* Tình huống 1: Định nghĩa vectơ - Hoạt động 1: Tìm hiểu nhiệm vụ Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên - Nghe hiểu nội dung câu hỏi.. - Cho học sinh ghi nhận kiến thức - Hoạt đ
Trang 1Bài soạnTiết 1 - 2 các định nghĩa
- Biết cácỡngác định độ dài của vectơ
- Biết vận dụng thành thạo các kháI niệm phơng, hớng, độ dai
và sự bằng nhau của hai vectơ
3 Về t duy và thái độ.
- Rèn luyện t duy logíc và trí tởng tợng không gian, biết quy lạ
về quen
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- Chuẩn bị của học sinh:
+ Đồ dùng học tập nh: Thớc kẻ, compa…
+ Bài cũ: Nắm vững vectơ và phép cộng vectơ
- Chuẩn bị của giáo viên:
Trang 2A Các tình huống học tập.
* Tình huống 1: Định nghĩa vectơ
- Hoạt động 1: Tìm hiểu nhiệm vụ
- Hoạt động 2: - Đa ra định nghĩa vectơ
* Tình huống 2: Hai vectơ cùng phơng , cùng hớng
- Hoạt động 3: Hai vectơ cùng phơng
- Hoạt động 4: Hai vectơ cùng hớng
* Tình huống 3:Hai vectơ bằng nhau
- Hoạt động 5: Độ dài của một vectơ
- Hoạt động 6: Khái niệm hai vectơ bằng nhau
B Tiến trình bài học.
1 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào các hoạt động học tập của giờ học
2 Bài mới
* Tình huống 1: Định nghĩa vectơ
- Hoạt động 1: Tìm hiểu nhiệm vụ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung câu hỏi
- Tìm câu trả lời
- Thông báo kết quả với giáo
viên
- Đờng thẳng AB có định hớngkhông?
- Khi ta cố định chiều đI trên
đờng thẳng AB khi đó ta đã xác định đợc vị trí xuất phát cha?
- Hoạt động 2: - Hoạt động 2: - Đa ra định nghĩa vectơ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung
- Nêu quan hệ giữa vectơ với
đoạn thẳng
- Chỉnh sửa hoàn thiện (nếu
cần)
- Ghi nhận kiến thức
- Nêu định nghĩa vectơ
- Phân biệt vectơ với đoạn thẳng?
- Hớng dẫn học sinh tìm câu trả lời
- Đa ra kháI niệm Vectơ - Không
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức
* Tình huống 2: Hai vectơ cùng phơng , cùng hớng
- Hoạt động 3: Hai vectơ cùng phơng
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đọc hiểu nội dung
- Đa ra kháI niệm giá của hai - Nêu kháI niệm giá của hai vectơ
Trang 3- Đa ra định nghĩa chính xác
về hai vectơ cùng phơng
- Chú ý hcho học sinh nếu: Nếu hai vectơ cùng hớng với một
vevtơ thứ ba khác vectơ không thì cùng hơng
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức
- Hoạt động 4: Hai vectơ cùng hớng
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung
- Lấy ví dụ minh hoạ
- Chú ý hcho học sinh nếu: Nếu hai vectơ cùng hớng với một
vevtơ thứ ba khác vectơ không thì cùng hơng
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức
- Hoạt động 5: Độ dài của một vectơ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Hiểu nội dung ghi nhận kiến
thức - Nêu định nghĩa độ dài của một vectơ
- Độ dài của vectơ_không
- Hoạt động 6: Khái niệm hai vectơ bằng nhau
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung câu
hỏi
- Vận dụng định nghĩa hai
vectơ bằng nhau để giảI
toán
- Đa ra kháI niệm hai vectơ bằng nhau
- Lấy ví dụ vận dụng
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức
Trang 4- ChØnh söa nÕu cÇn.
- Ghi nhËn kiÕn thøc
* Cñng cè.
- Cñng cè kiÕn thøc toµn bµi
* Bµi tËp: Lµm c¸c bµi tËp trong SGK.
Bµi so¹nTiÕt 3 - 4 tæng cña hai vect¬
Trang 5- Rèn luyện t duy logíc và trí tởng tợng không gian, biết quy lạ
về quen
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- Chuẩn bị của học sinh:
+ Đồ dùng học tập nh: Thớc kẻ, compa…
+ Bài cũ: Nắm vững vectơ và phép cộng vectơ
- Chuẩn bị của giáo viên:
* Tình huống 1: Định nghĩa tổng hai vectơ
- Hoạt động 1: Nêu vấn đề
- Hoạt động 2: Định nghĩa tổng hai vectơ
- Hoạt động 3:Cách dựng tổng hai vectơ
* Tình huống 2: Cá tính chất của tổng hai vectơ vectơ
- Hoạt động 4: Các tính chất của tổng hai vectơ
* Tình huống3 : Quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành
- Hoạt động 5: Quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành
- Gợi ý học sinh trả lời
- Mở rộng khi tịnh tiến hình
Trang 6- Cho học sinh ghi nhận kiến thức.
