Ngày dạy 20/12/2022 KẾ HOẠCH BÀI DẠY THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT LỚP 3 (Tuần 15) I YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1 Năng lực đặc thù HS luyện tập về từ chỉ đặc điểm, hoạt động, so sánh, từ có nghĩa giống nhau, có nghĩa trá[.]
Trang 1Ngày dạy: 20/12/2022
KẾ HOẠCH BÀI DẠY THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT- LỚP 3
(Tuần 15)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Năng lực đặc thù.
- HS luyện tập về từ chỉ đặc điểm, hoạt động, so sánh, từ có nghĩa giống nhau, có nghĩa trái ngược nhau
2 Năng lực chung.
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời các câu hỏi
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: vận dụng
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: tham gia trong nhóm
3 Phẩm chất.
Trách nhiệm, yêu nước, nhân ái
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- - GV: bảng phụ
- HS: vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động (3’)
* Mục tiêu: Tạo không khí vui vẻ, phấn khởi trước giờ học.
* Cách tiến hành:
- Tổ chức cho HS hát bài tập thể
- Nhận xét, kết nối giới thiệu “Luyện tập về từ
chỉ đặc điểm, hoạt động, so sánh, từ có nghĩa
giống (trái ngược) nhau”
- Tham gia hát
- Lắng nghe
2 Luyện tâp (30 phút)
*Mục tiêu: Đọc đúng, trôi chảy bài đọc, ngắt nghỉ đúng dấu câu, đúng logic ngữ nghĩa.
Hiểu được nội dung bài đọc
* Cách tiến hành
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.
Gạch dưới các từ chỉ đặc điểm trong câu:
a) Vào mùa mưa, con đường lầy lội và trơn trượt
b) Tiếng trống vừa giục giã
Trang sách hồng mở ra
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
Trang 2Giọng thầy sao ấm quá!
Nét chữ em hiền hòa
- GV YC HS làm bài vào vở sau đó gọi 2 HS lên
bảng thực hiện
- GV nhận xét kết luận
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu:
Tìm 2 cặp từ chỉ đặc điểm có giống nhau:
Mẫu: mập – ú.
- YC HS làm bài vào vở, 1 HS làm phiếu
- Gọi HS chia sẻ bài làm
- GV nhận xét
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu:
Tìm 2 cặp từ chỉ đặc điểm có nghĩa trái ngược
nhau
Mẫu: đen – trắng.
- Tiến hành như bài 2
Bài 4: Gọi HS xác định yêu cầu.
Gạch dưới từ ngữ so sánh trong câu sau:
a) Tường vôi trắng, cánh cửa xanh, bàn ghế gỗ
xoan đào nổi vân như lụa
b) Ông Tư xem chiếc xe đạp như con ngựa sắt
- YC HS làm bài vào vở, 1 HS làm bảng phụ
- Gọi HS đọc bài làm
- YC HS nhận xét bài bảng phụ
- GV nhận xét kết luận
- Từ ngữ chỉ đặc điểm a) Vào mùa mưa, con đường lầy lội
và trơn trượt
b) Tiếng trống vừa giục giã Trang sách hồng mở ra Giọng thầy sao ấm quá!
Nét chữ em hiền hòa
- HS đọc và xác định yêu cầu
- HS làm bài
- HS chia sẻ bài làm
VD: học sinh – học trò Cái chén – cái bát Nón - mũ
- HS đọc và xác định yêu cầu
VD: gầy - ốm
no – đói sáng – tối
- HS xác định
- HS làm bài vào vở, 1 HS làm bảng phụ
a) Tường vôi trắng, cánh cửa xanh, bàn ghế gỗ xoan đào nổi vân như lụa b) Ông Tư xem chiếc xe đạp như con ngựa sắt
Trang 33 Hoạt động nối tiếp (2 - 3’)
- YC HS tự nhận xét bản thân
- Nhận xét tiết học
- HS tự nhận xét bản thân qua tiết học
- HS theo dõi
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY