJMP 0300H 2.60 Đoạn chương trình sau chạy vô tận Giả sử dùng XTAL 6MHz cho clock của 8031 Như vậy ta đọc được tần số bao nhiêu ở scope nếu đo ở chân P1.0

CLR C LOOP1: MOV A, #47

LOOP2: DJNZ A, LOOP2

MOV P1.0, C

CPL C

AJMP LOOP1

Với cùng chương trình trên thì tần số ở chân ALE là bao nhiêu?

2.61 Viết chương trình con đổi 1 ký số BCD trong thanh ghi A thành biểu diễn ASCII tương ứng trong ô nhớ được chỉ bởi thanh ghi R0 Nếu giá trị trong A không phải BCD thì đặt bit có địa chỉ 00H có giá trị 1 Từ đó hãy phát triển thành chương trình con đổi 2 ký số BCD trong thanh ghi A thành biểu diễn ASCII của chúng, kết quả được cất vào các ô nhớ có địa chỉ bắt đầu cho trong R0, ký số BCD có trọng số cao sẽ được cất ở địa chỉ thấp Làm lại với chuyển đổi số Hex sang ASCII

2.62 Viết chương trình con đổi biểu diễn ASCII được cất trong ô nhớ được chỉ bởi thanh ghi R0 thành ký

số BCD tương ứng trong thanh ghi A Nếu giá trị trong A không phải BCD thì đặt bit có địa chỉ 00H

có giá trị 1 Từ đó hãy phát triển thành chương trình con đổi 2 ký số dạng ASCII được cất trong ô nhớ được chỉ bởi thanh ghi R0 (ký số có trọng số cao sẽ được cất ở địa chỉ thấp) thành BCD trong thanh ghi A Làm lại với chuyển đổi ASCII sang số Hex

2.63 Viết chương trình con BINTOBCD đổi 1 số nhị phân 8 bit thành biểu diễn BCD tương ứng của nó (3

ký số BCD) để trong các ô nhớ có địa chỉ bắt đầu ở trong R0, ký số BCD có trọng số cao nhất sẽ ở địa chỉ thấp nhất

2.64 Viết chương trình con BCDTOBIN đổi số BCD có 2 ký số trong thanh ghi A thành số nhị phân trong

ô nhớ được chỉ bởi R0

2.65 Viết chương trình xác định xem có bao nhiêu byte có trị là 0, < 0, > 0 trong một khối bộ nhớ; ô nhớ 40H sẽ chứa số byte có trị bằng 0, ô nhớ 41H sẽ chứa số byte có trị < 0, ô nhớ 42H sẽ chứa số byte

có trị > 0 Ô nhớ 43H chứa địa chỉ đầu khối bộ nhớ, ô nhớ 44H chứa số byte trong khối đó (chiều dài khối) Thí dụ: (43H)=45H, (44H)=06, (45H)=68H, (46H)=F2H, (47H)=87H, (48H)=00H,

(49H)=59H, (50H)=2AH thì sau khi chạy đoạn chương trình này thì (41H)=1, (42H)=2, (43H)=3 2.66 Tính bù 2 của một số 16 bit có địa chỉ đầu được chỉ bởi R6 (byte cao ở địa chỉ thấp) và kết quả được cất vào bộ nhớ với địa chỉ đầu được chỉ bởi R7 Thí dụ: (R6)=40H, (R7)=42H, (40H)=45H,

(41H)=2AH thì kết quả ở (42H)=BAH, (43H)=D6H Hãy trình bày các giải pháp có thể có

2.67 Viết chương trình tìm phần tử nhỏ nhất trong 1 khối dữ liệu Chiều dài của khối dữ liệu ở trong ô nhớ 41H và địa chỉ bắt đầu khối ở trong ô nhớ 42H Chứa phần tử nhỏ nhất đó trong ô nhớ 40H, giả sử khối dữ liệu chứa các số nhị phân không dấu Làm lại với tìm phần tử lớn nhất

2.68 Viết chương trình SORT sắp thứ các số trong 1 khối dữ liệu Chiều dài của khối dữ liệu ở trong ô nhớ 41H và địa chỉ bắt đầu khối ở trong ô nhớ 42H Kết quả được lưu vào trong vùng nhớ khối dữ liệu ban đầu (HD: dùng phương pháp bubble sort, xem trong các sách về cấu trúc dữ liệu và giải thuật)

2.69 Viết chương trình con nhân 2 số nguyên 8 bit có dấu, dùng bù 2 để biểu diễn cho các số âm Kết quả

là số nguyên 16 bit có dấu để trong thanh ghi R6 (byte cao) và R7 (byte thấp)

Trang 10

2.70 Viết chương trình con trừ số nguyên 16 bit cĩ dấu X (được cất ở R6 và R7, byte cao ở R6) với số nguyên 16 bit cĩ dấu Y (được cất ở R4 và R5, byte cao ở R4), dùng biểu diễn bù 2 cho các số âm 2.71 Viết chương trình con SOSANH nhận 2 tham số 8 bit và so sánh chúng với nhau Kết quả được đặt ở thanh ghi ACC Nếu gọi các tham số là X và Y thì kết quả cất trong thanh ghi ACC là: -1 nếu X < Y;

0 nếu X = Y; và 1 nếu X > Y

2.72 Viết chương trình con tính tổng số bit 1 trong 1 byte cho trước ở thanh ghi A Làm lại với tính tổng

số bit 0 Hãy viết chương trình con cho kết quả tổng số bit 1 và tổng số bit 0 trong thanh ghi A 2.73 Viết chương trình con tính trung bình cộng của một dãy các trị số 1 byte khơng dấu với số đầu cĩ địa chỉ ở R6, chiều dài của dãy số ở R7 Kết quả được cất vào R5

2.74 Hãy mơ tả stack, SP và nội dung của các thanh ghi bị ảnh hưởng trong đoạn chương trìnhsau Giả sử ban đầu (SP)=07H

MOV R2, #55H MOV R5, #0CCH MOV R1, #0ADH PUSH 2

PUSH 5 PUSH 1 POP 2 POP 1 POP 5 2.75 Viết chương trình xĩa ACC và cộng 5H vào ACC 10 lần bằng cách dùng vịng lặp

2.76 Cĩ 2KB RAM dữ liệu được gắn vào 8051 (bắt đầu ở địa chỉ 8000H) Viết chương trình (bắt đầu từ 2030H): a) Điền tồn bộ RAM 2K với trị 55H; b) kiểm tra lại giá trị ở mỗi ơ nhớ cĩ bằng 55H khơng? Nếu cĩ sai thì cho P1.1=1 và cho biết bao nhiêu ơ nhớ bị sai (cất vào R7)

2.77 Viết chương trình con ATOH đổi 1 byte ASCII sang số hex tương ứng (0–9 và A–F; tương ứng ASCII là 30H–39H và 41H–46H) Nếu byte ASCII khơng thuộc 30H–39H hay 41H–46H thì đặt cờ

C lên 1 Aùp dụng chương trình con ATOH để đổi 2 byte ASCII liên tiếp trong RAM nội của 8051 (thí dụ byte cao ở 40H và byte thấp ở 41H) thành mã hex 1 byte ở 1 ơ nhớ trong RAM nội 8051 (thí

dụ ở 42H) Thí dụ: (40H)=36H và (41H)=42H thì kết quả (42H)=6BH

2.78 Viết chương trình cài đặt logic cho các hàm sau theo 2 cách: bằng các lệnh xử lý logic với biến Boole, và bằng các lệnh rẽ nhánh theo điều kiện với bit Giả sử các biến X, Y, Z, V, W và F tương ứng với các chân P0.0 đến P0.5

a) F = (X(Y+Z)) Z (V+W) b) F = (XYZ)’ + Z + V + W c) F = X’Y+ Y’Z+ Z’V’W d) F = (X’+Y’)(Z+V)(X+W’) e) F = ((XY + X’Z )’⊕ V)’

2.79 Viết chương trình copy 16 byte trong bộ nhớ mã ngồi (1000H–100FH) đến RAM nội từ 30H–3FH 2.80 Viết chương trình copy 16 byte bộ nhớ dữ liệu ngồi (1000H–100FH) đến RAM nội từ 30H–3FH 2.81 Viết chương trình con đổi 1 số BCD 2 ký số thành 2 mã (LED) 7 đoạn Số BCD được đọc từ cổng P0

và kết quả được xuất ra P1 và P2 (P1 ứng với ký số hàng chục, P2 ứng hàng đơn vị) Dạng kết nối phần cứng cho P1 và P2 tương tự trong hình E.2.81

Ngày đăng: 13/04/2023, 08:07

w