- Hoạt động 2: Định nghĩa tổng hai vectơ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung
- Nêu quan hệ giữa hai vectơ
-
- Hoạt động 3:Cách dựng tổng hai vectơ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung câu
hỏi
- Tìm câu trả lời dới dự hớng
dẫn của giáo viên
- Với hai vectơ và xác định
đợc bao nhiêu vectơ tổng?
* Tình huống 2: Cá tính chất của tổng hai vectơ vectơ
- Hoạt động 4: Các tính chất của tổng hai vectơ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiể nội dung
- Ghi nhận kiến thức - Nêu các tính chất:1 Tính giao hoán: + = +
Trang 7* Tình huống3 : Quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành
- Hoạt động 5: Quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung
- Lấy ví dụ minh hoạ
- Ghi nhận kiến thức
- Nêu quy tắc ba điểm và quy tắc hình bình hành
- Đa ví dụ minh hoạ
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức
- Hoạt động 6: Vận dụng
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung câu
- Ghi nhận kiến thức mới
- Gọi O là trung điểm của MN CMR:
+ =
- Hớng dẫn học sinh tìm câu trả lời
- Gọi G là trọng tâm của tâm giác ABC CMR:
- Rút ra kết luận
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức
* Củng cố.
- Hệ thống kiến thức toàn bài
- Ghi bài tập áp dụng các kiến thức toàn bài
* Bài tập: Làm các bài tập trong SGK.
Bài soạnTiết 5 Hiệu của hai vectơ
Trang 8I Mục tiêu.
1 Về kiến thức
- Nắm đợc định nghĩa vectơ đối của một vectơ
- Hiểu định nghĩa hiệu của hai vectơ
- Nắm đợc thành thạo quy tắc về hiệu của hai vectơ
2 Về kỹ năng.
- Biết xác định vectơ đối của một vectơ
- Biết cách dựng hiệu của hai vectơ
- Biết vận dụng thành thạo quy tắc về hiệu của hai vectơ
3 Về t duy và thái độ.
- Rèn luyện t duy logíc và trí tởng tợng không gian, biết quy lạ
về quen
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- Chuẩn bị của học sinh:
+ Đồ dùng học tập nh: Thớc kẻ, compa…
+ Bài cũ: Nắm vững vectơ và phép cộng vectơ
- Chuẩn bị của giáo viên:
- Hoạt động 2: - Nêu quan hệ giữa vectơ ,
- Đa ra định nghĩa vectơ đối
Trang 9* Tình huống 2: Tính -
- Hoạt động 1: Chỉ rõ - =
- Hoạt động 2: Tính tổng + =
- Hoạt động 3: Phát biểu định nghĩa hiệu của hai vectơ
- Hoạt động 4: Rèn luyện kỹ năng tính hiệu của hai vectơ
- Hoạt động 5: Quy tắc hiệu của hai vectơ
- Hoạt động 6: Dựng hiệu của hai vectơ
B Tiến trình bài học.
1 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào các hoạt động học tập của giờ học
2 Bài mới
- Hoạt động 1: Tính + ?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung câu hỏi
- Trình bày kết quả - Nhận xét kết quả của học sinh
- Nhận xét về hai vectơ ,
- Hoạt động 2: + Quan hệ giữa vectơ ,
+ Đa ra định nghĩa vectơ đối
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung
- Nêu quan hệ giữa hai vectơ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đọc hiểu câu hỏi và đa ra
mối quan hệ giữa ,
- Từ định nghĩa vectơ đối
suy luận - =
- Ghi nhận kiến thức
- Giả sử ABCD là hình bình hành Tìm mối quan hệ giữa vectơ ,
- Đa ra nhận xét giữa hai vectơ,
Trang 10- Chỉ rõ - =
- Hoạt động 2: Tính tổng + =
-Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung
- Hoạt động 3: Phát biểu định nghĩa hiệu của hai vectơ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Hiểu nội dung ghi nhận kiến
thức - Nêu định nghĩa hiệu của hai vectơ
- Phép lấy hiệu gọi là phép trừ vectơ
- Hoạt động 4: Rèn luyện kỹ năng tính hiệu của hai vectơ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung câu
hỏi
- Vận dụng định nghĩa hiệu
của hai vectơ để đa ra câu
- Đa ra câu trả lời đúng
- Hoạt động 5: Nêu quy tắc hiệu của hai vectơ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung câu
hỏi
- Trình bày kết quả
- Cho và một điểm O bất
kỳ Hãy biểu thị vectơ theo
Trang 11- Chỉnh sửa nếu cần.
