Trong phản ứng enzym : Một phân tử tham gia : cơ chất Enzym gắn và chuyển hóa thành chất khác : sản phẩm... 2 5 3.3Tính chuyeân bieät: một số kiểu nối hóa học nhất định trong phản ứng
Trang 11
VI SINH VẬT
KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG
Đặng Vũ Bích Hạnh Khoa Môi trường Đại học Bách khoa TP.HCM
2
3 Enzym 3.1 Định nghĩa : Xúc tác sinh học
Protein
Trong phản ứng enzym :
Một phân tử tham gia : cơ chất Enzym gắn và chuyển hóa thành chất khác : sản phẩm
Trang 22
5
3.3Tính chuyeân bieät:
một số kiểu nối hóa học nhất định trong phản ứng→tính đặc hiệu
Đặc hiệu lập thể: chỉ tác dụng lên một dạng
đồng phân quang học Enzym cũng thể hiện tính đặc hiệu với các đồng phân hình học : chỉ tác dụng lên một dạng đồng phân cis
Đặc hiệu tuyệt đối
Đặc hiệu tương đối
Đặc hiệu nhóm
7
Nhiệt động học
8
Trang 33 Enzym 3.4 Động học enzym : Nghiên cứu quá
trình gắn ES và sự hình thành P
3 Enzym
Hằng số Michaelis Menten ( Km)
3 Enzym
Phương trình Monod
3 Enzym
3.5 Chất ức chế :
3.5.1 Ức chế cạnh tranh 3.5.2 Ức chế không cạnh tranh
Trang 44
14
16
3 Enzym
3.6 Các nguồn cung cấp enzyme
Thực vật
Động vật
Vi sinh vật
Trang 517
3 Enzym
3.6 Quy ước đặt tên :
3.6.1 Thông thường :
- Amylase
- Papain
- Bromeline
18
3 Enzym
3.6 Quy ước đặt tên : 3.6.2 Quy định quốc tế :
Mô tả kiểu phản ứng enzym xúc tác + ase
3.6 Enzym
3.6 Enzym (E.1)-oxydoreductase
EC 1.1 enzym oxy hóa khử trên nhóm CH-OH của chất cho
EC 1.2 aldehyde hoặc oxo
EC 1.3 nhóm CH-CH
EC 1.4 nhóm CH-NH2
EC 1.5 nhóm CH-NH
EC 1.6 NADH hay NADPH
EC 1.7 hợp chất chứa N
EC 1.8 nhóm S
Trang 66
21
EC 1.12 H như là chất cho
EC 1.13 chất cho đơn phân liên kết với O
EC 1.14 chất cho là pair liên kết với O
EC 1.15 superoxide nhứ chất nhận
EC 1.16 oxy hóa ion kim loại
EC 1.17 nhóm CH và CH2
EC 1.18 iron-sulfur của protein như chất cho
EC 1.19 khử flavodoxin như chất cho
EC 1.20 P và As trong chất cho
EC 1.21 X-H và Y –H từ nối X-Y
EC 1.97 những enzym oxy hóa khử khác
22
Gồm 9 nhóm
EC 2.1 chuyển vị nhóm gồm 1 carbon
EC 2.2 chuyển vị aldegyde hay ketone
EC 2.3 chuyển hóa alcyl
EC 2.4 chuyển hóa glycosyl
EC 2.5 chuyển vị alkyl , aryl hay nhóm methyl khác
EC 2.6 chuyển hóa nhóm nitrogen
EC 2.7 chuyển hóa những nhóm chứa phospho
EC 2.8 chuyển hóa những nhóm chứa sulfur
EC 2.9 chuyển hóa nhóm chứa selenium
23
EC 3.1: thủy phân nối ester (esterases)
EC 3.2: nối đường(glycosylases)
EC 3.3: nối ether
EC 3.4: nối peptide (peptidases)
EC 3.5: nối carbon-nitrogen và nối peptide khác
EC 3.6: nối acid anhydrides
EC 3.7: nối carbon-carbon
EC 3.8: nối halide
EC 3.9: nối phosphorus-nitrogen
EC 3.10: nối sulfur-nitrogen
EC 3.11: nối carbon-phosphorus
EC 3.12: nối sulfur-sulfur
EC 3.13: nối carbon-sulfur
3.6 Enzym (E.3)- hydrolase
24
3.6 Enzym (E.4)- lyase
Trang 725
(racemases) và epimerin hóa (epimerases)
học (cis-trans )
EC 5.5 nội phân tử lyases
3.6 Enzym (E.5)- isomerase
26
3.6 Enzym (E.6)- Ligase
3.7 Điều hòa tổng hợp enzym
Một vài loại enzym được tổng hợp trong thể bất hoạt
gọi là zymogen hay proenzym
Các enzyme này cần được phân giải bởi protease để
trở thành thể hoạt động
Enzym peptidase ( và chymotrypsin) là những ví dụ
của những enzym zymogen : trypsinogen,
chymotrypsinogen và pepsinogen Sau khi một phần
nhỏ của protein được phân giải , enzym sẽ thay đổi cấu
3.7 Điều hòa tổng hợp enzym Nồng độ của enzym có thể được kiểm soát trong cơ thể bởi sự tổng hợp và phân giải
Khám phá đầu tiên ở E.coli ,khảo sát cấu trúc DNA dưới đây gồm
có : operon – đoạn DNA mã hoá cho một nhóm enzym tương
quan và các protein khác
Trang 88
Đặc biệt , E.coli có chứa một vùng gọi là lac operon được mã hóa
tổng hợp 3 enzym là beta-galactosidase, permease và acetylase
Beta galactosidase là một enzym chuyển hóa lactose thành glucose
và được biết như nguồn năng lượng của E.coli
Gần lac operon là 3 đoạn ngắn của DNA chứa : gen điều hoà –
mã hóa cho việc tổng hợp repressor protein, promoter – hiệu lệnh
bắt đầu để đọc và tạo protein và operator – được sử dụng để gắn
repressor protein