- Ghi nhận kết quả các vec tơ - Nêu quy tắc hiệu của hai và
vectơ
- Hoạt động 6: Nêu các dựng hiệu của hai vectơ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung câu
- Vectơ đối của vectơ - là vectơ nào?
- Cho O là trung điểm của đoạn AB Cmr:
- Cho 4 điểm A, B, C, D bất kì Hãy dùng quy tắc hiệu của hai
I Mục tiêu.
1 Về kiến thức
- Nắm đợc định nghĩa tích vectơ với một số
- Các tính chất của phép nhân vectơ với một số
2 Về kỹ năng.
- Biết xác định tích vectơ với một số
Trang 12- Vận dụng các kháI niệm và các tính chất của tích vectơ với một số.
3 Về t duy và thái độ.
- Rèn luyện t duy logíc và trí tởng tợng không gian, biết quy lạ
về quen
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- Chuẩn bị của học sinh:
+ Đồ dùng học tập : Thớc kẻ, compa…
+ Bài cũ: Nắm vững vectơ và phép cộng vectơ
- Chuẩn bị của giáo viên:
* Tình huống 1: Định nghĩa tích vectơ với một số
- Hoạt động 1: Tìm hiểu nhiệm vụ
- Hoạt động 2: Định nghĩa tích vectơ với một số
* Tình huống 1: Định nghĩa tích vectơ với một số
- Hoạt động 1: Tìm hiểu nhiệm vụ
-
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung câu hỏi - Nhắc lại kháI niệm hai vectơ
Trang 13- Vẽ hình bình hành ABCD.
a Xác định điểm E sao cho:
b Xác định điểm F sao cho:
- Hoạt động 2: Định nghĩa tích vectơ với một số
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung
- Nêu quan hệ giữa hai vectơ
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức
* Tình huống 2: Nêu các tính chất của phép nhân vectơ với một số
- Hoạt động 3: Nêu các tính chất của phép nhân vectơ với một số
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Hiểu nội dung
- Ghi nhận kiến thức - Nêu các tính chất của tích vectơ với một số
- Với hai vectơ bất kỳ và
và mọi cố thực k , l ta có:
1 k(l ) = (kl)
2 (k + l) = k + l
3 k( + ) = k + l , k( - ) = k - l
4 k = khi và chỉ khi k =
0 hoặc =
- Cho học sinh ghi nhậ kiến
Trang 14- Hoạt động 4: Vận dụng các tính chất giải bài tập
- Làm bài tập 21 SGK
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung
- Cho học sinh nhận xét câu trả lời
- Đa lời giảI chính xác
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức
* Củng cố.
- Hệ thống lạ kiến thức toàn bài
- Đa bài tập cho học sinh vận dụng các tính chất
* Bài tập: Làm các bài tập trong SGK.
Bài soạnTiết 8 - 9 tích của vectơ với một số.
I Mục tiêu.
1 Về kiến thức
- Nắm đợc điều kiện để hai vectơ cùng phơng
- Biểu thị một vectơ qua hai vectơ không cùng phơng
2 Về kỹ năng.
Trang 15- Biết xác định tích vectơ với một số
- Vận dụng khái niệm hai vectơ cung phơng để chứng minh hai đờng thẳng song song
3 Về t duy và thái độ.
- Rèn luyện t duy logíc và trí tởng tợng không gian, biết quy lạ
về quen
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- Chuẩn bị của học sinh:
+ Đồ dùng học tập : Thớc kẻ, compa…
+ Bài cũ: Nắm vững vectơ và phép cộng vectơ
- Chuẩn bị của giáo viên:
* Tình huống 1: Điều kiện để hai vectơ cùng phơng
- Hoạt động 1: Tìm hiểu nhiệm vụ
- Hoạt động 2: Nêu điều kiện để hai vectơ cùng phơng
- Hoạt động 3: Vận dụng giảI bài tập sgk
* Tình huống 2: Biêủ thị một vectơ qua hai vectơ không cùng phơng
- Hoạt động 4: Tìm hiểu nhiệm vụ
- Hoạt động 5: Biểu thị một vectơ qua hai vectơ không cùng phơng
Trang 16- Hoạt động 1: Tìm hiểu nhiệm vụ.
-
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung câu hỏi
- Cho học sinh trình bày kết quả
- Đa lời giải đúng
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức
- Hoạt động 2: Nêu điều kiện để hai vectơ cùng phơng
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung
- Lấy ví dụ minh hoạ
- Chỉnh sửa hoàn thiện (nếu
cần)
- Ghi nhận kiến thức
- Nêu điều kiện để hai vectơ cung phơng
- Lấy ví dụ minh hoạ
- Chú ý cho học sinh: Điều kiện
- Hoạt động 3: Tìm hiểu nhiệm vụ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Hiểu nội dung
- Ghi nhận kiến thức - Nêu điều kiện để hai vectơ cùng phơng
- Biểu thị một vectơ qua hai vectơ không cùng phơng
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức
Trang 17
- Hoạt động 4: Vận dụng
- Làm bài tập 22, 23, 24, 25 SGK
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung
- Cho học sinh nhận xét câu trảlời
- Đa lời giải chính xác
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức
* Củng cố.
- Hệ thống lạ kiến thức toàn bài
- Đa bài tập cho học sinh vận dụng các tính chất
* Bài tập: Làm các bài tập trong SGK.
Bài soạnTiết 10 – 11 Trục toạ độ và hệ trục toạ độ.
Trang 18- Tính đợc độ dài đại số và toạ độ của một vectơ khi biết toạ
độ hai điểm đầu mút
- Sử dụng đợc biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ
3 Về t duy và thái độ.
- Rèn luyện t duy logíc và trí tởng tợng không gian, biết quy lạ
về quen
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- Chuẩn bị của học sinh:
+ Phơng pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều
khiển t duy, đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình của bài học và các hoạt động.
A Các tình huống học tập.
* Tình huống 1: Ôn lại kiến thức cũ: GV thông qua hệ thống câu hỏi và bằng trực tiếp vào quá trình giảng dạy bài mới
.* Tình huống 2: Bài mới
- Hoạt động 1: Định nghĩa trục toạ độ
- Hoạt động 2: Toạ độ của vectơ và của điểm trên trục toạ độ
- Hoạt động 3: Độ dài của một vectơ trên trục toạ độ
- Hoạt động 4: KháI niệm hệ trục toạ độ
- Hoạt động 5: Toạ độ của vectơ trên hệ trục toạ độ
- Hoạt động 6: Biểu thức toạ độ của phép toán vectơ
Trang 19Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nhắc lại định nghĩa trục toạ
- Hoạt động 2: Toạ độ của vectơ và của điểm trên trục toạ độ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung ghi nhớ
- Số m đợc gọi là toạ độ của
điểm M trên trục Ox
- Toạ độ của chính là toạ
độ của điểm M trên truc Ox
- VD4: Trên trục Ox cho A, B,
M, N lần lợt có toạ độ là: -3; 2;1; 5
a Hãy biểu diễn các điểm
- Hoạt động 3:Độ dài của một vectơ trên trục toạ độ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe, hiểu, ghi nhớ nội
dung - Nếu A, B nằm trên trục Ox thì toạ độ của vectơ kh:
Trang 20- Hoạt động 4: KháI niệm hệ trục toạ độ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nhắc lại kháI niệm, ký hiệu
- Đa ví dụ minh hoạ
- Hoạt động 5: Toạ độ của vectơ trên hệ trục toạ độ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Quan sát bảng phụ (SGK)
- Hãy biểu thị mỗi vectơ , ,
, qua hai vectơ ,
- VD 2: Nếu tung độ, hoành
độ của các vectơ (2; 3) và
(3; 2)
- Đối với hệ trục toạ độ Oxy
hãy chỉ ra toạ độ của vectơ
- Hoạt động 6: Biểu thức toạ độ của phép toán vectơ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Tổng quát: cho (x; y), (x’;y’) khi đó:
1 + = (x + x’; y + y’)
Trang 21N3: Xác định toạ độ
N4: Xác định toạ độ
- Ghi nhận kiến thức
2 - = (x - x’; y - y’)3.k = (kx; ky)
4 Vectơ cùng phơng với vectơ khác vectơ o khi và chỉ khi có số k sao cho x’ = kx; y’ = ky
* Tình huống3: Củng cố.
- Qua bit học này các em đợc rèn luyện thành thạo các dạng toánliên quan
1 Xác định toạ độ điểm, vectơ trên trục
2 Xác định toạ độ vectơ trên trục
3 Thành thạo các phép toán vectơ trong hệ trục
4 Chuyển đổi đa ngôn ngữ hình học tổng hợp toạ độ –
vectơ
*Tình huống 4: Bài tập: Làm các bài tập trong SGK.
Bài soạnTiết 12 Trục toạ độ và hệ trục toạ độ.
I Mục tiêu.
Trang 221 Về kiến thức
- Hiểu đợc khái niệm toạ độ điểm
- Nắm đợc công thức tìm toạ độ trung điểm của đoạn thẳng,toạ độ trọng tâm của tam giác
2 Về kỹ năng.
- xác định toạ độ của điểm và toạ độ của vectơ trên hệ trục toạ độ
- Tính đợc độ dài đại số và toạ độ của một vectơ khi biết toạ
độ hai điểm đầu mút
- Sử dụng đợc biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ
- Công thức tính toạ độ trung điểm và toạ độ trọng tâm của
tam giác
3 Về t duy và thái độ.
- Rèn luyện t duy logíc và trí tởng tợng không gian, biết quy lạ
về quen
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- Chuẩn bị của học sinh:
+ Phơng pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều
khiển t duy, đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình của bài học và các hoạt động.
A Các tình huống học tập.
* HĐ1: Nêu khái niệm toạ độ của điểm, cho ví dụ
* HĐ2: Quan sát hình vẽ tìm toạ độ của các điểm O, A, B, C, D
và tìm toạ độ của vectơ AB
Trang 23* HĐ3: Tìm toạ độ trung điểm M của đoạn AB và tìm toạ độ trọng tâm của tam giác ABC khi biết toạ độ của các A, B, C.
B Tiến trình bài học.
* HĐ1: Nêu khái niệm toạ độ của điểm và cho ví dụ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung
- Tìm câu trả lời đúng
- Ghi nhận kiến thức
- Nêu khái niệm về toạ độ của
điểm
- Toạ độ của điểm M chính
là toạ độ của vectơ OM
- Đa ví dụ và yêu cầu học sinhtìm lời giải
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức
* HĐ2: Quan sát hình vẽ tìm toạ độ của các điểm O, A, B, C, D
và tìm toạ độ của vectơ AB
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung
- Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi
- Nghe hiểu nội dung
- Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi
- Nhận xét và chỉnh sửa
- Tổng quát hoá công thức
Trang 24tìm toạ độ trung điểm và toạ độ trong tâm của tam giác.
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức
V Củng cố.
+ Khái quát lại toàn bài
+ Yêu cầu học sinh về làm các bài tập trong sgk
Bài soạnTiết 13 bài tập Trục toạ độ và hệ trục toạ độ.
I Mục tiêu.
1 Về kiến thức
- Hiểu đợc các khái niệm và các phép toán của vectơ, khái
niệm trục, hệ trục
- Hiểu đợc khái niệm toạ độ điểm, toạ độ của vectơ, biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ
- Nắm đợc công thức tìm toạ độ trung điểm của đoạn thẳng,toạ độ trọng tâm của tam giác
2 Về kỹ năng.
- Vận dụng các khái niệm và các phép toán của vectơ
- xác định toạ độ của điểm và toạ độ của vectơ trên hệ trục toạ độ
- Tính đợc độ dài đại số và toạ độ của một vectơ khi biết toạ
độ hai điểm đầu mút
- Sử dụng đợc biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ
- Công thức tính toạ độ trung điểm và toạ độ trọng tâm của
tam giác
3 Về t duy và thái độ.
- Rèn luyện t duy logíc và trí tởng tợng không gian, biết quy lạ
về quen
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- Chuẩn bị của học sinh:
+ Đồ dùng học tập nh: Thớc kẻ, compa…
Trang 25- Chuẩn bị của giáo viên:
+ Các bảng phụ, đồ dùng dạy học
+ Phiếu học tập
III Phơng pháp dạy học.
+ Phơng pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều
khiển t duy, đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình của bài học và các hoạt động.
A Các tình huống học tập.
* HĐ1: Ôn tập lý thuyết của chơng
* HĐ2: Bài tập về các phép toán về vectơ
* HĐ3: Bài tập về trục toạ độ và hệ trục toạ độ
* HĐ4: Bài tập về toạ độ của vectơ và biểu thức toạ độ của cácphép toán về vectơ
* HĐ5: Bài tập về công thức tính toạ độ trung điểm và toạ độ trọng tâm cảu tam giác
Trang 26Bµi so¹nTiÕt 14 ĐÒ kiÓm tra 45’ ch¬ng 1
A Mục tiêu:
Về kiến thức:
- Nắm được các klhái niệm: vectơ, sự bằng nhau của các vevtơ, tổng và hiệu của hai vectơ, tích của vectơ với một số
- Nắm được các tính chất của các phép toán vectơ
- Hiểu được định nghĩa tọa độ của điểm và tọa độ của vectơ đối với trục tọa độ vµ hệ trục tọa độ
- Rèn luyện tính kiên trì và khoa học khi làm bài
- HS thấy được ý nghĩa và tầm quan trọng của các bài trong chương
Trang 27Các định nghĩa 1 0.5 1 0,5đ 2 1đTổng của 2
vectơ 1 0.5 1 0.5 2 1.đTích của vectơ
với 1 số 1 1,5 1 1đ 1 1 2 3,5.đTrục tọa độ và
hệ trục tọa độ 1 0,5 1 1 1 1,5đ 3đTổng 4 3đ 5 4 đ 3 3đ 12 10đ
C Đề thi:
Phần I Trắc nghiệm khác quan
Câu1(0,5 điểm): Hai vectơ và bằng nhau nếu:
A Nếu chúng cùng hướng B Nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài
C Nếu chúng cùng độ dài D nếu chúng cùng phương và cùng độ dài
Câu2(0,5 điểm): Gọi M là trung điểm AB thì:
Câu3(0,5 điểm):Cho tam giác ABC đều có cạnh a Độ dài của tổng 2
vectơ bằng bao nhiêu:
Câu 5 (0.5đ) trong hệ toạ độ Oxy cho các điểm A(1;-2), B(0;3),
C(-3;4), D(-1;8) ba trong bốn điểm nào đã cho là 3 điểm thẳng hàng:
Câu 6: (0.5đ) Cho tam giác vuông tại A và AB = 3, AC = 4 Vectơ
có độ dài bằng bao nhiêu:
Phần II: Tự luận
Trang 28Cõu 7: (1 điểm) Cho Gọi I thoó món điều kiện:
Hóy biểu thị theo hai vectơ
Cõu 8 (1 điểm) Cho tam giỏc đều ABC nội tiếp đường trũn tõm
O.Chứng minh rằng:
Cõu 9: (1 điểm) Cho tam giỏc ABC, I là trung điểm của AC Xỏc định
M sao cho
Cõu 10: (1điểm) Cho Gọi I thoó món điều kiện:
Chứng minh rằng I là trọng tõm tam giỏc BCD, trong đú D là trung điểm cạnh AC
Cõu 11: (1,5điểm) Cho tam giỏc ABC
a) Xỏc đinh I sao cho 2 b) Với O bất kỡ CMR
Cõu 12: (1,5điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho 2 điểm A(1;4) và B(2;2)
Đường thẳng đi qua A và B cắt trục ế tại M và cắt trục Oy tại N Tớnh diện tớch tam giỏc OMN
Bài soạnTiết 15 - 16 Giá trị lợng giác của một góc bất kì
I Mục tiêu.
1 Về kiến thức
- Nắm đợc định nghĩa về tỉ số lợng giác của góc α bất kì
- Nắm đợc mối quan hệ về giá trị lợng giác của hai cung bù nhau
- Nắm đợc giá trị lợng giác của một số góc đặc biệt
2 Về kỹ năng.
- Vận dụng khái niệm
- Vận dụng đợc các tính chất của của giá trị lợng giác
- Biết cách tính giá trị lợng giác của một số góc đặc biệt
Trang 29II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- Chuẩn bị của học sinh:
+ Phơng pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều
khiển t duy, đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình của bài học và các hoạt động.
A Các tình huống học tập.
* HĐ1: Nhắc lại giá trị lợng giác đã biết ở lớp 9
* HĐ2: Từ hình vẽ cho điểm M (x; y) Tính giá trị lợng giác của góc α theo x và y
* HĐ3: Nêu định nghĩa giá trị lợng giác của góc α bất kì
* HĐ4: Bài tập áp dụng định nghĩa
* HĐ5: So sánh giá trị lợng giác của hai góc bù nhau Từ đó đa ratính chất
* HĐ6: Giá trị lợng giác của một số góc đặc biệt và ứng dụng
B Tiến trình bài học.
* HĐ1: Nhắc lại giá trị lợng giác đã biết ở lớp 9
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung
- Tìm câu trả lời đúng
- Trả lời câu hỏi
- Nêu câu hỏi
- Yêu cầu học sinh trả lời
- Cho học sinh khác nhận xét
- Nêu khái niệm chính xác
* HĐ2: Từ hình vẽ cho điểm M (x; y) Tính giá trị lợng giác của góc α theo x và y
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung
- Tìm câu trả lời đúng
- Trả lời câu hỏi
- Nêu câu hỏi
- Yêu cầu học sinh trả lời
- Cho học sinh khác nhận xét
- Nêu khái niệm chính xác
- Từ câu trả lời rút ra khái
Trang 30- Cho học sinh nêu khái niệm
* HĐ3: Nêu định nghĩa giá trị lợng giác của góc α bất kì
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung
- Ghi nhận kiến thức - Nêu khái niệm- Cho học sinh ghi nhận kiến
thức
* HĐ4: Bài tập áp dụng định nghĩa
+ Bài tập 1(sgk): Tính giá trị của biểu thức sau:
(2sin300 + sin1350)(cos450 – sin600)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung câu
- Cho học sinh trả lời câu hỏi
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung câu
- Cho học sinh trả lời câu hỏi
- Chỉnh sửa nếu cần
- Rút ra các tính chất về giá trị lợng giác của hai góc bù nhau
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức
Trang 31* HĐ6: Giá trị lợng giác của một số góc đặc biệt và ứng dụng.+ Bài tập áp dụng: Bài 2 (sgk).
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung câu
- Cho học sinh trả lời câu hỏi
- Chỉnh sửa nếu cần
- Rút ra các cách tính giá trị ợng giác của một số góc đặc biệt
l Cho học sinh ghi nhận kiến thức
V Củng cố.
+ Củng cố lại kiến thức toàn bài
+ Cho học sinh ghi bài tập vận dụng các kiến thức của bài và yêu cầu làm các bài tập còn lại trong sgk
2 Về kỹ năng:
- Thành thạo cách xác định góc giữa hai véc tơ và cách tínhtích vô hớng của hai véctơ khi biết độ dài hai véc tơ và gócgiữa hai véc tơ đó
3 Về t duy:
Trang 32- Hiểu đợc góc giữa hai véctơ và định nghĩa tích vô hớng củahai véctơ Biết suy luận ra trờng hợp đặc biệt (bình phơngvô hớng).
4 Về thái độ:
- Cẩn thận, chính xác
- Xây dựng bài mới một cách tự nhiên, chủ động
- Toán học bắt nguồn từ thực tiễn
II Chuẩn bị phơng tiện dạy học:
- Thực tiễn học sinh đã đợc học trong vật lý khái nhiệm côngsinh ra bởi lực và công thức tính công theo lực
- Chuẩn bị giấy trong, chiếu Overheat
III Gợi ý về phơng pháp dạy học:
- Phơng pháp vấn đáp gợi mở thông qua các hoạt động điềukhiển t duy
IV Tiến trình bài học và các hoạt động
A Các tình huống học tập:
* Tình huống 1: Xây dựng các xác định góc giữa hai véc tơ
thông qua 4 hoạt động
- Hoạt động 1: Cho hai véc tơ và đều khác véc tơ
Lấy một điểm O bất kỳ vẽ: ;
- Hoạt động 2: Định nghĩa góc giữa hai véc tơ và
- Hoạt động 3: Khi nào góc giữa hai véc tơ bằng O0 ? bằng
1800 ?
- Hoạt động 4: Ví dụ áp dụng để khắc sâu kiến thức và kỹ
năng xác định góc giữa hai véc tơ
* Tình huống 2: Giáo viên nêu vấn đề về vật lý: Ta có khái
niệm "công sinh ra bởi lực" giải quyết vấn đề thông qua 4 hoạt
động
Trang 33- Hoạt động 5: Bài toán vật lý: Tính công sinh ra bởi lực nhằm
đa ra khái niệm mới
- Hoạt động 6: Định nghĩa tích vô hớng của hai véc tơ.
- Hoạt động 7: Ví dụ áp dụng định nghĩa để khắc sâu kiến
thức và rèn luyện kỹ năng tính
- Hoạt động 8: Suy luận từ định nghĩa ra trờng hợp đặc biệt.
B Tiến trình bài học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Hai véctơ bằng nhau khi nào ?
2 Bài mới:
* Tình huống 1: Các xác định góc giữa hai véc tơ
- Hoạt động 1 + 2: Cho hai vé tơ và đều khác véc tơ
Lấy một điểm O bất kỳ và vẽ: ;
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Số đo của góc AOB đợc gọi là
số đo của góc giữa hai véc tơ
và , hoặc đơn giản hơn làgóc giữa hai véc tơ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
+ Xác định góc giữa hai véc + BT: Cho 2 véc tơ ; :- cùng
Trang 34Hãy xác định góc ( , )+ Chiếu bài học sinh lên bảng
và chính xác hoá bài toán
+ Kết luận: ( , ) = O0 và cùng hớng
( , ) = 1800 và ngợc hớng
- Hoạt động 4: Ví dụ áp dụng để khắc sâu kiến thức và kỹ
năng xác định góc giữa hai véctơ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
+ Độc lập tiến hành giải toán
vào giấy trong
+ Thông báo kết quả cho giáo
viên khi đã hoàn thành nhiệm
vụ
+ Bài toán: Cho ABC vuôngtại A và có góc B = 500 Tínhcác góc
; ; ; ; B
A C+ Chiếu lên màn hình phẳnggiấy trong của học sinh
+ Đánh giá kết quả hoàn thànhnhiệm vụ của học sinh Chú ýsai lầm học sinh thờng mắcphải
+ Chính xác hoá bài toán
Trang 35* Tình huống 2: Giáo viên nêu vấn đề về vật lý: Ta có khái
niệm "công sinh ra bởi lực" giải quyết vấn đề thông qua 4 hoạt
động sau:
- Hoạt động 5 + 6: Giả sử một lực không đổi tác dụng lên một vật làm
cho nó di chuyển từ O đến O' Biết = .Hãy tính công của lực.(Cóhình vẽ)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
hành giải toán vào giấy trong
- Bài toán: Cho tam giác đềuABC có cạnh bằng a và trọngtâm G Gọi M là trung điểmcủa BC Hãy tính tích vô hớng
35
Trang 36
- Thông báo kết quả cho giáo
viên khi đã hoàn thành nhiệm
*
*
*
- Chiếu lên màn hình phẳnggiấy trong của học sinh
- Đánh giá kết quả hoàn thànhnhiệm vụ của học sinh Chú ýcác sai lầm thờng gặp
- Chính xác hoá kết quả lờigiải
- Hoạt động 8: Suy luận từ định nghĩa
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Trang 37- Nắm đợc định lý về đờng trung tuyến trong tam giác.
- Nắm đợc các công thức tính diện tích tam giác
2 Về kỹ năng.
- Vận dụng khái niệm
- Vận dụng đợc các tính chất của hệ thức lợng trong tam giác
- Biết cách những bài toán có liên quan dến các yếu tố của tam giác
3 Về t duy và thái độ.
- Rèn luyện t duy logíc và trí tởng tợng không gian, biết quy lạ
về quen
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- Chuẩn bị của học sinh:
+ Đồ dùng học tập nh: Thớc kẻ, compa…
- Chuẩn bị của giáo viên:
Trang 38+ Các bảng phụ, đồ dùng dạy học.
+ Phiếu học tập
III Phơng pháp dạy học.
+ Phơng pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều
khiển t duy, đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình của bài học và các hoạt động.
A Các tình huống học tập
* HĐ1: Nêu định lý hàm số cosin và ví dụ vận dụng
* HĐ2: Nêu định lý hàm số sin và ví dụ vận dụng
* HĐ3: Các công thức tính đờng trung tuyến trong tam giác
* HĐ4: Các công thức tính diện tích tam giác và ví dụ vận
dụng
B Tiến trình cảu bài học.
* HĐ1: Nêu định lý hàm số cosin và ví dụ vận dụng
+ Bài tập1:Hai chiếc tàu thuỷ cùng xuất phát từ một vị trí A ,
đi thẳng theo hai hớng tạo với nhau một góc 600 Tàu B chạy với vận tốc 20 hải lýmột giờ, Tàu C chạy với vận tốc 15 hải lý một giờ sau hai giờ , hai tàu cách nhau bao nhiêu hải lý?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung
- Cho ví dụ vận dụng định lý
- Chia nhóm học sinh
- Phát phiếu học tập cho họcsinh
- Cho học sinh trả lời câu hỏi
- chỉnh sửa nếu cần
- Cho học sinh ghi nhận kiếnthức
* HĐ2: Nêu định lý hàm số sin và ví dụ vận dụng
+ Bài tạp 2: Từ hai vị trí A và B của một toà nhà, ngời ta quan sátđỉnh C của một ngọn núi Biết rằng độ cao AB bằng 70m,
Trang 39phơng nhìn AC tạo với phơng nằm ngang góc 300, phơg nhìn
BC tạo với phơng ngang góc 15030’ Hỏi ngọn núi cao bao nhiêu met so với mặt đất
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung
- Cho học sinh trả lời câu hỏi
ma,mb, mc theo a, b,c
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung
- Cho học sinh trả lời câu hỏi
Trang 40Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung
- Cho ví dụ vận dụng côngthức
- Chia nhóm học sinh
- Phát phiếu học tập cho họcsinh
- Cho học sinh trả lời câu hỏi
- chỉnh sửa nếu cần
- Cho học sinh ghi nhận kiếnthức
V Củng cố
+ Củng cố lại kiến thức toàn bài
+ Yêu cầu học sinh về làm các bài tập trong sgk
Bài soạnTiết 22 kiểm tra học kỳ I